Gói thầu: Hệ thống camera 4K cho sản xuất tin tức số
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Thông tấn |
| Tên gói thầu | Hệ thống camera 4K cho sản xuất tin tức số |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:57:00 đến ngày 2022-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,844,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 (3 x 10.000.000.000 = 30.000.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 vnd Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo quy định của hãng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định của hãng- Có phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót..... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền hình Thông tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống camera 4K cho sản xuất tin tức số Hệ thống sản xuất tin tức số đa nền tảng mô hình tòa soạn hội tụ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); - Bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính; - Có Giấy phép bán hàng của nhà, hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận là đại lý của hãng, nhà phân phối đối với các thiết bị có dấu (*) tại biểu phạm vị cung cấp... |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với thiết bị nhập khẩu, bản quyền (key) đối với phần mềm... |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 08 năm . |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính có dấu (*) tại biểu phạm vị cung cấp Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính có dấu (*) tại biểu phạm vị cung cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ chứng minh các vật tư thiết bị có dấu (*) trong gói thầu do nhà thầu cung cấp được hãng sản xuất bảo hành tại Việt nam hoặc được hãng ủy quyền cho 1 đơn vị tại Việt nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 05 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, tòa nhà số 5 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, +84 4 38252931 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay chuyên dụng kiểu vác vai chuẩn 4K | 4 | Bộ | Cảm biến CMOS 3 chip 2/3 loại với màn trập GlobalLoại máy vác vaiHỗ trợ ghi hình 4K, HDCó thể quay HDR bằng Sony S-Log3 hoặc Hybrid Log Gamma (HLG)Có thể thu được cảnh quay ở tốc độ 120 khung hình / giây ở Full HD để phát lại chuyển động chậm mượt mà và chi tiếtHỗ trợ ghi đồng thời các tệp QFHD XAVC và Full HD XAVC / MPEG HD 422, cũng như HDR và SDR, vào một thẻ SxSSimultaneous 4K/HD RecordingVersatile 4K Output Interfaces: 2-slot 12G-SDI and 1-slot HDMI outputVariety of Network FunctionsCó Genlock Input BNC (x1)Có Timecode Input BNC (x1)Có Audio Input CH1/CH2: XLR-type 3-pinCó Mic In XLR-type 5-pinCó DC Input XLR-type 4-pinCó DC Output Round type 4-pinCó cổng Lens 12-pin, lens power sourceCó cổng Remote 8-pinCó cổng Light 2-pinCó cổng kết nối Ethernet RJ-45 (x1)Có cổng kết nối Viewfinder 20-pinPhụ kiện đi kèm:Shoulder Belt (1)Cold Shoe Kit (1)Lens Mount Cap (1)USB wireless LAN module (1)Protective Cap (1)Operating Instructions (CD-ROM) (1)Before using this unit (1) | (*) | |
| 2 | Pin sạc chuyên dụng | 8 | Cục | Loại Pin V-MountBao gồm 1 chính và 1 dự phòngDung lượng chính 220Wh và dự phòng 98 WhCó đèn báo hiệu mức tiêu thụ/ mức sạcCó màn OLED hiển thịTương thích với loại máy quay chuyên dụng trên | (*) | |
| 3 | Bộ sạc pin chuyên dụng | 4 | Bộ | Sạc pin cho pin V-mountCó 4 kênh sạc, loại sạc đồng thờiTốc độ sạc siêu nhanhCó màn LCD hiển thịTương thích với loại máy quay chuyên dụng trên | (*) | |
| 4 | Thẻ nhớ chuyên dụng | 8 | Chiếc | Giao diện ExpressCard/PCI Express 3.0Dung lượng 120 GBTương thích với loại máy quay chuyên dụng trênMax. Read Speed (công bố) lên đến 10 Gbps (1,250 MB/s)Max. Write Speed (công bố) lên đến 4.8 Gbps (600 MB/s) | (*) | |
| 5 | Thiết bị đọc thẻ | 4 | Bộ | Giao diện kết nối máy tính USBGiao diện đọc thẻ ExpressCard/PCI Express 3.0 | (*) | |
| 6 | Chân máy quay | 4 | Bộ | Tải trọng 5.5 - 14 kgChất liệu sợi Các bonCó bong bóng cân bằng | ||
| 7 | Giá chân và máy quay | 4 | Bộ | Dùng để kết nối máy quay và chân máy quay | (*) | |
| 8 | Thùng cứng đựng máy | 4 | Chiếc | Thùng cứng đựng máy quayCó chức năng chống mưa bụi, chống sốcCó bánh xe và tay cầm | (*) | |
| 9 | Micro phỏng vấn | 4 | Bộ | Loại Micro Mono Electret CondenserTần số đáp ứng 40 Hz to 20 kHzHướng: Đa hướng (siêu cardioid)Đầu kết nối: XLR-3-12C (male) | (*) | |
| 10 | Viewfinder | 4 | Bộ | Có chức năng ống ngắmPhù hợp với máy quay mục 2.3.1.1 | (*) | |
| 11 | Ống kính 4K | 4 | Bộ | Có chức năng Extender 2.0xĐộ phóng hình quang học 24xFocal Length 7.5-180mm (15 - 360mm with 2x extender)Loại ống kính 4K | (*) | |
| 12 | Áo mưa cho máy quay | 4 | Bộ | Phù hợp với máy quay mục 2.3.1.1Có chức năng che mưa cho thiết bị | (*) | |
| 13 | Đèn cho máy quay | 4 | Bộ | Loại gá đèn Multi Interface ShoePhù hợp với loại pin Lithium-ion pack U seriesCông suất tối đa 16WĐộ sáng 2.100 lx / 1m (chế độ BOOSTER) | (*) | |
| 14 | Pin cho đèn | 8 | Cục | Loại pin Lithium ionDung lượng 98 WhĐèn hiển thị dung lượng Four LED (20, 40, 60, and 80%) | (*) | |
| 15 | Sạc pin cho đèn | 4 | Bộ | Bộ sạc pin cho pin cho đèn bên trênSố kênh: 04 kênh sạcCó thể sạc đồng thờiCó đèn hiển thị | (*) | |
| 16 | Micro không dây loại cài ve áo | 4 | Bộ | Bộ micro không dây với bộ thu loại gắn trên camera và bộ phát loại có micro cài ve áo và một bộ phát cầm tay (không bao gồm đầu micro)Micro loại clip-on microphoneSử dụng pin AACài đặt lên đến 32 kênhChuẩn cắm đầu mic cài ve áo loại 3.5 mm jackEquivalent noise level A-weighted (DIN IEC 651) 26 dBEquivalent noise level CCIR-weighted (CCIR 468- 1) 39 dB | (*) | |
| 17 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng hệ thống camera 4K | 1 | Gói | Cập nhật phần mềm mới nhất cho máy quayLắp ráp máy quay chuyên dụng và phụ kiện thành hệ thống hoàn chỉnhKết nối các thiết bịGiới thiệu về các thiết bị đơn lẻ, cách hoạt động vận hành đơn lẻHướng dẫn cách lắp các thiết bị đơn lẻ thành hệ thốngHướng dẫn cách đấu nối các thiết bị đơn lẻ thành hệ thốngHướng dẫn nguyên lý hoạt động của hệ thốngHướng dẫn cách tháo rời hệ thống thành các thiết bị đơn lẻ sau khi sử dụng tác nghiệpHướng dẫn cách bảo quản thiết bịHướng dẫn cách vận hành hệ thống, cân chỉnh các chức năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 (3 x 10.000.000.000 = 30.000.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 vnd Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo quy định của hãng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định của hãng- Có phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót..... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 2 | Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử | 5 | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng | 3 | Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi