Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất phân tích và hóa chất chuẩn (dùng cho PTN)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463476-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất phân tích và hóa chất chuẩn (dùng cho PTN)
Số hiệu KHLCNT 20220462838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:49:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,220,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất phân tích và hóa chất chuẩn (dùng cho PTN)
Mua hóa chất, vật tư đợt 1 năm 2022
126 Ngày
E-CDNT 3 vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1L(+)-Ascorbic acid (Mã số: 1004680.0500) NSX: Meck1004680.05001hộpGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
2Nitric acid 65% (Mã số: 100456.1000) NSX: Meck100456.10002chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
34-(Dimethylamino) benzadehyde (Mã số: 103058.0100) NSX: Meck103058.01001hộpGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
4Amino Acid Reagent for Phosphate and Silica (Mã số: 1934-32)NSX: Hach1934-3214chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
5Molybdate Reagent for Phosphate(Mã số: 2236 -32)NSX: Hach2236 -3214chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
6Mineral Stabilizer (Mã số: 23766-26)NSX: Hach23766-264chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
7Polyvinyl Alcohol Dispersing Agent(Mã số: 23765-26)NSX: Hach23765-264chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
8Alkaline-Cyanide Reagent(Mã số: 21223-26)NSX: Hach21223-262chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
9Ascorbic Acid Powder Pillow(Mã số: 14577-99)NSX: Hach14577-991góiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
10NitriVer 3 Nitrite Reagent Powder Pillows (Mã số: 21071-69 (10ml)NSX: Hach21071-694góiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
11NitraVer 5 Nitrate Reagent PP(Mã số: 14034-99)NSX: Hach14034-991góiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
12CalVer® 2 Indicator Powder Pillow(Mã số: 852-99)NSX: Hach852-991góiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
13ULR Hardness Reagent Set (Mã số: 2603100) NSX: Hach26031001bộGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
141- Naphtholbenzein (Mã số: 1.06202.0005) NSX: Meck1.06202.00051ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
15Potassium hydroxide Solution (0.1mol/l) (Mã số: 105544.1000) NSX: Meck105544.10004chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
16Dung môi - Coulomat AG (34836); NSX: Fluka348362chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
17Chất chuẩn TAN 0.05mg/g (Product # AN 0.05-100G)NSX: VHGAN 0.05-100G2ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
18Prepared pH standard solutionpH 4.01; Model: 143F191NSX: TOA DKK143F1911ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
19Prepared pH standard solutionpH 6.86; Model: 143F192NSX: TOA DKK143F1921ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
20Prepared pH standard solutionpH 10.02; Model: 143F195NSX: TOA DKK143F1951ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
21StablCal® Turbidity Standards Calibration Kit, 2100N/NIS Turbidimeter, Sealed Vials(Mã số: 26621-05)NSX: Hach26621-051hộpGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
22C solution for checking the electric conductivity cell (Mã số: 143A144) (4 chai/ hộp)NSX: TOA DKK143A1441HộpGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
23Silica Standard Solution, 0.5-mg/L SiO2 (Mã số: 21008-17)NSX: Hach21008-171chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
24Molybdenum Standard Solution, 1000-mg-L as Mo (Mã số: 1418642) NSX: Hach14186421chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
25Dung dịch độ nhớt chuẩn S60(Mã số: 9727-C40.004)NSX: Cannon9727-C40.0041chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
26Dung dịch độ nhớt chuẩn S200(Mã số: 9727-C45.004)NSX: Cannon9727-C45.0041chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
27Dung dịch độ nhớt chuẩn S6(Mã số: 9727-C30.004)NSX: Cannon9727-C30.0041chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
28Suspension fluid for calibrarion verification -ISO MTD in oil per ISO 1117 (Mã số O-0005)NSX: PamasO-00053ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
29Suspension fluid for calibrarion verification – ACFTD in oil as per ISO 4402 (Mã số: O-0003)NSX: PamasO-00033ChaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
30Sodium Standard Solution, 1000-mg/L (Mã số: 1.70238.0100) NSX: Meck1.70238.01001chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
31Buffer Solution pH4 Mã số: 1094351000 NSX: Meck10943510002chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
32Buffer Solution pH7 Mã số: 1094391000 NSX: Meck10943910002chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
33Buffer Solution pH9 Mã số: 1094081000 NSX: Meck10940810002chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
34Buffer Solution pH10 Mã số: 1094091000 NSX: Meck10940910002chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
35Chất chuẩn Amoni (Standard Ammonium Nitrate 14 g/l NH4-N) Order code: CAY40-1009/0 (CAY40-1A1A)NSX: Endress+HauserCAY40-1009/0 (CAY40-1A1A)2chaiGhi chú: Các yêu cầu khác của gói thầu theo file yeucau đính kèm và là một nội dung của yêu cầu báo giá này. Nhà thầu phải đáp ứng các nội dung trong file này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->