Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465083-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220401445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:00:00 đến ngày 2022-05-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1329332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.287.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.287.021.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần cải tạo, sửa chữa: Bao gồm các công việc cải tạo sửa chữa phần mái, phần tường, phần nền, phá dỡ, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước, hệ thống cửa, hệ thống hè rãnh xung quanh, hàng rào có giá trị xây lắp ≥ 5.287.021.000VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.287.021.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc
Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4 Hai Bà Trưng - P.Đống Đa - TP.Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4 Hai Bà Trưng - P.Đống Đa - TP.Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ SỐ 1
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350,8577m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1538tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,68m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129,1168m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,8m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt732,792m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,5728m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,384m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,0756m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,462m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0038100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0007tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0029tấn
4Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0374m3
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7203tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7203tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3191tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3191tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt157,6531m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,0436m2
11Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,762m
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1185100m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt458,868m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,384m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1715100m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt251,62m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,88m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,28m
19Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,56m
20Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,54m
21Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,3931m2
22Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4m2
23Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,6m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt458,868m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt289,004m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,72m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,26m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m2
29Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,78m2
30Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,291tấn
31Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt291kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,06m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,832m2
34Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,6869m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,6869m2
36Sơn dầm, trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,6869m2
37Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,0555m2
38Làm trần tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,8304m2
D PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
3Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy INOXTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
8Lắp đặt vòi rửa trên chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi đồng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
22Lắp đặt Tê PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt Tê PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
24Lắp đặt Tê PPR D20/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
25Lắp đặt cút ren trong D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
26Lắp đặt Côn thu PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt Côn thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
31Lắp đặt măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
32Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt Cút 135 PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
35Lắp đặt Cút 135 PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
36Lắp đặt Xi phông D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
37Lắp đặt Xi phông D34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
38Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bể
E PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn sát trần chống ẩm KT: 25x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
8Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT300x200x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
9Lắp đặt tủ điện nhựa lắp âm chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5hộp
10Lắp đặt các automat 2 cực 80ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt các automat 1 cực 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
13Lắp đặt các automat 1 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt320m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
2Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m
4Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
5Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
G CẢI TẠO RÃNH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,6m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1424m3
4Nạo vét lòng rãnh đất C1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,46241m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0688100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1038100kg
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,168m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt581 cấu kiện
9Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,107610m³/1km
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,7173m3
H NHÀ Ở CÁN BỘ SỐ 2
I PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt234,6593m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6255tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,2m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,7m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,04m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt530,398m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,456m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,2906m2
J PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2669m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,188m2
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6881tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6881tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74,21m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,3796m2
7Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,914m
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4711100m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt311,44m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,232m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,224m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7042100m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt202,118m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,28m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,68m
16Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,96m
17Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,74m
18Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,9538m2
19Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,32m2
20Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,68m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt394,672m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231,342m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,32m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,44m2
25Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
26Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,2m2
27Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1804tấn
28Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,4kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,88m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,561m2
K PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
3Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy INOXTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi đồng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
22Lắp đặt Tê PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt Tê PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
24Lắp đặt Tê PPR D20/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
25Lắp đặt cút ren trong D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
26Lắp đặt Côn thu PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt Côn thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
31Lắp đặt măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
34Lắp đặt Cút 135 PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
35Lắp đặt Cút 135 PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
36Lắp đặt Xi phông D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt Xi phông D34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
38Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bể
L PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần chống ẩm KT: 25x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
8Lắp đặt các automat 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt các automat 1 cực 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt các automat 1 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt220m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9m
M PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
2Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
4Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
5Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
N CẢI TẠO RÃNH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,5m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0624m3
4Nạo vét lòng rãnh đất C1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,12081m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,064100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0968100kg
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,088m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt511 cấu kiện
9Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,097110m³/1km
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,4522m3
O BẾP ĂN PHỤC VỤ CÁN BỘ
P PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt241,557m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt139,5m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,8268m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8545m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,217tấn
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,64m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt235,2044m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt675,612m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,588m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,8756m2
Q PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,055tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,055tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8546tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8546tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181,22671m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,2636m2
7Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,94m
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1427100m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280,764m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,588m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7884100m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt321,108m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,08m
14Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,08m
15Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt203,2528m2
16Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,74m2
17Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,7832m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280,764m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350,696m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,17m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,07m2
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,17m2
23vách kính khung nhôm hệ liền cửa đi, cửa sổ kính dày 6,38 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,15m2
24Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,41m2
25Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2903tấn
26Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt290,23kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,67m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,572m2
29Làm trần tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt147,0376m2
R PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
4Lắp đặt đèn sát trần chống ẩm KT: 25x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
9Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
10Lắp đặt các automat 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 cực 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt122m
14Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110m
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,9852m3
S NHÀ HỘI TRƯỜNG HỌC VIÊN
T PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,733m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4692tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,8424m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98,9159m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt535,4076m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,532m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.633,3374m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt502,6802m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt309,2835m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,94m3
U PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,718m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0324100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0135tấn
4Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3564m3
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9965tấn
6Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8993tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8958tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1243tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9489tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0732tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt407,07861m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,2116m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt282,9158m2
14Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,336m
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5794100m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.137,924m2
17Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181,6536m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt279,6552m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,85100m2
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt507,4798m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,4m
22Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,96m
23Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,172m
24Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt521,0324m2
25Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,3752m2
26Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,276m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.319,5776m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt787,135m2
29Cửa đi 4 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,08m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,8m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,52m2
32Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,44m2
33vách kính cố định, liền cửa đi, cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m2
34Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,52m2
35Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5343tấn
36Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt534,27kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,36m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,4979m2
39Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,8424m2
40Phào trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,8424m2
42Vách ngăn composite phòng vệ sinh Nam (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m2
V PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
3Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy INOXTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
9Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
14Lắp đặt van điện tiểu NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
24Lắp đặt Tê PPR D40/40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt Tê PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt Tê PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
27Lắp đặt cút ren trong D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
28Lắp đặt Côn thu PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt Côn thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
34Lắp đặt măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
36Lắp đặt măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt Cút 135 PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt Cút 135 PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
40Lắp đặt Cút 135 PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
41Lắp đặt Côn thu PVC D90/42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt Xi phông D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt Xi phông D34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6quả
W PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn âm trần Kích thước 600x600mm - 48WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần, D120-12WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35bộ
5Lắp đặt đèn sát trần chống ẩm KT: 25x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
6Dây led hắt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46m
7Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
12Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường: KT400x300x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
13Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
14Lắp đặt các automat 3 cực 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 2 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt375m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt170m
20Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
X PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
2Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64m
4Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
5Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
Y CẢI TẠO RÃNH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,6m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,256m3
4Nạo vét lòng rãnh đất C1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,52481m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,136100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2075100kg
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,32m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1241 cấu kiện
9Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,495410m³/1km
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,7523m3
Z NHÀ Ở HỌC VIÊN N6+N7
AA PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.648,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2667tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,7584m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,7161m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt682,0723m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt331,916m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.424,9962m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt793,3916m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,4542m2
AB PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9034m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,7286m2
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5079tấn
4Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3035tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8114tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt521,721m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,262m2
8Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt147,11m
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4105100m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.349,636m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt668,9636m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt124,428m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1689100m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.009,5482m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231,02m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt172,84m
17Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt327,98m
18Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,25m
19Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt535,1075m2
20Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt147,2288m2
21Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt518,715m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.018,5996m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.133,9762m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,6112m2
25Gia công cửa sắt, song sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4017tấn
26Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,82m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,34m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
29Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,6m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,24m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,7076m2
AC PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bể
3Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy INOXTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
9Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76bộ
10Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,18100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
14Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132cái
19Lắp đặt Tê PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
20Lắp đặt Tê PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
21Lắp đặt Tê PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118cái
22Lắp đặt cút ren trong D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104cái
23Lắp đặt Côn thu PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
24Lắp đặt Côn thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
28Lắp đặt măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31cái
29Lắp đặt Cút 135 PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75cái
30Lắp đặt Cút 135 PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76cái
31Lắp đặt Cút 90 PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
32Lắp đặt Cút 90 PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
33Lắp đặt Xi phông D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76cái
34Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Bể
AD PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65bộ
3Lắp đặt đèn sát trần chống ẩm KT: 25x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
5Móc quạt trần (cả bản mã + vít nở)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76cái
10Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường: KT200x150x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11hộp
11Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường: KT400x300x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
12Lắp đặt các automat 2 cực 40ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 cực 25ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
14Lắp đặt các automat 1 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.847m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt460m
18Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt298m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt182m
AE PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,521m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,52m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
4Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt138m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86m
8Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cọc
9Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
AF CẢI TẠO RÃNH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2736m3
4Nạo vét lòng rãnh đất C1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,29441m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2592100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3771100kg
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,312m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2131 cấu kiện
9Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,38510m³/1km
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,2972m3
AG NHÀ BẾP ĂN HỌC VIÊN
AH PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,944m2
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt542,116m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3215m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0116tấn
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt220,1748m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,706m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260,4843m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,48m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt932,6541m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,7968m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,468m2
AI PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3278tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3278tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2852tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2852tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt279,64721m2
6Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,392m
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8641100m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt591,8264m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,067100m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283,4989m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,7968m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,5m
13Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,7568m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,3708m2
16Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260,4843m2
17Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,163m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt613,0232m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt304,0989m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,406m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,22m2
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,3m2
23Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
24vách kính, khung nhôm hệ, liền cửa đi, cửa sổ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,06m2
25Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,646m2
26Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3064tấn
27Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt306,41kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,05m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,468m2
30Làm trần tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt220,6225m2
AJ PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
3Lắp đặt van phao bể mái - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt côn thu D50/32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
8Lắp đặt côn thu D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt cút ren trong D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt Tê PPR D32/32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt Tê PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt cút PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt cút PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm (C2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
16Lắp đặt Cút PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt Cút PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
AK PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt đèn sát trần chống ẩm KT: 25x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
10Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
11Lắp đặt các automat 2 cực 63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt các automat 1 cực 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
AL PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
2Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m
4Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cọc
5Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
AM CẢI TẠO RÃNH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,1m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7024m3
4Nạo vét lòng rãnh đất C1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0361m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1024100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1522100kg
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,728m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt861 cấu kiện
9Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,154310m³/1km
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,7163m3
AN NHÀ ĂN HỌC VIÊN
AO PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,99m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6095tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,76m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,32m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,3562m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,9m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt273,443m2
AP PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5024tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5024tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4935tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4935tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,44241m2
6Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3414100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2464m3
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,724m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8674100m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,198m2
12Trát Phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m
13Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,8184m2
14Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,1m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,724m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,198m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,28m2
18Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,48m2
19Chênh kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,76m2
20Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2078tấn
21Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,79kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,48m2
23Làm trần tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,32m2
AQ PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường: KT300x200x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
7Lắp đặt các automat 2 cực 25ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4123m3
AR TƯỜNG RÀO PHÂN KHU
AS PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,244m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,2945m2
AT PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,486m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,162100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,024tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1066tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,056m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,46m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,46m2
8Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87m2
9Lắp dựng hàng rào khung sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,83m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,2275m2
11Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,094310m³/1km
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,244m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1329332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.287.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.287.021.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần cải tạo, sửa chữa: Bao gồm các công việc cải tạo sửa chữa phần mái, phần tường, phần nền, phá dỡ, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước, hệ thống cửa, hệ thống hè rãnh xung quanh, hàng rào có giá trị xây lắp ≥ 5.287.021.000VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.287.021.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Tời điện hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->