Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:52:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,914,400,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Bản chụp chứng thực hợp pháp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị cho nhà khám chữa bệnh Khoa A10 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: số 338, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang;
Số điện thoại: 0219.3866.475 Fax: 0219.3866.475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long + Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1124 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1946 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,075 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,212 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,7506 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,3755 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,7955 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8369 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,7866 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,132 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,075 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,592 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,3594 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,6816 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,3312 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,5435 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,5636 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,31 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,075 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,177 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,637 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,7708 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,4972 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,772 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,382 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,6772 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,59 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp láng Granite cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1141 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,605 | m |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,662 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1384 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7603 | 100m2 |
| 43 | Bạt che chắn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 913,84 | m2 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,116 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,2876 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,28 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3959 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,7935 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9144 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9268 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,4487 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT: 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,235 | m2 |
| 57 | Ốp gạch thẻ màu nâu nhạt mặt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,726 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5724 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,8769 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6472 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6896 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6656 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3936 | m3 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,205 | m2 |
| 66 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3654 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,716 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,3056 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,9444 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8006 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,3494 | m2 |
| 73 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9312 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,361 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2276 | tấn |
| 76 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,008 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,5986 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,73 | m2 |
| 79 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1286 | m3 |
| 80 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9392 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2609 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0294 | m3 |
| 83 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,257 | m2 |
| 84 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0449 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9327 | tấn |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,0668 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,6716 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,2394 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,695 | m2 |
| 90 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5124 | m3 |
| 91 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5596 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,093 | tấn |
| 93 | Ốp gạch thẻ màu nâu nhạt mặt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,504 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,7122 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,73 | m2 |
| 96 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,132 | m3 |
| 97 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9507 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2617 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,262 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,664 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,142 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,12 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,664 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2656 | m2 |
| 108 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9467 | m3 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,51 | m2 |
| 111 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6991 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2932 | m3 |
| 113 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7541 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xà gồ lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2166 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8856 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,56 | m |
| 121 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2656 | m2 |
| 125 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,8042 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,084 | m2 |
| 127 | Gia công lắp dựng tay vịn inox lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | m |
| 128 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,084 | m2 |
| 129 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Nắp tôn đậy ô thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Tay vịn gỗ hành lang, gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,765 | m |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,7935 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 785,462 | m2 |
| 135 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9673 | tấn |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,4554 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618,7344 | m2 |
| 138 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6925 | tấn |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 878,2489 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,1964 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,2656 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 858,822 | m2 |
| 143 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | tấn |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3504 | m3 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | 1cấu kiện |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7695 | m3 |
| 154 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 156 | Lát vỉa hè đá tự nhiên 20x20x3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng vỏ thép sơn tĩnh điện: 1200x800x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng vỏ thép sơn tĩnh điện: 600x400x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P10A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P16A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P20A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P50A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P100A/16KA/400V - Lắp trong tủ điện tầng 1,2,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P125A/16KA/400V - Lắp trong tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đèn led ốp trần máng 540x540/40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 11 | Đèn led panel lắp âm trần nhôm DP08 60x60/40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Đèn led ốp trần 300/30W - Đặt sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 13 | Đèn gắn tường bóng 20W/220V - Đặt cách sàn 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 14 | Đèn sự cố tự nạp 2x9W/220V - Đặt cách sàn 3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ lối tự nạp 9W/220V - Đặt cách sàn 3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều 250x250 (35W/220V) - Đặt cách trần 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A/250V (bao gồm mặt + hạt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Thanh cái Cu 25x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 24 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 25 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 26 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 27 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x16+1x10) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x10+1x6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Ống gen có nắp chống cháy GA24x14-2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 30 | Ống gen có nắp chống cháy GA60x40-2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | máy |
| 32 | Dây đồng ống d10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 33 | Dây đồng ống d6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 34 | Bảo ôn cách nhiệt + băng cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 35 | Giá treo cục nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 36 | Bu lông bắt giá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 37 | Côn lắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 38 | Ống thoát nước điều hòa mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 40 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 43 | Thép bản tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 47 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 48 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 61 | Ga thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 62 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 100m |
| 68 | Van chặn D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 69 | Van chặn D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 70 | Van chặn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR 63x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR 40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90, 135 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90, 135 PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt van giảm áp PRV, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt van giảm áp PRV, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 135 PVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 PVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 125x48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 110x48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 PVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch 135 PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch 135 PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch 135 PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 110x90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 110x48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90x48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 106 | Chụp ống thông hơi, nút bịt ống đứng PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 107 | Miệng kiểm tra PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 108 | Miệng kiểm tra PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 110 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=15m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 25 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Bản chụp chứng thực hợp pháp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời | Tời kéo | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi