Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463223-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220439512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:52:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,914,400,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Bản chụp chứng thực hợp pháp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị cho nhà khám chữa bệnh Khoa A10 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: số 338, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang; Số điện thoại: 0219.3866.475 Fax: 0219.3866.475
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên D&A + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên Chi Long + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Chi Long Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Y tế tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: số 338, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang; Số điện thoại: 0219.3866.475 Fax: 0219.3866.475


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: số 338, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang; Số điện thoại: 0219.3866.475 Fax: 0219.3866.475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long + Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1124m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1946m3
4Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4095m3
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,075m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật546,212m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,7506m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,3755m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật381,7955m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường (tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,714m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường (tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,8369m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,7866m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,132m2
14Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,075m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,592m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật426,3594m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,6816m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407,3312m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,5435m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,252m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,5636m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,31m2
23Tháo dỡ trần khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,075m2
24Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,177m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,637m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,7708m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật637,4972m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,772m2
29Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,382m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,6772m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,59m2
32Phá dỡ lớp láng Granite cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,1141m2
33Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,605m
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,662m2
35Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5834tấn
36Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
37Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
38Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Công
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1384100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7603100m2
43Bạt che chắn công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật913,84m2
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật378,116m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,2876m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,28m3
47Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3959m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1485m3
49Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,267m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,893m3
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật528,7935m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,9144m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,9268m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,4487m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT: 250x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,235m2
57Ốp gạch thẻ màu nâu nhạt mặt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,726m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,5724m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,8769m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6472m2
61Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6896m2
62Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m2
63Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6656m2
64Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3936m3
65Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật396,205m2
66Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3654m3
67Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,716tấn
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,3056m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,9444m2
70Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,8006m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật542,3494m2
73Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9312m3
74Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,36110m2
75Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2276tấn
76Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,008m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,5986m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,73m2
79Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1286m3
80Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,939210m2
81Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2609tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0294m3
83Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,257m2
84Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0449m3
85Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9327tấn
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,0668m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,6716m2
88Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,2394m2
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật498,695m2
90Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5124m3
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,559610m2
92Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,093tấn
93Ốp gạch thẻ màu nâu nhạt mặt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,504m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,7122m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,73m2
96Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,132m3
97Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,950710m2
98Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2617tấn
99Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0862tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật561m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m2
102Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật334,262m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,664m2
104Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,142m2
105Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,12m2
106Vách kính khung nhôm cao cấp, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,664m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2656m2
108Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3373tấn
109Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9467m3
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,51m2
111Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6991tấn
112Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2932m3
113Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,757tấn
114Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7541tấn
115Vận chuyển xà gồ lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,773tấn
116Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,773tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2166100m2
118Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8856100m2
119Tôn úp nóc khổ 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2m
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,56m
121Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
122Lắp đặt ống nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m
123Cút nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2656m2
125Thi công trần nhôm 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,8042m2
126Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,084m2
127Gia công lắp dựng tay vịn inox lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,7m
128Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,084m2
129Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Gia công lắp đặt thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
131Nắp tôn đậy ô thang lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Tay vịn gỗ hành lang, gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,765m
133Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528,7935m2
134Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật785,462m2
135Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9673tấn
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,4554m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật618,7344m2
138Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6925tấn
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật878,2489m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.404,1964m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,2656m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật858,822m2
143Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,648tấn
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
146Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3504m3
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
148Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,64m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,852m3
150Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4962tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3379100m2
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1071cấu kiện
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7695m3
154Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
156Lát vỉa hè đá tự nhiên 20x20x3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện tổng vỏ thép sơn tĩnh điện: 1200x800x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tủ điện tổng vỏ thép sơn tĩnh điện: 600x400x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
4Lắp đặt các aptomat MCB 1P10A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1P16A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P20A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P50A/4,5KA/250V - Lắp trong hộp Aptomat các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
8Lắp đặt các aptomat MCCB 3P100A/16KA/400V - Lắp trong tủ điện tầng 1,2,3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt các aptomat MCCB 3P125A/16KA/400V - Lắp trong tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Đèn led ốp trần máng 540x540/40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
11Đèn led panel lắp âm trần nhôm DP08 60x60/40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
12Đèn led ốp trần 300/30W - Đặt sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
13Đèn gắn tường bóng 20W/220V - Đặt cách sàn 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
14Đèn sự cố tự nạp 2x9W/220V - Đặt cách sàn 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Đèn chỉ lối tự nạp 9W/220V - Đặt cách sàn 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều 250x250 (35W/220V) - Đặt cách trần 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
17Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
20Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A/250V (bao gồm mặt + hạt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
22Thanh cái Cu 25x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
24Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
25Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
26Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
27Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x16+1x10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
28Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x10+1x6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Ống gen có nắp chống cháy GA24x14-2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
30Ống gen có nắp chống cháy GA60x40-2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27máy
32Dây đồng ống d10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
33Dây đồng ống d6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
34Bảo ôn cách nhiệt + băng cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
35Giá treo cục nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
36Bu lông bắt giáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
37Côn lắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
38Ống thoát nước điều hòa mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
40Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
41Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
43Thép bản tiếp địa 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
46Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bình
47Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bình
48Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
51Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
52Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
53Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
55Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
56Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
57Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
59Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
61Ga thu sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
62Quả cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,97100m
68Van chặn D63Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
69Van chặn D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
70Van chặn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73cái
71Lắp đặt van phao D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt tê PPR 63x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87cái
73Lắp đặt tê PPR 40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145cái
74Lắp đặt tê PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135cái
75Lắp đặt tê PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175cái
76Lắp đặt cút 90, 135 PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225cái
77Lắp đặt cút 90, 135 PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215cái
78Lắp đặt côn thu PPR D40x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125cái
79Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87cái
80Lắp đặt rắc co PPR D63Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
81Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
82Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
83Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
84Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
85Lắp đặt van giảm áp PRV, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
86Lắp đặt van giảm áp PRV, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,15100m
90Lắp đặt cút 135 PVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125cái
91Lắp đặt cút 90 PVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286cái
92Lắp đặt côn thu PVC ĐK 125x48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173cái
93Lắp đặt côn thu PVC ĐK 110x48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235cái
94Lắp đặt tê PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
95Lắp đặt tê PVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97cái
96Lắp đặt tê PVC ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89cái
97Lắp đặt tê PVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
98Lắp đặt cút 90 PVC ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
99Lắp đặt cút 90 PVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
100Lắp đặt chếch 135 PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143cái
101Lắp đặt chếch 135 PVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175cái
102Lắp đặt chếch 135 PVC ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97cái
103Lắp đặt côn thu PVC ĐK 110x90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79cái
104Lắp đặt côn thu PVC ĐK 110x48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97cái
105Lắp đặt côn thu PVC ĐK 90x48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89cái
106Chụp ống thông hơi, nút bịt ống đứng PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115cái
107Miệng kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115cái
108Miệng kiểm tra PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115cái
109Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
110Máy bơm nước Q=6m3/h; H=15mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.31
4 Công nhân kỹ thuật 25 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Bản chụp chứng thực hợp pháp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời Tời kéo1
3 Máy khoan cầm tay Khoan phá kết cấu2
4 Máy trộn vữa ≥ 250 lít1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
9 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->