Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465113-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220416911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 08:50:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,202,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.430.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 530.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.860.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.060.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trường THCS Nguyễn Khuyến
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO 08 PHÒNG CHỨC NĂNG, 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK196,586m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK147,05m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,48m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,1m2
5Phá dỡ chân cột để nâng cao ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06m3
6Phá dỡ nền lát gạch menMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,975m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK208,568m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK219,86m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,284m2
10Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,01m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,592m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,404m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,092m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,005tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
16Gia công xà gồ thép (thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,972tấn
17Lắp dựng xà gồ thép (thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,972tấn
18Lợp mái tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,965100m2
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,665m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,48m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,69m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,48m2
23Sản xuất đà trần, găng trần (thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,402tấn
24Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK147,05m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,23m2
26Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,52m2
27Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130,17m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 400x400mm (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,06m2
29Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,525m2
30Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,05m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK106,8m
32Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK172,895m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK121,957m2
34Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,8m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,06m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK172,895m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK121,957m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,8m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,06m2
40Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48,02m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,286100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,505100m2
43Cửa tủ bàn rửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m2
44Khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,87m2
45Dán DECAL vào khung nhôn kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,864m2
46Ô khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
47LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
48Thay ron kính mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK266,6md
49Phiểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
50Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,5m2
51Phá dỡ nền lát gạch menMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,66m2
52Phá dỡ bó hè xây gạch thẻ dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,036m3
53Phá dỡ nền bê tông bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,47m3
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,4m2
55Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK379,16m2
56Cạo sơn lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK199,84m2
57Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,24m2
58Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,523m2
59Cạo sơ sạch lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,3m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,229m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,53m3
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,124m2
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,5m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,5m2
66Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,2m2
67Sơn trần tôn lạnh, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK379,16m2
68Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK155,95m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94,413m2
70Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 50% DT sơn tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK235,8m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,44m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK311,9m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK188,825m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK471,6m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,88m2
76Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,6m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,771100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8100m2
79Ô khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
80Thay ron kính mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK230,2md
81Phiểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
82Thay bánh xe, sửa cửa sổ đẩy ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cánh
83Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,98m2
84Phá dỡ nền lát gạch menMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m2
85Phá dỡ bó hè xây gạch thẻ dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,208m3
86Phá dỡ nền bê tông bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,846m3
87Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,845m2
88Cạo sơn lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK291,92m2
89Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK355,392m2
90Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK372,894m2
91Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt kim loại.(50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,32m2
92Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,565m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,846m3
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,594m2
95Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,9m2
96Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,98m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,98m2
98Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,865m2
99Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK204,645m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK118,635m2
101Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 50% DT sơn tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK329,102m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK367,824m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK409,29m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK237,27m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK658,203m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK735,647m2
107Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,64m2
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,625100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,32100m2
110Ô khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
111Thay ron kính mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK277,44md
112Phiểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
113Thay bánh xe, sửa cửa sổ đẩy ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cánh
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO 08 PHÒNG CHỨC NĂNG, 06 PHÒNG HỌC LẦU (HT ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
2Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
4Điều tốc quạt âm tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,6m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK202,9m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,8m
9Lắp đặt ống HDPE 50/40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210,3m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK138m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK272,6m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,8m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
16Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
17Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
21Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27hộp
22Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
23Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 30A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
25Tủ điện tổng âm tường chứa 8 module.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
26Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
27Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
28Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,48m3
29Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
30Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bịch
31Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cuộn
32Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26m
33Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
34Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
35Giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
36Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,08m3
37Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,08m3
38LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,008100m
39LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,17100m
40LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,008100m
41LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,032100m
42Co ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
44LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
45LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
46LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
48LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Vòi xả chậu rửa (Loại INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
50Lắp đặt máng rửa Inox 2 hộc, 1 bàn (Loại INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
51Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
52Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt trần cũ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
54Điều tốc quạt âm tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
55Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK374m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69m
59Lắp đặt ống HDPE 50/40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46m
60Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK697m
61Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK190m
62Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK395m
63Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,5m
64Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
65Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK113m
66Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK92m
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
68Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
69Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
70Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
71Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
72Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5hộp
73Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50hộp
74Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
75Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
76Tủ điện tổng âm tường chứa 8 module.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
77Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
78Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
79Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24m3
80Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
81Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bịch
82Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cuộn
83Thay tụ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
84Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,5m
85Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
86Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
87Giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
88Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45m3
89Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45m3
90Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
91Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt trần cũ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
93Điều tốc quạt âm tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31cái
95Lắp đặt công tắc 2 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
97Lắp đặt ống HDPE 50/40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104m
98Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
99Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK208m
100Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
101Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
102Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
103Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
104Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
105Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
106Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33hộp
107Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
108Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
109Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 40A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
110Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
111Tủ điện tổng âm tường chứa 8 module.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
112Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,6m3
113Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,36m3
114Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,24m3
115Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bịch
116Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cuộn
117Thay tụ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
118Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
119Tủ điện ngoài trời 450x300x180.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
120Lắp đặt ống HDPE 65/50.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21m
121Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-35mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m
122Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,15m3
123Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,89m3
124Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ cửa cổng khung sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,33m2
2Tháo dỡ khung rào song sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,582m2
3Tháo dỡ hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK726,052m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,92m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,093m3
6Dọn dẹp phát hoang cây dại theo hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,034100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,568100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,269m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,08m3
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,713m3
11Đắp đất móng và san phẳng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK82,862m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,175m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,796m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,139m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,966m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,898m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,332100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,752100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,433100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,128100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,139tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,812tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,141tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,546tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,65tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,068tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,418m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,213m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,557m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,055tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,055tấn
33Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,253100m2
34Gia công cửa song sắt (tính NC-CM-VLP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,982m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,982m2
36Gia công hàng rào song sắt (tính NC-CM-VLP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,846m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,846m2
38Sắt ống kẽm làm cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK239,09kg
39Sắt ống kẽm làm khung ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK684,66kg
40Mũi giáo STK ống 25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270cái
41Mũi giáo STK ống 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41cái
42Lắp dựng lưới kẽm B40, dày 3,2 ly hàng rào mặt hông và sau (Tạm tính 10% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK605,043m2
43Kẽm chì 3,2ly căng lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,412kg
44Ổ khoá treo loại tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
45Công tác ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,646m2
46Công tác ốp đá chẻ 100x200mm ( Đá Boc màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,385m2
47Công tác ốp gạch men 50x230mm (Loại mặt sần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,616m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,88m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tấm đá biển tên trường (Đá hoa cương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,92m2
50Đục chữ chìm trên đá granite bằng công nghệ bắn cát, sơn chữ bằng sơn nhủ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,92m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK484,361m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,616m2
53Trát trụ cột, trát lần 2 tạo chỉ , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,305m2
54Trát trụ cột, trát lần 3 tạo chỉ đầu cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,94m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,2m
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,421m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,825m2
58Láng VXM cố định chân lưới, chiều dày TB3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,336m2
59Láng tạo dốc đầu trụ cổng, trụ rào mặt trước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,15m2
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK634,41m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,057m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK111,046m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,057m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK111,046m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK106,711m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,336m3
67Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,447m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,75m3
69Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất lấp móng dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,548m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,576m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,792m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,159m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,536m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,352m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,589m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m2
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107100m2
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,168100m2
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,213100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,039tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,039tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,017tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,031tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,122tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,718m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058m3
90Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,086m3
91Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,343m3
92Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,091m3
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,62m2
94Cửa đi khung sắt (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,92m2
95Cửa sổ khung sắt + hoa sắt (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7m2
96Kính xây dựng + ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,894m2
97Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
98Công tác ốp đá chẻ 100x200 màu xám vào tường,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,82m2
99Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,376m2
100Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,98m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,6m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,21m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,6m
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,4m
105Láng tạo dốc, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,85m2
106Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,85m2
107Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104tấn
108Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104tấn
109Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,224100m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,26m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 400x200mm (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,556m2
113Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,98m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,85m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,556m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,83m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,62m2
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
119Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48m
121Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m
122Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54m
123Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
125Lắp công tắc ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
126Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
127Lắp đặt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
129Mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
130Mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, ĐÀI NƯỚC 2m²
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,88m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,669m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,206m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,256100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,13100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,445m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,71m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,052m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,26m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,977m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,229m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,594m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,223tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,149tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,282tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,883tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,108tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,152tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,319100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,621100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,761100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,423100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,133100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,375m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,48m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,728m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,626m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,728m3
34Gia công xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,238tấn
35Lắp dựng xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,238tấn
36Lợp mái tôn sơn tĩnh điện màu đỏ (TL: 3,9-4,0Kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,706100m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,4m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,35m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137,008m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96,82m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,568m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,16m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,16m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,44m2
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,62m2
46Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,4m2
47Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,73m2
48Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK121,28m
50Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,133tấn
51Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,5m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180,1m2
53Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm (Gạch đá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,66m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK128,908m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,604m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,67m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,1m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK186,81m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,704m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m2
61SX cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3m2
62Cửa đi nhôm kính mờ (Kể cà kính và khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,6m2
63Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m2
64LD kính trắng 5 ly + Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m2
65LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
66Vách ngăn inox khu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,2m2
67Than khử mùi hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Kg
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,076m3
69Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,336m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,552m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,89m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,216m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,304m3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,044m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,063tấn
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014100m2
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m2
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m2
82Sản xuất đài nước bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,592tấn
83Lắp dựng đài nước bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,592tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,361m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,245m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,42m2
87Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,79m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,366m2
89Bulon F18 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,9m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,255m3
92Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,037100m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,549m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,75m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,998m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,872m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,32m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,472m3
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,538m3
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,063tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,046tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,021tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,076tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,019tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,067tấn
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,193100m2
114Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,043100m2
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,182100m2
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,097100m2
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m2
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,375m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,48m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,949m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,388m3
122Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,097m3
123Gia công xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,071tấn
124Lắp dựng xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,071tấn
125Lợp mái tôn sơn tĩnh điện màu đỏ (TL: 3,9-4,0Kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,218100m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,35m2
128Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,843m2
129Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,859m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,391m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m2
132Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,044m2
133Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,32m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,4m
135Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036tấn
136Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,48m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,6m2
138Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm (Gạch đá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,48m2
139Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,052m2
140Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,096m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,607m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,659m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,096m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m2
145SX cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m2
146LD kính trắng 5 ly + Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m2
147Cửa đi nhôm kính mờ (Kể cà kính và khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2m2
148LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
149Than khử mùi hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40kg
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, ĐÀI NƯỚC 2m³ (HT ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,5m
4Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,6m
5Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61,4m
6Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
8Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
9Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
10Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
11Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,275m3
12Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,765m3
13Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,51m3
14LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,498100m
15LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5145100m
16LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,203100m
17LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1525100m
18LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6935100m
19LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2995100m
20Co ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
21Co ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
22LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66cái
23LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
24LĐ co nhựa ĐK 42mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
25LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
26LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
27LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
28LĐ co nhựa 45o, ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
29LĐ Tê nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
30LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
31LĐ Tê nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
32LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
33LĐ Tê nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
34LĐ Tê nhựa 45o ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37cái
36LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
37Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5Kg
38Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 1 khối, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
40Van INOX tay gạt dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
41Lắp đặt Lavabo (Loại để bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
42Lắp đặt kệ lavabo bằng kính + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
43Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
44Vòi rửa Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
45Bộ xả Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
46Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
47Lắp đặt giá treo khăn (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
49Lắp đặt móc áo (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
51LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
52LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,094100m
53LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144100m
54LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cái
55LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
56Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
58LĐ CB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59LĐ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
60LĐ mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
61Bồn nước inox dạng đứng 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
62Van thau đk34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
63Van thau đk49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
64Bơm nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
65Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
66Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
67Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,4m
69Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,8m
70Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
71Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
72LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,188100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,294100m
74LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,026100m
75LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,188100m
76LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4100m
77Co ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
78Co ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
79LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,01cái
80LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
81LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
82LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
83LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
84LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
85LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
86LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
87LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
88Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5Kg
89Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 1 khối, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
91Van INOX tay gạt dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
92Lắp đặt Lavabo (Loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
93Chân lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
94Lắp đặt kệ lavabo bằng kính + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
95Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
96Vòi rửa Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
97Bộ xả Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
98Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
99Lắp đặt giá treo khăn (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
101Lắp đặt móc áo (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
103LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,468m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,87m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0757100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,547100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52,405m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,466m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,453m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,434m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,142tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,276100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,135m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,299m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,933tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,05tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,933tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,05tấn
17Lợp mái che bằng tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,929100m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,64m2
19Lát gạch nền gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK243,465m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK288,042m2
21Bu long Þ12 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK132Cái
22Bu long Þ16 L=450Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96Cái
23Bu long Þ10 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120Cái
24Lắp đặt đèn led tube (1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
25Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK99,5m
27Kéo rải dây dẫn, dây CV-1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,4m
28Kéo rải dây dẫn, dây CV-2.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK141,4m
29Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
30Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 3 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
32Lắp đặt hộp đế cho công tắc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
33Lắp đặt hộp đế cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
34Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 6A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bịch
36Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN LỐI ĐI NỘI BỘ, CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52,441m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,314100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,879100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK541,544m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,976m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK241,942m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,596m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,049tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK106,801m3
11Lát gạch sân Tezzero 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK281,04m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đặt không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,421m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK296,43m2
14Cắt ron xoa mặt bằng máy (cắt ron ô 2x3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.136,02m2
15Trụ bóng chuyền thép ống tráng kẽm đk 90 dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,597kg
16Lưới bóng chuyền (Bao gồm lưới, dây căng, tăng đơ……)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
17Trồng cây phượng vĩ (đk: 8-10cm, cao 3-4m, trồng và chăm sóc 30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cây
18Trồng cây bàng đài loan (đk: 8-10cm, cao 3-4m, trồng và chăm sóc 30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cây
19Trồng cây sao (đk: 8-10cm, cao 3-4m, trồng và chăm sóc 30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cây
20LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
21LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,259100m
22LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
23LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
24LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
25LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
26Van thau đk34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
27Van thau nhựa đk21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,656m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,106m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,254m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,481m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,02m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,152m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,55m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28m2
36Công tác ốp đá chẻ 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,08m2
37Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,48m2
38Sản xuất thép hình chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,054tấn
39Lắp dựng hình chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,054tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,812m2
41Cung cấp và LD trụ cờ Inox cao 8,0m (bao gồ trụ, dây kéo, cờ … theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trụ
42Trồng cây bông trang thái bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cây
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xước
Kích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
2Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
3Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
4Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
5Tủ tài liệu Kích thước: D2000 x R1350 x C450 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
6Bàn họp 2,4m loại có hộcKT: (1,2 x 2,4 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
7Ghế ngồi bàn họp lớn (Ghế đai gỗ tựa cao)Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
8Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor Core i3-9100 Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TGBNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25WattMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
9Máy in laser Khổ giấy A4.Tốc độ in nhanh với 12 trang/phút.Độ phân giải 2400 x 600 dpi.Cổng kết nối USB 2.0 tương thích mọi hệ điều hành Windows.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
10Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
11Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
12Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain- Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
13Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
14Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
15Bục nói chuyệnKt: (0.62 x 0.52 x 1.150)mToàn bộ gỗ cao su ghép 18mm sơn PU 3 lớp chống trầyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
16Âm thanh phòng họp gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 02 loa thùng 150W + Giá treo04 loa phóng thanh Postef CS 30W01 micro có dây + chân01 micro không dây shure, có đế sạc pinDây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
17Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
18Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor Core i3-9100 Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TGBNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD Acer 18.5 inch,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
19Màn hình tương tác 65" Độ phân giải - tối thiểu 1024 x1080 full HDCổng kết nối HDMIÂm thanh: V-Audio SurroundCông suất loa : 20WKhe cắm thẻ nhớKhung di động sắt sơn tĩnh điệnCable HDMI 2 đầu đúc dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
20Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
21Máy tính bộ giáo viênIntel® Pentium® Processor Core i5-9400 Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TGBNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25WattMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
22Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
23Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
24Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
25Tivi Smart 4K 65 inch Loại Tivi: Smart Tivi, 65 inchĐộ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160)Ứng dụng có sẵn: Zing MP3, FPT Play, Trình duyệt web, Youtube, KaraokeỨng dụng có thể tải thêm: Zing TV, Nhạc của tui, Facebook, Spotify, ClipTV, KaraokeCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), HDRĐiều khiển Tivi bằng điện thoại Cổng internet (LAN) và HDMIKết nối không dây với thiết bị thông minh Âm thanh: Công suất: 10W x 2Khung treo nghiêng sắt sơn tĩnh điệnDây cable HDMI đúc 2 đầu dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
26Bàn bảo vệKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
27Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
28Giường bảo vệKT: (2,0x1,0x0,5)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
29Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
30Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
31Bàn họpkích thước: cao 0.76m; rộng 1.20m; dài 2.40mMặt bàn dày 36mm hình chữ nhật, có hộc tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
32Ghế tựa inoxKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
33Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
34Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
35Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
36Khẩu hiệu, logo Đội TNTPCờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
37Đồng phục nghi thức Đoàn ĐộiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Bộ
38Kệ sách thư viện 2 tầngKT:(1.4 x 1.2 x 0.40)mToàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, sơn bo cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
39Giường bệnh nhân inox chuyên dùng Kích thước: (2,0x1,0x0,5)m.Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40Ghế khám đơn giản Điều chỉnh được chiều cao, điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế, có thể gấp gọn lại được.Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Huyết áp kế điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Ống nghe bệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Nhiệt kế y học 42ºC điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
44Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPUMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
46Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
47Tủ lạnh Inverter 208 lít.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Samsung
48Ghế tựa inoxKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
49Bảng phấn từ trắngKích thước: 1,2 x 1,2 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
50Tủ hồ sơ sắt 1,9mKích thước: (0,40 x 0,90 x 1,90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
51Bếp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
52Nồi luộc dụng cụ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
53Lò hấp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Kẹp dụng cụ hấp sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Tủ y tế: Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,8 (m) - Vật liệu: Toàn bộ khung inox và kính trắng 4,5mm, kết cấu tủ 2 phần , phía dưới chia làm 2 ngăn, cửa khung inox mặt inox tấm, phía trên chia làm 3 ngăn, cửa khung inox mặt kính trắng dày 4,5mm, vách hậu inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
57Bộ dụng cụ Lý 8 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
58Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
59Bộ dụng cụ thí nghiệm về Định luật bảo toàn năng lượng lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
60Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
61Bộ dụng cụ chứng minh điện Phần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
62Bộ dụng cụ chứng minh quang học Phần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
63Bộ dụng cụ chứng minh Quang học Phần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
64Bộ dụng cụ chứng minh Quang học Phần 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
65Bộ thiết bị thực hành môn Vật Lý lớp 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
66Bộ thiết bị thực hanh môn Vật lý lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
67Bộ thiết bị thực hành môn Vật lý lớp 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
68Bộ hình không gianMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
69Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
70Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
71Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
72Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
73EkeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
74CompaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
75ThướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
76Máy tính FX-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
77Hai cây xào nhảy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cây
78Bóng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10quả
79Bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10quả
80Cầu đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50quả
81Đồng hồ bấm giâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
82Dây kéo coMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
83Đệm nhảy xaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
84Đệm bật xaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
85Xà nhảy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cây
86Trụ đỡ xà nhảy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
87Bộ tranh sinh học lớp 6, 7, 8, 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
88MH cấu trúc không gian AD N (L9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
89Nhân đôi ADNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
90Tổng hợp PrôtêinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
91Tổng hợp ARNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
92Phân tử ARNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
93Máy đo huyết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
94Kính hiển viMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
95Kính hiển vi XSP-13A +đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
96Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
97Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
98Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
99Bộ dụng cụ chứng minh môn sinh học 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
100Bộ hóa chất thực hành sinh 6, 7, 8, 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
101Cân y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
102Bộ tranh chân dung tác giả lớp 6, 7, 8, 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
103Một số tác phẩm hội hoạ của hoạ sĩ Việt Nam, nước ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
104Một số tác phẩm hội hoạ của học sinh Việt Nam và nước ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
105Một số tranh dân gian Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
106Tượng Chân dung làm mẫu vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
107Tập ảnh Lịch sử 6 (16 tờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
108Tập tranh Lịch Sử lớp 7 (3tờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
109Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 (12 tờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
110Bộ tranh Lịch sử 9 (bộ/10tờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
111Thiết bị điện phân dung dịch muối ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
112Thiết bị điện phân nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
113Mẫu phân bón hoá họcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
114Mô hình phân tử dạng rỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
115Mô hình phân tử dạng đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
116Bộ dụng cụ chứng minh Hóa Phần 1 - Hóa cơ bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
117Bộ dụng cụ chứng minh Hóa Phần 2 - Hóa nâng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
118Bộ dung cụ chứng minh Hóa Phần 3 - Hóa Điện HóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
119Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
120Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
121Boä duïng cuï Hoùa lôùp 8 (GV). Khoâng caân ñieän töû.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
122Boä duïng cuï TH Hoaù lôùp 8 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
123Boä duïng cuï Hoaù lôùp 9 (GV + HS). Khoâng caân ñieän töû.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
124Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
125Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
126Một số tranh ảnh, bản đồ dạy Giáo dục công dân lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
127Động cơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
128Máy biến áp 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
129Mô hình mạng điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
130Bảng điện thực hành công nghệ lóp 9 (T1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
131Mạch điện chiếu sáng TH công nghệ lớp 9 (T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
132Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH công nghệ lớp 9 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
133Mạch điện đèn huỳnh quang TH công nghệ lớp 9 (T4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
134Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH công nghệ lớp 9 (T5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
135Dụng cụ sửa điện TH công nghệ lớp 9 (T6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
136Thiết bị điện TH công nghệ lớp 9 (T7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
137Bộ dụng cụ thực hành CN lớp 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
138Bộ Mô đun trồng cây ăn quảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
139Bộ Mô đun cắt mayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
140Bộ DC sữa chữa xe đạpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
141MH mạng điện trong nhà -CN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
142Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
143Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, mayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
144Bộ dụng cụ cắm hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
145Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
146Bộ tranh mô đun sữa chữa xe đạpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
147Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
148Đàn Ghi- taMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cây
149Đàn OrganMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cây
150Thanh pháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cây
151Song loanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.430.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 530.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.860.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.060.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->