Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 08:50:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,202,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.430.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 530.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.860.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.060.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trường THCS Nguyễn Khuyến 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 08 PHÒNG CHỨC NĂNG, 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 196,586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 147,05 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,48 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ chân cột để nâng cao ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,975 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 208,568 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 219,86 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,284 | m2 |
| 10 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,01 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,592 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,404 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,092 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép (thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,972 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,972 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,965 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,665 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,48 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,69 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,48 | m2 |
| 23 | Sản xuất đà trần, găng trần (thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,402 | tấn |
| 24 | Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 147,05 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,23 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,52 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130,17 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 400x400mm (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,06 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,525 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,05 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 106,8 | m |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 172,895 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 121,957 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 198,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,06 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 172,895 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 121,957 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 198,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,06 | m2 |
| 40 | Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,02 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,286 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,505 | 100m2 |
| 43 | Cửa tủ bàn rửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m2 |
| 44 | Khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,87 | m2 |
| 45 | Dán DECAL vào khung nhôn kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,864 | m2 |
| 46 | Ô khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 47 | LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 48 | Thay ron kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 266,6 | md |
| 49 | Phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,5 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,66 | m2 |
| 52 | Phá dỡ bó hè xây gạch thẻ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,036 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,47 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,4 | m2 |
| 55 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 379,16 | m2 |
| 56 | Cạo sơn lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 199,84 | m2 |
| 57 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,24 | m2 |
| 58 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,523 | m2 |
| 59 | Cạo sơ sạch lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,3 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,229 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,53 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,124 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,5 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,5 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,2 | m2 |
| 67 | Sơn trần tôn lạnh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 379,16 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 155,95 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,413 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 50% DT sơn tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 235,8 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,44 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 311,9 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 188,825 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 471,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,88 | m2 |
| 76 | Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,771 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8 | 100m2 |
| 79 | Ô khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 80 | Thay ron kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 230,2 | md |
| 81 | Phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 82 | Thay bánh xe, sửa cửa sổ đẩy ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cánh |
| 83 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,98 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m2 |
| 85 | Phá dỡ bó hè xây gạch thẻ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,208 | m3 |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,846 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,845 | m2 |
| 88 | Cạo sơn lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 291,92 | m2 |
| 89 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 355,392 | m2 |
| 90 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 372,894 | m2 |
| 91 | Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt kim loại.(50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,32 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,565 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,846 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,594 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,9 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,98 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,98 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,865 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 204,645 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 118,635 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 50% DT sơn tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 329,102 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 367,824 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 409,29 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 237,27 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 658,203 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 735,647 | m2 |
| 107 | Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,64 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,625 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,32 | 100m2 |
| 110 | Ô khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 111 | Thay ron kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 277,44 | md |
| 112 | Phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 113 | Thay bánh xe, sửa cửa sổ đẩy ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cánh |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 08 PHÒNG CHỨC NĂNG, 06 PHÒNG HỌC LẦU (HT ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 202,9 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 50/40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210,3 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 138 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 272,6 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,8 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng âm tường chứa 8 module. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 26 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,48 | m3 |
| 29 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 30 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bịch |
| 31 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cuộn |
| 32 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | m |
| 33 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 34 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 36 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,08 | m3 |
| 37 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,08 | m3 |
| 38 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,008 | 100m |
| 39 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,17 | 100m |
| 40 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,008 | 100m |
| 41 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,032 | 100m |
| 42 | Co ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 45 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 48 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Vòi xả chậu rửa (Loại INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt máng rửa Inox 2 hộc, 1 bàn (Loại INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt trần cũ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 54 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 374 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE 50/40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | m |
| 60 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 697 | m |
| 61 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 190 | m |
| 62 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 395 | m |
| 63 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,5 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 65 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 113 | m |
| 66 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 92 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng âm tường chứa 8 module. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 77 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 78 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 79 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | m3 |
| 80 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 81 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bịch |
| 82 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 83 | Thay tụ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 84 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,5 | m |
| 85 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 86 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 88 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,45 | m3 |
| 89 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,45 | m3 |
| 90 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt trần cũ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 93 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt ống HDPE 50/40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 104 | m |
| 98 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 99 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 208 | m |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng âm tường chứa 8 module. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 112 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,36 | m3 |
| 114 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,24 | m3 |
| 115 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bịch |
| 116 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 117 | Thay tụ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện ngoài trời 450x300x180. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống HDPE 65/50. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | m |
| 121 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-35mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m |
| 122 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,15 | m3 |
| 123 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,89 | m3 |
| 124 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng khung sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung rào song sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,582 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 726,052 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,92 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,093 | m3 |
| 6 | Dọn dẹp phát hoang cây dại theo hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,034 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,568 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,269 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,08 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,713 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 82,862 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,175 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,796 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,139 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,966 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,898 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,332 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,752 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,433 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,062 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,812 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,546 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,65 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,068 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,418 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,213 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,557 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,055 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,253 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt (tính NC-CM-VLP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,982 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,982 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt (tính NC-CM-VLP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,846 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,846 | m2 |
| 38 | Sắt ống kẽm làm cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 239,09 | kg |
| 39 | Sắt ống kẽm làm khung rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 684,66 | kg |
| 40 | Mũi giáo STK ống 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 270 | cái |
| 41 | Mũi giáo STK ống 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | cái |
| 42 | Lắp dựng lưới kẽm B40, dày 3,2 ly hàng rào mặt hông và sau (Tạm tính 10% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 605,043 | m2 |
| 43 | Kẽm chì 3,2ly căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,412 | kg |
| 44 | Ổ khoá treo loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,646 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm ( Đá Boc màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,385 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men 50x230mm (Loại mặt sần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,616 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,88 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tấm đá biển tên trường (Đá hoa cương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,92 | m2 |
| 50 | Đục chữ chìm trên đá granite bằng công nghệ bắn cát, sơn chữ bằng sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,92 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 484,361 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,616 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, trát lần 2 tạo chỉ , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,305 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, trát lần 3 tạo chỉ đầu cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,94 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,2 | m |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,421 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,825 | m2 |
| 58 | Láng VXM cố định chân lưới, chiều dày TB3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,336 | m2 |
| 59 | Láng tạo dốc đầu trụ cổng, trụ rào mặt trước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,15 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 634,41 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,057 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 111,046 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,057 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 111,046 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 106,711 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,336 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,447 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,75 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất lấp móng dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,548 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,576 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,792 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,159 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,536 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,352 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,589 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,213 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,039 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,039 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,017 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,031 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,122 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,718 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,086 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,343 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,091 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,62 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung sắt (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,92 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung sắt + hoa sắt (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | m2 |
| 96 | Kính xây dựng + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,894 | m2 |
| 97 | Khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 98 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 màu xám vào tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,82 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,376 | m2 |
| 100 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,98 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,21 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,6 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,4 | m |
| 105 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,85 | m2 |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,85 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | tấn |
| 109 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,26 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 400x200mm (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,556 | m2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,98 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,85 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,556 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,83 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,62 | m2 |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | m |
| 121 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m |
| 122 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 125 | Lắp công tắc ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 126 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 129 | Mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 130 | Mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, ĐÀI NƯỚC 2m² | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,669 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,206 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,445 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,71 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,052 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,26 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,977 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,229 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,594 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,223 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,282 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,883 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,108 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,152 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,319 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,621 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,761 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,423 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,133 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,375 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,48 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,728 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,626 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,728 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,238 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,238 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sơn tĩnh điện màu đỏ (TL: 3,9-4,0Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,706 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,35 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 137,008 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,82 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,568 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,16 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,16 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,44 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,62 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,4 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,73 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 121,28 | m |
| 50 | Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,133 | tấn |
| 51 | Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,5 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 180,1 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm (Gạch đá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54,66 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 128,908 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,604 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,67 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,1 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 186,81 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77,704 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm kính mờ (Kể cà kính và khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,6 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m2 |
| 64 | LD kính trắng 5 ly + Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m2 |
| 65 | LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 66 | Vách ngăn inox khu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,2 | m2 |
| 67 | Than khử mùi hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Kg |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,076 | m3 |
| 69 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,336 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,552 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,89 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,216 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,45 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,304 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,063 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 83 | Lắp dựng đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,361 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,245 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,42 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,79 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,366 | m2 |
| 89 | Bulon F18 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,9 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,255 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,037 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,549 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,75 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,998 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,872 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,32 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,472 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,538 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,063 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,046 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,021 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,014 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,019 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,067 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,193 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,375 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,48 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,949 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,388 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,097 | m3 |
| 123 | Gia công xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,071 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,071 | tấn |
| 125 | Lợp mái tôn sơn tĩnh điện màu đỏ (TL: 3,9-4,0Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,218 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,35 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,843 | m2 |
| 129 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,859 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,391 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,044 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,32 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,4 | m |
| 135 | Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | tấn |
| 136 | Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,48 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,6 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm (Gạch đá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,48 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,052 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,096 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,607 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,659 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,096 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m2 |
| 146 | LD kính trắng 5 ly + Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m2 |
| 147 | Cửa đi nhôm kính mờ (Kể cà kính và khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,2 | m2 |
| 148 | LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 149 | Than khử mùi hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | kg |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, ĐÀI NƯỚC 2m³ (HT ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,4 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,275 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,765 | m3 |
| 13 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,51 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,498 | 100m |
| 15 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5145 | 100m |
| 16 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,203 | 100m |
| 17 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1525 | 100m |
| 18 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6935 | 100m |
| 19 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2995 | 100m |
| 20 | Co ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 21 | Co ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 22 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66 | cái |
| 23 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 24 | LĐ co nhựa ĐK 42mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 25 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 26 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 27 | LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 28 | LĐ co nhựa 45o, ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 29 | LĐ Tê nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 30 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 31 | LĐ Tê nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 33 | LĐ Tê nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | LĐ Tê nhựa 45o ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | cái |
| 36 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 37 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | Kg |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 1 khối, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 40 | Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Lavabo (Loại để bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 43 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 44 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 45 | Bộ xả Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 46 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo khăn (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt móc áo (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 51 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 52 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,094 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,144 | 100m |
| 54 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 55 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 56 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 58 | LĐ CB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | LĐ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 60 | LĐ mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Bồn nước inox dạng đứng 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 62 | Van thau đk34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 63 | Van thau đk49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 64 | Bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 65 | Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,4 | m |
| 69 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114,8 | m |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 72 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,188 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,294 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,026 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,188 | 100m |
| 76 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 100m |
| 77 | Co ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 78 | Co ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 79 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,01 | cái |
| 80 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 81 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 82 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 83 | LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 84 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 85 | LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 86 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 87 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 88 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | Kg |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 1 khối, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Lavabo (Loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 93 | Chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 96 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 97 | Bộ xả Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 98 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt giá treo khăn (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt móc áo (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 103 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,468 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0757 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,547 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 52,405 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,466 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,453 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,434 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,142 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,135 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,299 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,933 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,05 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,933 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,05 | tấn |
| 17 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,929 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,64 | m2 |
| 19 | Lát gạch nền gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 243,465 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 288,042 | m2 |
| 21 | Bu long Þ12 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 132 | Cái |
| 22 | Bu long Þ16 L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96 | Cái |
| 23 | Bu long Þ10 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led tube (1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 99,5 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, dây CV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77,4 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn, dây CV-2.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 141,4 | m |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế cho công tắc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đế cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 6A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bịch |
| 36 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN LỐI ĐI NỘI BỘ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 52,441 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,879 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 541,544 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,976 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 241,942 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,596 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,049 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 106,801 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân Tezzero 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 281,04 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặt không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,421 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 296,43 | m2 |
| 14 | Cắt ron xoa mặt bằng máy (cắt ron ô 2x3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.136,02 | m2 |
| 15 | Trụ bóng chuyền thép ống tráng kẽm đk 90 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,597 | kg |
| 16 | Lưới bóng chuyền (Bao gồm lưới, dây căng, tăng đơ……) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Trồng cây phượng vĩ (đk: 8-10cm, cao 3-4m, trồng và chăm sóc 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cây |
| 18 | Trồng cây bàng đài loan (đk: 8-10cm, cao 3-4m, trồng và chăm sóc 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cây |
| 19 | Trồng cây sao (đk: 8-10cm, cao 3-4m, trồng và chăm sóc 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cây |
| 20 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 21 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,259 | 100m |
| 22 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 23 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 24 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 25 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 26 | Van thau đk34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Van thau nhựa đk21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,656 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,106 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,254 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,481 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,02 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,152 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,55 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,28 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,08 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,48 | m2 |
| 38 | Sản xuất thép hình chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,054 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hình chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,054 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,812 | m2 |
| 41 | Cung cấp và LD trụ cờ Inox cao 8,0m (bao gồ trụ, dây kéo, cờ … theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 42 | Trồng cây bông trang thái bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cây |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xước Kích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệu Kích thước: D2000 x R1350 x C450 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Bàn họp 2,4m loại có hộcKT: (1,2 x 2,4 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi bàn họp lớn (Ghế đai gỗ tựa cao)Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 8 | Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor Core i3-9100 Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TGBNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 9 | Máy in laser Khổ giấy A4.Tốc độ in nhanh với 12 trang/phút.Độ phân giải 2400 x 600 dpi.Cổng kết nối USB 2.0 tương thích mọi hệ điều hành Windows. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 12 | Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain- Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 15 | Bục nói chuyệnKt: (0.62 x 0.52 x 1.150)mToàn bộ gỗ cao su ghép 18mm sơn PU 3 lớp chống trầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Âm thanh phòng họp gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 02 loa thùng 150W + Giá treo04 loa phóng thanh Postef CS 30W01 micro có dây + chân01 micro không dây shure, có đế sạc pinDây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 18 | Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor Core i3-9100 Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TGBNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD Acer 18.5 inch, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 19 | Màn hình tương tác 65" Độ phân giải - tối thiểu 1024 x1080 full HDCổng kết nối HDMIÂm thanh: V-Audio SurroundCông suất loa : 20WKhe cắm thẻ nhớKhung di động sắt sơn tĩnh điệnCable HDMI 2 đầu đúc dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 21 | Máy tính bộ giáo viênIntel® Pentium® Processor Core i5-9400 Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TGBNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 23 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 24 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 25 | Tivi Smart 4K 65 inch Loại Tivi: Smart Tivi, 65 inchĐộ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160)Ứng dụng có sẵn: Zing MP3, FPT Play, Trình duyệt web, Youtube, KaraokeỨng dụng có thể tải thêm: Zing TV, Nhạc của tui, Facebook, Spotify, ClipTV, KaraokeCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), HDRĐiều khiển Tivi bằng điện thoại Cổng internet (LAN) và HDMIKết nối không dây với thiết bị thông minh Âm thanh: Công suất: 10W x 2Khung treo nghiêng sắt sơn tĩnh điệnDây cable HDMI đúc 2 đầu dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Bàn bảo vệKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 27 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 28 | Giường bảo vệKT: (2,0x1,0x0,5)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Bàn làm việc 1 thùng KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 30 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 31 | Bàn họpkích thước: cao 0.76m; rộng 1.20m; dài 2.40mMặt bàn dày 36mm hình chữ nhật, có hộc tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 32 | Ghế tựa inoxKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 33 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 34 | Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 35 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 36 | Khẩu hiệu, logo Đội TNTPCờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 37 | Đồng phục nghi thức Đoàn Đội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 38 | Kệ sách thư viện 2 tầngKT:(1.4 x 1.2 x 0.40)mToàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, sơn bo cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 39 | Giường bệnh nhân inox chuyên dùng Kích thước: (2,0x1,0x0,5)m.Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Ghế khám đơn giản Điều chỉnh được chiều cao, điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế, có thể gấp gọn lại được.Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Huyết áp kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Ống nghe bệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Nhiệt kế y học 42ºC điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 44 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 47 | Tủ lạnh Inverter 208 lít. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Samsung |
| 48 | Ghế tựa inoxKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 49 | Bảng phấn từ trắngKích thước: 1,2 x 1,2 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 50 | Tủ hồ sơ sắt 1,9mKích thước: (0,40 x 0,90 x 1,90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 51 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Nồi luộc dụng cụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lò hấp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Tủ y tế: Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,8 (m) - Vật liệu: Toàn bộ khung inox và kính trắng 4,5mm, kết cấu tủ 2 phần , phía dưới chia làm 2 ngăn, cửa khung inox mặt inox tấm, phía trên chia làm 3 ngăn, cửa khung inox mặt kính trắng dày 4,5mm, vách hậu inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về Định luật bảo toàn năng lượng lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Bộ dụng cụ chứng minh điện Phần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Bộ dụng cụ chứng minh quang học Phần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Bộ dụng cụ chứng minh Quang học Phần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Bộ dụng cụ chứng minh Quang học Phần 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Bộ thiết bị thực hành môn Vật Lý lớp 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 66 | Bộ thiết bị thực hanh môn Vật lý lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 67 | Bộ thiết bị thực hành môn Vật lý lớp 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 68 | Bộ hình không gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 70 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 73 | Eke | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 74 | Compa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 75 | Thước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Máy tính FX-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 77 | Hai cây xào nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 78 | Bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | quả |
| 79 | Bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | quả |
| 80 | Cầu đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | quả |
| 81 | Đồng hồ bấm giây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 82 | Dây kéo co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | Đệm nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Đệm bật xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Xà nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 86 | Trụ đỡ xà nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 87 | Bộ tranh sinh học lớp 6, 7, 8, 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 88 | MH cấu trúc không gian AD N (L9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 89 | Nhân đôi ADN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Tổng hợp Prôtêin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Tổng hợp ARN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Phân tử ARN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Máy đo huyết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Kính hiển vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 95 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 96 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 97 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 98 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 99 | Bộ dụng cụ chứng minh môn sinh học 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 100 | Bộ hóa chất thực hành sinh 6, 7, 8, 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 101 | Cân y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 102 | Bộ tranh chân dung tác giả lớp 6, 7, 8, 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 103 | Một số tác phẩm hội hoạ của hoạ sĩ Việt Nam, nước ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 104 | Một số tác phẩm hội hoạ của học sinh Việt Nam và nước ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Một số tranh dân gian Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 106 | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 107 | Tập ảnh Lịch sử 6 (16 tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 108 | Tập tranh Lịch Sử lớp 7 (3tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 109 | Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 (12 tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 110 | Bộ tranh Lịch sử 9 (bộ/10tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 112 | Thiết bị điện phân nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 113 | Mẫu phân bón hoá học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 115 | Mô hình phân tử dạng đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Bộ dụng cụ chứng minh Hóa Phần 1 - Hóa cơ bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 117 | Bộ dụng cụ chứng minh Hóa Phần 2 - Hóa nâng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 118 | Bộ dung cụ chứng minh Hóa Phần 3 - Hóa Điện Hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 119 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 120 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 121 | Boä duïng cuï Hoùa lôùp 8 (GV). Khoâng caân ñieän töû. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 122 | Boä duïng cuï TH Hoaù lôùp 8 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 123 | Boä duïng cuï Hoaù lôùp 9 (GV + HS). Khoâng caân ñieän töû. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 124 | Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 125 | Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 126 | Một số tranh ảnh, bản đồ dạy Giáo dục công dân lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 127 | Động cơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 128 | Máy biến áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 129 | Mô hình mạng điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 130 | Bảng điện thực hành công nghệ lóp 9 (T1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 131 | Mạch điện chiếu sáng TH công nghệ lớp 9 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 132 | Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH công nghệ lớp 9 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 133 | Mạch điện đèn huỳnh quang TH công nghệ lớp 9 (T4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 134 | Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH công nghệ lớp 9 (T5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 135 | Dụng cụ sửa điện TH công nghệ lớp 9 (T6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 136 | Thiết bị điện TH công nghệ lớp 9 (T7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Bộ dụng cụ thực hành CN lớp 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 138 | Bộ Mô đun trồng cây ăn quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 139 | Bộ Mô đun cắt may | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 140 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 141 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 142 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 144 | Bộ dụng cụ cắm hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 145 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 146 | Bộ tranh mô đun sữa chữa xe đạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 147 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 148 | Đàn Ghi- ta | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cây |
| 149 | Đàn Organ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cây |
| 150 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cây |
| 151 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.430.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 530.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.860.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.060.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi