Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465137-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220464616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (90%TMĐT): 2.700.000.000đồng, ngân sách xã (10%TMĐT) 300.000.000đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 10:14:00 đến ngày 2022-05-05 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình giao thông, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.850.000.000 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ: Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ: Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ: Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê và Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm đang còn thời hạn được phép sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Kiên cố hóa tuyến đường giao thông nội thôn Hùng Sơn, xã Quảng Kim
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (90%TMĐT): 2.700.000.000đồng, ngân sách xã (10%TMĐT) 300.000.000đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB , địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Kim Địa chỉ: Xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chi: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV và XD Nguyễn Gia. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB , địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Kim Địa chỉ: Xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chi: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Kim Địa chỉ: Xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB Địa chi: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim. Địa chỉ: Xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Kim. Địa chỉ: Xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phát QB. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TV và XD Nguyễn Gia. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V558,264m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,6581100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6604100m2
4Lót lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,0539100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3803tấn
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0941100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9741100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5479m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5604m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2397m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8855100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,272100m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7312100m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0797100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0797100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,064m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,252m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 (hong cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,78m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
16Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,738m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,929m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,91tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,419m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,77100m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa, Khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,985m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,498tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,317m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V1,281100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3981 cấu kiện
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,407m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,672m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,271tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,504100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa, Làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
61Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2194tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,805m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,291m3
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC bao chốt thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m
73Chét nhựa đường vào ống nhựa chốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3351100m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6202m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7448100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình giao thông, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.850.000.000 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Văn bằng, chứng chỉ: Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.55
2 Phụ trách Kỹ thuật thi công 1 - Văn bằng, chứng chỉ: Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.33
3 Phụ trách công tác KCS 1 - Văn bằng, chứng chỉ: Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.33
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách chi tiết kèm theo, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy lu ≥ 8T Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê và Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm đang còn thời hạn được phép sử dụng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy cắt uốn thép 5 Kw Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy đầm cóc ≥70kg Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy hàn 23Kw Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy Thủy Bình Sử dụng tốt (Kèm theo các loại giấy tờ liên quan để chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->