Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451927-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220429805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:58:00 đến ngày 2022-05-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,283,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xétĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí
- Đặc điểm thiết bị công suất: 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa các tổ dân phố, phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Viêm, đường Trần Phú, Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113686964
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Đức + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần PSD Việt Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM , địa chỉ: phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Viêm, đường Trần Phú, Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113686964


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao (đã được công chứng theo quy định) các tại liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng IV đối với loại công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Viêm, đường Trần Phú, Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113686964
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Viêm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính – kế toán phường Nam Viêm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân Phường Nam Viêm.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TDP ĐỒNG CỜ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục137,2461m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục320,2409m2
3Tháo dỡ trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,92m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục24,79m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục141m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,2m2
7Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bảng
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,4364100m2
9Tháo dỡ cổng bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,3m2
10Phá dỡ hoa sắt hàng ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,64m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,18m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,4801m3
13Phá dỡ kết cấu móng gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,8056m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,1066m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,26m2
16Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,52m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,528m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục37,7524m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục37,7524m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục37,7524m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục56,8335m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục80,4126m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục189,445m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục268,042m2
26Thi công trần tôn xốpNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,92m2
27Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 4 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,24m2
28Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,24m2
29Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,95m2
30Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,36m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
33Lắp đặt các đèn sát trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3bộ
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,2m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,2m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,41100m2
37Bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,316m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,5025m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,0866m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2688100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1778tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1113tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,7144m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0397100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0458100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,016tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0076tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0334tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6516m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2517m3
51Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,0315m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục237,594m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục149,7972m2
54Gia công cổng sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1344tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục24,9552m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,7m2
57Lát hoàn trả mặt sânNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục45m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,752m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1815m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0099m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0062tấn
62Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,0123m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,07m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,626m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19,764m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,456m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19,764m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19,764m2
69Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,575m2
70Gia công vì kèo,xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0299tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9224m2
72Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0299tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0368100m2
74Tôn úp sườnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,16m
75Lắp đặt đèn led 20WNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
79Đào hố đặt bể phốtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,184m3
80Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,24m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,76m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3/1km
85Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
87Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
90Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,21100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,02100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,503100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13cái
100Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,93810m3/1km
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,93810m3/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,93810m3/1km
B NHÀ VĂN HÓA TDP TÂN MINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,705m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục171,3108m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục399,7252m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục84,583m2
5Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,78bảng
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,9862100m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục16,516m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục119,03m2
9Tháo dỡ thiết bị tập thể dục, thiết bị sinh hoạt vui chơiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,86m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,465m3
12Tháo dỡ cổngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,275m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,52m2
14Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,1286m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3335m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30,956m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30,956m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30,956m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục66,6249m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục104,6859m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục51,823m2
23Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32,76m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục298,476m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục357,143m2
26Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,72m2
27Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,025m2
28Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,96m2
29Bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,78m2
30Tháo dỡ hệ thống điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5bộ
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
38Lắp đặt ổ cắm đơnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục180m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục80m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục230m
46Tủ điện tổng 300x200x150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
47Gia công và đóng cọc tiếp địaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cọc
48Kéo rải dây tiếp địa- Loại dây thép D10mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15m
49Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục45m2
50Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,7m3
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục45m2
52Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,625100m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6875100m3
54Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục62,5m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,375m3
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục62,5m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,136m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,5833m3
59Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,6763m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1351100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,4718m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0309tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1408tấn
64Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,581m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục146,5397m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục74,1397m2
67Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,93m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,893m3
69Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,045m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19m2
71Rải nilon lót nền tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,5m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0474100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1245tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,893m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,75m2
76Tẩy rỉ cổng sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,55m2
77Gia công hoa sắt tường ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4098tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục43,086m2
79Lắp dựng hoa sắt hàng ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục24,536m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,48m3
81Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,8305m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2913m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0209m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,024tấn
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,088m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,973m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,088m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,973m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,6736m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19,866m2
91Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,15m2
92Gia công vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,043tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,7378m2
94Lắp dựng vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,043tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0666100m2
96Tôn úp nócNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,2m
97Lắp đặt đèn led 20WNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25m
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25m
102Đào hố đặt bể phốtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,184m3
103Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,24m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,76m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3/1km
108Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
110Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
113Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,21100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,04100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,45100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
124Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,59610m3/1km
125Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,59610m3/1km
126Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,59610m3/1km
C NHÀ VĂN HÓA TDP NAM VIÊM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,7m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục105,176m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục85,14m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục245,4106m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,6m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục116,16m2
7Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bảng
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,46100m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,9983m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,9983m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,9983m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục35,5m2
13Tháo dỡ trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục172,3924m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,5222tấn
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục234,0595m2
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục76,0847m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,5124m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục16,5307m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,2654m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục119,3932m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục119,3932m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,7345100m2
23Tháo dỡ trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,795m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,64m2
25Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
26Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,83m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục69,105m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,3662m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,3662m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,242m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,242m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,242m3
33Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục255m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục255m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,0159m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục52,02m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,7317m3
38Tháo dỡ cổngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,8m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục90,6176m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục90,6176m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục90,6176m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục55,0268m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50,1492m2
44Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục85,14m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục208,1725m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục167,164m2
47Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,72m2
48Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,025m2
49Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,12m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,1616100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,6m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,6m2
53Bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,3m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,7422m3
55Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,6952m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4326100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4551tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1002tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,7586m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,66100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,7367tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,1648m3
63Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,7899m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục487,4035m2
65Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,888m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục87,48m2
67Gia công hoa sắt tường ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2618tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục261,8kg
69Lắp dựng hoa sắt hàng ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,75m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,326100m3
71Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục378,22m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,666m3
73Xoa nền bề mặt bằng máyNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,666m2
74Cắt khe 1x4 nền sânNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,8310m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,284m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,932m3
77Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,2688m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,242m2
79Trồng cỏ bồn hoaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục75,5m2
80Đất màu bồn hoaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục22,65m3
81Đắp đất vào bồnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục22,65m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,726m3
83Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,9891m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,264100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,022tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0833tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,5808m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0638m3
89Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,3916m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục74,412m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục54,876m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục74,412m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục54,876m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,64m2
95Gia công vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3156tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục20,0952m2
97Lắp dựng vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3156tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,46100m2
99Tôn úp sườnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,9m
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12,4942m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,7384m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,83m2
103Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,64m2
104Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,64m2
105Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,72m2
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
107Lắp đặt đèn led 20WNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7bộ
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
112Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục100m
113Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục105m
115Đào hố đặt bể phốtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,184m3
116Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,24m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,76m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3/1km
121Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
123Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
126Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
127Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,04100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,5100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,12100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17cái
138Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
139Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,85910m3/1km
140Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,85910m3/1km
141Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,85910m3/1km
D NHÀ VĂN HÓA TDP CẢ ĐÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục35,01m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục134,7034m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục168,4534m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục81,8624m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục148,1484m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục163,7247m2
8Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bảng
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,06100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục34,5514m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục138,2057m2
12Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
13Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,1152m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,1152m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3205m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục21,39m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,9372m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,9372m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,9372m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục29,5134m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục52,349m2
22Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục148,1484m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục280,4154m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục277,0448m2
25Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 4 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,48m2
26Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12,96m2
27Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,89m2
28Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13,68m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục132,356m2
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9656m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục34,965m2
32Bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,4m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục34,5514m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục172,7571m2
35Tẩy rỉ hoa sắt tường rào, cổng sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục45,333m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục45,333m2
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,9601m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,066m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,066m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,9623m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,702m2
44Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,3m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0836m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0013tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0114tấn
48Gia công vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0281tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,106m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0741100m2
51Tôn úp sườn , máng xốiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,4md
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
57Đào hố đặt bể phốtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,184m3
58Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,24m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,76m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3/1km
63Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
65Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
69Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,21100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,02100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
80Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,03710m3/1km
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,03710m3/1km
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,03710m3/1km
E NHÀ VĂN HÓA TDP CẢ ĐOÀI
1Tháo dỡ trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục26,05m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục58,5606m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục234,2424m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục26,304m2
6Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bảng
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,7619100m2
8Diện tích trát tường ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục72,8532m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục14,5706m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục58,2826m2
11Tẩy rỉ kết cấu thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục57,975m2
12Tháo dỡ cổngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,58m2
13Phá dỡ nền sân đặt bồn tự hoại, nền sân bị hư hỏngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32,265m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,268m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,345m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0218tấn
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,0875m3
18Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,7215m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,7215m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,7215m3
22Thi công trần tôn xốpNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,92m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30,9444m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,6162m2
25Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục26,304m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục181,026m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục138,081m2
28Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,72m2
29Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,89m2
30Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,2m2
31Lắp đặt đèn led 22WNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
34Bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,776m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục14,5706m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục72,8532m2
37Gia công cổng sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0806tấn
38Tẩy rỉ kết cấu thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục115,95m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục121,704m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,58m2
41Lát nền sân bằng gạch gốm kích thước 30x30Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32,265m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,232m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,7968m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1344100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,031tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1084tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,4784m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40,32m2
49Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,107m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,681m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40,4136m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,8342m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,9484m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục19,446m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,681m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40,4136m2
57Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,94m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,097tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,7699m2
60Ôp tôn lên cửa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,59m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,959m2
62Gia công vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,067tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,85m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1558100m2
65Tôn úp sườnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,5m
66Lắp đặt đèn led 20WNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50m
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50m
71Đào hố đặt bể phốtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,184m3
72Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,24m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,76m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2074100m3/1km
77Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
79Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
82Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,21100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,04100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,33100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
93Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2710m3/1km
94Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2710m3/1km
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2710m3/1km
F NHÀ VĂN HÓA TDP KHẢ DO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,665m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục90,1219m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục360,4876m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục121,5m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục145,7238m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12,15m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,2896m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục126,72m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,6m2
10Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bảng
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,8448100m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,2766m3
13Phá dỡ hàng rào hoa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục67,404m2
14Tháo dỡ cổngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,416m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,7425m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,0815m3
17Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1gói
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,2515m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,2515m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục27,2515m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục43,1298m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục46,9921m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục234,9605m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục215,649m2
25Đầm gia cố nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục89,5264m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0506100m3
27Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục101,1424m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,5086tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,1454m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục111,4541m2
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9656m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,485m2
33Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12,36m2
34Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,185m2
35Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,12m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,6m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,6m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,2672100m2
39Bảng chữ nhà văn hóaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,28m2
40Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục164m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,84m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,146100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2307tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0372tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,606m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,057100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0335tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0136tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4961m3
50Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,9332m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục71,2823m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục71,2823m2
53Gia công hoa sắt hàng ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3805tấn
54Gia công cổng sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1636tấn
55Sơn tĩnh điện hoa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục380,545kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,454m2
57Lắp dựng hoa sắt hàng ràoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục48,7475m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,2m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,268m3
60Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8254m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,046100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0263tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2178m3
64Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,0955m3
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,7395m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục24,322m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,01m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,422m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,01m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,422m2
71Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,68m2
72Gia công vì kèo, xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0629tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,6578m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,063100m2
75Tôn úp sườnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,51m
76Lắp đặt đèn led 20WNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8m
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
81Đào hố đặt bể phốtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,184m3
82Rải nilon lót nềnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,24m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,324m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,76m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0518100m3/1km
87Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
89Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bộ
92Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,02100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,5100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
105Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,11510m3/1km
106Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,11510m3/1km
107Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,11510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xétĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
6 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 20 - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí công suất: 3,0 m3/ph1
2 Máy cắt bê tông công suất : 7,50 kW1
3 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
5 Máy đào 1,25 m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
9 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
10 Máy khoan bê tông công suất : 1,50 kW1
11 Máy mài công suất : 2,7 kW1
12 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
13 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít1
14 Tời điện sức kéo : 5,0 T1
15 Ô tô ≤ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->