Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:58:00 đến ngày 2022-05-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,283,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xétĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa các tổ dân phố, phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao (đã được công chứng theo quy định) các tại liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng IV đối với loại công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Viêm, đường Trần Phú, Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113686964 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Viêm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính – kế toán phường Nam Viêm |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Viêm. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TDP ĐỒNG CỜ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 137,2461 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 320,2409 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 24,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 141 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bảng |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,4364 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,18 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,4801 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu móng gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,8056 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,1066 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,26 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,52 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,528 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 37,7524 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 37,7524 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 37,7524 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 56,8335 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 80,4126 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 189,445 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 268,042 | m2 |
| 26 | Thi công trần tôn xốp | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 4 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,24 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,95 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10,36 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các đèn sát trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | bộ |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,2 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,2 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,41 | 100m2 |
| 37 | Bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,316 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,5025 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,0866 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2688 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1778 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1113 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7144 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0397 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0458 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0076 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0334 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6516 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2517 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,0315 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 237,594 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 149,7972 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1344 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 24,9552 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,7 | m2 |
| 57 | Lát hoàn trả mặt sân | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,752 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1815 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0099 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0062 | tấn |
| 62 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,0123 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,07 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10,626 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19,764 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,456 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19,764 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19,764 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,575 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo,xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0299 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9224 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0299 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0368 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp sườn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,16 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn led 20W | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 79 | Đào hố đặt bể phốt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,184 | m3 |
| 80 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,24 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,76 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3/1km |
| 85 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,21 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,503 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,938 | 10m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,938 | 10m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,938 | 10m3/1km |
| B | NHÀ VĂN HÓA TDP TÂN MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,705 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 171,3108 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 399,7252 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 84,583 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,78 | bảng |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,9862 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16,516 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 119,03 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị tập thể dục, thiết bị sinh hoạt vui chơi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,86 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,465 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cổng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,275 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,1286 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3335 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 30,956 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 30,956 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 30,956 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 66,6249 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 104,6859 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 51,823 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 32,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 298,476 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 357,143 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,72 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,025 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,96 | m2 |
| 29 | Bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,78 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 230 | m |
| 46 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa- Loại dây thép D10mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | m |
| 49 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,7 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45 | m2 |
| 52 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,625 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6875 | 100m3 |
| 54 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 62,5 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,375 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 62,5 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,136 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,5833 | m3 |
| 59 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,6763 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1351 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,4718 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0309 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1408 | tấn |
| 64 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,581 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 146,5397 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 74,1397 | m2 |
| 67 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,93 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,893 | m3 |
| 69 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,045 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19 | m2 |
| 71 | Rải nilon lót nền tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,5 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0474 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1245 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,893 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,75 | m2 |
| 76 | Tẩy rỉ cổng sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,55 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt tường rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,4098 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 43,086 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 24,536 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,48 | m3 |
| 81 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,8305 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2913 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0209 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,024 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,088 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,973 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,088 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,973 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,6736 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19,866 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,15 | m2 |
| 92 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,043 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,7378 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,043 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0666 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,2 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn led 20W | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | m |
| 102 | Đào hố đặt bể phốt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,184 | m3 |
| 103 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,24 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,76 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3/1km |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,21 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,45 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,596 | 10m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,596 | 10m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,596 | 10m3/1km |
| C | NHÀ VĂN HÓA TDP NAM VIÊM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,7 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 105,176 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 85,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 245,4106 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 116,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bảng |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,46 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,9983 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,9983 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,9983 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 35,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 172,3924 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,5222 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 234,0595 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 76,0847 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,5124 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16,5307 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,2654 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 119,3932 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 119,3932 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7345 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,795 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,64 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10,83 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 69,105 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,3662 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,3662 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,242 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,242 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,242 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 255 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 255 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,0159 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 52,02 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,7317 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ cổng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,8 | m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 90,6176 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 90,6176 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 90,6176 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 55,0268 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50,1492 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 85,14 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 208,1725 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 167,164 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,025 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,12 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,1616 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,6 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,6 | m2 |
| 53 | Bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,3 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,7422 | m3 |
| 55 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,6952 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,4326 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,4551 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1002 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,7586 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,66 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,7367 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,1648 | m3 |
| 63 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,7899 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 487,4035 | m2 |
| 65 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,888 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 87,48 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt tường rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2618 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 261,8 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,75 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,326 | 100m3 |
| 71 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 378,22 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,666 | m3 |
| 73 | Xoa nền bề mặt bằng máy | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,666 | m2 |
| 74 | Cắt khe 1x4 nền sân | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,83 | 10m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,284 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,932 | m3 |
| 77 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,2688 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,242 | m2 |
| 79 | Trồng cỏ bồn hoa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 75,5 | m2 |
| 80 | Đất màu bồn hoa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 22,65 | m3 |
| 81 | Đắp đất vào bồn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 22,65 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,726 | m3 |
| 83 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,9891 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,264 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,022 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0833 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,5808 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0638 | m3 |
| 89 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,3916 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 74,412 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 54,876 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 74,412 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 54,876 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,64 | m2 |
| 95 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3156 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 20,0952 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3156 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,46 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp sườn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10,9 | m |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12,4942 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,7384 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10,83 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,64 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,64 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,72 | m2 |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led 20W | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 105 | m |
| 115 | Đào hố đặt bể phốt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,184 | m3 |
| 116 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,24 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,76 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3/1km |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 139 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,859 | 10m3/1km |
| 140 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,859 | 10m3/1km |
| 141 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,859 | 10m3/1km |
| D | NHÀ VĂN HÓA TDP CẢ ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 35,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 134,7034 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 168,4534 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 81,8624 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 148,1484 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 163,7247 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bảng |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,06 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 34,5514 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 138,2057 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,1152 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,1152 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3205 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 21,39 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,9372 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,9372 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,9372 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 29,5134 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 52,349 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 148,1484 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 280,4154 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 277,0448 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 4 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,48 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12,96 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,89 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,68 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 132,356 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9656 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 34,965 | m2 |
| 32 | Bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,4 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 34,5514 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 172,7571 | m2 |
| 35 | Tẩy rỉ hoa sắt tường rào, cổng sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45,333 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45,333 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,9601 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,066 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,066 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,9623 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,702 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,3 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0836 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0013 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0114 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0281 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,106 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0741 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp sườn , máng xối | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,4 | md |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | m |
| 57 | Đào hố đặt bể phốt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,184 | m3 |
| 58 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,24 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,76 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3/1km |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,21 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,037 | 10m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,037 | 10m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,037 | 10m3/1km |
| E | NHÀ VĂN HÓA TDP CẢ ĐOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 26,05 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 58,5606 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 234,2424 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 26,304 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bảng |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,7619 | 100m2 |
| 8 | Diện tích trát tường rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 72,8532 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14,5706 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 58,2826 | m2 |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 57,975 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cổng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,58 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền sân đặt bồn tự hoại, nền sân bị hư hỏng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 32,265 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,268 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,345 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0218 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,0875 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,7215 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,7215 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,7215 | m3 |
| 22 | Thi công trần tôn xốp | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,92 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 30,9444 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,6162 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 26,304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 181,026 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 138,081 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,89 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,2 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led 22W | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | bộ |
| 34 | Bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,776 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14,5706 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 72,8532 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0806 | tấn |
| 38 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 115,95 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 121,704 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,58 | m2 |
| 41 | Lát nền sân bằng gạch gốm kích thước 30x30 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 32,265 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,232 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7968 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1344 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,031 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1084 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,4784 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40,32 | m2 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,107 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,681 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40,4136 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,8342 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,9484 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19,446 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,681 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40,4136 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,94 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,097 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,7699 | m2 |
| 60 | Ôp tôn lên cửa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,59 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,959 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,067 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,85 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1558 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp sườn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,5 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn led 20W | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | m |
| 71 | Đào hố đặt bể phốt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,184 | m3 |
| 72 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,24 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,76 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2074 | 100m3/1km |
| 77 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,21 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,33 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,27 | 10m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,27 | 10m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,27 | 10m3/1km |
| F | NHÀ VĂN HÓA TDP KHẢ DO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,665 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 90,1219 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 360,4876 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 121,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 145,7238 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12,15 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,2896 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 126,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bảng |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,8448 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,2766 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 67,404 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cổng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,416 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,7425 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,0815 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước hiện trạng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | gói |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,2515 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,2515 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 27,2515 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 43,1298 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 46,9921 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 234,9605 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 215,649 | m2 |
| 25 | Đầm gia cố nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 89,5264 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0506 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 101,1424 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,5086 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,1454 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 111,4541 | m2 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9656 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,485 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12,36 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,185 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,12 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,6 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,6 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,2672 | 100m2 |
| 39 | Bảng chữ nhà văn hóa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,28 | m2 |
| 40 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 164 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,146 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2307 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0372 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,606 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,057 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0335 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0136 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,4961 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,9332 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 71,2823 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 71,2823 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt hàng rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3805 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1636 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 380,545 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,454 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 48,7475 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,2 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,268 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,8254 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,046 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0263 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2178 | m3 |
| 64 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,0955 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,7395 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 24,322 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,01 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,422 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,01 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,422 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,68 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0629 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,6578 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,063 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp sườn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,51 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn led 20W | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 81 | Đào hố đặt bể phốt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,184 | m3 |
| 82 | Rải nilon lót nền | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,24 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,324 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,76 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0518 | 100m3/1km |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,115 | 10m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,115 | 10m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,115 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xétĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình | 20 | - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. Đã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí | công suất: 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất : 7,50 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đào | 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất : 1,50 kW | 1 |
| 11 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 14 | Tời điện | sức kéo : 5,0 T | 1 |
| 15 | Ô tô | ≤ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi