Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465657-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220415840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:43:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,879,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ ≥1,25T
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25T
- Số lượng tối thiểu 3
2-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
4-+ Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
5-+ Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
6-+ Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
7-+ Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non LýThường Kiệt tại địa điểm số 57 Lý Thường Kiệt và 33 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINACOM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CCI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 57 LÝ THƯỜNG KIỆT
1Hút bể phốtMô tả tại Chương V2Chuyến
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả tại Chương V110,337m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V21bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V15bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V9bộ
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V704,085m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V1.103,586m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả tại Chương V299,682m2
9Tháo dỡ sàn gỗMô tả tại Chương V236,794m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V48,72m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V4,678m3
12Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả tại Chương V5công
13Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V156,919m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V135,538m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V142,693m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả tại Chương V16,56m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả tại Chương V1,65m2
18Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạngMô tả tại Chương V5công
19Đóng bao, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả tại Chương V20,687m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại Chương V20,687m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V20,687m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V20,687m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V3,911100m2
24Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mmMô tả tại Chương V236,7941m2
25Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại Chương V123,7951m
26Gia công và nẹp kết thúc sàn gỗMô tả tại Chương V9,91m
27Thi công trần nhôm kt 600x600mmMô tả tại Chương V108,8591m2
28Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả tại Chương V0,567m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào, tườngMô tả tại Chương V1.103,586m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V364,5361m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.468,1221m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.109,581m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V786,305m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V19,3461m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V84,21m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V103,5461m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V103,5461m2
38Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V21,32m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V21,321m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V21,321m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V1,08m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V1,68m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V2,76m2
44Máng thu nước inox 304, khổ 600mmMô tả tại Chương V16,4m
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V110,337m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V124,885m2
47Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cốMô tả tại Chương V124,885m2
48Lát nền, sàn, kích thước Gạch cotto kt 400x400mmMô tả tại Chương V110,337m2
49Sản xuất lan nhôm chắn nắng 85C, dày 0.8mm (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V41,8m2
50Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 30x60x1.8mm làm khung bắt lan nhôm chắn nắngMô tả tại Chương V41,8m2
51Lắp vách lan nhôm chắn nắng 85C, dày 0.8mmMô tả tại Chương V41,8m2
52Lắp dựng lưới thépMô tả tại Chương V13,2m2
53Sản xuất, lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm ốp cột thép ( bao gồm nhân công và khung xương thép hộp 20x20x1.4mm)Mô tả tại Chương V12,672m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50Mô tả tại Chương V135,538m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả tại Chương V135,538m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V49,05m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V59,73m2
58Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cốMô tả tại Chương V49,05m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả tại Chương V50,024m2
60Thi công trần bằng nhôm, kt 600x600mmMô tả tại Chương V49,05m2
61Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cao theo thiết kế (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả tại Chương V35,977m2
62Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ốngMô tả tại Chương V1vị trí
63Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite nhân tạo dày 20mmMô tả tại Chương V11,166m2
64Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 30x30x1,2Mô tả tại Chương V35,185kg
65Thi công gắn lợi đáMô tả tại Chương V15,92md
66Lắp đặt chậu xí bệt - người lớnMô tả tại Chương V10bộ
67Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emMô tả tại Chương V12bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửaMô tả tại Chương V15bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả tại Chương V9bộ
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V28cái
71Lắp đặt hộp giấyMô tả tại Chương V27cái
72Lắp đặt dây cấp nước cho các thiết bị wcMô tả tại Chương V52cái
73Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V2cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V142,693m2
75Vệ sinh keo và bụi bẩn cho cửa sổ hiện trạngMô tả tại Chương V10Công
76Bơm keo Silicon A500Mô tả tại Chương V37,84Tuýp
77Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V3,08m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V11,55m2
79Sản xuất vách ngăn bằng nhôm kính, kính dày 3.68mmMô tả tại Chương V26,307m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V14,63m2
81Sản xuất lắp dựng biển tên trường. Khung thép hộp, mặt bằng tấm Aluminium dày 3mmMô tả tại Chương V2,56m2
82Bộ chữ Inox tên trường: "Trường mầm non Lý thường kiệt, địa điểm số 57 Lý Thường Kiệt"Mô tả tại Chương V1Bộ
83Sản xuất lắp đặt Thảm xốp trải sàn, vân gỗ. Thảm xốp ghép chống nước, chống lún: số đo 40×40m - ( dày 1cm)Mô tả tại Chương V207m2
84Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 1,2m, công xuất 18WMô tả tại Chương V24bộ
85Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,6m, công xuất 9WMô tả tại Chương V8bộ
86Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,3m, công xuất 5WMô tả tại Chương V16bộ
87Lắp đặt đèn Downlight Led; D110, công xuất 12WMô tả tại Chương V40bộ
88Lắp đặt đèn led panel 600x600Mô tả tại Chương V33bộ
89Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led đôi dài 1,2m, công xuất 36WMô tả tại Chương V25bộ
90Lắp đặt đèn led D300, 12WMô tả tại Chương V18bộ
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V4cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
94Lắp đặt đế chôn ổMô tả tại Chương V18Cái
95Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm, d=20mmMô tả tại Chương V200m
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng, d=20mmMô tả tại Chương V30m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V350m
98Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V710m
99Kéo dây tín hiệu cho loa từng phòngMô tả tại Chương V1,5100m
100Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 15U; Tủ Rack sâu D600mmMô tả tại Chương V1Cái
101Lắp đặt máy chiếu các loạiMô tả tại Chương V2Cái
102Vệ sinh, bơm ga và bảo dưỡng điều hoàMô tả tại Chương V11máy
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V4máy
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại điều hoà cây 24000BTUMô tả tại Chương V2máy
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,25100m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,32100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,25100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,32100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả tại Chương V0,57100m
110Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V57m
111Lắp đặt hệ thống lọc nước (phụ kiện đường ống cấp, thoát nước)Mô tả tại Chương V1Bộ
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả tại Chương V0,55100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả tại Chương V12cái
114Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả tại Chương V12cái
115Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả tại Chương V12bình
116Bình khí CO2Mô tả tại Chương V12bình
117Hộp đựng bình cứu hỏa kt 400x600x200mmMô tả tại Chương V6hộp
118Tiêu lệnh PCCCMô tả tại Chương V6Bộ
119Bảo dưỡng hệ thống máy bơm PCCC và thiết bịMô tả tại Chương V1Lần
B 33 QUANG TRUNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V27,803m2
2Tháo dỡ ống thu nước hiện trạngMô tả tại Chương V5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V8,008m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V44,55m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V57,9m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V70,05m2
7Tháo dỡ toàn bộ vách ngăn WC hiện trạngMô tả tại Chương V5công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V15bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V10bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại Chương V7bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V15bộ
12Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạngMô tả tại Chương V5công
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V243,349m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V432,186m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V64,369m2
16Tháo dỡ sàn gỗMô tả tại Chương V171,193m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V25,797m2
18Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V33,868m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V118,146m2
20Phá dỡ đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,358m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V0,99m2
22Đóng bao, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả tại Chương V21,291m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại Chương V21,291m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V21,291m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V21,291m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V4,184100m2
27Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mmMô tả tại Chương V190,691m2
28Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại Chương V1411m
29Gia công và nẹp kết thúc sàn gỗMô tả tại Chương V12,91m
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V57,9m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào, tườngMô tả tại Chương V432,186m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V171,6771m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V236,0461m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V668,2321m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V223,2461m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V243,349m2
37Sản xuất, lắp dựng hệ khung xương đỡ ngói lợp bằng thép hộp 25x50x1.4mmMô tả tại Chương V27,803m2
38Lợp mái ngói 10 v/m2 -ngói Hạ Long, chiều cao Mô tả tại Chương V27,8031m2
39Ngói úp nócMô tả tại Chương V45viên
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V114,6m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V114,6m2
42Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cốMô tả tại Chương V114,6m2
43Lát nền, sàn, kích thước Gạch cotto kt 400x400mmMô tả tại Chương V44,55m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,207100m
45Lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm ốp cột ( bao gồm tấm Aluminium, nhân công và khung thép hộp 30x30x1.4mm)Mô tả tại Chương V19,216m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,358m2
47Thi công gắn lợi đáMô tả tại Chương V27,852md
48Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấpMô tả tại Chương V2Công
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V0,072m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V0,144m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,718m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V7,997m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V4,4871m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V25,797m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V35,925m2
56Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cốMô tả tại Chương V35,925m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả tại Chương V25,797m2
58Thi công trần bằng nhôm, kt 600x600mmMô tả tại Chương V33,868m2
59Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cao theo thiết kế (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả tại Chương V22,189m2
60Lắp đặt chậu xí bệt - người lớnMô tả tại Chương V9bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emMô tả tại Chương V16bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa - người lớnMô tả tại Chương V9bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V17cái
64Lắp đặt hộp giấyMô tả tại Chương V17cái
65Dây cấp nướcMô tả tại Chương V51cái
66Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V9cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - trẻ emMô tả tại Chương V8bộ
68Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ốngMô tả tại Chương V5vị trí
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V118,146m2
70Vệ sinh keo và bụi bẩn cho cửa sổ hiện trạngMô tả tại Chương V10Công
71Bơm keo Silicon A500Mô tả tại Chương V44,573Tuýp
72Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V5,28m2
73Sản xuất vách ngăn bằng nhôm kính, kính dày 3.68mmMô tả tại Chương V22,667m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V1,26m2
75Sản xuất và lắp dựng tủ để đồ bằng nhôm kính tại vị trí gậm cầu thangMô tả tại Chương V5,544m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V5,544m2
77Sản xuất lắp dựng biển tên trường. Khung thép hộp, mặt bằng tấm Aluminium dày 3mmMô tả tại Chương V2,56m2
78Bộ chữ Inox tên trường: "Trường mầm non Lý thường kiệt, địa điểm số 33 Quang Trung"Mô tả tại Chương V1Bộ
79Sản xuất lắp đặt Thảm xốp trải sàn, vân gỗ. Thảm xốp ghép chống nước, chống lún: số đo 40×40m - ( dày 1cm)Mô tả tại Chương V126m2
80Lắp đặt Hệ thống bảng biểu mica. Khung nhôm hợp kim: Mặt bảng làm bằng Foocmica trắng chuyên dụng; Mặt bảng trắng sáng, đẹp, chống lóa. KT: 1,2x2mMô tả tại Chương V1Cái
81Lắp đặt đèn Downlight Led; D110, công xuất 12WMô tả tại Chương V80bộ
82Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led đôi dài 1,2m, công xuất 36WMô tả tại Chương V16bộ
83Lắp đặt đèn led D300, 12WMô tả tại Chương V9bộ
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
87Lắp đặt đế chôn ổMô tả tại Chương V18Cái
88Đục tường để đi ống dây điệnMô tả tại Chương V20m
89Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm, d=20mmMô tả tại Chương V200m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng, d=20mmMô tả tại Chương V30m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V350m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V500m
93Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 15U; Tủ Rack sâu D600mmMô tả tại Chương V1Cái
94Lắp đặt máy chiếu các loạiMô tả tại Chương V3Cái
95Vệ sinh, bơm ga và bảo dưỡng điều hoàMô tả tại Chương V5máy
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V3máy
97Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,13100m
98Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,13100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả tại Chương V0,13100m
100Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V13m
101Hút bể phốtMô tả tại Chương V2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ ≥1,25T ≥1,25T3
2 + Máy hàn điện hàn điện1
3 + Máy hàn nhiệt hàn nhiệt3
4 + Máy trộn vữa trộn vữa3
5 + Máy cắt gạch đá cắt gạch đá5
6 + Máy khoan bê tông khoan bê tông5
7 + Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->