Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:43:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,879,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥1,25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-+ Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-+ Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-+ Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-+ Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non LýThường Kiệt tại địa điểm số 57 Lý Thường Kiệt và 33 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 57 LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả tại Chương V | 110,337 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 704,085 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.103,586 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả tại Chương V | 299,682 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả tại Chương V | 236,794 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 48,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 4,678 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 156,919 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 135,538 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 142,693 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 1,65 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 19 | Đóng bao, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 20,687 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 20,687 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 20,687 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 20,687 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,911 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mm | Mô tả tại Chương V | 236,794 | 1m2 |
| 25 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại Chương V | 123,795 | 1m |
| 26 | Gia công và nẹp kết thúc sàn gỗ | Mô tả tại Chương V | 9,9 | 1m |
| 27 | Thi công trần nhôm kt 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 108,859 | 1m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 0,567 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào, tường | Mô tả tại Chương V | 1.103,586 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 364,536 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.468,122 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.109,58 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 786,305 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 19,346 | 1m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 84,2 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 103,546 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 103,546 | 1m2 |
| 38 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 21,32 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 21,32 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 21,32 | 1m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 44 | Máng thu nước inox 304, khổ 600mm | Mô tả tại Chương V | 16,4 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 110,337 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 124,885 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cố | Mô tả tại Chương V | 124,885 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch cotto kt 400x400mm | Mô tả tại Chương V | 110,337 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan nhôm chắn nắng 85C, dày 0.8mm (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 41,8 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 30x60x1.8mm làm khung bắt lan nhôm chắn nắng | Mô tả tại Chương V | 41,8 | m2 |
| 51 | Lắp vách lan nhôm chắn nắng 85C, dày 0.8mm | Mô tả tại Chương V | 41,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm ốp cột thép ( bao gồm nhân công và khung xương thép hộp 20x20x1.4mm) | Mô tả tại Chương V | 12,672 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 135,538 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 135,538 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 49,05 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 59,73 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cố | Mô tả tại Chương V | 49,05 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả tại Chương V | 50,024 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng nhôm, kt 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 49,05 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cao theo thiết kế (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả tại Chương V | 35,977 | m2 |
| 62 | Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ống | Mô tả tại Chương V | 1 | vị trí |
| 63 | Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite nhân tạo dày 20mm | Mô tả tại Chương V | 11,166 | m2 |
| 64 | Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 30x30x1,2 | Mô tả tại Chương V | 35,185 | kg |
| 65 | Thi công gắn lợi đá | Mô tả tại Chương V | 15,92 | md |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt - người lớn | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây cấp nước cho các thiết bị wc | Mô tả tại Chương V | 52 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 142,693 | m2 |
| 75 | Vệ sinh keo và bụi bẩn cho cửa sổ hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 10 | Công |
| 76 | Bơm keo Silicon A500 | Mô tả tại Chương V | 37,84 | Tuýp |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách ngăn bằng nhôm kính, kính dày 3.68mm | Mô tả tại Chương V | 26,307 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 14,63 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng biển tên trường. Khung thép hộp, mặt bằng tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 82 | Bộ chữ Inox tên trường: "Trường mầm non Lý thường kiệt, địa điểm số 57 Lý Thường Kiệt" | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Sản xuất lắp đặt Thảm xốp trải sàn, vân gỗ. Thảm xốp ghép chống nước, chống lún: số đo 40×40m - ( dày 1cm) | Mô tả tại Chương V | 207 | m2 |
| 84 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 1,2m, công xuất 18W | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,6m, công xuất 9W | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,3m, công xuất 5W | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Downlight Led; D110, công xuất 12W | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Mô tả tại Chương V | 33 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led đôi dài 1,2m, công xuất 36W | Mô tả tại Chương V | 25 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led D300, 12W | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế chôn ổ | Mô tả tại Chương V | 18 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 710 | m |
| 99 | Kéo dây tín hiệu cho loa từng phòng | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 15U; Tủ Rack sâu D600mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt máy chiếu các loại | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Vệ sinh, bơm ga và bảo dưỡng điều hoà | Mô tả tại Chương V | 11 | máy |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 4 | máy |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại điều hoà cây 24000BTU | Mô tả tại Chương V | 2 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 57 | m |
| 111 | Lắp đặt hệ thống lọc nước (phụ kiện đường ống cấp, thoát nước) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 115 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả tại Chương V | 12 | bình |
| 116 | Bình khí CO2 | Mô tả tại Chương V | 12 | bình |
| 117 | Hộp đựng bình cứu hỏa kt 400x600x200mm | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 118 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| 119 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm PCCC và thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | Lần |
| B | 33 QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 27,803 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thu nước hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 8,008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 44,55 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 57,9 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 70,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ vách ngăn WC hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 243,349 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 432,186 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 64,369 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả tại Chương V | 171,193 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 25,797 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 33,868 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 118,146 | m2 |
| 20 | Phá dỡ đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,358 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 0,99 | m2 |
| 22 | Đóng bao, Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 21,291 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 21,291 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 21,291 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 21,291 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,184 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mm | Mô tả tại Chương V | 190,69 | 1m2 |
| 28 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại Chương V | 141 | 1m |
| 29 | Gia công và nẹp kết thúc sàn gỗ | Mô tả tại Chương V | 12,9 | 1m |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 57,9 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào, tường | Mô tả tại Chương V | 432,186 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 171,677 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 236,046 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 668,232 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 223,246 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 243,349 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung xương đỡ ngói lợp bằng thép hộp 25x50x1.4mm | Mô tả tại Chương V | 27,803 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 10 v/m2 -ngói Hạ Long, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 27,803 | 1m2 |
| 39 | Ngói úp nóc | Mô tả tại Chương V | 45 | viên |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 114,6 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 114,6 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cố | Mô tả tại Chương V | 114,6 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch cotto kt 400x400mm | Mô tả tại Chương V | 44,55 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,207 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm ốp cột ( bao gồm tấm Aluminium, nhân công và khung thép hộp 30x30x1.4mm) | Mô tả tại Chương V | 19,216 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,358 | m2 |
| 47 | Thi công gắn lợi đá | Mô tả tại Chương V | 27,852 | md |
| 48 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,718 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,997 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4,487 | 1m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 25,797 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 35,925 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cố | Mô tả tại Chương V | 35,925 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả tại Chương V | 25,797 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng nhôm, kt 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 33,868 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cao theo thiết kế (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả tại Chương V | 22,189 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt - người lớn | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa - người lớn | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 65 | Dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 51 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ống | Mô tả tại Chương V | 5 | vị trí |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 118,146 | m2 |
| 70 | Vệ sinh keo và bụi bẩn cho cửa sổ hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 10 | Công |
| 71 | Bơm keo Silicon A500 | Mô tả tại Chương V | 44,573 | Tuýp |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách ngăn bằng nhôm kính, kính dày 3.68mm | Mô tả tại Chương V | 22,667 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng tủ để đồ bằng nhôm kính tại vị trí gậm cầu thang | Mô tả tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng biển tên trường. Khung thép hộp, mặt bằng tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 78 | Bộ chữ Inox tên trường: "Trường mầm non Lý thường kiệt, địa điểm số 33 Quang Trung" | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Sản xuất lắp đặt Thảm xốp trải sàn, vân gỗ. Thảm xốp ghép chống nước, chống lún: số đo 40×40m - ( dày 1cm) | Mô tả tại Chương V | 126 | m2 |
| 80 | Lắp đặt Hệ thống bảng biểu mica. Khung nhôm hợp kim: Mặt bảng làm bằng Foocmica trắng chuyên dụng; Mặt bảng trắng sáng, đẹp, chống lóa. KT: 1,2x2m | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đèn Downlight Led; D110, công xuất 12W | Mô tả tại Chương V | 80 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led đôi dài 1,2m, công xuất 36W | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led D300, 12W | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế chôn ổ | Mô tả tại Chương V | 18 | Cái |
| 88 | Đục tường để đi ống dây điện | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm 15U; Tủ Rack sâu D600mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt máy chiếu các loại | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 95 | Vệ sinh, bơm ga và bảo dưỡng điều hoà | Mô tả tại Chương V | 5 | máy |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 3 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 13 | m |
| 101 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥1,25T | ≥1,25T | 3 |
| 2 | + Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 3 | + Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 3 |
| 4 | + Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 5 | + Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 5 |
| 6 | + Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 5 |
| 7 | + Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi