Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:33:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,426,268,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.410.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 490.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.820.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 490.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trường Tiểu học Thạnh Tây A 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,868 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,022 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,275 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,005 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,617 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,537 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 82,893 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,199 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,536 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,607 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,138 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,16 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67,564 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,139 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 211,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,447 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,46 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,074 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,986 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 625 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,973 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,517 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,665 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,053 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,681 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,29 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,658 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,61 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,435 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,053 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,761 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,76 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,602 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,655 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,488 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,702 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,71 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,211 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,487 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,308 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,889 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,195 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,395 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,119 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,244 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,356 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,289 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,751 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,959 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,302 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,134 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,13 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,112 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,715 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,353 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,275 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,742 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,506 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,506 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,124 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 199,67 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,7 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 578,887 | m2 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.590,228 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 529,54 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210,247 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 483,655 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 320,041 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115,841 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,341 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,274 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.089,008 | m |
| 76 | Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,431 | tấn |
| 77 | Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 444,05 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,7 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 397,118 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,34 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 767,446 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,448 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 578,887 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.245,173 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 647,752 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 875,268 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.226,639 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.120,441 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130,16 | m2 |
| 90 | Ống INOX đk 60 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 83,67 | md |
| 91 | Ống INOX đk 27 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,86 | md |
| 92 | Chụp đầu inox đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | cái |
| 93 | SX cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,4 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67,76 | m2 |
| 95 | Cửa đi nhôm kính (Kể cà kính và khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,8 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm kính mặt trám nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,92 | m2 |
| 97 | Khung nhôm kính+cửa đi nhôm kính khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,58 | m2 |
| 98 | Khung nhôm kính K2, K3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,41 | m2 |
| 99 | Vách ngăn inox tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,2 | m2 |
| 100 | Khung inox hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,6 | m2 |
| 101 | Dán decal khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,161 | m2 |
| 102 | Khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,6 | m2 |
| 103 | LD ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 104 | Tay nấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74 | cái |
| 105 | LD kính xây dựng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85,883 | m2 |
| 106 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Viên |
| 107 | Ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Viên |
| 108 | Ngói úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 219,09 | Viên |
| 109 | LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 110 | Than khử mùi hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | kg |
| 111 | Lan can inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,597 | md |
| B | HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x0,6m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 540 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.270 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 820 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 160 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 125 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 216 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm tường chứa 08 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 41 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 42 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bịch |
| 43 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 44 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,5 | m3 |
| 46 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,3 | m3 |
| 47 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | viên |
| 48 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75 | m |
| 52 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Hup 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 57 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 59 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,5 | m3 |
| 60 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,3 | m3 |
| 61 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,2 | m3 |
| 62 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 63 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 64 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cuộn |
| 67 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | m |
| 68 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 69 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 70 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 71 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | m3 |
| 72 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | m3 |
| 73 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,678 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,267 | 100m |
| 76 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,393 | 100m |
| 77 | LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,337 | 100m |
| 78 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,549 | 100m |
| 79 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,562 | 100m |
| 80 | LĐ ống nhựa ĐK 130mm dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 81 | Nối ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 82 | Nối ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53 | Cái |
| 83 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | Cái |
| 84 | LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79 | Cái |
| 85 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 86 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 87 | LĐ co 90o nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | cái |
| 88 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 89 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 90 | LĐ co 90o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 91 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 92 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 130 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 93 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 94 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | Cái |
| 95 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 96 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 97 | LĐ Tê lơi nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 98 | LĐ Y nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 99 | LĐ côn nhựa ĐK 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | Cái |
| 100 | LĐ côn nhựa ĐK 34-27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 101 | LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 102 | LĐ côn nhựa ĐK 90-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 103 | LĐ côn nhựa ĐK 114-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 104 | LĐ côn nhựa ĐK 114-34mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 105 | LĐ côn nhựa ĐK 90-34mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 106 | LĐ Tê nhựa ĐK 130-114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Kg |
| 110 | LĐ Xí bệt (2 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 112 | Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Lavabo ( loại để bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Lavabo (loại treo tường, có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kệ kính + Kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 116 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 117 | Bộ xả Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 118 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Inox có dây nhựa cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 119 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt giá treo khăn (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt móc áo (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 124 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa Inox (loại 2 hộc 1 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox, loại cao, xoay xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 127 | Bộ xả cho chậu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 128 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m |
| 129 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,434 | 100m |
| 130 | LĐ co, nối nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93 | Cái |
| 131 | Phiểu thu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | Cái |
| 132 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ bó hè xây gạch thẻ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,437 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,909 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch granite 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 98,863 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,752 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,584 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,83 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,186 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,546 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,225 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,909 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,909 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,585 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đen xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,292 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,87 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,637 | m2 |
| 17 | Cạo sơn lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 403,938 | m2 |
| 18 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 561,036 | m2 |
| 19 | Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 496,889 | m2 |
| 20 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tạm tính 50% ĐM nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 268,382 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 186,943 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 50% DT sơn tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 505,921 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 500,616 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 536,763 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 373,886 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.011,841 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.001,231 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 134,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,45 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,814 | 100m2 |
| 32 | Ô khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 33 | Thay ron kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 473,6 | md |
| 34 | Phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 35 | Thay bánh xe, sửa cửa sổ đẩy ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cánh |
| 36 | Thay mới kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,667 | m2 |
| 37 | Lan can inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,1 | md |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC LẦU - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,965 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,087 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0358 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,049 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,568 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,387 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,413 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,896 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,778 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,129 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,166 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,278 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,484 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,256 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,76 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,256 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,76 | tấn |
| 24 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,922 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,015 | m2 |
| 26 | Lát gạch nền gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,51 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 179,793 | m2 |
| 28 | Bu long Þ12 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | Cái |
| 29 | Bu long Þ16 L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | Cái |
| 30 | Bu long Þ10 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,356 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa đáy móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất đấp còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 164,675 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,515 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,773 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,194 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,113 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,436 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 143,64 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,38 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,105 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,402 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,764 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,175 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,384 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0758 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,627 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,878 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,029 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,305 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,147 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,887 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,275 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,748 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,748 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,266 | tấn |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,937 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,705 | m2 |
| 24 | Lát gạch nền gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 81,5 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,031 | m2 |
| 26 | Bu long Þ16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 27 | Bu long Þ12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3m³ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,19 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,265 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,729 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,643 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,952 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,692 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,565 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,421 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,286 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,369 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,944 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,724 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,052 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | tấn |
| 20 | Sản xuất đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng đài nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,006 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,709 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Bulon F18 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN- NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Chất lượng tương đương Sino SP9020). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110,4 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 1 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 3 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho CB.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế cho công tắc, . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế cho CB, . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bịch |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Chất lượng tương đương Sino SP9020). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,7 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,4 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho CB.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế cho công tắc, . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế cho CB, . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bịch |
| 12 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: NƯỚC - ĐÀI NƯỚC 3m³ | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,13 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,89 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,336 | 100m |
| 4 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 5 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 7 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | LĐ Tê nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Chớp thông hơi đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m |
| 12 | Aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | LĐ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 14 | LĐ mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 120x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bồn nước inox 3m³ dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 17 | Van thao 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Van thao đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Van thao đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Van thao đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Bơm nước 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42, đảm bảo chất lượng nước dùng cho sinh hoạt)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,126 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,298 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 7 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | LĐ Tê nhựa ĐK 34-27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 9 | LĐ Tê nhựa ĐK 42-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | LĐ Tê nhựa chữ thập ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,97 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,84 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,082 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,217 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng và san phẳng đất dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,109 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,552 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,098 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,746 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,237 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,349 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,094 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,852 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,113 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,525 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,281 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,587 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,924 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,107 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,986 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,657 | m3 |
| 22 | Xây ốp trụ rào bằng gạch đặt không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,554 | m3 |
| 23 | Gia công cửa song sắt (tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,064 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt (tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,539 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,064 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,539 | m2 |
| 27 | Thép hình làm cửa, khung rào, trụ căng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.484,43 | kg |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây kẽm gai chì (loại sợi đôi, xoắn, đk3ly - 6,675m/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 323,083 | kg |
| 29 | Tay nắm Inox (304 - theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Khoá cửa (loại treo, to) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Mũi giáo 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39 | cái |
| 32 | Mũi giáo 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 351 | cái |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,324 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,009 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường có chốt bằng inox, tấm đá làm biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,528 | m2 |
| 36 | Khắc chữ biển tên, khắc chìm sơn nhủ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,528 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,732 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75; trát để quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 646,629 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75; trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,722 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75; trát để quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,724 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,346 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát để quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 103,157 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,4 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,2 | m |
| 45 | Làm ron lõm 30x10mm trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,4 | md |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,732 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,228 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,96 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 846,51 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 149,893 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,447 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất lấp móng dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,184 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,792 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,223 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,536 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,352 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,559 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,436 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,254 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,343 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,091 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,52 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung sắt (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,92 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung sắt + hoa sắt (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,6 | m2 |
| 31 | Kính xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,074 | m2 |
| 32 | Khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Ngói úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,64 | viên |
| 34 | Ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | viên |
| 35 | Ngói chặc 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | viên |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,15 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,776 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,28 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,21 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,6 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,2 | m |
| 43 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,85 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,26 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,626 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,13 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,626 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,41 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,52 | m2 |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 58 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 59 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 61 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,52 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,964 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,111 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 811,339 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 164,508 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 52,033 | m3 |
| 9 | Xoa mặt cắt ron bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.040,661 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,923 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,752 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Không quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,062 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát để quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115,193 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, gạch Tezzaro 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 628,216 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115,193 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,798 | m3 |
| 17 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,304 | m3 |
| 18 | Cung cấp và trồng cây xanh - Cây Bàng đài loan (cao >2,5m, đk gốc >5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cây |
| 19 | Cung cấp và trồng cây xanh - Cây sao (cao >2,5m, đk gốc >5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cây |
| 20 | Cung cấp và trồng cây xanh - Cây phượng vĩ (cao >2,5m, đk gốc >5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cây |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,767 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,08 | m3 |
| 23 | Đắp đất mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,616 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,123 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,802 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,225 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 125 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,264 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 116,217 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,496 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,922 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,307 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,139 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,657 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,213 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,398 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,84 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá chẻ (đá boc) 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,52 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,648 | m2 |
| 11 | Sản xuất thép hình chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,054 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,812 | m2 |
| 14 | Cung cấp và LD trụ cờ Inox cao 8,94m (bao gồm trụ, dây kéo, cờ … theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 15 | Trồng cây bông trang thái bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cây |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và acquy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm², | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 348 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 21 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 22 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 23 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 24 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Co thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 26 | Co thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm tráng kẽm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 28 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 29 | Hai đầu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Van khoá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 44 | Lắp đặt Luppe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối trơn PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm:_01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN)_01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 55 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 56 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm:_01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN)_02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bình |
| 61 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 62 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | kg |
| 63 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | kg |
| 64 | Bích thép BS 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 65 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 66 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 67 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét Rp=57m, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 70 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 71 | LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 72 | LĐ ống PVC D27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 74 | Hộp đo điện trở 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 75 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 76 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | con |
| 77 | Trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Cáp neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Móc nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 80 | Sứ đỡ + pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 81 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM | |||
| 1 | Giá T lắp LA,FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | kg |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 10m |
| 20 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 25 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | km/dây |
| 26 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 10 đầu |
| 28 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 36 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | km/dây |
| 37 | Cose ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 10 cái |
| 38 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | bộ |
| 43 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 10m |
| 45 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tuýp |
| 47 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 48 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m |
| 50 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | mối |
| 51 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline (Sửa chữa thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | cái |
| 52 | Cose ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 10 đầu |
| 54 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc(l=2,5m) |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 10cọc |
| 57 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | kg |
| 58 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 10m |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,452 | m3 |
| 61 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 62 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| S | HẠNG MỤC: VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đá 1x2 Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | m3 |
| 4 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 5 | Boulon VRS 22*1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Boulon VRS 16*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Boulon VRS 16*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | tấn |
| 12 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 14 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ cách điện |
| 17 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,01 | tấn |
| 19 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | sứ |
| 22 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 25 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 27 | Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,008 | tấn |
| 28 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,5 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0255 | m |
| 30 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,0235 | kg |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 33 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 34 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 39 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| 40 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chai |
| 41 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chai |
| 42 | Chi phí đấu nối Hottline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lần |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 01 pha 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 3 pha |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. Thành phần phụ kiện theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn Học Sinh Tiểu học 02 chổ (Điều chỉnh độ cao) Kt : ( D x R x C) = (1,2 x 0,5 x 0,51 – 0,60)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 2 | Ghế Học Sinh Tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao )Loại có lưng tựa Kt : ( S x R x C) (0,36 x 0,34 x 0,30 – 0,37)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PULiên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ sắt 0,915m Kt: (0,45 x 0,915 x 0,915)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cánh cửa bằng sắt, bên trong chia làm 2 ngăn, có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 8 | Ghế nệm xoay Hoà Phát Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 9 | Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 11 | Máy scan Khổ giấy A4, Độ phân giải min 600x600 dpi, chức năng scan 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 12 | Máy in laser Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB;Tốc độ min 18 trang / phút;Độ phân giải min 600x600 dpiChức năng in 02 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan - Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 14 | Bảng phấn từ trắng 3,6m ( thống kê GV, HS)KT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Bảng phấn từ trắng + chân sắt sơn tĩnh điệnKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu, phông màn, màn cửa trang trí theo thực tế Khẩu hiệu: "Cộng hòa xã hội…" KT: (7,4 x 0,4)m nền mica, chữ Decan khung viền nhôm;Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inoxNgôi sao búa liềm, mica cắt nổi KT: 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Phg |
| 17 | Bục phát biểu Kt: (0.62 x 0.82 x 1.20)m Toàn bộ gỗ Cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 18 | Bục để tượngKích thước:(D x R x C): 0,35 x 0,33 x 1,3(m)Toàn bộ gỗ Cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 19 | Tượng bác thạch cao Thạch cao trắng (hoặc nhũ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 21 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Ghế học sinh (ghế gấp liền với bàn viết)Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt bàn liền với ghế gấp lại sau khi sử dụng, xử lí chống mối mọt, sơn phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 23 | Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 24 | Máy chiếu Công nghệ nguồn sáng: LEDCường độ sáng 3.200 1Asulimen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)- Kích thước: Phù hợp để giá vẽ đảm bảo cứng vững, thẩm mỹ và an toàn trong sử dụng;- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, các góc và cạnh được bo nhẵn an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 26 | Bảng vẽ cá nhân- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, các góc và cạnh được bo nhẵn an toàn trong sử dụng;- Độ dày 7mm; kích thước (420x600)mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 27 | Đàn Organ đọc USB, loại 61 phím Chân đàn + bao đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 31 | Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 32 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 33 | Tủ tài liệu Kích thước: D2000 x R1350 x C450 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 34 | Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3250 (3M Cache) Intel® H61 Express Chipset Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 35 | Máy in laserKhổ giấy A4.Tốc độ in nhanh với 12 trang/phút.Độ phân giải 2400 x 600 dpi.Cổng kết nối USB 2.0 tương thích mọi hệ điều hành Windows. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 36 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 39 | Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 40 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 41 | Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3250 (3M Cache) Intel® H61 Express Chipset Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 42 | Tủ tài liệu Kích thước: D2000 x R1350 x C450 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 43 | Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 44 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 45 | Bàn đọc sách KT: (1.60 x 0.80 x 0.75)mToàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, có hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 46 | Ghế tựa inox học sinhKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 47 | Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 48 | Tivi LED 42 in + khung treo + Cable tín hiệu Độ phân giải - 4K Cổng kết nối HDMI Âm thanh: V-Audio Surround Công suất loa : 20W Khe cắm thẻ nhớ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 49 | Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 50 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 51 | Loa cầm tay sử dụng pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 52 | Khẩu hiệu, logo Đội TNTPCờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 53 | Hệ thống âm thanh học đường đa năngCông suất: 250W; Tầng số hồi đáp: 80Hz/ 15 KHzBass/ Trebe: 8db cut/bosst@100Hz, 8KHzTín hiệu đầu vào: RCA và ¼"; Điện nguồn: 220V/ 50Hz 70WPin dự trữ: 18V 10AH; Năng lượng tiêu hao: 100W; Micro không dâyTầng số tín hiệu: 200-270MHz; Khoảng cách làm việc: 40 métPin dự trữ: 9V Akalin; Một bộ bao gồm : Micro không dây choàng đầu, micro không dây cầm tay, micro có dây cầm tay, DVD USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 54 | Giường bệnh nhân inoxKích thước: (2,0x0,9x0,54)m.Loại nâng đầu có tay quay, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Tủ đầu giường inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Bàn để dụng cụ y tế ionx | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 61 | Ghế tựa inoxKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 62 | Tủ lạnh 120 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 63 | Tủ đựng hồ sơ sắt 1m83 Kt: (0.45 x 1.000 x 1.83)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. Hộc dưới 2 cánh cửa bằng sắt có khóa và tay nắm cửa. Hộc trên chia làm 3 ngăn ngăn, 2 cánh cửa khung sắt mặt kính trắng có khóa và tay nắm cửa riêng biệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 64 | Bảng phấn từ trắngKích thước: 1,2 x 1,2 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 65 | Lò sưởi điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lò hấp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Tủ y tế: Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,8 (m) - Vật liệu: Toàn bộ khung inox và kính trắng 4,5mm, kết cấu tủ 2 phần , phía dưới chia làm 2 ngăn, cửa khung inox mặt inox tấm, phía trên chia làm 3 ngăn, cửa khung inox mặt kính trắng dày 4,5mm, vách hậu inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Ghế khám răng đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Ống nghe nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 71 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 72 | Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 73 | Màn hình tương tác 65" Độ phân giải - tối thiểu 1024 x1080 full HDCổng kết nối HDMIÂm thanh: V-Audio SurroundCông suất loa : 20WKhe cắm thẻ nhớKhung di động sắt sơn tĩnh điệnCable HDMI 2 đầu đúc dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Máy tính Học Sinh Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3250 (3M Cache) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD Acer 18.5 inch, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 75 | Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 76 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 77 | Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 máy)Kt: 1.20 x 0.8 x 1.18m.Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, sơn bo cạnh, giữa có ngăn bàn phím rây kéo bi 3 tầng, mặt trước lắp mica trong dày 3mm viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 78 | Ghế tựa inox học sinhKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 79 | Máy lạnh 1,5HP 2 cụmCông suất 1200BTU(gồm công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 80 | Thiết bị ngoại vi:Gồm: thiết bị kết nối mạng phát Wifi (Bộ phát Wifi trong nhà Grandstream GWN7610)02 Hub Swich 24 port300 m dây Rj 4540 đầu RJ 45200m dây cadivi20 ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.410.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 490.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.820.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 490.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi