Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465632-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220425128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:33:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,426,268,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.410.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 490.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.820.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 490.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trường Tiểu học Thạnh Tây A
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,856100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,868m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,022m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,275m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,005m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,617100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,537100m3
8Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK82,893m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,199m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,536m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,607m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,138m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,16m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67,564m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,139m3
16Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK211,8m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,447m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,46m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,074m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,986m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK625cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,973tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,517tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,665tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,285tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,053tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,681tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,29tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,658tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,61tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,435tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,053tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,761tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,76tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,602tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,655tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,488tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,702tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,71tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,211tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,487tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,308100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,889100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,195100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,395100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,119100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,244100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,356100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,289100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,751m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,959m3
53Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,302m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,134m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,13m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,112m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,715m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,353m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,275m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,742m3
61Gia công xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,506tấn
62Lắp dựng xà gồ thép (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,506tấn
63Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,124100m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK199,67m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,7m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK578,887m2
67Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.590,228m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK529,54m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210,247m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK483,655m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK320,041m2
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115,841m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,341m2
74Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,274m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.089,008m
76Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,431tấn
77Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK444,05m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,7m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK397,118m2
80Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,34m2
81Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK767,446m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) cao 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96,448m2
83Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK578,887m2
84Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.245,173m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK647,752m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK875,268m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.226,639m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.120,441m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130,16m2
90Ống INOX đk 60 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,67md
91Ống INOX đk 27 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,86md
92Chụp đầu inox đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46cái
93SX cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,4m2
94SX cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67,76m2
95Cửa đi nhôm kính (Kể cà kính và khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,8m2
96Cửa sổ nhôm kính mặt trám nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,92m2
97Khung nhôm kính+cửa đi nhôm kính khung K1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,58m2
98Khung nhôm kính K2, K3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,41m2
99Vách ngăn inox tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,2m2
100Khung inox hàng langMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,6m2
101Dán decal khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,161m2
102Khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61,6m2
103LD ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
104Tay nấm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74cái
105LD kính xây dựng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK85,883m2
106Ngói chạc baMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Viên
107Ngói cuối máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Viên
108Ngói úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK219,09Viên
109LĐ ống cống giếng thấm đk: 1m dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
110Than khử mùi hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60kg
111Lan can inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,597md
B HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43bộ
2Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28bộ
3Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
4Lắp đặt đèn led tube đơn (1x0,6m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
7Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12hộp
11Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK540m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
16Lắp đặt ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.270m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK820m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK160m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK125m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK216m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
27Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
28Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
29Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79hộp
30Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
31Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16hộp
32Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
33Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
34Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
38Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
40Tủ điện âm tường chứa 08 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
41Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70cái
42Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
43Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
44Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,8m3
45Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,5m3
46Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,3m3
47Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20viên
48Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
49Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
51Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75m
52ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
53Hup 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Hup 48 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
56Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
57Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
58Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
59Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,5m3
60Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,3m3
61Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,2m3
62Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
63Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
64Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
65Qụat hút kt 250x250 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
66Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cuộn
67Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37m
68Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
69Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
70Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
71Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
72Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
73LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6100m
74LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,678100m
75LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,267100m
76LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,393100m
77LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,337100m
78LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,549100m
79LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,562100m
80LĐ ống nhựa ĐK 130mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
81Nối ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
82Nối ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53Cái
83LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80Cái
84LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79Cái
85LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
86LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
87LĐ co 90o nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35cái
88LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33cái
89LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
90LĐ co 90o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
91LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
92LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 130 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
93LĐ Tê đều nhựa ĐK 27 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
94LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28Cái
95LĐ Tê đều nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
96LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
97LĐ Tê lơi nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
98LĐ Y nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
99LĐ côn nhựa ĐK 27-21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32Cái
100LĐ côn nhựa ĐK 34-27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
101LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
102LĐ côn nhựa ĐK 90-60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
103LĐ côn nhựa ĐK 114-90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
104LĐ côn nhựa ĐK 114-34mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
105LĐ côn nhựa ĐK 90-34mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
106LĐ Tê nhựa ĐK 130-114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
107Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
108Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Kg
110LĐ Xí bệt (2 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
112Van INOX tay gạt dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
113Lắp đặt Lavabo ( loại để bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
114Lắp đặt Lavabo (loại treo tường, có chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
115Lắp đặt kệ kính + KínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
116Vòi rửa Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
117Bộ xả Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16Cái
118Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Inox có dây nhựa cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
119Vòi xả tay gạt INOX đk 21 (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Bộ
120Lắp đặt giá treo khăn (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
122Lắp đặt móc áo (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16Cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16Cái
124LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
125Lắp đặt chậu rửa Inox (loại 2 hộc 1 bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox, loại cao, xoay xung quanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
127Bộ xả cho chậu INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
128LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m
129LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,434100m
130LĐ co, nối nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93Cái
131Phiểu thu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31Cái
132Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31Cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ bó hè xây gạch thẻ dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,092m3
2Phá dỡ nền bê tông bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,437m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,909m2
4Phá dỡ nền gạch granite 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK98,863m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,752m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,584m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,83m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,186m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,546m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,225m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,909m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,909m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,585m2
14Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đen xámMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,292m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,87m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,637m2
17Cạo sơn lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK403,938m2
18Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK561,036m2
19Cạo sơ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK496,889m2
20Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tạm tính 50% ĐM nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67,2m2
21Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK268,382m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK186,943m2
23Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 50% DT sơn tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK505,921m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 50% DT sơn cột dầm trần trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK500,616m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK536,763m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK373,886m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.011,841m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.001,231m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK134,4m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,45100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,814100m2
32Ô khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
33Thay ron kính mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK473,6md
34Phiểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
35Thay bánh xe, sửa cửa sổ đẩy ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cánh
36Thay mới kính cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,667m2
37Lan can inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,1md
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC LẦU - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led tube đôi (2x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60bộ
2Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
4Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
7Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK112m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
11Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
12Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64hộp
14Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13hộp
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
16Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
18Tủ điện âm tường chứa 06 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,965m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,087m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0358100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,049m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,568m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,387m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,413m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,896m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,778m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,129tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,166100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,017100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,278m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,484m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,256tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,76tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,256tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,76tấn
24Lợp mái che bằng tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,922100m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,015m2
26Lát gạch nền gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,51m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK179,793m2
28Bu long Þ12 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56Cái
29Bu long Þ16 L=450Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72Cái
30Bu long Þ10 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86Cái
F HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,356100m3
2Đào sửa đáy móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,536m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,212100m3
4Khối lượng đất đấp còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK164,675m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,512m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,515tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,773tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,175tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,194tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,113m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,436m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK143,64m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,38m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,105100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,402100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,764100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,175m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,384m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0758100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,098100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,627m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,878m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,029m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,305m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,6m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,052tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,147tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,151100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,887m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,275m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,748tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,266tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,748tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,266tấn
22Lợp mái che bằng tôn màu sóng tròn sơn tĩnh điện (TL: 3,9-4,0kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,937100m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,705m2
24Lát gạch nền gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,5m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48,031m2
26Bu long Þ16 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
27Bu long Þ12 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60cái
H HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3m³
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,19m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,265m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,067100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,729100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,643m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,952m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,692m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,565m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,421m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,044m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,286m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,369m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,944m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,724m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,052tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,015tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045tấn
20Sản xuất đài nước bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,006tấn
21Lắp dựng đài nước bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,006tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,709m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,019100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042100m2
26Bulon F18 L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN- NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Chất lượng tương đương Sino SP9020).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK85m
4Kéo rải dây dẫn, dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70m
5Kéo rải dây dẫn, dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110,4m
6Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 1 lổ..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 3 lổ..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt mặt nạ cho CB..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Lắp đặt hộp đế cho công tắc, .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
10Lắp đặt hộp đế cho CB, .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bịch
13Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Chất lượng tương đương Sino SP9020).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,7m
4Kéo rải dây dẫn, dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,5m
5Kéo rải dây dẫn, dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,4m
6Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Lắp đặt mặt nạ cho CB..Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt hộp đế cho công tắc, .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
9Lắp đặt hộp đế cho CB, .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bịch
12Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
K HẠNG MỤC: NƯỚC - ĐÀI NƯỚC 3m³
1LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,13100m
2LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,89100m
3LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,336100m
4LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
5LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
7LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
8LĐ Tê nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Chớp thông hơi đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
10Kéo rải dây dẫn CV4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
12Aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13LĐ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
14LĐ mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Tủ điện 120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Bồn nước inox 3m³ dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
17Van thao 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
18Van thao đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Van thao đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Van thao đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Bơm nước 2,0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
22Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42, đảm bảo chất lượng nước dùng cho sinh hoạt))Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN
1LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,126100m
2LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,298100m
3Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
4Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
7LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8LĐ Tê nhựa ĐK 34-27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
9LĐ Tê nhựa ĐK 42-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10LĐ Tê nhựa chữ thập ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
M HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,97m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,84m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,082m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,217m3
5Đắp đất móng và san phẳng đất dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,109m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,552m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,098m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,746m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,475m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,237100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,349100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,094100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,852tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,113tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,525tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,281tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,587tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,924tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,107m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,986m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,657m3
22Xây ốp trụ rào bằng gạch đặt không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,554m3
23Gia công cửa song sắt (tính VLP, NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,064m2
24Gia công hàng rào song sắt (tính VLP, NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,539m2
25Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,064m2
26Lắp dựng khung rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,539m2
27Thép hình làm cửa, khung rào, trụ căng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.484,43kg
28Cung cấp và lắp đặt dây kẽm gai chì (loại sợi đôi, xoắn, đk3ly - 6,675m/kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK323,083kg
29Tay nắm Inox (304 - theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
30Khoá cửa (loại treo, to)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
31Mũi giáo 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39cái
32Mũi giáo 25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK351cái
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,324m2
34Công tác ốp đá chẻ tự nhiên không quy cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,009m2
35Công tác ốp đá hoa cương vào tường có chốt bằng inox, tấm đá làm biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,528m2
36Khắc chữ biển tên, khắc chìm sơn nhủ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,528m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,732m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75; trát để quét vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK646,629m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75; trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,722m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75; trát để quét vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96,724m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,346m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát để quét vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK103,157m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,4m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,2m
45Làm ron lõm 30x10mm trụ ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,4md
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,732m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,228m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,96m2
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK846,51m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK149,893m2
N HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,336m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,447m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,75m3
4Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất lấp móng dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,184m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,792m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,223m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,536m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,352m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,559m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,168100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,22100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,436m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,254m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,343m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rổng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,091m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,52m2
29Cửa đi khung sắt (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,92m2
30Cửa sổ khung sắt + hoa sắt (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,6m2
31Kính xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,074m2
32Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
33Ngói úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,64viên
34Ngói cuối máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4viên
35Ngói chặc 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1viên
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,15m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,776m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,28m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,21m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,6m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,2m
43Láng tạo dốc, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,85m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104tấn
46Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,223100m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,26m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,626m2
50Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,28m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,13m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,626m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,41m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,52m2
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Lắp đặt đèn led tube đơn (1x1.2m, daylight thân nhôm chụp nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
58Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
59Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
61Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
63Lắp đặt công tắc 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
64Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
65Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
67Mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
68Mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
O HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,52m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,52m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,964100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,111100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK811,339m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,52m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK164,508m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52,033m3
9Xoa mặt cắt ron bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.040,661m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,923m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,752m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Không quét vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,062m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát để quét vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115,193m2
14Lát gạch sân, gạch Tezzaro 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK628,216m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115,193m2
16Đắp đất màu trong bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,798m3
17Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,304m3
18Cung cấp và trồng cây xanh - Cây Bàng đài loan (cao >2,5m, đk gốc >5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cây
19Cung cấp và trồng cây xanh - Cây sao (cao >2,5m, đk gốc >5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cây
20Cung cấp và trồng cây xanh - Cây phượng vĩ (cao >2,5m, đk gốc >5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cây
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,767m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,08m3
23Đắp đất mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,616m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,123m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,802m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,284tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,225100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK125cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,264m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,217m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,496m2
P HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,922m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,307m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,139m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,657m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,58m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,213m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,398m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,84m2
9Công tác ốp đá chẻ (đá boc) 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,52m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,648m2
11Sản xuất thép hình chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,054tấn
12Lắp dựng thép hình chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,054tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,812m2
14Cung cấp và LD trụ cờ Inox cao 8,94m (bao gồm trụ, dây kéo, cờ … theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trụ
15Trồng cây bông trang thái bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cây
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và acquyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
5Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
6Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
7Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
8Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm²,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720m
9Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ CV-2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK348m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26100m
12Lắp đặt nối trơn PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
13Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
14Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
15Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
17Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,06100m
18Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,52100m
19Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,42100m
20Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
21Măng sông D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
22Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
23Măng sông D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
24Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Co thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
26Co thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
27Lắp đặt giảm tráng kẽm D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
28Co thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
29Hai đầu răng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
30Hai đầu răng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
31Lắp đặt tê giảm tráng kẽm D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
32Lắp đặt Tê tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
33Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
34Lắp đặt mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
35Lắp đặt tê giảm STK D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
36Lắp đặt tê STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
37Lắp đặt van an toàn D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15K + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Van khoá D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
40Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
41Van khoá D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
44Lắp đặt LuppeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
46LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
47Lắp đặt nối trơn PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
48Lắp đặt nối trơn PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
49Lắp đặt Co ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
50Lắp đặt Co ống PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
51Kéo rải dây dẫn cáp 2 ruột CXV-2x6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
52Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
53Lắp đặt mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
54Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm:_01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN)_01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
55Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
56Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm:_01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN)_02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
57Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
58Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bình
60Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bình
61Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
62Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20kg
63Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10kg
64Bích thép BS 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
65Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cuộn
66Tắc kê sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
67Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
68Lắp đặt kim thu sét Rp=57m, H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
70LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
71LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
72LĐ ống PVC D27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
73Lắp đặt nối trơn PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
74Hộp đo điện trở 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
75Giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
76Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1con
77Trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
78Cáp neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
79Móc nhựa đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
80Sứ đỡ + pass sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
81Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
R HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM
1Giá T lắp LA,FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Lắp đặt khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Fuse link 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
8Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
10Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
12Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
14Cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
15Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,410 đầu
16Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5kg
17Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,310m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
19Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210m
20Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
21Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
22Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
23Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
24Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
25Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05km/dây
26Cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
27Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210 đầu
28Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
29Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
30Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
31Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
32Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Cáp đồng bọc CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
36Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24km/dây
37Cose ép đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK410 cái
38Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK410 đầu
39Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
40Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
41Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2bộ
42Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2bộ
43Ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
44Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,810m
45Co ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
46Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tuýp
47Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
48Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
49Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m
50Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4mối
51Lắp đặt và tháo kẹp hotline (Sửa chữa thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4cái
52Cose ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
53Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK410 đầu
54Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
55Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc(l=2,5m)
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,110cọc
57Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9kg
58Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3510m
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,4m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,452m3
61Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
62Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
S HẠNG MỤC: VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA
1Bê tông móng trụ đá 1x2 Mac 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,56m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5m3
4Trụ BTLT 12m - f540Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
5Boulon VRS 22*1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6Long đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Boulon VRS 16*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
8Boulon VRS 16*800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4tấn
12Chuỗi cách điện treo polymer 24kV, f=120KNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
13Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
14Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
15Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
16Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ cách điện
17Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,01tấn
19UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2sứ
22Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
23Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
24Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
25Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
26Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
27Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,008tấn
28Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,5m
29Lắp đặt các loại dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0255m
30Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,0235kg
31Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,012m
32Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
33Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
34Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
37Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
38Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22bộ
39Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5kg
40Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2chai
41Sơn xịt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2chai
42Chi phí đấu nối HottlineMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lần
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 01 pha 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13 pha
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 25l/s - H = 60m. Thành phần phụ kiện theo máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
2Máy bơm điện cấp nước 2HP. Thành phần phụ kiện theo máy để bơm nước vào hồ chữa cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn Học Sinh Tiểu học 02 chổ
(Điều chỉnh độ cao)
Kt : ( D x R x C) = (1,2 x 0,5 x 0,51 – 0,60)m
Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU
Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cái
2Ghế Học Sinh Tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao )Loại có lưng tựa Kt : ( S x R x C) (0,36 x 0,34 x 0,30 – 0,37)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt và lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PULiên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36Cái
3Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
4Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
5Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
6Tủ hồ sơ sắt 0,915m Kt: (0,45 x 0,915 x 0,915)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cánh cửa bằng sắt, bên trong chia làm 2 ngăn, có khóa riêng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
7Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPUMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
8Ghế nệm xoay Hoà Phát Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
9Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
10Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
11Máy scan Khổ giấy A4, Độ phân giải min 600x600 dpi, chức năng scan 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
12Máy in laser Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB;Tốc độ min 18 trang / phút;Độ phân giải min 600x600 dpiChức năng in 02 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
13Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan - Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
14Bảng phấn từ trắng 3,6m ( thống kê GV, HS)KT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
15Bảng phấn từ trắng + chân sắt sơn tĩnh điệnKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
16Khẩu hiệu, phông màn, màn cửa trang trí theo thực tế Khẩu hiệu: "Cộng hòa xã hội…" KT: (7,4 x 0,4)m nền mica, chữ Decan khung viền nhôm;Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inoxNgôi sao búa liềm, mica cắt nổi KT: 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Phg
17Bục phát biểu Kt: (0.62 x 0.82 x 1.20)m Toàn bộ gỗ Cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
18Bục để tượngKích thước:(D x R x C): 0,35 x 0,33 x 1,3(m)Toàn bộ gỗ Cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
19Tượng bác thạch cao Thạch cao trắng (hoặc nhũ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
20Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
21Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
22Ghế học sinh (ghế gấp liền với bàn viết)Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt bàn liền với ghế gấp lại sau khi sử dụng, xử lí chống mối mọt, sơn phủ PU.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
23Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
24Máy chiếu Công nghệ nguồn sáng: LEDCường độ sáng 3.200 1AsulimenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
25Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)- Kích thước: Phù hợp để giá vẽ đảm bảo cứng vững, thẩm mỹ và an toàn trong sử dụng;- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, các góc và cạnh được bo nhẵn an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
26Bảng vẽ cá nhân- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, các góc và cạnh được bo nhẵn an toàn trong sử dụng;- Độ dày 7mm; kích thước (420x600)mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
27Đàn Organ đọc USB, loại 61 phím Chân đàn + bao đànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
28Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
29Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPUMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
30Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
31Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
32Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
33Tủ tài liệu Kích thước: D2000 x R1350 x C450 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
34Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3250 (3M Cache) Intel® H61 Express Chipset Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25WattMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
35Máy in laserKhổ giấy A4.Tốc độ in nhanh với 12 trang/phút.Độ phân giải 2400 x 600 dpi.Cổng kết nối USB 2.0 tương thích mọi hệ điều hành Windows.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
36Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
37Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPUMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
38Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
39Bàn họp loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
40Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Khung gỗ Tràm, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
41Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3250 (3M Cache) Intel® H61 Express Chipset Memory 4GB bus 1333 Harddisk : 1TB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25WattMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
42Tủ tài liệu Kích thước: D2000 x R1350 x C450 mmTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
43Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
44Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
45Bàn đọc sách KT: (1.60 x 0.80 x 0.75)mToàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, có hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
46Ghế tựa inox học sinhKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
47Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
48Tivi LED 42 in + khung treo + Cable tín hiệu Độ phân giải - 4K Cổng kết nối HDMI Âm thanh: V-Audio Surround Công suất loa : 20W Khe cắm thẻ nhớMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
49Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
50Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
51Loa cầm tay sử dụng pinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
52Khẩu hiệu, logo Đội TNTPCờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
53Hệ thống âm thanh học đường đa năngCông suất: 250W; Tầng số hồi đáp: 80Hz/ 15 KHzBass/ Trebe: 8db cut/bosst@100Hz, 8KHzTín hiệu đầu vào: RCA và ¼"; Điện nguồn: 220V/ 50Hz 70WPin dự trữ: 18V 10AH; Năng lượng tiêu hao: 100W; Micro không dâyTầng số tín hiệu: 200-270MHz; Khoảng cách làm việc: 40 métPin dự trữ: 9V Akalin; Một bộ bao gồm : Micro không dây choàng đầu, micro không dây cầm tay, micro có dây cầm tay, DVD USBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
54Giường bệnh nhân inoxKích thước: (2,0x0,9x0,54)m.Loại nâng đầu có tay quay, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Tủ đầu giường inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Huyết áp kế người lớn và trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
57Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
58Bàn để dụng cụ y tế ionxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59Bàn làm việc loại 2 thùng. Tòan bộ vật liệu làm bằng gổ ghép sơn phủ PU chống trầy xướcKích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18mm, có ngăn bàn phím giữa, 01 thùng 03 hộc, 01 thùng để CPUMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
61Ghế tựa inoxKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
62Tủ lạnh 120 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
63Tủ đựng hồ sơ sắt 1m83 Kt: (0.45 x 1.000 x 1.83)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. Hộc dưới 2 cánh cửa bằng sắt có khóa và tay nắm cửa. Hộc trên chia làm 3 ngăn ngăn, 2 cánh cửa khung sắt mặt kính trắng có khóa và tay nắm cửa riêng biệt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
64Bảng phấn từ trắngKích thước: 1,2 x 1,2 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
65Lò sưởi điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
66Lò hấp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
67Tủ y tế: Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,8 (m) - Vật liệu: Toàn bộ khung inox và kính trắng 4,5mm, kết cấu tủ 2 phần , phía dưới chia làm 2 ngăn, cửa khung inox mặt inox tấm, phía trên chia làm 3 ngăn, cửa khung inox mặt kính trắng dày 4,5mm, vách hậu inox,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
68Ghế khám răng đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Ống nghe nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
70Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
71Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
72Bảng phấn từ 3,6mKT:(1.2m x 3.6m)Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
73Màn hình tương tác 65" Độ phân giải - tối thiểu 1024 x1080 full HDCổng kết nối HDMIÂm thanh: V-Audio SurroundCông suất loa : 20WKhe cắm thẻ nhớKhung di động sắt sơn tĩnh điệnCable HDMI 2 đầu đúc dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
74Máy tính Học Sinh Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3250 (3M Cache) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System 1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD Acer 18.5 inch,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
75Bàn giáo viênKT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước., khung sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
76Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
77Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 máy)Kt: 1.20 x 0.8 x 1.18m.Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, sơn bo cạnh, giữa có ngăn bàn phím rây kéo bi 3 tầng, mặt trước lắp mica trong dày 3mm viền nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
78Ghế tựa inox học sinhKích thước: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế inox, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
79Máy lạnh 1,5HP 2 cụmCông suất 1200BTU(gồm công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
80Thiết bị ngoại vi:Gồm: thiết bị kết nối mạng phát Wifi (Bộ phát Wifi trong nhà Grandstream GWN7610)02 Hub Swich 24 port300 m dây Rj 4540 đầu RJ 45200m dây cadivi20 ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.410.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 490.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.820.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.820.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.410.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 490.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->