Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465335-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220452457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:29:00 đến ngày 2022-05-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 03 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có giá trị >=1.500.000.000đồng có các hạng mục san nền, kè, mặt đường bê tông đổ bằng bê tông thương phẩm và có quy mô, giá trị tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng có giá trị >=1.000.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh có giá trị >=160.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng; xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư kỹ thuât điện;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư chuyên ngành sinh vật cảnh;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư xây dựng Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ĐH chuyên ngành kế toán;- Có chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay 0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu >=14T
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe oto tưới nước>=5T
- Đặc điểm thiết bị Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Nâng cấp công viên Cồn Tộc xã Quảng Lợi (giai đoạn 2), huyện Quảng Điền
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền , địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Giấy tờ để chứng minh đã hoàn thành nghĩa nộp thuế từ năm 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 5. Công nhân kỹ thuật Yêu cầu: - Số lượng: 05 người; Trong đó: + 01 thợ bê tông; + 01 thợ nề hoàn thiện; + 01 thợ cốt thép (cơ khí); + 01 thợ điện, cấp thoát nước; + 01 thợ cốp pha. +Có Hợp đồng lao động, CC huấn luyên bậc thợ, CMND/CCCD. (Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI VÀ CÀI TẠO KÈ CỦ
1Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L1.0801 m
2Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9022,651 m3
3Bơm nước hố móngbằng máy bơm10Cái
B Kè bê tông + lan can kè:
1Đào móng bằng máy đào 137,4271 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R9,061 m3
3Ván khuôn móng dàiván khuôn thép63,71 m2
4Bê tông móng chiều rộng R36,241 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao 162,6951 m2
6Bê tông tường thẳng, Dày42,3561 m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu3 lớp giấy - 4 lớp nhựa10,2611 m2
8LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.0mm9,91 m
9Bịt đầu ống nhựa thoát nướcbằng vải địa kỹ thuật7,21 m2
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.9084,0161 m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào 208,79791 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi 76,0611 m3
13Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép40,081 m2
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d0,185Tấn
15Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM250, đá dăm 1x23,3151 m3
16Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M7526,491 m2
17Lát đá granite đenthành bậc ngồi23,5561 m2
C Kè chắn cát cải tạo:
1Khoan bê tông = máy khoanLỗ khoan d221061 Lỗ
2Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d0,1Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao 65,61 m2
4Bê tông tường thẳng, Dày9,841 m3
5Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d0,212Tấn
6Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép45,761 m2
7Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM2504,3161 m3
8Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M7540,561 m2
9Lát đá granite đenthành bậc ngồi27,041 m2
D Kè chắn cát làm mới:
1Bê tông đá dăm lót móng, R2,241 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao 115,361 m2
3Bê tông tường thẳng, Dày10,5841 m3
4Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d0,229Tấn
5Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép71,681 m2
6Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM2504,6481 m3
7Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M7543,681 m2
8Lát đá granite đenthành bậc ngồi29,121 m2
E SAN NỀN
1Nạo vét bằng tàu hút công suất 326,3371 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi 326,3371 m3
3Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.85497,771 m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.852.099,441 m3
5Mua đất đắp cấp phối K0.85đắp nền vận chuyển về chân công trình2.246,4011 m3
F Sân khán giả và khu vực chợ đêm:
1Thi công móng lớp dướicấp phối đá dăm231,94751 m3
2San đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.906211 m3
3Trải bạt ni lôngnền đường3.2301 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép3601 m2
5Bê tông nềnVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250548,86951 m3
6Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ô tô 10.7m3553,4481 m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIỀU SÁNG, GIẾNG KHOAN + MÁY BƠM
1Tháo dỡ cột đèn cũ = máyTrọng lượng cấu kiện 6Cấu kiện
2Thu hồi dây điện hiện trạngcáp nhôm LV-ABC 4x95mm2197,51 m
3V/chuyển cọc, cột bê tông = ô tô vận tải thùng 7TTrong phạm vi 0,8110tấn/km
4V/chuyển cọc, cột bê tông = ô tô vận tải thùng 7TTrong phạm vi 3km0,8110tấn/km
5Đào móng cột, hố kiểm tra rộng37,181 m3
6Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.900,811 m3
7Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thép6,41 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, R1,281 m3
9Ván khuôn móng cộtván khuôn thép48,81 m2
10Bê tông móng chiều rộng R7,161 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.9031,7591 m3
12Đào móng cột, hố kiểm tra rộng12,6721 m3
13Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thép1,21 m2
14Bê tông đá dăm lót móng, R0,4321 m3
15Ván khuôn móng cộtván khuôn thép15,21 m2
16Bê tông móng chiều rộng R2,261 m3
17Bê tông móng chiều rộng R0,161 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.9034,2681 m3
19Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 10.5CLắp bằng máy, chiều cao cột >10m21 cột
20Lắp dựng cột đèn bát giác cao 4.5m + khung móng(cột D76mm, 4 cầu D350-26W)41 cột
21Lắp dựngcột đèn thép H=6m + phụ kiện161 cột
22Lắp bảng điện cửa cộtđèn thép201 Bảng
23Lắp đặt MCB 2 phaCường độ dòng điện 6A-6KA60Cái
24Lắp đặt cần đèn D60cần dèn chiếu sáng đôi18Cần
25Lắp đặt cần đèn D60cần dèn chiếu sáng đôi (tận dụng)8Cần
26Lắp đặt bóng đèn đườngđèn pha led 250W (IP65) + dàn lắp đèn8Bộ
27Lắp đặt bóng đèn đườngled 250W, IP6536Bộ
28Lắp đặt bóng đèn đườngled 250W, IP65 (tận dụng)16Bộ
29Rải cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2761 m
30Rải cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2608,21 m
31Rải cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm21181 m
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đèncáp CXV 2x2.5mm25741 m
33LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 65/501.0641 m
34LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 35/25mm7741 m
35Đào kênh mương bằng máy đào 203,5841 m3
36Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.8576,3441 m3
37Xếp tín hiệu đường ống cấp nướcbằng gạch (9.5x6x20)cm3,62631 m3
38Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85123,61371 m3
39Đóng cọc đã có sẵncọc tiếp địa mạ đồng d16 dài 2.5m20Cọc
40Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d10mm33m
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M10538,2m
42Đào kênh mương bằng máy đào 215,281 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85215,281 m3
44Đóng cọc đã có sẵncọc tiếp địa mạ đồng d16 dài 2.5m32Cọc
45Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm6m
46Đào kênh mương bằng máy đào 10,481 m3
47Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.8510,481 m3
48Đo điện trở nối đấtR2Điểm
49Lđặt vỏ tủ điện composite(tận dụng)1Cái
50Lắp đặt RCCB 3 phaCường độ dòng điện 225A-63KA1Cái
51Lắp đặt MCCB 3 phaCường độ dòng điện 100A-25A3Cái
52Lắp đặt MBC 2 phaCường độ dòng điện 63A-10KA3Cái
53Lắp đặt đèn báo phaxanh, đỏ, vàng3Cái
54Lắp đặt cầu chì ống2A3Cái
55Lắp đặt đồng hồ Vol kế0-500V1Cái
56Lắp đặt đồng hồ Ampe kế5A1Cái
57Lắp đặt chuyển mạchvol1Cái
58Lắp đặt cầu đáu dây4 đường 50A1Cái
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng thông minh điều khiển không dây- Vỏ tủ bằng composite kích thước 775x480x325mm: 01 cái- Bộ điều khiển giám sát trung tâm GPRS: 01 BộBộ nguồn 220VAC – 12VDC/3A: 01 Bộ- Modem: 01 Bộ- MCCB 3P-Dòng định mức theo yêu cầu thực tế: 01 Cái- MCB 3P-15A: 01 Cái- Contactor 3P-Dòng định mức theo yêu cầu thực tế: 03 cái (Kèm theo rờ le nhiệt tương ứng)- Biến dòng 100/5A: 03 Cái- Đồng hồ đo điện đa năng: 01 Cái- Công tắc 2 vị trí: 02 Cái- Đèn báo trạng thái nhánh: 02 Cái- Đèn báo pha: 03 Cái- Đomino 4P: 01 Cái- Thanh góp chung N: 01 Cái - Các phụ kiện đi kèm: máng cáp, Dây cáp điện đấu nối, Băng keo, ốc, vít……)11 tủ
60Lắp đặt contactor3pha - 50A (bổ sung vào tủ điện)1Cái
61Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángcáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 (tận dụng)185,41 m
62Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnđai thép + khóa đai4Bộ
63Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnnéo rẽ nhánh1Bộ
64Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnđỡ thẳng cáp 4x951Bộ
65Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnnéo cuối ngừng cáp 4x95mm21Bộ
66Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkhóa đỡ 4x95mm21Bộ
67Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkhóa néo 4x95mm25Bộ
68Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkẹp nối xuyên8Bộ
69Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkẹp ngừng cáp2Bộ
70Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắngiá móc dơn d161Bộ
71Đóng cọc đã có sẵncọc thép mạ dồng d16 dài 2.5m21Cọc
72Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm6m
73Đào kênh mương bằng máy đào 14,281 m3
74Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.8561 m3
75Đo điện trở nối đấtR1Điểm
H +) Giếng khoan, máy bơm nước:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng0,4681 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R2,9041 m3
3Xây móng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30vữa XM M755,81 m3
4Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M750,641 m2
5Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm36,361 m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn0,0111 tấn
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớp0,6721 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2500,10081 m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck4Cái
10Khoan giếng nước ngầm trên cạnĐộ sâu đến 60m,Cấp đất đá I -III601m khoan
11LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 140x3.0mm51 m
12LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.0mm501 m
13LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 90x3.0mm101 m
14LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x3.0mm51,11 m
15LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 114/90mm2Cái
16Lắp đặt máy bơm chìm220v-2.0 HP2Máy
17Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x6mm22301m
18LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 35/25mm1151 m
19Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực20A-6KA + mặt che + đế âm2Cái
20Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực32A-6KA + mặt che + đế âm1Cái
21Đào kênh mương bằng máy đào 36,81 m3
22Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.8513,81 m3
23Xếp tín hiệu đường ống cấp nướcbằng gạch (9.5x6x20)cm0,65551 m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.8522,34451 m3
25LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x3.0mm801 m
26Đào kênh mương bằng máy đào 10,41 m3
27Xếp tín hiệu đường ống cấp nướcbằng gạch (9.5x6x20)cm0,4561 m3
28Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.859,9441 m3
29Đào móng cột, hố kiểm tra rộng0,52991 m3
30Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d0,013Tấn
31Ván khuôn móng cộtván khuôn thép4,711 m2
32Bê tông móng chiều rộng R0,31 m3
33Lắp đặt tê ren trongĐkính 32mm30Cái
34LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 60mm28,51 m
35Đắp đất nền móngbằng thủ công0,22991 m3
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào 14,51 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi 14,51 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7TCự ly 3km, Đất cấp I14,51 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.9534,51 m3
5Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95237,8881 m2
6Mua đất đắp cấp phối K0.95đắp nền vận chuyển về chân công trình40,0021 m3
7Thi công móng lớp dướicấp phối đá dăm69,331 m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép58,711 m2
9Bê tông mặt đường, Dày 112,151 m3
10Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ô tô 10.7m3113,8321 m3
J BỔ SUNG CÂY XANH
1Đào gốc cây bằng thủ côngĐường kính gốc cây 19Cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5kmkích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m19Cây
3Trồng cây hiện trạng, H>=3.0m, ĐK thân cách mặtbầu 10cm: 10-12cm. KT bầu 0.6x0.6x0.6m19Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngNước giếng bơm điện có sẵn (90 ngày)191cây/90ngày
K Trồng cây:
1Đắp đất màu trồng cỏbằng thủ công (không yêu cầu độ chặt)181 m3
2Trồng cây Me Tây, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m9Cây
3Trồng cây Kèn Hồng, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m10Cây
4Trồng cây Lim xẹt, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m9Cây
5Trồng cây Giáng Hương, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m11Cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5kmkích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m39Cây
7Trồng cỏ Nhật nhung1001 m2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngNước giếng bơm điện có sẵn (90 ngày)391Cây/90ngày
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...lấy từ máy nước1001 m2/tháng
L ĐẬP PHÁ BÊ TÔNG CỦ, NẠO VÉT KÈ CỦ
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3gắn đầu búa thủy lực10,85431 m3
2Bốc xếp phế thải các loạilên phương tiện vận chuyển10,8541 m3
3V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 7 tấn10,8541 m3
4V/chuyển phế thải tiếp 2000mbằng ô tô 7T10,8541 m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào 2501 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi 2501 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 03 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có giá trị >=1.500.000.000đồng có các hạng mục san nền, kè, mặt đường bê tông đổ bằng bê tông thương phẩm và có quy mô, giá trị tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng có giá trị >=1.000.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh có giá trị >=160.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. 1 - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp:Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh 4 - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng; xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư kỹ thuât điện;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư chuyên ngành sinh vật cảnh;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư xây dựng Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).53
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên 1 - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).32
4 Cán bộ phụ trách quyết toán: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên 1 - Có bằng ĐH chuyên ngành kế toán;- Có chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1.7KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép 5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan cầm tay 0.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn BT 250 lít Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1.5KW Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tải 5-10 tấn Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định2
9 Máy thủy bình Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định2
10 Máy lu >=14T Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định2
11 Máy đào >=0,5m3 Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định2
12 Xe nâng >=12m Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
13 Xe oto tưới nước>=5T Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->