Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:29:00 đến ngày 2022-05-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 03 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có giá trị >=1.500.000.000đồng có các hạng mục san nền, kè, mặt đường bê tông đổ bằng bê tông thương phẩm và có quy mô, giá trị tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng có giá trị >=1.000.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh có giá trị >=160.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp:Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng; xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư kỹ thuât điện;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư chuyên ngành sinh vật cảnh;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư xây dựng Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ĐH chuyên ngành kế toán;- Có chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu >=14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe oto tưới nước>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Nâng cấp công viên Cồn Tộc xã Quảng Lợi (giai đoạn 2), huyện Quảng Điền 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Giấy tờ để chứng minh đã hoàn thành nghĩa nộp thuế từ năm 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. 5. Công nhân kỹ thuật Yêu cầu: - Số lượng: 05 người; Trong đó: + 01 thợ bê tông; + 01 thợ nề hoàn thiện; + 01 thợ cốt thép (cơ khí); + 01 thợ điện, cấp thoát nước; + 01 thợ cốp pha. +Có Hợp đồng lao động, CC huấn luyên bậc thợ, CMND/CCCD. (Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI VÀ CÀI TẠO KÈ CỦ | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | 1.080 | 1 m | |
| 2 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 22,65 | 1 m3 | |
| 3 | Bơm nước hố móngbằng máy bơm | 10 | Cái | |
| B | Kè bê tông + lan can kè: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 137,427 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 9,06 | 1 m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dàiván khuôn thép | 63,7 | 1 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 36,24 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao | 162,695 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | 42,356 | 1 m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu3 lớp giấy - 4 lớp nhựa | 10,261 | 1 m2 | |
| 8 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 34x2.0mm | 9,9 | 1 m | |
| 9 | Bịt đầu ống nhựa thoát nướcbằng vải địa kỹ thuật | 7,2 | 1 m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | 84,016 | 1 m3 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào | 208,7979 | 1 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi | 76,061 | 1 m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | 40,08 | 1 m2 | |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | 0,185 | Tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM250, đá dăm 1x2 | 3,315 | 1 m3 | |
| 16 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | 26,49 | 1 m2 | |
| 17 | Lát đá granite đenthành bậc ngồi | 23,556 | 1 m2 | |
| C | Kè chắn cát cải tạo: | |||
| 1 | Khoan bê tông = máy khoanLỗ khoan d22 | 106 | 1 Lỗ | |
| 2 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | 0,1 | Tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao | 65,6 | 1 m2 | |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | 9,84 | 1 m3 | |
| 5 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | 0,212 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | 45,76 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | 4,316 | 1 m3 | |
| 8 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | 40,56 | 1 m2 | |
| 9 | Lát đá granite đenthành bậc ngồi | 27,04 | 1 m2 | |
| D | Kè chắn cát làm mới: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 2,24 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao | 115,36 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | 10,584 | 1 m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | 0,229 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn giằng móng dàiván khuôn thép | 71,68 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | 4,648 | 1 m3 | |
| 7 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | 43,68 | 1 m2 | |
| 8 | Lát đá granite đenthành bậc ngồi | 29,12 | 1 m2 | |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét bằng tàu hút công suất | 326,337 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi | 326,337 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 497,77 | 1 m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 2.099,44 | 1 m3 | |
| 5 | Mua đất đắp cấp phối K0.85đắp nền vận chuyển về chân công trình | 2.246,401 | 1 m3 | |
| F | Sân khán giả và khu vực chợ đêm: | |||
| 1 | Thi công móng lớp dướicấp phối đá dăm | 231,9475 | 1 m3 | |
| 2 | San đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | 621 | 1 m3 | |
| 3 | Trải bạt ni lôngnền đường | 3.230 | 1 m2 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép | 360 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông nềnVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | 548,8695 | 1 m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ô tô 10.7m3 | 553,448 | 1 m3 | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIỀU SÁNG, GIẾNG KHOAN + MÁY BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn cũ = máyTrọng lượng cấu kiện | 6 | Cấu kiện | |
| 2 | Thu hồi dây điện hiện trạngcáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 | 197,5 | 1 m | |
| 3 | V/chuyển cọc, cột bê tông = ô tô vận tải thùng 7TTrong phạm vi | 0,81 | 10tấn/km | |
| 4 | V/chuyển cọc, cột bê tông = ô tô vận tải thùng 7TTrong phạm vi 3km | 0,81 | 10tấn/km | |
| 5 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 37,18 | 1 m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | 0,81 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thép | 6,4 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,28 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | 48,8 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | 7,16 | 1 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | 31,759 | 1 m3 | |
| 12 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 12,672 | 1 m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng cộtván khuôn thép | 1,2 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,432 | 1 m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | 15,2 | 1 m2 | |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | 2,26 | 1 m3 | |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,16 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | 34,268 | 1 m3 | |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 10.5CLắp bằng máy, chiều cao cột >10m | 2 | 1 cột | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bát giác cao 4.5m + khung móng(cột D76mm, 4 cầu D350-26W) | 4 | 1 cột | |
| 21 | Lắp dựngcột đèn thép H=6m + phụ kiện | 16 | 1 cột | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cộtđèn thép | 20 | 1 Bảng | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2 phaCường độ dòng điện 6A-6KA | 60 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt cần đèn D60cần dèn chiếu sáng đôi | 18 | Cần | |
| 25 | Lắp đặt cần đèn D60cần dèn chiếu sáng đôi (tận dụng) | 8 | Cần | |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn đườngđèn pha led 250W (IP65) + dàn lắp đèn | 8 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt bóng đèn đườngled 250W, IP65 | 36 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt bóng đèn đườngled 250W, IP65 (tận dụng) | 16 | Bộ | |
| 29 | Rải cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2 | 76 | 1 m | |
| 30 | Rải cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 608,2 | 1 m | |
| 31 | Rải cáp ngầmCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 118 | 1 m | |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèncáp CXV 2x2.5mm2 | 574 | 1 m | |
| 33 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 65/50 | 1.064 | 1 m | |
| 34 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 35/25mm | 774 | 1 m | |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào | 203,584 | 1 m3 | |
| 36 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 76,344 | 1 m3 | |
| 37 | Xếp tín hiệu đường ống cấp nướcbằng gạch (9.5x6x20)cm | 3,6263 | 1 m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 123,6137 | 1 m3 | |
| 39 | Đóng cọc đã có sẵncọc tiếp địa mạ đồng d16 dài 2.5m | 20 | Cọc | |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d10mm | 33 | m | |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtcáp đồng trần M10 | 538,2 | m | |
| 42 | Đào kênh mương bằng máy đào | 215,28 | 1 m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 215,28 | 1 m3 | |
| 44 | Đóng cọc đã có sẵncọc tiếp địa mạ đồng d16 dài 2.5m | 32 | Cọc | |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm | 6 | m | |
| 46 | Đào kênh mương bằng máy đào | 10,48 | 1 m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 10,48 | 1 m3 | |
| 48 | Đo điện trở nối đấtR | 2 | Điểm | |
| 49 | Lđặt vỏ tủ điện composite(tận dụng) | 1 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt RCCB 3 phaCường độ dòng điện 225A-63KA | 1 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3 phaCường độ dòng điện 100A-25A | 3 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt MBC 2 phaCường độ dòng điện 63A-10KA | 3 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn báo phaxanh, đỏ, vàng | 3 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt cầu chì ống2A | 3 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế0-500V | 1 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế5A | 1 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt chuyển mạchvol | 1 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt cầu đáu dây4 đường 50A | 1 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng thông minh điều khiển không dây- Vỏ tủ bằng composite kích thước 775x480x325mm: 01 cái- Bộ điều khiển giám sát trung tâm GPRS: 01 BộBộ nguồn 220VAC – 12VDC/3A: 01 Bộ- Modem: 01 Bộ- MCCB 3P-Dòng định mức theo yêu cầu thực tế: 01 Cái- MCB 3P-15A: 01 Cái- Contactor 3P-Dòng định mức theo yêu cầu thực tế: 03 cái (Kèm theo rờ le nhiệt tương ứng)- Biến dòng 100/5A: 03 Cái- Đồng hồ đo điện đa năng: 01 Cái- Công tắc 2 vị trí: 02 Cái- Đèn báo trạng thái nhánh: 02 Cái- Đèn báo pha: 03 Cái- Đomino 4P: 01 Cái- Thanh góp chung N: 01 Cái - Các phụ kiện đi kèm: máng cáp, Dây cáp điện đấu nối, Băng keo, ốc, vít……) | 1 | 1 tủ | |
| 60 | Lắp đặt contactor3pha - 50A (bổ sung vào tủ điện) | 1 | Cái | |
| 61 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángcáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 (tận dụng) | 185,4 | 1 m | |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnđai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnnéo rẽ nhánh | 1 | Bộ | |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnđỡ thẳng cáp 4x95 | 1 | Bộ | |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnnéo cuối ngừng cáp 4x95mm2 | 1 | Bộ | |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkhóa đỡ 4x95mm2 | 1 | Bộ | |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkhóa néo 4x95mm2 | 5 | Bộ | |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkẹp nối xuyên | 8 | Bộ | |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắnkẹp ngừng cáp | 2 | Bộ | |
| 70 | Phụ kiện lắp đặt cáp nhôm vặn xoắngiá móc dơn d16 | 1 | Bộ | |
| 71 | Đóng cọc đã có sẵncọc thép mạ dồng d16 dài 2.5m | 21 | Cọc | |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm | 6 | m | |
| 73 | Đào kênh mương bằng máy đào | 14,28 | 1 m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 6 | 1 m3 | |
| 75 | Đo điện trở nối đấtR | 1 | Điểm | |
| H | +) Giếng khoan, máy bơm nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 0,468 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 2,904 | 1 m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30vữa XM M75 | 5,8 | 1 m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màuDày 2 cm , Vữa M75 | 0,64 | 1 m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | 36,36 | 1 m2 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | 0,011 | 1 tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KLVán khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,672 | 1 m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | 0,1008 | 1 m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | 4 | Cái | |
| 10 | Khoan giếng nước ngầm trên cạnĐộ sâu đến 60m,Cấp đất đá I -III | 60 | 1m khoan | |
| 11 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 140x3.0mm | 5 | 1 m | |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 114x3.0mm | 50 | 1 m | |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 90x3.0mm | 10 | 1 m | |
| 14 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x3.0mm | 51,1 | 1 m | |
| 15 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keoĐkính côn 114/90mm | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm220v-2.0 HP | 2 | Máy | |
| 17 | Lắp đặt dây đơnLoại dây CV 1x6mm2 | 230 | 1m | |
| 18 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 35/25mm | 115 | 1 m | |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực20A-6KA + mặt che + đế âm | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực32A-6KA + mặt che + đế âm | 1 | Cái | |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào | 36,8 | 1 m3 | |
| 22 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 13,8 | 1 m3 | |
| 23 | Xếp tín hiệu đường ống cấp nướcbằng gạch (9.5x6x20)cm | 0,6555 | 1 m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 22,3445 | 1 m3 | |
| 25 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keoĐkính ống 42x3.0mm | 80 | 1 m | |
| 26 | Đào kênh mương bằng máy đào | 10,4 | 1 m3 | |
| 27 | Xếp tín hiệu đường ống cấp nướcbằng gạch (9.5x6x20)cm | 0,456 | 1 m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | 9,944 | 1 m3 | |
| 29 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 0,5299 | 1 m3 | |
| 30 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | 0,013 | Tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng cộtván khuôn thép | 4,71 | 1 m2 | |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,3 | 1 m3 | |
| 33 | Lắp đặt tê ren trongĐkính 32mm | 30 | Cái | |
| 34 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MSĐkính ống 60mm | 28,5 | 1 m | |
| 35 | Đắp đất nền móngbằng thủ công | 0,2299 | 1 m3 | |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào | 14,5 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi | 14,5 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7TCự ly 3km, Đất cấp I | 14,5 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | 34,5 | 1 m3 | |
| 5 | Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | 237,888 | 1 m2 | |
| 6 | Mua đất đắp cấp phối K0.95đắp nền vận chuyển về chân công trình | 40,002 | 1 m3 | |
| 7 | Thi công móng lớp dướicấp phối đá dăm | 69,33 | 1 m3 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tôngván khuôn thép | 58,71 | 1 m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày | 112,15 | 1 m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ô tô 10.7m3 | 113,832 | 1 m3 | |
| J | BỔ SUNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ côngĐường kính gốc cây | 19 | Cây | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5kmkích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | 19 | Cây | |
| 3 | Trồng cây hiện trạng, H>=3.0m, ĐK thân cách mặtbầu 10cm: 10-12cm. KT bầu 0.6x0.6x0.6m | 19 | Cây | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngNước giếng bơm điện có sẵn (90 ngày) | 19 | 1cây/90ngày | |
| K | Trồng cây: | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏbằng thủ công (không yêu cầu độ chặt) | 18 | 1 m3 | |
| 2 | Trồng cây Me Tây, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m | 9 | Cây | |
| 3 | Trồng cây Kèn Hồng, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m | 10 | Cây | |
| 4 | Trồng cây Lim xẹt, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m | 9 | Cây | |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương, H>=5.0m, ĐK thân cách mặtbầu 1.5m: 20-30cm. KT bầu 0.7x0.7x0.7m | 11 | Cây | |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5kmkích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | 39 | Cây | |
| 7 | Trồng cỏ Nhật nhung | 100 | 1 m2 | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngNước giếng bơm điện có sẵn (90 ngày) | 39 | 1Cây/90ngày | |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...lấy từ máy nước | 100 | 1 m2/tháng | |
| L | ĐẬP PHÁ BÊ TÔNG CỦ, NẠO VÉT KÈ CỦ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3gắn đầu búa thủy lực | 10,8543 | 1 m3 | |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loạilên phương tiện vận chuyển | 10,854 | 1 m3 | |
| 3 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 7 tấn | 10,854 | 1 m3 | |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp 2000mbằng ô tô 7T | 10,854 | 1 m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMáy đào | 250 | 1 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TPhạm vi | 250 | 1 m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 03 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có giá trị >=1.500.000.000đồng có các hạng mục san nền, kè, mặt đường bê tông đổ bằng bê tông thương phẩm và có quy mô, giá trị tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng có giá trị >=1.000.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh có giá trị >=160.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Trong trường hợp liên danh, nhân sự chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất. | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp:Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh | 4 | - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng; xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư kỹ thuât điện;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư chuyên ngành sinh vật cảnh;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư xây dựng Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quyết toán: Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên | 1 | - Có bằng ĐH chuyên ngành kế toán;- Có chứng minh nhân dân/CCCD;- Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1.7KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0.5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tải 5-10 tấn | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 2 |
| 10 | Máy lu >=14T | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 2 |
| 11 | Máy đào >=0,5m3 | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 2 |
| 12 | Xe nâng >=12m | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 1 |
| 13 | Xe oto tưới nước>=5T | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi