Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:18:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,207,648,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.430.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 620.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.100.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 8.860.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.240.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.860.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị tối thiểu 620.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trường Tiểu học Thạnh Sơn (điểm chính) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 7 PHÒNG CHỨC NĂNG - 5 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 102,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136,052 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 564,296 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 497,659 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,991 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,919 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,555 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,573 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,714 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,658 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,435 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,707 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,667 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,688 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,446 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,802 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,753 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,736 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,469 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,554 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,037 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,331 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,839 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,841 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,691 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54,477 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,776 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,238 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,934 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,464 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,816 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,977 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,388 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,973 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,328 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,42 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,422 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,13 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,43 | m3 |
| 47 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,523 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 402,01 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 293,712 | m2 |
| 50 | Cửa khung sắt hộp + kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,674 | m2 |
| 51 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 52 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,51 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trằng 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 107,088 | m2 |
| 54 | Khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110,328 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110,328 | m2 |
| 56 | Lam nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,4 | m2 |
| 58 | Lan can inox 304 (lan can cầu thang, ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,25 | md |
| 59 | Lan can inox 304 (lan can ban công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,75 | md |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 414,003 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 738,392 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.328,745 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 138,55 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 135,025 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 558,963 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.457,1 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,89 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,54 | m2 |
| 69 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,68 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Block nhám 100x300 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,677 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch Block nhám 100x300 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,701 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 727,89 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,818 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,35 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,36 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 152,116 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,448 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,19 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,086 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 738,392 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.073,028 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,404 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,404 | tấn |
| 85 | Mua lam Z 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 87 | Inox 304 khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,36 | m |
| 88 | Nẹp đồng che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,2 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,364 | 100m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,734 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,738 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,553 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,53 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,32 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,07 | m2 |
| 101 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | m3 |
| 102 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | m3 |
| 103 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,212 | m3 |
| 105 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 106 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 108 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 109 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 110 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 7 PHÒNG CHỨC NĂNG - 5 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 5 | Dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 141 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nướcKT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.027 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 565,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 156 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 122,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 495 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 255 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94 | m |
| 30 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 31 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 32 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 33 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,16 | m3 |
| 34 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,16 | m3 |
| 35 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 36 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | con |
| 37 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 38 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 39 | Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 41 | Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 42 | Wif i(TP- LINK hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổiKT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 45 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đế âm tường (Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | m |
| 52 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 53 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | con |
| 54 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 55 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 60 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 234 | m |
| 62 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 65 | Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 67 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 69 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | con |
| 70 | Bộ lưu điện UPS (Chất lượng tương đương SANTAK 1000 VA (TG-1000)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Đào đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 72 | Lấp đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,48 | m3 |
| 73 | Lấp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,36 | m3 |
| 74 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 75 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bình |
| 77 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 78 | Kim thu sét, Rp = 80m, H = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 80 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 84 | Hộp đo điện trở 120x120x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 85 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 86 | Khoan giếng tiếp địa sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 87 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | con |
| 88 | Cáp neo trụ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 89 | Móc nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 90 | Sứ đỡ + pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 91 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8 | m3 |
| 92 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,85 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 99 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 103 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 104 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 105 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 106 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 107 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 108 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 109 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 110 | Co 45 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 111 | Co 45 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 112 | Co 45 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 113 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 114 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 115 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 116 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 117 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 118 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 119 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 120 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 121 | Nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 122 | Nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 123 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 136 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,4 | m3 |
| 137 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 138 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 139 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 140 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | lon |
| 141 | Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 142 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D42-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,392 | 100m |
| 145 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,552 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,78 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,051 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,6 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,332 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,275 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,332 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,275 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,77 | 100m2 |
| 23 | Bu lông neo d14 L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,748 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,015 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,732 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,292 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,017 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,99 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,14 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,14 | m2 |
| 15 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8 | M |
| 16 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,85 | M |
| 17 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,19 | M |
| 18 | Ống INOX D32x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,6 | M |
| 19 | Quả cầu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Bulon D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 21 | Trồng cỏ lá màu ( Luôn công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CÂY XANH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,58 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,541 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,927 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,429 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 108,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,205 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 804 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 270 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,5 | 10m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,828 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,56 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,8 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,258 | m2 |
| 17 | Mua ống cống D400, L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cây |
| 19 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | gốc cây |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,625 | m3 |
| 21 | Trồng cây Hoàng Nam cao 2m (luôn công vận chuyển, chăm sóc 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cây |
| 22 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3m, đk gốc 15cm (luôn công vận chuyển, chăm sóc 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cây |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,63 | m3 |
| 24 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,63 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,344 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,708 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,875 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,763 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,207 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,528 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,215 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,793 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,305 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,979 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,207 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,488 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,291 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,189 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,236 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,277 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,719 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,728 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 277,954 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96,036 | m |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,36 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,524 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,386 | m |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,807 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,836 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 340,234 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,188 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,08 | m2 |
| 37 | Sản xuất khung rào sắt (bao gồm sơn phủ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,205 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,205 | m2 |
| 39 | Sản xuất cổng rào sắt (bao gồm sơn phủ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,625 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,625 | m2 |
| 41 | Chữ ALU chân màu xanh dương (theo thiết kế Bảng tên trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Inox 304 D90 đầu trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt lưới B40 khổ 1,5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 217,362 | m |
| 44 | Dây kẽm 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 434,76 | m |
| 45 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,261 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,824 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,611 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,688 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,117 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,976 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,231 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,371 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,265 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,825 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,68 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,465 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,505 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,2 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136,14 | m |
| 31 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,21 | 100m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,147 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,147 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,575 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | m2 |
| 37 | Cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,405 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm lùa hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,36 | m2 |
| 39 | Khung kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,81 | m2 |
| 40 | Lam Z 1m đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 128 | m |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,04 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,248 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | MBA 01 pha 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 3 | FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 3 pha |
| 7 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | caí |
| I | HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM | |||
| 1 | Giá T lắp LA,FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | kg |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 10m |
| 20 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 25 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | km/dây |
| 26 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 10 đầu |
| 28 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 36 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | km/dây |
| 37 | Cose ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 10 cái |
| 38 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | bộ |
| 43 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 10m |
| 45 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tuýp |
| 47 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 48 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m |
| 50 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | mối |
| 51 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | cái |
| 52 | Cose ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | 10 đầu |
| 54 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc (l=2,5m) |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 10cọc |
| 57 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | kg |
| 58 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 10m |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,452 | m3 |
| 61 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 62 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| J | HẠNG MỤC: VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đá 1x2 Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | m3 |
| 4 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 5 | Boulon VRS 22*1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Boulon VRS 16*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Boulon VRS 16*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | tấn |
| 12 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 14 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ cách điện |
| 17 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,01 | tấn |
| 19 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | sứ |
| 22 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Vận chuyển sứ bằng mặt bích bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,008 | tấn |
| 25 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,8 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1428 | m |
| 27 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,1316 | kg |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 30 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 31 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 34 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 36 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| 37 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chai |
| 38 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chai |
| 39 | Chi phí đấu nối Hottline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lần |
| K | HẠNG MỤC: VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN HẠ THẾ 01 PHA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,53 | m3 |
| 3 | Trụ BTLT 8,4 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,85 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,056 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,406 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | m3 |
| 9 | Trụ BTLT 8,4 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 10 | Boulon VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Boulon VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Boulon VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,7 | tấn |
| 14 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3 | 10m |
| 16 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10cọc |
| 18 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,47 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,735 | m3 |
| 23 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 2 ruột), Loại cáp 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | km/dây |
| 25 | Thùng CD 1 pha (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 27 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 29 | MCCB 1P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Cosse ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 33 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 10m |
| 37 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tuýp |
| 39 | Băng keo cách điện hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 41 | Kẹp dừng cáp ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Kẹp treo cáp ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Bulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 45 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| 46 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chai |
| 47 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chai |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Giường bệnh nhân inox chuyên dùng KT: (2,0x1,0x0,5)m. Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Ghế khám đơn giản Điều chỉnh được chiều cao.Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế.Có thể gấp gọn lại được.Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Huyết áp kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Ống nghe bệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Bàn để dụng cụKT:(1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bàn, ghế làm việcKT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Gỗ ghép Ghế nệm xoay Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Đèn sưởi điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lò hấp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,BKT: (1,2 x 0,45 x 1,6)mKhung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Tủ lạnh 120L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Tủ đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bảng phấn từ trắng (Giới thiệu sách)KT: 1,2 x 2,4 mMặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Bàn, ghế làm việcKT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Gỗ ghép Ghế nệm xoay Hoà Phát hoặc tương đươngKt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m.Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kínhdày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 18 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổKT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 19 | Ghế đọc + ghế thư viện điện tửKT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 20 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 21 | Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ- 01 bàn làm việc Kích thước: D1600 x R800 xC760 mmMặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày36mm- 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế làm việcGhế nệm xoay dạng lưới, chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. Chân kim loại mạ cromKích thước : D560 x R600 x C1000 - 1100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 23 | Bàn tiếp kháchBàn 2,0m loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 24 | Ghế đai gỗ tựa caoKt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 25 | Tủ hồ sơ gỗ ghépKt: 0.45 x 0.90 x 1.85m gỗ ghép sơn PU, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 26 | Máy tính bộ Acer – EM2610 hoặc tương đương Intel® Pentium G3260(3M Cache, 3.3 GHz) Memory 2GB bus 1600 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System1x USB Keyboard1x USB MouseDVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Headphone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Máy in laser có chức năng đảo mặt tự độngKhổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpiTốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MBGiao tiếp USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 28 | Bàn làm việc Hiệu phó gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ- 01 bàn làm việc Kích thước: D1600 x R800 xC760 mmMặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày36mm- 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế làm việcGhế nệm xoay dạng lưới, chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. Chân kim loại mạ cromKích thước : D560 x R600 x C1000 - 1100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 30 | Tủ hồ sơ gỗ ghépKt: 0.45 x 0.90 x 1.85m gỗ ghép sơn PU, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 31 | Máy tính bộ Intel® Pentium G3260(3M Cache, 3.3 GHz) Memory 2GB bus 1600 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System1x USB Keyboard1x USB MouseDVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Headphone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 3,6 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 33 | Bàn ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 34 | Bàn tiếp kháchBàn 2,0m loại có hộcKT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 35 | Ghế đai gỗ tựa caoKt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 36 | Máy scan 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 38 | Máy tính bộCấu hình:Intel® Core™ i3-4160 Processor (3M Cache, 3.60 GHz) Intel® H81 Express Chipset; 2 x PCI Express x1 Slots; 1 x PCI Express x16 Slots2GB bus 1333; Harddisk : 500GB; DVD RWNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit)FreeDOS Operating System; Keyboard USB , Mouse USB DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 39 | Máy in laser có chức năng đảo mặt tự độngKhổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpiTốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MBGiao tiếp USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 40 | Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan - Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 41 | _ Phông màn _ Khẩu hiệu: "Nước Cộng Hòa Xã Hội…"_ Bục tượng Bác Hồ_ Ngôi sao, búa liềm, ảnh Mác-Lê nin_ Khung chữ mica_ Bục thuyết trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 42 | Bảng phấn từ trắng (Giới thiệu sách)KT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 43 | Bàn làm việc 1 thùng loại có ngăn bàn phímKT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 44 | Ghế nệm xoay nhân viênKt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 45 | Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 46 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 47 | Ghế đọcKT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 48 | Tivi led 40in + khung treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 49 | Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 50 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 51 | Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 52 | Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 53 | Bộ âm thanh học đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 54 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 55 | Bàn làm việc 1 thùng loại có ngăn bàn phímKT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 56 | Ghế nệm xoay nhân viênKt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)mMặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 57 | Ghế phòng giáo dục nghệ thuật học sinh: KT: (0,65 x0,55x0,8)mMặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớpChân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điệnLiên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệTiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 58 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 59 | Máy tính bộ Intel® Pentium G3260(3M Cache, 3.3 GHz) Memory 2GB bus 1600 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System1x USB Keyboard1x USB MouseDVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Headphone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Máy chiếu Công nghệ : Laser và LEDCường độ chiếu sáng 3000 Ansi LumensĐộ phân giải 1024x768 (XGA)Độ tương phản 20.000:1 Tắt máy/ khởi động nhanh trong 5sTuổi thọ nguồn sáng 20.000 giờ ( gấp 4 lần loại thường)Kích thước phóng to màn hình 33-300”Khoảng cách đặt máy 1.1-11.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Đàn Organ Casio LK 280 hoặc tương đương + Chân + bao đànLoại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànKết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB,Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 62 | Giá vẽ KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm. Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecniBảng vẽ gỗ MFC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Bộ |
| 63 | Máy tính Học Sinh Máy tính bộ Intel® Pentium® Processor G3240 hoặc tương đương(3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : Acer eLock Management, OneButton Recovery1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD Acer 18.5 inch, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 64 | Máy tính Giáo Viên Máy tính bộ Cấu hình:Intel® Core™ i3-4160 Processor (3M Cache, 3.60 GHz) Intel® H81 Express Chipset; 2 x PCI Express x1 Slots; 1 x PCI Express x16 Slots2GB bus 1333; Harddisk : 500GB; DVD RWNetwork 10/100/1000Mbps (Gigabit)FreeDOS Operating System; Keyboard USB , Mouse USB DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD Acer 18.5 inch,Speaker 2.1 min 25Watt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Thiết bị ngoại vi – mạng Lan: _Cable RJ45 (450m) _ Đầu nối UTP (40 cái) _ Switch 16 port 10/100Mbps (3 cái) _ UPS 1000VA (2 cái) _ Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware (18 máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 66 | Bàn Giáo viênKt (1,6x 0.6x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ Cao su ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Ghế giáo viên Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 68 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 69 | Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 70 | Máy lạnh 1,5HP 2 cụm ( gồm công lắp đặt + phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 71 | Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di độngHệ thống cable kết nốiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 72 | Bàn Học Sinh Tiểu học 02 chổ (Điều chỉnh độ cao)Kt : ( D x R x C) = (0,6 x 0,45 x 0,45 – 0,63)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PULiên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | Cái |
| 73 | Ghế Học Sinh TH 02 chổ (Điều chỉnh độ cao )Kt : ( S x R x C) (0,36 x 0,34 x 0,26 – 0,37)m Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PULiên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | Cái |
| 74 | Bàn giáo viên Kt : cao 0.75m; ngang 0.60m; dài 1.20m Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU, khung sắt hộp sơn tĩnh điện.Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 75 | Ghế giáo viên Kt: (0,34 x 0,36 x 0,75)m.Khung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt ghế, lưng tựa gỗ cao su ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PU. Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 76 | Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 77 | Tủ thiết bị phòng họcKT: dài 0,9m x rộng 0,4m x cao 1,4mVật liệu: Sắt sơn tĩnh điệnCấu tạo: 02 ngăn trên mỗi ngăn cao 0,45m, cửa lùa mica trong dày 3mm trượt trên rãnh nhôm, có khóa và tay nắm riêng01 ngăn dưới cao 0,5m, 02 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.430.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 620.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.100.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 8.860.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.240.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.860.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.430.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị tối thiểu 620.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi