Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cầu trục và các loại palăng điện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cầu trục và các loại palăng điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 16:50:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,406,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039.022.003VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ (sửa chữa, trung tu, đại tu) hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan, các khối ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cầu trục và các loại palăng điện các loại Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VẬT TƯ THIẾT BỊ PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU: | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 2 | Vật tư thay thế: | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 4 | Biến tần | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Biến tần | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 6 | Bộ tay trang điều khiển cầu trục | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 7 | Bu lông | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| 8 | Bulong | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| 9 | Bulông+ê cu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 240 | |
| 10 | Cáp điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 450 | |
| 11 | Cáp thép | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 220 | |
| 12 | Cầu đấu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 135 | |
| 13 | Cầu đấu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 300 | |
| 14 | Chặn cuối cấu đấu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 15 | Công tắc hành trình | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 16 | Công tắc tơ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 28 | |
| 17 | Công tắc tơ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 18 | Contactor 3pha | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 19 | Contator | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 36 | |
| 20 | Contator | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 21 | Dầu bôi trơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 722 | |
| 22 | Đầu cốt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 600 | |
| 23 | Đầu cốt kim | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 450 | |
| 24 | Dây điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 25 | Dây điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 20 | |
| 26 | Dây điện đơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 150 | |
| 27 | Điều hòa | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 28 | Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 2 | |
| 29 | Máy biến áp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 30 | Mỡ bôi trơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 169 | |
| 31 | Mỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 45 | |
| 32 | Nắp che cầu đấu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 33 | ống bảo ôn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 34 | ống đồng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 20 | |
| 35 | ống ghen nhựa ruột gà | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 100 | |
| 36 | PLC AW Hydroil | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 15 | |
| 37 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 113 | |
| 38 | Sơn ghi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 120 | |
| 39 | Sơn màu cam | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 51 | |
| 40 | Sơn màu vàng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 129 | |
| 41 | Sơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 15 | |
| 42 | Tay bấm điều khiển cẩu trục 7 nút | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 43 | Tay bấm điều khiển cẩu trục 9 nút | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 44 | tay trang điều khiển cẩu trục | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 45 | Thanh cài Aptômat | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 46 | Thép góc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | |
| 47 | Thép L | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 83 | |
| 48 | Thép tấm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14 | |
| 49 | Thép U | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | M | 30 | |
| 50 | Tôn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 51 | Tủ điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 52 | Băng dính cách điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 88 | |
| 53 | Cao su giảm chấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 16 | |
| 54 | Gas điều hòa | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 2 | |
| 55 | Khí Axetylen | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 4 | |
| 56 | Khí Oxy | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 12 | |
| 57 | lá căn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 320 | |
| 58 | Phớt chắn dầu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 16 | |
| 59 | Que hàn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 128 | |
| 60 | Silicon đỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 31 | |
| 61 | Tủ phụ tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 62 | Vật tư tiêu hao: | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 63 | Chổi đánh rỉ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 312 | |
| 64 | Chổi quét sơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 253 | |
| 65 | Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 66 | Cồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 150 | |
| 67 | Đá cắt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Viên | 32 | |
| 68 | Đá cắt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Viên | 6 | |
| 69 | Dầu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 16 | |
| 70 | Dầu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 42 | |
| 71 | Giấy nhám mịn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 187 | |
| 72 | Giẻ lau | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 422 | |
| 73 | hộp vệ sinh bảng mạch ECC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 7 | |
| 74 | Ru lô lăn sơn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 42 | |
| 75 | Vải phin trắng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 68 | |
| 76 | Xăng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 70 | |
| 77 | DỊCH VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU (NHÂN CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU): | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 78 | 1. Phần cơ nhiệt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 79 | 1.1. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 80 | 1.1.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 81 | 1.1.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 82 | 1.1.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 83 | 1.1.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 84 | 1.1.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 85 | 1.1.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 86 | 1.2. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 87 | 1.2.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 88 | 1.2.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 89 | 1.2.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 90 | 1.2.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 91 | 1.2.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 92 | 1.2.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 93 | 1.3. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 94 | 1.3.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 95 | 1.3.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 96 | 1.3.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 97 | 1.3.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 98 | 1.3.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 99 | 1.3.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 100 | 1.4. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 101 | 1.4.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 102 | 1.4.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 103 | 1.4.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 104 | 1.4.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 105 | 1.4.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 106 | 1.4.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 107 | 1.5. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 108 | 1.5.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 109 | 1.5.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 110 | 1.5.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 111 | 1.5.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 112 | 1.5.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 113 | 1.5.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 114 | 1.6. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 115 | 1.6.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 116 | 1.6.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 117 | 1.6.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 118 | 1.6.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 119 | 1.6.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 120 | 1.6.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 121 | 1.7. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 122 | 1.7.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 123 | 1.7.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 124 | 1.7.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 125 | 1.7.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 126 | 1.7.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 127 | 1.7.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 128 | 1.8. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 129 | 1.8.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 130 | 1.8.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 131 | 1.8.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 132 | 1.8.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 133 | 1.8.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 134 | 1.8.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 135 | 1.9. Pa lăng điện 5 tấn khu vực quạt xả ( vent ) U1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 136 | 1.9.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 137 | 1.9.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 138 | 1.9.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 139 | 1.9.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 140 | 1.9.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 141 | 1.9.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 142 | 1.10. Pa lăng điện 5 tấn khu vực quạt xả ( vent ) U2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 143 | 1.10.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 144 | 1.10.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 145 | 1.10.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 146 | 1.10.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 147 | 1.10.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 148 | 1.10.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 149 | 1.11. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 150 | 1.11.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 151 | 1.11.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 152 | 1.11.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 153 | 1.11.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 154 | 1.11.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 155 | 1.11.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 156 | 1.11.7. Hệ thống mái che mưa | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 157 | 1.12. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 158 | 1.12.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 159 | 1.12.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 160 | 1.12.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 161 | 1.12.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 162 | 1.12.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 163 | 1.12.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 164 | 1.12.7. Hệ thống mái che mưa | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 165 | 1.13. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 166 | 1.13.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 167 | 1.13.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 168 | 1.13.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 169 | 1.13.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 170 | 1.13.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 171 | 1.13.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 172 | 1.13.7. Hệ thống mái che mưa | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 173 | 1.14. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 174 | 1.14.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 175 | 1.14.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 176 | 1.14.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 177 | 1.14.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 178 | 1.14.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 179 | 1.14.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 180 | 1.14.7. Hệ thống mái che mưa | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 181 | 1.15. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác ( cẩu cánh phai ) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 182 | 1.15.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 183 | 1.15.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 184 | 1.15.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 185 | 1.15.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 186 | 1.15.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 187 | 1.15.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 188 | 1.16. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác ( cẩu lưới quay, chắn mau, chắn thưa) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 189 | 1.16.1. Phần treo và di chuyển dọc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 190 | 1.16.2. Phần kết cấu ray, giá đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 191 | 1.16.3. Phần pu ly dẫn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 192 | 1.16.4. Phần hộp giảm tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 193 | 1.16.5. Phần cáp tải | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 194 | 1.16.6. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 195 | 1.17. Cẩu trục 80/20 tấn số 1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 196 | 1.17.1. giảm chấn từ HGT sang tang tời | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 197 | 1.17.2. Tang cuốn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 198 | 1.17.3. Bảo dưỡng cáp tải 80 tấn và 20 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 199 | 1.17.4. Bảo dưỡng pu ly mỏ 80 tấn và mỏ 20 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 200 | 1.17.5. Bảo dưỡng cơ cấu phanh | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 201 | 1.17.6. khung dầm, ray đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 202 | 1.17.7. Bảo dưỡng hệ thống xe con, di chuyển, xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 203 | 1.17.8. Siết các bu lông giữ ray và dầm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 204 | 1.17.9. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 205 | 1.18. Cẩu trục 80/20 tấn số 2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 206 | 1.18.1. giảm chấn từ HGT sang tang tời | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 207 | 1.18.2. Tang cuốn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 208 | 1.18.3. Bảo dưỡng cáp tải 80 tấn và 20 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 209 | 1.18.4. Bảo dưỡng pu ly mỏ 80 tấn và mỏ 20 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 210 | 1.18.5. Bảo dưỡng cơ cấu phanh | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 211 | 1.18.6. khung dầm, ray đỡ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 212 | 1.18.7. Bảo dưỡng hệ thống xe con, di chuyển, xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 213 | 1.18.8. Siết các bu lông giữ ray và dầm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 214 | 1.18.9. phần kết cấu, bề mặt các chi tiết | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 215 | 1.19. Cẩu trục 40/10 trạm tuần hoàn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 216 | 1.19.1. Tang cuốn cáp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 217 | 1.19.2. Bảo dưỡng cáp tải 40 tấn và 10 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 218 | 1.19.3. Bảo dưỡng pu ly mỏ 40 tấn và mỏ 10 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 219 | 1.19.4. Bảo dưỡng cơ cấu phanh | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 220 | 1.19.5. Hệ thống tay điều kiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 221 | 1.19.6. Bảo dưỡng hệ thống xe con, di chuyển, xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 222 | 1.19.7. Siết lại các bu lông giữ ray và dầm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 223 | 2. Phần điện và điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 224 | 2.1. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 225 | 2.1.1. Contactor LC1D95 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 226 | 2.1.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 227 | 2.1.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 228 | 2.1.4. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 229 | 2.1.5. Thay mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 230 | 2.1.6. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 231 | 2.1.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 232 | 2.1.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 233 | 2.1.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 234 | 2.2. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 1B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 235 | 2.2.1. Contactor LC1D95 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 236 | 2.2.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 237 | 2.2.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 238 | 2.2.4. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 239 | 2.2.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 240 | 2.2.6. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 241 | 2.2.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 242 | 2.2.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 243 | 2.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 244 | 2.3. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 245 | 2.3.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 246 | 2.3.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 247 | 2.3.3. Contactor LC1D95 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 248 | 2.3.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 249 | 2.3.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 250 | 2.3.6. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 251 | 2.3.7. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 252 | 2.3.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 253 | 2.3.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 254 | 2.4. Pa lăng điện 25 tấn khu vực máy nghiền 2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 255 | 2.4.1. Thay mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 256 | 2.4.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 257 | 2.4.3. Contactor LC1D95 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 258 | 2.4.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 259 | 2.4.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 260 | 2.4.6. Động cơ nâng hạ: P = 18,5 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 261 | 2.4.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 262 | 2.4.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 263 | 2.4.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 264 | 2.5. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 265 | 2.5.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 266 | 2.5.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 267 | 2.5.3. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 268 | 2.5.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 269 | 2.5.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 270 | 2.5.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 271 | 2.5.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 272 | 2.5.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 273 | 2.5.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 274 | 2.6. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 1B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 275 | 2.6.1. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 276 | 2.6.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 277 | 2.6.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 278 | 2.6.4. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 279 | 2.6.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 280 | 2.6.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 281 | 2.6.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 282 | 2.6.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 283 | 2.6.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 284 | 2.7. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 285 | 2.7.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 286 | 2.7.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 287 | 2.7.3. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 288 | 2.7.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 289 | 2.7.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 290 | 2.7.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 291 | 2.7.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 292 | 2.7.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 293 | 2.7.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 294 | 2.8. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt tải bột 2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 295 | 2.8.1. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 296 | 2.8.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 297 | 2.8.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 298 | 2.8.4. Thay mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 299 | 2.8.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 300 | 2.8.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 301 | 2.8.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 302 | 2.8.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 303 | 2.8.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 304 | 2.9. Pa lăng điện 05 tấn khu vực quạt xả (vent) U1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 305 | 2.9.1. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 306 | 2.9.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 307 | 2.9.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 308 | 2.9.4. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 309 | 2.9.5. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 310 | 2.9.6. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 311 | 2.9.7. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 312 | 2.9.8. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 313 | 2.9.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 314 | 2.10. Pa lăng điện 05 tấn khu vực quạt xả (vent) U2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 315 | 2.10.1. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 316 | 2.10.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 317 | 2.10.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 318 | 2.10.4. Thay mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 319 | 2.10.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 320 | 2.10.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 321 | 2.10.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 322 | 2.10.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 323 | 2.10.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 324 | 2.11. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 325 | 2.11.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 326 | 2.11.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 327 | 2.11.3. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 328 | 2.11.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 329 | 2.11.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 330 | 2.11.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 331 | 2.11.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 332 | 2.11.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 333 | 2.11.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 334 | 2.12. Pa lăng điện 10 tấn khu vực quạt khói U2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 335 | 2.12.1. Thay mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 336 | 2.12.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 337 | 2.12.3. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 338 | 2.12.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 339 | 2.12.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 340 | 2.12.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 341 | 2.12.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 342 | 2.12.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 343 | 2.12.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 344 | 2.13. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 345 | 2.13.1. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 346 | 2.13.2. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 347 | 2.13.3. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 348 | 2.13.4. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 349 | 2.13.5. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 350 | 2.13.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 351 | 2.13.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 352 | 2.13.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 353 | 2.13.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 354 | 2.14. Pa lăng điện 20 tấn khu vực quạt khói U2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 355 | 2.14.1. Di chuyển và lắp mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 356 | 2.14.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 357 | 2.14.3. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 358 | 2.14.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 359 | 2.14.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 360 | 2.14.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 361 | 2.14.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 362 | 2.14.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 363 | 2.14.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 364 | 2.15. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác (cẩu cánh phai). | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 365 | 2.15.1. Thay mới tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 366 | 2.15.2. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 367 | 2.15.3. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 368 | 2.15.4. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 369 | 2.15.5. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 370 | 2.15.6. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 371 | 2.15.7. Động cơ di chuyển: P = 2,2 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 372 | 2.15.8. Thay mới tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 373 | 2.15.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 374 | 2.16. Pa lăng điện 10 tấn khu vực lưới chắn rác (cẩu cánh phai - bán cầu trục). | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 375 | 2.16.1. Aptomat 3 pha Schneider NS80H-MA 80A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 376 | 2.16.2. Contactor LC1D65 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 377 | 2.16.3. Contactor CJX2 6311 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 378 | 2.16.4. Contactor CJX2 1201 36 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 379 | 2.16.5. Tủ điều khiển tại chỗ kích thước: 600x300x200mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 380 | 2.16.6. Máy biến áp BK-E-150 380V/(36V - 4,1A) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 381 | 2.16.7. Tủ cấp nguồn kích thước 400x300x150mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 382 | 2.16.8. Dao cách ly cấp nguồn 400 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 383 | 2.16.9. Hộp cầu chì | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 384 | 2.16.10. Tay điều khiển cẩu trục | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 385 | 2.16.11. Động cơ nâng hạ: P = 13 KW; U = 400 V; n=1400 m/s; Đấu nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 386 | 2.16.12. Động cơ xe lớn: P = 3 KW; U = 400 V; I= 6,5 A; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 387 | 2.16.13. Động cơ xe nhỏ: P = 2,2 KW; U = 400 V; I= 5,16 A; n=1400 m/s; Đấu nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 388 | 2.16.14. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 389 | 2.16.15. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi cáp | 4 | |
| 390 | 2.16.16. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 391 | 2.17. Cẩu trục 80/20 tấn số1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 392 | 2.17.1. Hệ thống động cơ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 393 | 2.17.1.1. Động cơ móc lớn: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 394 | 2.17.1.2. Quạt làm mát động cơ móc lớn: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 395 | 2.17.1.3. Động cơ xe lớn: SK8382-132M/4 P= 9,2 KW, U= 380 V; I= 18,8 A; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 396 | 2.17.1.4. Động cơ xe nhỏ: SK6382-100L/4 P= 2,2K W, U= 380 V; I= 6,9 A; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 397 | 2.17.1.5. Động cơ móc nhỏ: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 398 | 2.17.1.6. Quạt làm mát động cơ móc nhỏ: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 399 | 2.17.1.7. Quạt làm mát động cơ xe lớn: G50 A P= 45 W; U= 380 V; I= 0,18 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 400 | 2.17.1.8. Động cơ phanh: Type Ed30/5 300N/ 50mm Pđm= 200 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,5 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 401 | 2.17.2. Tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 402 | 2.17.2.1. Aptomat Merlin Gerin C32N2 D40 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 403 | 2.17.2.2. Contactor LC1D65 380VAC, cuộn hút 220VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 404 | 2.17.2.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C16 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 405 | 2.17.2.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 406 | 2.17.2.5. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 407 | 2.17.2.6. Máy biến áp: BK 3KVA 400/230V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 408 | 2.17.2.7. Máy biến áp: BK 120KVA 400/230V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 409 | 2.17.2.8. Aptomat ABN 203c 3P Ui= 750 V; I= 175 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 410 | 2.17.2.9. PLC Siemens S7-200 CN: CPU 226 CN 216-2BD23-OXBB | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 411 | 2.17.2.10. Contactor LC1 D245 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 412 | 2.17.2.11. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 413 | 2.17.2.12. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi cáp | 4 | |
| 414 | 2.17.2.13. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 415 | 2.17.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 416 | 2.17.3. Tủ điều khiển móc lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 417 | 2.17.3.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 418 | 2.17.3.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 419 | 2.17.3.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 420 | 2.17.3.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 421 | 2.17.3.5. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 422 | 2.17.3.6. Biến tần Siemens: SIMOVERT 6SE7027-2ED61 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 423 | 2.17.3.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc lớn: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 424 | 2.17.3.8. Điện trở phanh động cơ móc lớn: P= 20 KW; R= 8 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 425 | 2.17.3.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 426 | 2.17.3.10. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 427 | 2.17.3.11. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 428 | 2.17.3.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 429 | 2.17.3.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 430 | 2.17.3.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 431 | 2.17.4. Tủ điều khiển móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 432 | 2.17.4.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 433 | 2.17.4.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 434 | 2.17.4.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 435 | 2.17.4.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 436 | 2.17.4.5. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 437 | 2.17.4.6. Biến tần Siemens: SIMOVERT 6SE7027-2ED61 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 438 | 2.17.4.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc nhỏ: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 439 | 2.17.4.8. Điện trở phanh động cơ móc nhỏ P= 20 KW; R= 8 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 440 | 2.17.4.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 441 | 2.17.4.10. Contator Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 442 | 2.17.4.11. Tiếp điểm phụ contator LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 443 | 2.17.4.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 444 | 2.17.4.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 445 | 2.17.4.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 446 | 2.17.5. Tủ điều khiển xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 447 | 2.17.5.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 448 | 2.17.5.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 449 | 2.17.5.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 450 | 2.17.5.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 451 | 2.17.5.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD33-0EA1; P= 30kW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 452 | 2.17.5.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 8 KW; R= 15 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 453 | 2.17.5.7. Bộ lọc LB4080: 380 VAC; 80 A; 50~60 Hz | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 454 | 2.17.5.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 455 | 2.17.5.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 456 | 2.17.5.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 457 | 2.17.5.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 458 | 2.17.5.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 459 | 2.17.5.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 460 | 2.17.5.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 461 | 2.17.6. Tủ điều khiển xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 462 | 2.17.6.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 463 | 2.17.6.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 464 | 2.17.6.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 465 | 2.17.6.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 466 | 2.17.6.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD27-5CA1; P= 7,5kW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 467 | 2.17.6.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 2 KW; R= 56 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 468 | 2.17.6.7. Bộ lọc LB4030: 380 VAC; 30 A; 50~60 Hz | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 469 | 2.17.6.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 470 | 2.17.6.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 471 | 2.17.6.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 472 | 2.17.6.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 473 | 2.17.6.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 474 | 2.17.6.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 475 | 2.17.6.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 476 | 2.17.7. Phòng điều khiển Cabin | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 477 | 2.17.7.1. Máy biến áp BK-8KVA 400-8KVA/220VAC-7,5KVA/ 36VAC-0,5KVA | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 478 | 2.17.7.2. Bộ cần gạt điều khiển móc lớn và móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 479 | 2.17.7.3. Bộ cần gạt điều khiển xe lớn và xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 480 | 2.17.7.4. Khóa 2 vị trí K1S003 ULHC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 481 | 2.17.7.5. Nút ấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 482 | 2.17.7.6. Tiếp điểm phụ NO LAY5-BE101 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 483 | 2.17.7.7. Tiếp điểm phụ NC LAY5-BE102 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 484 | 2.17.7.8. Đèn hiển thị XB2-BVQ3LC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 485 | 2.17.7.9. Bộ giám sát tải trọng móc lớn QCX-2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 486 | 2.17.7.10. Bộ giám sát tải trọng móc nhỏ QCX-2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 487 | 2.17.7.11. Còi báo hiệu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 488 | 2.17.7.12. Hệ thống điện phục vụ trong cabin | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 489 | 2.17.8. Tủ đấu nối trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 490 | 2.17.8.1. Vỏ tủ đấu nối trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | |
| 491 | 2.17.8.2. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 80 | |
| 492 | 2.17.9. Switch giới hạn hành trình, bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 493 | 2.17.9.1. Switch giới hạn cửa an toàn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 494 | 2.17.9.2. Switch giới hạn trên dưới móc lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 495 | 2.17.9.3. Switch giới hạn trên dưới móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 496 | 2.17.9.4. Switch giới hạn vị trí xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 497 | 2.17.9.5. Switch giới hạn vị trí xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 498 | 2.17.10. Tủ cấp nguồn tổng cầu trục 80/20 tấn số 1,2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 499 | 2.17.10.1. Tủ cấp nguồn kích thước 1500x600x300 mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 500 | 2.17.10.2. Aptomat Merlin Gerin NS630 N Ui= 750 V; U= 400 V; In= 630 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 501 | 2.17.10.3. Hệ thống thanh ray cấp nguồn 3P + 1N; U= 400 V; I= 630 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 502 | 2.17.10.4. Bộ chổi than cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 503 | 2.17.10.5. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi cáp | 4 | |
| 504 | 2.17.10.6. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 505 | 2.18. Cẩu trục 80/20 tấn số 2 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 506 | 2.18.1. Hệ thống động cơ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 507 | 2.18.1.1. Động cơ móc lớn: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 508 | 2.18.1.2. Quạt làm mát động cơ móc lớn: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 509 | 2.18.1.3. Động cơ xe lớn: SK8382-132M/4 P= 9,2 KW, U= 380 V; I= 18,8 A; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 510 | 2.18.1.4. Động cơ xe nhỏ: SK6382-100L/4 P= 2,2K W, U= 380 V; I= 6,9 A; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 511 | 2.18.1.5. Động cơ móc nhỏ: YTSZ200L2-6 P= 30 KW; U= 400 V; I= 57 A; f= 50 Hz; Nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 512 | 2.18.1.6. Quạt làm mát động cơ móc nhỏ: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 513 | 2.18.1.7. Quạt làm mát động cơ xe lớn: G50 A P= 45 W; U= 380 V; I= 0,18 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 514 | 2.18.1.8. Động cơ phanh: Type Ed30/5 300N/ 50mm Pđm= 200 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,5 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 515 | 2.18.2. Tủ cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 516 | 2.18.2.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 517 | 2.18.2.2. Aptomat ABN 203c 3P Ui= 750 V; I= 175 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 518 | 2.18.2.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 D40 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 519 | 2.18.2.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C16 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 520 | 2.18.2.5. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 521 | 2.18.2.6. PLC Siemens S7-200 CN: CPU 226 CN 216-2BD23-OXBB | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 522 | 2.18.2.7. Contactor LC1 D245 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 523 | 2.18.2.8. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 524 | 2.18.2.9. Contactor LC1D65 380VAC, cuộn hút 220VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 525 | 2.18.2.10. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 526 | 2.18.2.11. Máy biến áp: BK 3KVA 400/230V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 527 | 2.18.2.12. Máy biến áp: BK 120KVA 400/230V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 528 | 2.18.2.13. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi cáp | 4 | |
| 529 | 2.18.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 530 | 2.18.3. Tủ điều khiển móc lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 531 | 2.18.3.1. Thay mới biến tần móc lớn Siemens SIMOVERT 6SE7027-2ED61 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 532 | 2.18.3.2. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 533 | 2.18.3.3. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 534 | 2.18.3.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 535 | 2.18.3.5. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 536 | 2.18.3.6. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 537 | 2.18.3.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc lớn: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 538 | 2.18.3.8. Điện trở phanh động cơ móc lớn: P= 20 KW; R= 8 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 539 | 2.18.3.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 540 | 2.18.3.10. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 541 | 2.18.3.11. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 542 | 2.18.3.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 543 | 2.18.3.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 544 | 2.18.3.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 545 | 2.18.4. Tủ điều khiển móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 546 | 2.18.4.1. Thay mới biến tần móc nhỏ Siemens SIMOVERT 6SE7027-2ED61 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 547 | 2.18.4.2. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 548 | 2.18.4.3. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 549 | 2.18.4.4. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 550 | 2.18.4.5. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 551 | 2.18.4.6. Bộ nguồn SITOP 220VAC/24VDC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 552 | 2.18.4.7. Bộ điều khiển phanh động cơ móc nhỏ: BU 6SE7028-0EA87-2DA0 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 553 | 2.18.4.8. Điện trở phanh động cơ móc nhỏ P= 20 KW; R= 8 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 554 | 2.18.4.9. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 555 | 2.18.4.10. Contator Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 556 | 2.18.4.11. Tiếp điểm phụ contator LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 557 | 2.18.4.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 558 | 2.18.4.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 559 | 2.18.4.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 560 | 2.18.5. Tủ điều khiển xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 561 | 2.18.5.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 562 | 2.18.5.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 563 | 2.18.5.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 564 | 2.18.5.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 565 | 2.18.5.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD33-0EA1; P= 30kW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 566 | 2.18.5.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 8 KW; R= 15 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 567 | 2.18.5.7. Bộ lọc LB4080: 380 VAC; 80 A; 50~60 Hz | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 568 | 2.18.5.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 569 | 2.18.5.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 570 | 2.18.5.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 571 | 2.18.5.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 572 | 2.18.5.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 573 | 2.18.5.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 574 | 2.18.5.14. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 575 | 2.18.5.15. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 576 | 2.18.6. Tủ điều khiển xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 577 | 2.18.6.1. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 578 | 2.18.6.2. Hợp bộ DCL + Cầu chì 3P 400V 100A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 579 | 2.18.6.3. Aptomat Merlin Gerin C32N2 C6 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 580 | 2.18.6.4. Aptomat Merlin Gerin D6 3P+N (4 cực) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 581 | 2.18.6.5. Biến tần Siemens: MICROMASTER 440 6SE6440-2UD27-5CA1; P= 7,5kW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 582 | 2.18.6.6. Điện trở phanh động cơ xe lớn: P= 2 KW; R= 56 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 583 | 2.18.6.7. Bộ lọc LB4030: 380 VAC; 30 A; 50~60 Hz | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 584 | 2.18.6.8. Quạt làm mát tủ 220 VAC; 42 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 585 | 2.18.6.9. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 586 | 2.18.6.10. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 587 | 2.18.6.11. Rơ le nhiệt: LAD7B106 5,5-8 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 588 | 2.18.6.12. Rơ le thời gian Telemecanique LADR2 Off delay 0,1 - 30s | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 589 | 2.18.6.13. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 590 | 2.18.6.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 591 | 2.18.7. Phòng điều khiển Cabin | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 592 | 2.18.7.1. Máy biến áp BK-8KVA 400-8KVA/220VAC-7,5KVA/ 36VAC-0,5KVA | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 593 | 2.18.7.2. Bộ cần gạt điều khiển móc lớn và móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 594 | 2.18.7.3. Bộ cần gạt điều khiển xe lớn và xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 595 | 2.18.7.4. Khóa 2 vị trí K1S003 ULHC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 596 | 2.18.7.5. Nút ấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 597 | 2.18.7.6. Tiếp điểm phụ NO LAY5-BE101 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 598 | 2.18.7.7. Tiếp điểm phụ NC LAY5-BE102 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 599 | 2.18.7.8. Đèn hiển thị XB2-BVQ3LC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 600 | 2.18.7.9. Bộ giám sát tải trọng móc lớn QCX-2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 601 | 2.18.7.10. Bộ giám sát tải trọng móc nhỏ QCX-2B | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 602 | 2.18.7.11. Còi báo hiệu | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 603 | 2.18.7.12. Hệ thống điện phục vụ trong cabin | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 604 | 2.18.8. Tủ đấu nối trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 605 | 2.18.8.1. Vỏ tủ đấu nối trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | |
| 606 | 2.18.8.2. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 80 | |
| 607 | 2.18.9. Switch giới hạn hành trình, bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 608 | 2.18.9.1. Switch giới hạn cửa an toàn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 609 | 2.18.9.2. Switch giới hạn trên dưới móc lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 610 | 2.18.9.3. Switch giới hạn trên dưới móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 611 | 2.18.9.4. Switch giới hạn vị trí xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 612 | 2.18.9.5. Switch giới hạn vị trí xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 613 | 2.19. Cẩu trục 40/10 tấn trạm tuần hoàn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 614 | 2.19.1. Hệ thống nguồn tổng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 615 | 2.19.1.1. Hệ thống thanh ray cấp nguồn 3P + 1N; U= 400 V; I= 630 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 616 | 2.19.1.2. Bộ chổi than cấp nguồn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 617 | 2.19.1.3. Cáp cấp nguồn lực: 3P 400V + N | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi cáp | 4 | |
| 618 | 2.19.1.4. Máy biến áp JB/T 5655 2000VA 380/220/36V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 619 | 2.19.1.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 620 | 2.19.2. Hệ thống động cơ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 621 | 2.19.2.1. Động cơ móc lớn: YZP 250M1-8 P= 30 KW; U= 400 V; I= 67 A; n= 735 r/m; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 622 | 2.19.2.2. Quạt làm mát động cơ móc lớn: G250 A P= 230 W; U= 380 V; I= 0,6 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 623 | 2.19.2.3. Động cơ xe lớn: YZP 132M1-6 P= 7,5 KW, U= 380 V; I= 14,5 A; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 624 | 2.19.2.4. Động cơ xe nhỏ: YZP 132M2-6 P= 4,5 KW, U= 380 V; I= 11,25 A; n= 860 r/m; Nối ∆ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 625 | 2.19.2.5. Động cơ móc nhỏ: YZP 200M1-6 P= 15 KW; U= 400 V; I= 29,1 A; n= 1350 r/m; Nối Y | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 626 | 2.19.2.6. Quạt làm mát động cơ móc nhỏ: G100 A P= 90 W; U= 380 V; I= 0,21 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 627 | 2.19.2.7. Quạt làm mát động cơ xe lớn: G70 A P= 60 W; U= 380 V; I= 0,14 A; n= 1350 r/m | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 628 | 2.19.2.8. Động cơ phanh móc lớn: YT1-90Z/8 900N; 80 mm Pđm= 250 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,86 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 629 | 2.19.2.9. Động cơ phanh móc nhỏ: YT1-90Z/8 900N; 80 mm Pđm= 250 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,86 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 630 | 2.19.2.10. Động cơ phanh xe lớn: YT1-45Z/6 450N; 60 mm Pđm= 80 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,32 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 631 | 2.19.2.11. Động cơ phanh xe nhỏ: YT1-45Z/6 450N; 60 mm Pđm= 80 W; Uđm= 380 V; Iđm= 0,32 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 632 | 2.19.3. Tủ điều khiển móc lớn và móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 633 | 2.19.3.1. Aptomat Merlin Gerin D63 3P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 634 | 2.19.3.2. Aptomat Merlin Gerin D40 3P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 635 | 2.19.3.3. Điện trở hãm động cơ móc lớn: P= 20 KW; R= 8 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 636 | 2.19.3.4. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 637 | 2.19.3.5. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 638 | 2.19.3.6. Bộ điều khiển phanh móc nhỏ: BU Model CDBR-23P7B 390W 40 Ω | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 639 | 2.19.3.7. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 640 | 2.19.3.8. Biến tần Siemens điều khiển móc nhỏ: YASKAWA Varispeed G7 CIMR-G7B4037 P= 37 KW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 641 | 2.19.3.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 642 | 2.19.3.10. Thay mới Biến tần Siemens điều khiển móc lớn: MICROMASTER 6SE6440-2UD33-7EA1; P= 37 KW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 643 | 2.19.4. Tủ điều khiển xe lớn và xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 644 | 2.19.4.1. Aptomat Merlin Gerin D25 3P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 645 | 2.19.4.2. Aptomat Merlin Gerin D16 3P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 646 | 2.19.4.3. Contactor Telemecanique CAD32..C C6 Ith=10A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 647 | 2.19.4.4. Rơ le nhiệt LAD7B106 8-12 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 648 | 2.19.4.5. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 649 | 2.19.4.6. Tiếp điểm phụ contactor LA1 DN22 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 650 | 2.19.4.7. Rơ le trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 32 | |
| 651 | 2.19.4.8. Tủ kích thước: 2000x1500x500mm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 652 | 2.19.4.9. Aptomat EZD100E I= 100 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 653 | 2.19.4.10. Aptomat Merlin Gerin D16 2P | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 654 | 2.19.4.11. Bộ nguồn 220VAC/24VDC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 655 | 2.19.4.12. Máy biến áp BK 200VA 380/220 VAC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 656 | 2.19.4.13. Biến tần Siemens điều khiển xe lớn: MICROMASTER 6SE6440-2UD25-5CA1 P= 15 KW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 657 | 2.19.4.14. Biến tần Siemens điều khiển xe nhỏ: MICROMASTER 6SE6440-2UD25-5CA1 P= 7,5 KW | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 658 | 2.19.4.15. Bộ PLC S7 200 CN gồm: 01 CPU 224 CN 214-1BD23-0XB8; 01 Modul EM 223 CN 223-1PL22-0XA8 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 659 | 2.19.4.16. Contactor LC1 D115 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 660 | 2.19.4.17. TI 200/1; 5/3,75 VA; Class 0,5; Output 5A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 661 | 2.19.4.18. Đồng hồ hiển thị dòng điện CHNT 6L2 0-200 A 200/5A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 662 | 2.19.4.19. Khóa 2 vị trí K1S003 ULHC | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 663 | 2.19.4.20. Đồng hồ hiển thị điện áp CHNT 6L2 0-450 V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 664 | 2.19.4.21. Cầu chì RT18-32X 5 A | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 665 | 2.19.4.22. Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 666 | 2.19.5. Tủ đấu nối trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 667 | 2.19.5.1. Vỏ tủ đấu nối trung gian | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 4 | |
| 668 | 2.19.5.2. Cầu đấu dây mạch lực, mạch điều khiển | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 80 | |
| 669 | 2.19.6. Switch giới hạn hành trình, bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 670 | 2.19.6.1. Switch giới hạn trên dưới móc lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 671 | 2.19.6.2. Switch giới hạn trên dưới móc nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 672 | 2.19.6.3. Switch giới hạn vị trí xe lớn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 673 | 2.19.6.4. Switch giới hạn vị trí xe nhỏ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 674 | MÁY THI CÔNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA, ĐẠI TU: | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 675 | đồng hồ vạn năng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 108,34 | |
| 676 | Hợp bộ đo lường | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,05 | |
| 677 | Máy phun sơn di động | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 51,3 | |
| 678 | máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,58 | |
| 679 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 28,2 | |
| 680 | Xe nâng 2,5 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1,2 | |
| 681 | Mê gôm mét | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,94 | |
| 682 | Thiết bị tạo dòng điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 14,21 | |
| 683 | Máy gia nhiệt D315mm ( máy gia nhiệt vòng bi) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1,2 | |
| 684 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1,6 | |
| 685 | Hộp bộ đo tgd Delta | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,1 | |
| 686 | Tủ sấy điện | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 22 | |
| 687 | Bộ nạp ga cho điều hoà | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1 | |
| 688 | Hợp bộ thí nghiệm | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 13,5 | |
| 689 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 0,08 | |
| 690 | Kìm kẹp đầu cốt | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 7,5 | |
| 691 | Máy hàn điện 23 Kw | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 103 | |
| 692 | Máy mài cầm tay phi 100 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 213,8 | |
| 693 | Máy khoan cầm tay 650 W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 11,25 | |
| 694 | Máy hút bụi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 2,16 | |
| 695 | Mê gôm mét 1000V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 15,82 | |
| 696 | Máy cắt cầm tay 220V-550W | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 11,25 | |
| 697 | Máy tính chuyên dùng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 21 | |
| 698 | Mê ga ôm 500V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1,6 | |
| 699 | Máy cắt hàn hơi | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 4 | |
| 700 | Pa lăng tay 1 tấn | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 128 | |
| 701 | Đồng hồ đo cách điện 500V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 2,25 | |
| 702 | Máy cắt đá 350 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 21 | |
| 703 | Mê gôm mét 500V | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039.022.003VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039.022.003VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ (sửa chữa, trung tu, đại tu) hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa/nhiệt/cơ khí.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan, các khối ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình sửa chữa hệ thống cầu trục điện, trong đó có hệ thống cầu trục điện tải trọng ≥ 80 tấn tại các nhà máy, cơ sở công nghiệp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi