Gói thầu: In ấn sổ sách năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465624-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu In ấn sổ sách năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220464198
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 10:16:00 đến ngày 2022-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 145,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ in biểu mẫu cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.504.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 203.008.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý quy trình in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành in trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự giám sát VSLĐ, ATLĐ tại hiện trường theo quy định tại Điều 139, Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện công việc cắt tài liệu, dập tài liệu bằng máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp thẻ an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng từ nhóm III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 In ấn sổ sách năm 2022
In ấn sổ sách năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang số điện thoại: 02043666222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang số điện thoại: 02043666222


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ in theo quy định tại Điều 12 hoặc Điều 14 của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 và được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 25/2018/NĐ-CP của Chính Phủ; Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT kinh doanh dịch vụ in do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai tại Web form để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp và chứng chỉ của nhân sự đã kê khai tại Webform để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu không Scan đính kèm E-HSDT các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải làm rõ khi trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Thư bảo lãnh dự thầu bản gốc; + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực). + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu theo quy định tại mục 2.1. Chương III của E-HSMT. + Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân sự chủ chốt + Các tài liệu đã dự thầu trên Hệ thống quốc gia. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang số điện thoại: 02043666222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 3854 227; số Fax: 0204 3554050, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính - Sở Y tế tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204 3854 227; số Fax: 0204 3554050, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ công tác Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
2 Sổ họp hội đồng NB Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
3 Sổ Chẩn đoán hình ảnh Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
4 Sổ đề nghị sử dụng xe ô tô Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
5 Sổ bàn giao NB vào khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
6 Sổ thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
7 Sổ báo cáo sự cố y khoa Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
8 Sổ lĩnh máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
9 Sổ điện tim Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
10 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
11 Sổ vào viện- ra viện-chuyển viện Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
12 Sổ khám bệnh con Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2.000
13 Sổ thường trực Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
14 Sổ: phiếu cho mượn đồ vải Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
15 Giấy cam đoan truyền hóa chất Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
16 Bệnh án ung bướu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 12.000
17 Đơn thuốc Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
18 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 25.000
19 Phiếu khám gây mê trước mổ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
20 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
21 Giấy chứng nhận phẫu thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
22 Phiếu định nhóm máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
23 Túi đựng phim CT-Scaner- MRI Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Túi 10.000
24 Túi phim X quang Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Túi 25.000
25 Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 16.000
26 Sổ khám bệnh ( to ) Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
27 Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
28 Sổ theo dõi vật sắc nhọn Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
29 Phiếu hẹn xạ trị Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
30 Sổ giao ban Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
31 Nhật ký hoạt động máy Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
32 Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
33 Sổ xét nghiệm nhóm máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
34 Phiếu khai báo y tế Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 80.000
35 Phiếu theo dõi truyền máu Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ in biểu mẫu cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.504.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 203.008.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý quy trình in 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành in trở lên32
2 Nhân sự giám sát VSLĐ, ATLĐ tại hiện trường theo quy định tại Điều 139, Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13. 1 - Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.21
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện công việc cắt tài liệu, dập tài liệu bằng máy 2 Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp thẻ an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng từ nhóm III.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->