Gói thầu: Gói thầu số 1: Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ chủ chốt diện Ban thường vụ Quân ủy Tây Hồ quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quận ủy Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ chủ chốt diện Ban thường vụ Quân ủy Tây Hồ quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462653 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:02:00 đến ngày 2022-05-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Quận ủy Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ chủ chốt diện Ban thường vụ Quân ủy Tây Hồ quản lý Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ chủ chốt diện Ban thường vụ Quân ủy Tây Hồ quản lý 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chứng thực các tài liệu kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực các tài liệu kèm E-HSDT và Bản gốc bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Quân ủy Tây Hồ;
+ Địa chỉ: 657 Lạc Long Quân - Hà Nội;
+ Điện thoại: (04) 37533456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Quân ủy Tây Hồ; + Địa chỉ: 657 Lạc Long Quân - Hà Nội; + Điện thoại: (04) 37533456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Quân ủy Tây Hồ; + Địa chỉ: 657 Lạc Long Quân - Hà Nội; + Điện thoại: (04) 37533456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Quân ủy Tây Hồ; + Địa chỉ: 657 Lạc Long Quân - Hà Nội; + Điện thoại: (04) 37533456 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát: Nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, đo mạch, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá… | Đo chiều cao, cân nặng, đo mạch, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá… | Người | 250 | Danh mục khám lâm sàng |
| 2 | Khám tổng quát: Khám mắt | Đo thị lực, các bệnh về mắt. | Người | 250 | Danh mục khám lâm sàng |
| 3 | Khám tổng quát: Khám Răng Hàm Mặt. | Khám và pát hiện các bệnh lý về răng, nướu, tủy răng… | Người | 250 | Danh mục khám lâm sàng |
| 4 | Khám tổng quát: Khám Tai Mũi Họng | Phát hiện các bất thường về tai mũi họng | Người | 250 | Danh mục khám lâm sàng |
| 5 | Khám tổng quát: Tổng kết hồ sơ, kết luận, tư vấn sức khoẻ. | Tổng kết các danh mục khám, kết luận về bệnh và tư vấn về kết quả. | Người | 250 | Danh mục khám lâm sàng |
| 6 | Khám sản phụ khoa | Phát hiện các bệnh lý phụ khoa viêm lộ tuyến cổ tử cung… | Người | 121 | Danh mục khám lâm sàng |
| 7 | Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Pap’smear-Tế bào âm đạo) | Phát hiện tế bào ung thư cổ tử cung. | Người | 121 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
| 8 | Siêu âm tổng quát: | Kiểm tra gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", tiền liệt tuyến "M" | Người | 250 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
| 9 | Siêu âm tuyến vú | Phát hiện các bệnh lý như u vú, nang vú, nhân xơ tuyến vú | Người | 121 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
| 10 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bệnh lý về tuyến giáp như nang giáp, bướu nhân tuyến giáp … | Người | 250 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
| 11 | Điện tim | Phát hiện các bệnh rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành …. | Người | 250 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
| 12 | Chụp X quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Phát hiện các bệnh lý về phổi, lao phổi, u phổi, Viêm phế quản, COPD… | Người | 250 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
| 13 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số | Phát hiện các bệnh lý về máu, thiếu máu thiếu sắt… | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 14 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện các bệnh : đái tháo đường, đái nhạt, đái máu… | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 15 | Đường máu: Glucose | Đường huyết lúc đói - Phát hiện sớm bệnh tiểu đường. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 16 | Acid Uric (Bệnh Gout) | Phát hiện, đánh giá yếu tố nguy cơ gây bệnh Gout. | Người | 129 | Danh mục xét nghiệm: |
| 17 | Chức năng gan: SGOT | Kiểm tra men gan qua đó đánh giá tổn thương gan. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 18 | Chức năng gan: SGPT | Kiểm tra men gan qua đó đánh giá tổn thương gan. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 19 | Chức năng gan: GGT | Kiểm tra men gan qua đó đánh giá tổn thương gan. | Người | 129 | Danh mục xét nghiệm: |
| 20 | Mỡ máu: Triglyceride | Kiểm tra mỡ máu, đánh giá nguy cơ gây các bệnh lý tim mạch. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 21 | Mỡ máu : Cholesterol | Kiểm tra mỡ máu, đánh giá nguy cơ gây các bệnh lý tim mạch. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 22 | Chức năng thận: Ure | Đánh giá chức năng thận | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 23 | Chức năng thận: Creatinin | Đánh giá chức năng thận | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 24 | Định lượng calci máu | Đo nồng độ calci trong máu đánh giá nguy cơ gây bệnh loãng xương. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 25 | Chức năng tuyến giáp: TSH | Đánh giá chức năng tuyến giáp, phát hiện sớm các bất thường như cường giáp, suy giáp, thay đổi chức năng tuyến giáp… | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 26 | Marker ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Marker ung thư Tiền liệt tuyến | Người | 129 | Danh mục xét nghiệm: |
| 27 | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, vòm họng) SCC | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, vòm họng) | Người | 129 | Danh mục xét nghiệm: |
| 28 | Marker ung thư Tuyến vú (CA 15-3) | Marker ung thư Tuyến vú | Người | 121 | Danh mục xét nghiệm: |
| 29 | Marker ung thư Buồng trứng (CA 125) | Marker ung thư Buồng trứng | Người | 121 | Danh mục xét nghiệm: |
| 30 | Đông máu INR | Đánh giá mức độ hình thành các cục máu đông, tức biểu thị thời gian đông máu của người bệnh. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 31 | APTT | Đánh giá chức năng cầm - đông máu | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 32 | Fibrinogen | Đánh giá yếu tố đông máu rất cần thiết cho sự hình thành cục máu đông | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
| 33 | Đo chức năng hô hấp | Đánh giá chức năng thông khí của phổi thông qua các thể tích, lưu lượng khí trong chu trình hô hấp (hít vào, thở ra) giúp xác định chức năng thông khí phổi. | Người | 250 | Danh mục xét nghiệm: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý: | 1 | - Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: | 2 | - Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: | 10 | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: | 3 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm | 3 | Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi