Gói thầu: Xử lý sự cố trạm trung thế 22kV tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Xử lý sự cố trạm trung thế 22kV tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:51:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,343,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thí nghiệm, xử lý sự cố thiết bị trung thế đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thí nghiệm/bảo trì/cung cấp thiết bị, hệ thống điện.- Là Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công.- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư điện, hệ thống điện;- 01 Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động;- 01 Kỹ sư điện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm;- 01 Cán bộ chuyên môn kinh tế (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế)- 01 Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động- Tất cả các cán bộ có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuộc các chuyên ngành điện, thí nghiệm điện, tự động hóa, điều khiển tự động.Tất cả các công nhân phải có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)Tất cả các công nhân phải qua đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý sự cố trạm trung thế 22kV tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia Xử lý sự cố trạm trung thế 22kV tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có cam kết bảo hành của nhà thầu cho toàn bộ các vật tư, linh kiện, thiết bị thay thế của gói thầu mà nhà thầu thực hiện tối thiểu 12 tháng. - Có cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 08041107, Fax: 08041132, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm Hội nghị Quốc gia – Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 08041107, Fax: 08041132, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hội nghị Quốc gia – Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 08041107, Fax: 08041132, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hội nghị Quốc gia – Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 08041107, Fax: 08041132, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm cáp 24kV | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | sợi | 3 | |
| 2 | Vệ sinh, bảo dưỡng, tra mỡ làm kín cách điện các đầu T-plug phía tủ trung thế | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 12 | |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 3 | |
| 4 | Thí nghiệm TU | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 3 | |
| 5 | Thí nghiệm TI | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | bộ | 12 | |
| 6 | Thí nghiệm điện trở cách điện tủ trung thế 24kV | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 5 | |
| 7 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất tủ trung thế 24kV | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 5 | |
| 8 | Đo dòng rò ở các ngăn tủ trung thế 24kV | Thí nghiệm xác định nguyên nhân gây ra sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 5 | |
| 9 | Tháo các vỏ tủ trung thế 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | bộ | 1 | |
| 10 | Tháo máy biến điện áp 24kV/110VAC | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 3 | |
| 11 | Tháo đầu cáp 24kV-630A, 240mm2 | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 12 | |
| 12 | Tháo các khớp nối thanh cái 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 30 | |
| 13 | Tháo rời các đoạn thanh cái | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 15 | |
| 14 | Vệ sinh các máy biến áp | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 3 | |
| 15 | Lắp lại máy biến điện áp 24kV/110VAC | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 3 | |
| 16 | Vệ sinh các quả đồng 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 30 | |
| 17 | Vệ sinh các quả chụp khơp nối, ren ti, bu lông, đai ốc | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | bộ | 30 | |
| 18 | Vệ sinh các quả sứ 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 15 | |
| 19 | Vệ sinh và đánh các đầu cáp 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 12 | |
| 20 | Tra dầu mỡ vào các điểm đấu nối của thanh cái và đầu cáp | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 30 | |
| 21 | Lắp lại các đoạn thanh cái 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 15 | |
| 22 | Lắp lại các vỏ tủ | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 6 | |
| 23 | Đo dòng rò ở các ngăn tủ trung thế 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 5 | |
| 24 | Thí nghiệm thanh cái 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 3 | |
| 25 | Thí nghiệm đầu cáp 24kV-630A | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | đầu | 12 | |
| 26 | Thí nghiệm điện trở cách điện tủ trung thế 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 5 | |
| 27 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất tủ trung thế 24kV | Xử lý sự cố Tủ trung thế TS3-24kV trong toà nhà chính | cái | 5 | |
| 28 | Sửa chữa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS1 lộ: 431, 432, 433, 472, 474 | bộ | 5 | |
| 29 | Thí nghiệm đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS1 lộ: 431, 432, 433, 472, 474 | đầu | 5 | |
| 30 | Sửa chữa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS2 lộ: 431, 432, 471 | bộ | 3 | |
| 31 | Thí nghiệm đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS2 lộ: 431, 432, 471 | đầu | 3 | |
| 32 | Sửa chữa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS3 lộ: 431, 432, 473 | bộ | 3 | |
| 33 | Thí nghiệm đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS3 lộ: 431, 432, 473 | đầu | 3 | |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS3 lộ: 431, 432, 473 | bộ | 3 | |
| 35 | Sửa chữa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS4 lộ: 431, 432 | bộ | 2 | |
| 36 | Thí nghiệm đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS4 lộ: 431, 432 | đầu | 2 | |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp trạm TS4 lộ: 431, 432 | bộ | 1 | |
| 38 | Vệ sinh sứ thủ công | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp các máy biến áp khô | cái | 21 | |
| 39 | Sửa chữa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp các máy biến áp khô | bộ | 7 | |
| 40 | Thí nghiệm đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp các máy biến áp khô | đầu | 7 | |
| 41 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp | Sửa chữa, thí nghiệm bán dẫn đầu cáp các máy biến áp khô | bộ | 7 | |
| 42 | Làm đầu cáp T-plug 24kV 3x240mm2 | Thay thế cáp trung thế 24kV lộ 474 trạm TS4 | bộ | 1 | |
| 43 | Nối cáp 24kV 3x240mm2 | Thay thế cáp trung thế 24kV lộ 474 trạm TS4 | bộ | 1 | |
| 44 | Thi công lắp đặt cáp trung thế 24kV lộ 474 trạm TS4: LS vina 3x240mm2, Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC | Thay thế cáp trung thế 24kV lộ 474 trạm TS4 | m | 7 | |
| 45 | Thí nghiệm cáp | Thay thế cáp trung thế 24kV lộ 474 trạm TS4 | sợi | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thí nghiệm, xử lý sự cố thiết bị trung thế đáp ứng 1 trong 2 điều kiện sau Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu | 1 | - Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thí nghiệm/bảo trì/cung cấp thiết bị, hệ thống điện.- Là Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công.- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn thực hiện gói thầu | 6 | - 02 Kỹ sư điện, hệ thống điện;- 01 Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động;- 01 Kỹ sư điện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm;- 01 Cán bộ chuyên môn kinh tế (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế)- 01 Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên. Có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động- Tất cả các cán bộ có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 3 | 3 |
| 3 | Danh sách công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Thuộc các chuyên ngành điện, thí nghiệm điện, tự động hóa, điều khiển tự động.Tất cả các công nhân phải có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)Tất cả các công nhân phải qua đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi