Gói thầu: Cung cấp Trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2022 Truyền tải điện Đông Bắc 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp Trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2022 Truyền tải điện Đông Bắc 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:22:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,335,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các hàng hóa định kỳ theo quy định. Trong trường hợp hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi sử dụng, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 15 ngày. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, điện – Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2022 Truyền tải điện Đông Bắc 3 Cung cấp Trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2022 Truyền tải điện Đông Bắc 3 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | • Tại liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…) • Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), • Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, ISO, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. • Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC có thẩm quyền cấp - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; - Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; - Biên bản thử nghiệm mẫu vải bản gốc (theo yêu cầu tại Chương V); - Có giấy xác nhận chất lượng và xuất xứ vải năm 2021 - Chứng nhận ISO 9001 (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất; - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ sau thời điểm đóng thầu, Nhà thầu tự gửi bổ sung Hàng mẫu đến địa chỉ của Bên mời thầu theo địa chỉ sau: Phòng Kế hoạch vật tư – Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, , Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên SĐT: 0208 3743 838 Trường hợp không cung cấp hoặc cung cấp thiếu số lượng hàng mẫu theo yêu cầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu gửi bổ sung để làm cơ sở xem xét, đánh giá tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa. Chi phí cung cấp hàng mẫu được xem là một khoản thuộc Chi phí tham dự thầu của nhà thầu như nêu tại Mục 8 Chương I E-HSMT, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với khoản chi phí này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838 Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 Đại diện chủ đầu tư - Truyền tải điện Đông Bắc 3 Tổ 5, phường Quan Triều, , Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743 838; Fax: +84 - 0208 3743 838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 Đại diện chủ đầu tư - Truyền tải điện Đông Bắc 3 Tổ 5, phường Quan Triều, , Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743 838; Fax: +84 - 0208 3743 838. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 Đại diện chủ đầu tư - Truyền tải điện Đông Bắc 3 Tổ 5, phường Quan Triều, , Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743 838; Fax: +84 - 0208 3743 838. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo quần bảo hộ lao động | 480 | Bộ | - Theo mẫu quy định số 2740/EVNNPT-AT ngày 16/07/2021 của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia V/v thiết kế, kỹ thuật, chất liệu vải đối với quần, áo bảo hộ lao động. Hàng may mới 100%. - Thực hiện đúng các quy định về mẫu và tiêu chuẩn theo Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành theo công văn số: 2263/EVNNPT- PC ngày 21/6/2021 về việc: hướng dẫn mẫu biển trụ sở, mẫu đồng phục văn phòng và mẫu đồng phục bảo hộ lao động, yêu cầu về màu sắc đồng phục bảo hộ lao động (quần, áo màu cam (bảng màu cam CMYK CO M60 Y100 KO, dây phản quang màu vàng C15 MO Y80 KO); hình ảnh, vị trí và kích thước nhãn hiệu; màu sắc, vị trí và kích thước dải phản quang trên đồng phục như mô tả tại Phụ lục 1, 2, 7 của Văn bản số 2939/EVN-PC ngày 28/5/2021 của EVN. | ||
| 2 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 202 | Bộ | - Chất liệu: Vải Polyeste 190T phủ PVC chống nước >5000mm, vải trơn, mượt, dai, thoát nước nhanh, bảo đảm không thấm nước khi sử dụng, các đường dán chặt, không bị bung; - Màu sắc: vải màu Cam, in logo trên ngực tráiÁo mưa có khoá kéo phía trước và có nẹp che để tăng bảo vệ chống thấm. Khoá và nút áo mưa bằng nhựa. Mũ dễ dàng gấp gọn giấu nơi cổ áo khi không cần dùng đến; Quần đường may đều, chắc chắn, bền đẹp; Bộ sản phẩm kiểu quần, áo rời (1 áo và 1 quần), có túi đựng riêng.- Có phiếu kết quả thử nghiệm độ bền mầu ma sát theo TCVN 4538:2007; Độ kháng thấm nước của vải theo TCVN 8837:2011; Độ bền đường may đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D 1683/1683M-17 (2018); Độ bền đứt chun, giãn chun theo tiêu chuẩn Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D 5035-11(2019). Có in Logo theo VHDN của EVNNPT | ||
| 3 | Áo chống rét | 201 | Cái | - Theo mẫu của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia quy định, trong đó:- Dáng áo suông. Áo có lót bông siêu nhẹ và thân trước không có túi ngực và 2 túi cơi nổi phía dưới- Lóp Ngoài: Thân trước. Áo không có cá vai thân trước. Túi ngực có nắp, thân túi có súp, hai túi cơi bổ nổi ở thân dưới, cơi túi không có phối.- Nẹp che khóa may không thấm, nẹp ve có gắn cúc ở nẹp che. Khóa nẹp kéo từ gấu lên hết cổ.- Cổ áo có may khóa ở lá cổ ngoài để cho mũ vào khi không sử dụng, khóa kéo từ trái sang phải.- Mũ may bằng 1 lóp vải lót có dây luồn cửa mũ để điều chỉnh rộng chật- Tay áo có măng séc: Cá tay may vào đường chắp bụng tay có nhám dính để điều chỉnh rộng chật ở cửa tay.- Lớp Lót+ Bông được trần với lót: Bông Thân: 100g, Bông tay, Cổ, Nẹp: 80gam+ Túi lót bên phải khi mặc. Đáp nhãn may ở vòng cổ thân sau- Nẹp ve. Gấu may lộn với lót bản gấu 25mm- Nhãn chính may cân giữa đáp nhãn cách tra cổ 30mm. Nhãn cỡ ở dưới nhãn chính- Nhãn HDSD cách gấu 100mm. Mặt TP lên trên | ||
| 4 | Giày vải | 368 | Đôi | - Kiểu giày vải lao động nam và nữ cổ thấp, thông thường.- Đế kếp mầu trắng dày 10 - 12 mm, có gân chống trơn.- Trong đế có lót êm.- Dây buộc: dệt sợi liền hai lớp, dài 1150 - 1200 mm, rộng 7 - 10 mm.- Lỗ luần dây tán bằng sắt mạ không rỉ, mỗi bên 6 lỗ- May chỉ màu xanh tím than số 80 - 100 Xe. Độ bền kéo đứt 1000 - 1200 G / sợ. Đường may đều 5,5 mũi / cm.- Kếp, keo dán phải đảm bảo chất lượng, xuất sứ từ nơi sản xuất có uy tín.- Kích thước giày theo số đăng ký của người sử dụng.- Kếp, keo dán phải đảm bảo chất lượng, xuất sứ từ nơi sản xuất có uy tín.- Kích thước giày theo số đăng ký của người sử dụng.Giầy đạt tiêu chuẩn TCVN 7654:2007/ EN ISO 20347:2004Yêu cầu: Có biên bản thử nghiệm kèm E-HSDT; | ||
| 5 | Khẩu trang | 1.206 | Cái | Gồm 4 lớp:- Lớp 1: Vải không dệt SS cao cấp nhập khẩu- Lớp 2: Màng lọc MELT BLOWN nhập khẩu- Lớp 3: Than Carbon hoạt tính cao cấp- Lớp 4: Vải không dệt SS cao cấp nhập khẩu-Lọc không khí ô nhiễm, bụi mịn PM 2.5, ngăn virut, kháng khuẩn -Thanh nẹp mũi 2 dây bọc nhựa nguyên sinh giúp ôm kín vùng mũiKhẩu trang đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, TCVN 7313:2003, TCVN 3154: 1979 | ||
| 6 | Đệm lót vai | 156 | Đôi | Chất liệu100% cotton | ||
| 7 | Xà cạp chống vắt | 154 | Cái | Chất liệuVải chống nướcMàu sắcĐenYêu cầu kỹ thuậtCó đai và mấu cố định vào giày | ||
| 8 | Găng tay vải | 570 | Đôi | Chất liệuVải bạt dày, 100% cottonMàu sắcTrắngYêu cầu kỹ thuậtBảo vệ tay, bốc xếp hàng hóaGồm 2 lớp: vải bạt dày và lớp lótChống cắt | ||
| 9 | Kính BHLĐ | 10 | Cái | Chất liệuMắt Kính polycacbonate, gọng kính Homo P.P Yêu cầu kỹ thuậtKính có khả năng chống bụiChống tĩnh điệnChống tia cực tímChống lóaĐộ kính: Không độMắt kính chống đọng hơi sươngChống xướcĐộ trong ≥ 80% | ||
| 10 | Mũ lưỡi trai mềm | 10 | Cái | Chất liệuVải cotton hoặc kaki 100%Lưỡi trai: nhựa bọc vảiMàu sắcXanh đenYêu cầu kỹ thuậtQuai sử dụng dây cao su bọc liền với mũ hoặc lớp nhám dính tùy chỉnh kích thước | ||
| 11 | Giày da | 35 | Đôi | Chất liệuMũi Polycacbonat chống va đập lên đến 200JMiếng lót vải Kevlar chống đâm xuyên chịu lực ≥ 1800NĐế bằng cao su nhẹMàu sắcDa Nubuck màu đen, camYêu cầu kỹ thuật Chống dầu và các loại axit kiềmGiầy an toàn thấp cổ núm vặn | ||
| 12 | Áo Blu | 2 | Cái | Kiểu dáng: Áo blouse, cổ bẻ danton, chiều dài quá gối, phía trước có 3 túi, túi trên có giắt viết, 2 túi dưới to, phía sau xẻ giữa ngang mông, có đai lưng liền hoặc gắn rời, tay dài hoặc tay ngắn, hai bên hông có xẻMàu sắc: Màu trắng. | ||
| 13 | Khẩu trang y tế | 260 | Cái | Khẩu trang cấu tạo 4 lớp/nẹp mũ, có quai đeo co giãn, không gây kích da mặt,Được thiết kế để kháng giọt bắn, các hạt lớn | ||
| 14 | Xà phòng | 570 | Kg | Mã hiệuOMO hoặc tương đườngYêu cầu kỹ thuậtDạng bộtLoại 3kg/1 túi | ||
| 15 | Giầy chống dầu | 1 | Đôi | - Mũi giày: Mũi thép (chống dập ngón chân)- Đế giày: cao su, siêu chống trượt Super Anti Slip (có thể dùng cho thủy thủ đòan đi trên bong tàu chống trượt cực tốt). Ngoài ra đế có khả năng chịu nhiệt lên tới 300 độ C.- Lót chống đinh: Bằng thép (chống đâm xuyên bàn chân)- Mặt trong: vải mesh (mang lại cảm giác thoải, êm ái khi mang nhiều giờ liền)- Lớp ngoài: da thật (chống nước nhẹ, kiểu dáng cổ điển) | ||
| 16 | Quần ủng lội ruộng | 77 | Cái | Chất liệuPVCMàu sắcMàu xanhKích cỡ36-42Yêu cầu kỹ thuậtỦng quần 2 lớpChống nướcCấu tạo ủng liên kết kín với phần bảo vệ thân thể | ||
| 17 | Ủng cao su đi mưa | 192 | Đôi | Chất liệuNhựa PVC, cao suMàu sắcMàu xanh hoặc đenKích cỡTừ 38 - 43Yêu cầu kỹ thuậtChiều cao thân ủng: 30 – 32.5 cmChiều dài đế: 25.5 – 28.5 cmChiều rộng đế: 9.6 – 10.6 cm | ||
| 18 | Găng tay cao su (Y tế) | 50 | Đôi | Chất liệuCao su tự nhiênYêu cầu kỹ thuậtMàu trắng, kiểu dáng công nghiệpSe viền cổ tay | ||
| 19 | Dép rọ nhựa | 236 | Đôi | Chất liệuNhựa PVC mềm, Khuy cài bằng nhôm.Thoáng, bảo vệ chân | ||
| 20 | Túi đựng dụng cụ | 26 | Cái | Chất liệuVải bạt, quai dùMàu sắcMàu xanh cỏ úaYêu cầu kỹ thuậtTúi gồm 03 ngăn và 02 túi bên hông.Quai đeo vai bản rộng 5cm có thể điều chỉnh độ dài.Gồm 02 khóa bấm hai bên bằng nhựa.Kích thước: cao 32,5c,m, rộng 43,5cmChống thấm nước, đâm thủng, mài mòn | ||
| 21 | Mặt nạ hàn | 2 | Cái | Chất liệuNhựa chịu nhiệt, kính chống Polypropylene shellMàu sắcMàu ghi , đen Yêu cầu kỹ thuật- Khả năng chịu nhiệt độ cao- Có tay cầm chắc chắn- Trọng lượng ≤ 500g | ||
| 22 | Kính hàn | 9 | Cái | Chất liệuNhựa PC(Polycarbonate), DCE EN166, DANSI Z87Màu sắcXanhYêu cầu kỹ thuậtLoại Quai chun | ||
| 23 | Biển báo các loại | 14 | Bộ | Chất liệuAlumium dày 3mmYêu cầu kỹ thuậtTheo quy trình kỹ thuật an toàn: Số lượng biển/1 bộ, Kích thước, màu sắc và nội dung họa tiết in trên chất liệu Nhôm Alu 3mm, sản phẩm chịu được thời tiết ngoài trời mưa nắng. Kèm maket.(Đáp ứng theo TT31/2014/TT-BCT ngày 2/10/2014)Theo Phụ lục 1: Mẫu biển báo an toàn điện (Theo quy trình kỹ thuật an toàn điện của EVN ban hành kèm theo Quyết định số 959 /QĐ-EVN ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | ||
| 24 | Băng nhựa rào chắn an toàn | 13 | Cuộn | Chất liệuBằng nilon cao cấp, dẻo dai Màu sắcTrắng - ĐỏKích thướcDài 100m; Rộng 8cmYêu cầu kỹ thuậtKhông đổi màu dưới ánh sáng mặt trời | ||
| 25 | Thuyền tôn đi 2 người | 2 | Cái | Chất liệuTôn Kích thướcDài 2.5m | ||
| 26 | Thang gấp cách điện chữ A cao 5m | 4 | Cái | - Thang nhôm rút đa năng sử dụng chữ A và chữ I.- Đóng gói 1pcs/1 túi PE- Mã sản phẩm được in tem- Phiếu bảo hành kèm theo sản phẩmKích thước đóng: 259*38*14cmTải trọng tối đa: 150kgSố bậc và khoảng cách bậc: 9x2 bậc, 28cmChiều cao dạng chữ A: 258 cmTrọng lượng thang: 9,4kg | ||
| 27 | Bàn thử dây đeo an toàn | 1 | Cái | 1. Cấu tạo :- Hiện thị: kỹ thuật số hoặc kim.- Các cần điều khiển đơn giản, dễ sử dụng.- Truyền động bằng thủy lực.2. Chế độ hoạt động: Bằng tay.3. Khối lượng tải thử cài đặt > 250 kg4. Hệ số chính xác + 3 % | ||
| 28 | Khóa mở trụ nước | 3 | Cái | Chất liệuThép không rỉMàu sắcMàu trắng sángYêu cầu kỹ thuậtChất liệu: chất liệu thép dày 01cm, độ bền cao | ||
| 29 | Mặt nạ lọc độc | 34 | Cái | - Loại: mặt nạ nửa mặt 1 phin lọc;- Công dụng: dùng trong môi trường hóa chất nhẹ, chống bụi, hơi hữu cơ, vô cơ;- Sử dụng được nhiều lần, phin lọc và từng bộ phận có thể thay thế;- Đạt tiêu chuẩn KFI Hàn Quốc- Phù hợp với quy chuẩn: QCVN 10:2012/BLĐTBXH. | ||
| 30 | Nội quy PCCC | 20 | Bộ | Chất liệuAlumium dày 3mm, Khung gỗ sơn màu nâu sẫmMàu sắcNền đỏ, chữ vàngYêu cầu kỹ thuật-In trực tiếp trên Alumium-Kích thước: 80*120 cm | ||
| 31 | Tiêu lệnh PCCC | 12 | Cái | Chất liệuAlumium dày 3mmMàu sắcNền đỏ, chữ vàngYêu cầu kỹ thuậtKích thước: 48cm*34cmIn trực tiếp trên Alumium dày 3mm | ||
| 32 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 6 | Cái | -Chế độ hoạt động: liên tục-Loại bóng: LED-Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz-Công suất tiêu thụ: 3W-Loại Pin: Ni-Cd (2.4V 0.5Ah)-Sạc: tự động-Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ-Thời gian sạc: ~24 giờ-Thời gian hoạt động khẩn cấp: 2 giờ-Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ-Lắp đặt: treo trần, gắn tường (1 mặt) | Tem kiểm định và giấy chứng nhận phương tiện PCCC theo quy định tại Điều 15 TT số 149/2020/TT-BCA | |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | Cái | -Dòng sản phẩm: đèn khẩn cấp-Chế độ hoạt động: Không liên tục.-Loại bóng: LED-Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz.-Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C.-Công suất tiêu thụ: 2 x 1W.-Loại Pin: Ni-Cd (3.6V 1.5Ah).-Sạc: Tự động.-Bộ hiển thị sạc: Đèn báo màu đỏ.-Thời gian sạc: ~24 giờ.-Thời gian hoạt động của ắc quy: 2 giờ.-Chức năng an toàn: Tự ngắt mạch khi nạp đủ.250mm | -Tem kiểm định và giấy chứng nhận phương tiện PCCC theo quy định tại Điều 15 TT số 149/2020/TT-BCA | |
| 34 | Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) | 21 | Cái | -Chip LED: XML-T6-Độ sáng: 1000 lumens-Vật liệu ống kính: Thấu kính lồi quang-Khung bảo vệ: Hợp kim nhôm-Ánh sáng phát ra: Màu trắng-Chế độ chiếu sáng: Mạnh nhất/ Mạnh/ Vừa/ Nhấp nháy/ SOS-Có 2 cục sạc – Thời gian sạc: 6 Tiếng-Điện áp: 3.7V – Công suất: 10W-Chiếu sáng 12 giờ | ||
| 35 | Rìu cứu nạn (2kg, thép, cán dài 0,9m) | 32 | Cái | Chất liệuThépMàu sắcĐỏYêu cầu kỹ thuậtNặng 2kg, cán dài 0,9m | ||
| 36 | Xà beng (1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, dài 1m) | 8 | Cái | Chất liệuThépMàu sắcĐỏYêu cầu kỹ thuật1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, dài 1m | ||
| 37 | Búa tạ (thép, nặng 5kg, cán dài 0,5m) | 12 | Cái | Chất liệuThépMàu sắcĐỏYêu cầu kỹ thuậtNặng 5kg, cán dài 0,5m | ||
| 38 | Kìm cộng lực (dài 0,6m, tải cắt 60 kg) | 15 | Cái | Chất liệuThépMàu sắcXanh, cam, đỏYêu cầu kỹ thuậtDài 0,6m, tải cắt 60kg | ||
| 39 | Túi sơ cứu loại A (theo Thông tư 19/2016/TT-BYT) | 21 | Cái | Theo thông tư 19/2016/TT-BYT | ||
| 40 | Cáng cứu thương (1,86 x 0,51 x 0,17)m, tải trọng 160 kg | 5 | Cái | Kích thước 1,86 x 0,51 x 0,17mTải trọng 160kg | ||
| 41 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 2 | Cái | Bộ đàm được thiết kế để hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết. Tính năng của máy bộ đàm: Có chế độ QT/DQT Mã hóa DTMF (PTT ID, Autodial) Chức năng quét ưu tiên. Lập trình và cài đặt qua Windows Cài đặt độ dãn kênh rộng/hẹp Có chức năng đàm thoại rảnh tay (VOX) Có chế độ tiết kiệm pin Có chức năng lhóa kênh bận, Có thể cài đặt thời gian phát (TOT) Cảnh báo pin yếu. Đèn LED 3 màu. Sao chép nhanh cấu hình cài đặt cho các máy (wired clone) Bộ đàm kích thước rất mỏng (W x H x D: 54 x 113 x 24.9 mm) Trọng lượng nhẹ (300g cả pin Li-Ion) 16 kênh có chức năng quét Công suất 5W (400-470 MHz) Phím chức năng có thể cài đặt bằng việc nhấn giữ | ||
| 42 | Thang tre | 9 | Cái | Chất liệu: Tre giàDài: 5m, sơn trắng đỏ | ||
| 43 | Xô tôn | 9 | Cái | Chất liệuTôn hoa dày ≥1mmMàu sắcSơn đỏ bên ngoàiYêu cầu kỹ thuậtCó quoai xách bằng thép không rỉThể tích: 5 lít | ||
| 44 | Xẻng | 10 | Cái | Bằng thép tôi định hình, cán gỗ hoặc tre dài 120cm | ||
| 45 | Câu liêm | 11 | Cái | Kim loại chống rỉ, Chiều dài lưỡi 30cm, cán gỗ hoặc tre dài 120cm | ||
| 46 | Loa pin | 1 | Cái | Công suất định mức: 10WCông suất tối đa: 20WTrở kháng: 8OhmsLoa cầm tay sử dụng 04 pin đại. Có còi hú.Màu trắng sữa hoặc màu khác Kích thước: Ф 150 x 240mmTrọng lượng: 0,5kg. | ||
| 47 | Thùng đựng CTNH | 14 | Cái | Chất liệuNhựa PVCYêu cầu kỹ thuậtThùng không bị cong vênh hay bị biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dụng.Thùng bên ngoài có nắp đậy và đạp chân. Màu vàng, xanhKích thước: 570x730x1060 mm.Cấu tạo: Có 2 bánh xe Ø200, có nắp đậy. Đạp chân mở nắp (Pedal) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các hàng hóa định kỳ theo quy định. Trong trường hợp hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi sử dụng, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 15 ngày. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách theo dõi quản lý , hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động, điện – Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi