Gói thầu: Bảo đảm vật chất bảo dưỡng, sửa chữa trang bị cho đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465704-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG ĐOÀN 276
Tên gói thầu Bảo đảm vật chất bảo dưỡng, sửa chữa trang bị cho đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220462147
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc Phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 11:08:00 đến ngày 2022-04-29 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 160,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 276
E-CDNT 1.2 Bảo đảm vật chất bảo dưỡng, sửa chữa trang bị cho đơn vị
Bảo dảm vật chất bảo dưỡng, sửa chữa trang bị cho đơn vị
5 Ngày
E-CDNT 3 Quốc Phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung đoàn 276 , địa chỉ: Số 42 Trần Thị Do, Phường Hiệp Thành, Quận 12
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải đồngSKU60Cáicán nhựa, cước đồng thau; dài 22,5cm; để đánh rỉ; xuất xứ: VN
2Băng dính nilông lụaBesmoly EH220Cuộncách điện màu xanh khổ rộng 10cm: chịu nhiệt, chịu lực, siêu dính; xuất xứ: VN
3Bông bảo quản:2kGThấm nước, Bạch Tuyết; SX: VN
4Bu lông inox cố định thùng số 1:80CáiGia công theo mẫu. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu.
5Bulông inox có đầu chữ T dùng để cố định nắp hòm số 1:440CáiGia công theo mẫu. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu.
6Cồn bảo quản: 90 độ20LítDùng cho y tế; xuất xứ: VN
7Chổi lông dẹt:40Cái2 inch; lông heo thuộc; cán gỗ; KT198x50 mm; xuất xứ: VN
8Chốt inox dùng để cẩu hòm số 1:80CáiGia công theo mẫu. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu.
9Dầu bôi trơnMT-1693LítĐộ nhớt 5w40; xuất xứ: USSR
10Dầu máy cho máy nénP28-УКС40060LítChịu nén 400 atm; xuất xứ: Tây Ban Nha
11Dây cáp lụa20mФ2mm dùng để cố định các chốt cẩu hòm số 1: 6x7, sợi thép mềm, mạ kẽm điện phân; chịu lực; xuất xứ: VN
12Dây kẹp chìФ0,12KgФ0,1: mềm, không rỉ, đúng kích cỡ; xuất xứ: VN
13Dây kẹp chìФ0,82KgФ0,8: mềm, không rỉ, đúng kích cỡ; xuất xứ: VN
14Dung môiP5400LítHòa tan sơn thơm; xuất xứ: VN
15Găng tay, khẩu trang40BộMẫu bảo hộ lao động theo yêu cầu đặt; xuất xứ: VN
16Giấy nhám tinh;P8000300TờĐộ mịn 800; xuất xứ: JAPAN
17Giấy nhám thô;ST3000300TờĐộ mịn 320; xuất xứ: JAPAN
18Giẻ bảo quản;TSC40Kg40x40; Vải conton, mềm, siêu thấm; xuất xứ: VN
19Hạt kẹp chìTVKC05600HạtФ10, Cao5mm; xuất xứ: VN
20Keo88H2LítKeo đa năng; xuất xứ: VN
21Ma tít thông thường để làm nhẵn bề mặt thùng vỏ thùng số 1ATM40KgBột bả bề mặt kim loại 2 thành phần; YC khô trong 5 phút.
22Mỡ bảo quảnСмазка Циатим-Xiatim 20110KgChịu nhiệt, kháng hóa chất, Nhiệt độ nhỏ giọt: > 80C. Xuất xứ: USSR
23Mỡ bảo quảnСмазка Циатим-Xiatim 2054KgChịu nhiệt, kháng hóa chất, Nhiệt độ nhỏ giọt: > 1850C. Xuất xứ: USSR
24Nắp inox che bảo quản ănten phát20CáiGia công theo mẫu. Chịu lực; chắn được phát xạ sóng điện từ; Tôi cao tần, xi mạ 7 màu.
25Nắp đậy inox ổ nến điện động cơ МД, СД80CáiGia công theo mẫu. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu.
26Ni long dày khổ 0,4m80mKhổ 2000x6000; nhựa PE trong suốt, dày 5 rem; xuất xứ: VN
27Que hànT-308L40Kg2,4mm; xuất xứ: VN
28Sơn chống rỉ tổng hợp màu nâu để sơn thùng số 1EP-550200KgEpoxy; xuất xứ: VN
29Sơn màu xanh quân sự để sơn thùng số 1Moto Kieu200KgEpoxy; xuất xứ: VN
30Sơn TOA ma tít màu xám dùng để khôi phục các khuyết tật cơ khi thân vỏ đạn tên lửaTOA4KgSơn TOA, dầu, màu xám, độ bóng cao; độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp; xuất xứ: VN
31Sơn TOA màu đỏTOA10KgSơn TOA, dầu, màu đỏ, độ bóng cao; độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp; xuất xứ: VN
32Sơn TOA màu ghi xámToa100KgSơn TOA, dầu, màu ghi xám, độ bóng cao; độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp; xuất xứ: VN
33Sơn TOA màu trắngTOA20KgSơn TOA, dầu, màu trắng, độ bóng cao; độ phủ 12 -15 m2/lít/lớp; xuất xứ: VN
34Sơn trắng tổng hợp; xuất xứ: VN2KgSơn trắng tổng hợp; thời gian khô bề mặt
35Tăng đơ cố định80CáiGia công theo mẫu của đơn vị. Tôi cao tần, xi mạ 7 màu; xuất xứ: VN
36Tôn thép6,2m2Độ dày 2mm; 47,1kg/tấm; xuất xứ: VN
37Túi đựng Xilicagen60Cái1200x150; Vải cotton, màu trắng; xuất xứ: VN
38Vải tinh40mVải cotton, màu trắng; xuất xứ: VN
39Xà phòng bảo quản80KgXà phòng bảo quản
40Xilicagen160KgMàu trắng trong; size 2-4mm; đóng bao 25kg; xuất xứ: VN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->