Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 09:05:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,958,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.330.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 360.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.380.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.660.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 720.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây mới Trung tâm văn hóa HTCĐ xã Thạnh Tây 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,548 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,855 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105,364 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,08 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 319,074 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,274 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,993 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,442 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,262 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,43 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,498 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,412 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,807 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,173 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,81 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,67 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,209 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,409 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,921 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,88 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,96 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,798 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,582 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,028 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,598 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,694 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,688 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,385 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,609 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,74 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,19 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,688 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,981 | m3 |
| 38 | Xây gạch rỗng không nung 8x8x19, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,953 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,957 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105,531 | M2 |
| 41 | Cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,3 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,4 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,4 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm-kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,831 | m2 |
| 45 | Kính XD dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,745 | m2 |
| 46 | Ổ khoá tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,93 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,923 | Tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,275 | Tấn |
| 50 | Ống kẽm vuông làm khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.184,564 | kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,275 | Tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trong lượng 3,4-3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,062 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 326,54 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 337,142 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 109,576 | M2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 333,524 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát ngoài để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 138,394 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát trong để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,058 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 147,165 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 102,664 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 236,78 | m2 |
| 62 | Trát lần 2 tạo mãng lồi thành SN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,41 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 196,7 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 314,1 | m |
| 66 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,5 | m2 |
| 67 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,5 | m2 |
| 68 | Quét sikaroof chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,5 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,12 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 89,23 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ màu đen (đá tẩy qui cách 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54,4 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá BOC màu vàng (qui cách 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,5 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,451 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85,247 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,36 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 383,293 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,285 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 145,59 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 352,156 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 339,668 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 522,259 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,058 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 155,667 | m2 |
| 84 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,7 | m2 |
| 85 | Sơn giả đá cột tròn sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,086 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 430,726 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 856,329 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,426 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm thoát nước mái + tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | cái |
| 91 | Phiểu thu đầu ống (tole kẽm 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | Cái |
| 92 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | Cái |
| 93 | Bulong M16-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 94 | Bộ chữ Inox cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,667 | m3 |
| 97 | Đắp đất và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,911 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,32 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,668 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,063 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,736 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,61 | m3 |
| 105 | Trát tường HTH, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,896 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 108 | Vật liệu làm lọc HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | TB |
| 109 | Vật liệu làm lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | TB |
| 110 | Co PVC + ống PVC thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Ống cống BTĐS đk1000, L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,561 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,36 | m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,378 | m3 |
| 115 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,905 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,909 | 100m3 |
| 117 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,144 | m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,68 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,394 | m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,014 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,001 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,924 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,995 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,764 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,784 | m3 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,707 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,879 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | cái |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,329 | Tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,353 | Tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,157 | Tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,557 | Tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,397 | Tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,229 | Tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,151 | Tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,128 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,075 | Tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,084 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,692 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,951 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,428 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,253 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,681 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,066 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,283 | m3 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,116 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,336 | m3 |
| 150 | Xây gạch rỗng không nung 8x8x19, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,081 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,996 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,8 | M2 |
| 153 | Cửa đi khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,3 | m2 |
| 154 | Cửa sổ khung sắt-kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,5 | m2 |
| 155 | Hoa sắt cửa sổ (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,5 | m2 |
| 156 | Kính XD dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,076 | m2 |
| 157 | Ổ khoá tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 158 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,614 | Tấn |
| 159 | Thép ống kẽm làm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 651,487 | kg |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,614 | Tấn |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trong lượng 3,4-3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,187 | 100m2 |
| 162 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 155,94 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 175,389 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,365 | M2 |
| 165 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 280,096 | m2 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát ngoài để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,36 | m2 |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát trong để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,36 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,288 | m2 |
| 169 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,966 | m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,778 | m2 |
| 171 | Trát lần 2 tạo mảng lồi thành SN, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,71 | m2 |
| 172 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,22 | m |
| 173 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,2 | m |
| 174 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166,02 | m |
| 175 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,89 | m2 |
| 176 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,89 | m2 |
| 177 | Quét sikaroof chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,89 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,14 | m2 |
| 179 | Công tác ốp đá chẻ màu đen (đá tẩy qui cách 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,15 | m2 |
| 180 | Công tác ốp đá BOC màu vàng (qui cách 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,2 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,05 | m2 |
| 182 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,87 | m2 |
| 183 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,82 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79,83 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,437 | m2 |
| 187 | Bả bằng ma tít vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 293,536 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 125,426 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,36 | m2 |
| 190 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,8 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 318,896 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350,863 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,376 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm thoát nước mái + tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 196 | Phiểu thu đầu ống (tole kẽm 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 197 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 198 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,092 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,092 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,382 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,978 | 100m3 |
| 202 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 352,766 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,636 | m3 |
| 204 | Cắt ron, xoa mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 646,357 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,491 | m2 |
| 206 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,048 | m2 |
| 207 | Cung cấp và trồng cây Giáng Hương (cây cao >3m, đk gốc >5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cây |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | 100m3 |
| 209 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,316 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,902 | m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,278 | m3 |
| 212 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,71 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,858 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,278 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,77 | m3 |
| 216 | Lát gạch nền bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,5 | m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | Tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,057 | Tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,117 | 100m2 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,485 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,11 | m2 |
| 222 | Gia công khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,439 | tấn |
| 223 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,439 | tấn |
| 224 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,212 | Tấn |
| 225 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,212 | Tấn |
| 226 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,691 | 100m2 |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55,446 | m2 |
| 228 | Bulong M20-400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,076 | m3 |
| 230 | Đắp đất móng và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,076 | m3 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,935 | m3 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,216 | m3 |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,414 | m3 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,304 | m3 |
| 235 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,228 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,245 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,92 | m2 |
| 239 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,95 | m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,062 | tấn |
| 242 | Gia công khung khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,509 | tấn |
| 243 | Lắp đặt khung khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,509 | tấn |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,366 | m2 |
| 245 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 246 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 247 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 248 | Bulon F18 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 270 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV22mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn led tube (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bóng đèn LED hộp vuông 400x400 18W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 12W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 17 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bảng |
| 25 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 30 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 33 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 34 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 35 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 36 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 37 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 38 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tủ báo cháy 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đầu báo khói (Đầu báo+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nguồn DC tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Kéo rải dây điện PVC/PVC 1.25mm2-5P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 44 | Kéo rải dây điện PVC/PVC 1.25mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 222 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng bảo hộ dây dẫn 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE-TFP 32mm ra NVH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt cho thiết bị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 48 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy (sắt sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 49 | Bình CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bình |
| 50 | Bình bột F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bình |
| 51 | Bình xe đẩy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bình |
| 52 | Bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Dây cáp đồng trần đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | M |
| 55 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 56 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cọc |
| 57 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 58 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 59 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 60 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 61 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 65 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 66 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn led tube (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Bóng đèn LED hộp vuông 400x400 18W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | |
| 81 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bảng |
| 82 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,215 | 100m |
| 85 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,121 | 100m |
| 86 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,085 | 100m |
| 87 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,095 | 100m |
| 88 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,126 | 100m |
| 89 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Co ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 91 | Co ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 92 | LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 93 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 94 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 95 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 96 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 97 | LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 98 | LĐ Tê nhựa ĐK 27 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 99 | LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 100 | LĐ Tê nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 101 | LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 102 | LĐ Tê nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 103 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 104 | LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 105 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 106 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Kg |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 109 | Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt kệ kính + Kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 112 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 113 | Bộ xả Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 115 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt giá treo khăn (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt móc áo (INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 120 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 121 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | 100m |
| 122 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,222 | 100m |
| 123 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 124 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 125 | Chớp thông hơi đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 126 | Bồn nước inox dạng đứng 2m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 127 | Van thao 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 128 | Van thao đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 129 | Van thao đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 130 | Bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 131 | Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42, đảm bảo chất lượng nước dùng cho sinh hoạt)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường 1,2m (đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường 1,2m (dãy đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | Cái |
| 3 | Ghế gỗ có tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 170 | Cái |
| 4 | Ghế inox xếp tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | Cái |
| 5 | Bục diễn giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Bục để tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Tượng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 8 | Bảng chữ " "ĐCSVNQVMN" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Bản khẩu hiệu dọc hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 11 | Bộ chữ mi ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350 | Chữ |
| 12 | Khung nhôm gắn chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Ngôi sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Cờ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m2 |
| 15 | Phông màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | m2 |
| 16 | Ampli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 17 | MIXER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 18 | EQUALIZER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 19 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 21 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 22 | Micro dùng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Kệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 24 | Chân loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 25 | Hệ thống kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 26 | LCD Projector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 27 | Màn chiếu điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 28 | Bàn họp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Bàn làm việc 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 30 | Ghế gỗ có tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | Cái |
| 31 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 32 | Kệ sắt lưu trữ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 33 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Bộ |
| 34 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Bảng mica trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 36 | Bàn trang điểm 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Kính tráng thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Tấm |
| 38 | Ghế inox xếp tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 39 | Bậc dốc STK lên hội trường KT: ngang: 1,2m dài 1,8m Khung sắt V63x63x5, thanh ngang v30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 40 | Cột đa năng (2 cái / bộ) + lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 41 | Ghế trọng tài cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.330.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 360.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.380.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.660.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 720.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi