Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465403-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220417043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 09:05:00 đến ngày 2022-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,958,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.330.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 360.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.380.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.660.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 720.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây mới Trung tâm văn hóa HTCĐ xã Thạnh Tây
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiên Trường FC; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,204100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,548m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,855m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,364m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,08100m3
6Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK319,074m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,274m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,993m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61,442m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,262m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,43m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,498m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,412m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,807m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,173m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,81m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,67tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,209tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,409Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,921tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,88Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,96Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,798Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,582tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,028tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,598100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,694100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,688100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,385100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,609100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,026100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,027100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,74m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,19m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,688m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,981m3
38Xây gạch rỗng không nung 8x8x19, xây ốp cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,953m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,957m3
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,531M2
41Cửa đi khung sắt-kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,3m2
42Cửa sổ khung sắt-kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,4m2
43Hoa sắt cửa sổ (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,4m2
44Cửa đi khung nhôm-kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,831m2
45Kính XD dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,745m2
46Ổ khoá tay gạt (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,93tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,923Tấn
49Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,275Tấn
50Ống kẽm vuông làm khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.184,564kg
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,275Tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trong lượng 3,4-3,5kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,062100m2
53Thi công trần tôn lạnh mạ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK326,54m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK337,142m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK109,576M2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK333,524m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát ngoài để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK138,394m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát trong để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,058m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK147,165m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK102,664m2
61Trát trần, vữa XM mác 75, trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK236,78m2
62Trát lần 2 tạo mãng lồi thành SN, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,41m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK196,7m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK314,1m
66Láng tạo dốc, chiều dày TB 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,5m2
67Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,5m2
68Quét sikaroof chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,5m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,12m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK89,23m2
71Công tác ốp đá chẻ màu đen (đá tẩy qui cách 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,4m2
72Công tác ốp đá BOC màu vàng (qui cách 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,5m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,451m2
74Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK85,247m2
75Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,36m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK383,293m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,285m2
78Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK145,59m2
79Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK352,156m2
80Bả bằng ma tít vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK339,668m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK522,259m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,058m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK155,667m2
84Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,7m2
85Sơn giả đá cột tròn sảnh đónMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,086m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK430,726m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK856,329m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,426100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm thoát nước mái + trànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058100m
90Lắp đặt co nhựa PVC, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41cái
91Phiểu thu đầu ống (tole kẽm 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41Cái
92Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41Cái
93Bulong M16-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
94Bộ chữ Inox cao 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,667m3
97Đắp đất và san phẳng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,911m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,32m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,668m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,063tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,736m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,61m3
105Trát tường HTH, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,896m2
106Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,2m2
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
108Vật liệu làm lọc HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1TB
109Vật liệu làm lọc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1TB
110Co PVC + ống PVC thông hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
111Ống cống BTĐS đk1000, L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,561100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,36m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,378m3
115Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,905m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,909100m3
117Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,144m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,68m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,394m3
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,014m3
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,001m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,924m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,995m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,764m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,784m3
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,707m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,879m3
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140cái
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,329Tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,353Tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,157Tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,557Tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,397Tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,229Tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,151Tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,128tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,075Tấn
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,084tấn
139Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,692100m2
140Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,951100m2
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,428100m2
142Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,253100m2
143Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,681100m2
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107100m2
145Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,012100m2
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,066m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,283m3
148Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,116m3
149Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,336m3
150Xây gạch rỗng không nung 8x8x19, xây ốp cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,081m3
151Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,996m3
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,8M2
153Cửa đi khung sắt-kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,3m2
154Cửa sổ khung sắt-kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,5m2
155Hoa sắt cửa sổ (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,5m2
156Kính XD dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,076m2
157Ổ khoá tay gạt (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
158Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,614Tấn
159Thép ống kẽm làm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK651,487kg
160Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,614Tấn
161Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trong lượng 3,4-3,5kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,187100m2
162Thi công trần tôn lạnh mạ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK155,94m2
163Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK175,389m2
164Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,365M2
165Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK280,096m2
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát ngoài để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,36m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát trong để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,36m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,288m2
169Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,966m2
170Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,778m2
171Trát lần 2 tạo mảng lồi thành SN, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,71m2
172Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,22m
173Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,2m
174Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK166,02m
175Láng tạo dốc, chiều dày TB 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,89m2
176Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,89m2
177Quét sikaroof chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,89m2
178Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,14m2
179Công tác ốp đá chẻ màu đen (đá tẩy qui cách 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,15m2
180Công tác ốp đá BOC màu vàng (qui cách 100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,2m2
181Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,05m2
182Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,87m2
183Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m2
184Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,82m2
185Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,83m2
186Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,437m2
187Bả bằng ma tít vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK293,536m2
188Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK125,426m2
189Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,36m2
190Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,8m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK318,896m2
192Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350,863m2
193Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,376100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm thoát nước mái + trànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025100m
195Lắp đặt co nhựa PVC, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
196Phiểu thu đầu ống (tole kẽm 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
197Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
198Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,092m3
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,092m3
200Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,382m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,978100m3
202Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK352,766m3
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,636m3
204Cắt ron, xoa mặt bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK646,357m2
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,491m2
206Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,048m2
207Cung cấp và trồng cây Giáng Hương (cây cao >3m, đk gốc >5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cây
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056100m3
209Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,316m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,902m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,278m3
212Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,71m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,858m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,278m3
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,77m3
216Lát gạch nền bằng gạch Terazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,5m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05Tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057Tấn
219Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,117100m2
220Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,485m3
221Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,11m2
222Gia công khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,439tấn
223Lắp dựng khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,439tấn
224Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,212Tấn
225Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,212Tấn
226Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,691100m2
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,446m2
228Bulong M20-400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cái
229Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,076m3
230Đắp đất móng và san phẳng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,076m3
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,935m3
232Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,216m3
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,414m3
234Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,304m3
235Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,044m3
236Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,228m3
237Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,245m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,92m2
239Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,95m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062tấn
242Gia công khung khung thép bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,509tấn
243Lắp đặt khung khung thép bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,509tấn
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,366m2
245Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014100m2
246Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,037100m2
247Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m2
248Bulon F18 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV22mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK175m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
10Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
11Lắp đặt đèn led tube (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23bộ
12Lắp đặt Bóng đèn LED hộp vuông 400x400 18W + đuôi ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
13Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
14Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 12W + đuôi ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
16Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
17Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53cái
19Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20hộp
20Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
24Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bảng
25Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
26Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
27Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
28Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
29Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
30Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
31Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
32Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
33Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
34Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
35Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
36Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
37Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
38Lấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
39Lắp đặt tủ báo cháy 2 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
40Lắp đặt đầu báo khói (Đầu báo+đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK810 đầu
41Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
42Lắp đặt bộ nguồn DC tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
43Kéo rải dây điện PVC/PVC 1.25mm2-5PMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
44Kéo rải dây điện PVC/PVC 1.25mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK222m
45Lắp đặt ống nhựa PVC cứng bảo hộ dây dẫn 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
46Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE-TFP 32mm ra NVHMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
47Phụ kiện lắp đặt cho thiết bị báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
48Lắp đặt hộp để bình chữa cháy (sắt sơn tỉnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
49Bình CO2 T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bình
50Bình bột F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bình
51Bình xe đẩy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bình
52Bộ nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
53Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Dây cáp đồng trần đồng 50mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42M
55Trụ đỡ kim thu sét Þ42.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
56Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cọc
57Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
58Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
59Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
60Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
61Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
62Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
63Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
64Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
65Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
66Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
67Lắp đặt dây đơn, loại dây dây CV1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
72Lắp đặt đèn led tube (2*1.2m -36W, daylight máng miniled tube thân nhựa mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
73Lắp đặt Bóng đèn LED hộp vuông 400x400 18W + đuôi ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
74Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Trụ nhôm đúc 18W + đuôi ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
75Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
76Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
77Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37hộp
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
79Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
80Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5
81Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bảng
82Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
83Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
84LĐ ống nhựa ĐK 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,215100m
85LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,121100m
86LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,085100m
87LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,095100m
88LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,126100m
89LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,085100m
90Co ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
91Co ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
92LĐ co nhựa ĐK 27 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
93LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
94LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
95LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
96LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
97LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
98LĐ Tê nhựa ĐK 27 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
99LĐ Tê nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
100LĐ Tê nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
101LĐ Tê nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
102LĐ Tê nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
103LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
104LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
105LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
106Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Kg
107Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
109Van INOX tay gạt dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
110Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
111Lắp đặt kệ kính + KínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
112Vòi rửa Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
113Bộ xả Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
115Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
116Lắp đặt giá treo khăn (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
118Lắp đặt móc áo (INOX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
120LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
121LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,098100m
122LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,222100m
123LĐ co nhựa ĐK 34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
124LĐ co nhựa ĐK 42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
125Chớp thông hơi đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
126Bồn nước inox dạng đứng 2m³Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
127Van thao 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
128Van thao đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
129Van thao đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
130Bơm nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
131Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42, đảm bảo chất lượng nước dùng cho sinh hoạt))Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường 1,2m (đại trà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114Cái
2Bàn hội trường 1,2m (dãy đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11Cái
3Ghế gỗ có tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK170Cái
4Ghế inox xếp tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80Cái
5Bục diễn giảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
6Bục để tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
7Tượng thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
8Bảng chữ " "ĐCSVNQVMN"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
9Khẩu hiệu biênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
10Bản khẩu hiệu dọc hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
11Bộ chữ mi caMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350Chữ
12Khung nhôm gắn chữMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
13Ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
14Cờ đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8m2
15Phông màn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56m2
16AmpliMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
17MIXERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
18EQUALIZERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
19Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
20LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
21Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
22Micro dùng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
23Kệ sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
24Chân loaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
25Hệ thống kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
26LCD ProjectorMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
27Màn chiếu điều khiển điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
28Bàn họp nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
29Bàn làm việc 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
30Ghế gỗ có tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22Cái
31Tủ hồ sơ sắt 1m9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
32Kệ sắt lưu trữ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
33Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Bộ
34Máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
35Bảng mica trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
36Bàn trang điểm 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
37Kính tráng thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Tấm
38Ghế inox xếp tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
39Bậc dốc STK lên hội trường KT: ngang: 1,2m dài 1,8m Khung sắt V63x63x5, thanh ngang v30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
40Cột đa năng (2 cái / bộ) + lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
41Ghế trọng tài cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.330.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 360.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.380.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.660.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 720.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->