Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 11:34:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,139,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi >104CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách huyện hỗ trợ; Nguồn vốn xây dựng Nông thôn mới; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | các hồ sơ liên quan đến dự án |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. - Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An ĐT:0983607933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Chương V | 20,1812 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%) | Chương V | 3,8344 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Chương V | 55,8072 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Chương V | 10,6034 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (15%) | Chương V | 6,5497 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (85%) | Chương V | 37,115 | 100m3 |
| 7 | Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 13km | Chương V | 5.903,7717 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường (5%) | Chương V | 45,2661 | m3 |
| 9 | Đào khuôn bằng máy (95%) | Chương V | 8,6006 | 100m3 |
| 10 | Đào đất bằng thủ công 5% | Chương V | 14,8952 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 95% | Chương V | 2,8301 | 100m3 |
| 12 | Đắp công trình thi công mương | Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Chương V | 11,1614 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 0.5km tiếp theo, đất cấp 1 | Chương V | 11,1614 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầu | Chương V | 7,0153 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 0.5km tiếp theo, đất cấp 2 | Chương V | 7,0153 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầu | Chương V | 6,3373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 0.5km tiếp theo, đất cấp 3 | Chương V | 6,3373 | 100m3/1km |
| 19 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới ( TB dày 8cm) | Chương V | 27,0301 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V | 25,8263 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cm | Chương V | 1.065,7854 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 7,0253 | 100m2 |
| 4 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Chương V | 159,8678 | m3 |
| 5 | Lót lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V | 5.328,927 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ | Chương V | 27,5957 | 100m2 |
| 7 | Bơm nước thi công (máy bơm 30cv) | Chương V | 15 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất đăp đê quai (500m) | Chương V | 7,5036 | 100m3 |
| 9 | Đắp đê quai | Chương V | 6,76 | 100m3 |
| 10 | Phá đê quai khai thông dòng chảy | Chương V | 6,76 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ ( MƯƠNG XÂY TƯƠNG RÀO ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,697 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá thải 1km đầu | Chương V | 0,8145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải 0.5km tiếp | Chương V | 0,8145 | 100m3/1km |
| D | MƯƠNG DỌC ( BTM200, B=0.4M ) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 23,5374 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đúc sẵn M200 | Chương V | 96,6767 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 14,9497 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân mương D | Chương V | 6,1658 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V | 294,217 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V | 40,712 | m3 |
| 7 | ván khuôn tấm đan | Chương V | 3,003 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Chương V | 4,0325 | tấn |
| 9 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Chương V | 1,5531 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 489 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt thân mương | Chương V | 489 | cái |
| 12 | Vữa xi măng M50 chèn mối nối | Chương V | 86,1421 | m2 |
| E | HỐ GA NỐI MƯƠNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V | 0,9636 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 thân hố ga | Chương V | 4,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 9 | Cốt thép tám đan D>=10mm | Chương V | 0,1441 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | cấu kiện |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Chương V | 3,7493 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Chương V | 0,7124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V | 3,016 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Chương V | 13,3245 | m3 |
| 7 | Láng vữa M50 dày 2cm | Chương V | 37,7 | m2 |
| 8 | ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân hố ga, thân mương M200 | Chương V | 4,609 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân cống D | Chương V | 0,7386 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống 10| Chương V | 0,8944 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V | 1,6416 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Chương V | 0,2832 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Chương V | 2,0745 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V | 1,24 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, thân cống M200, đá 1x2 | Chương V | 4,73 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V | 4,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép BTĐS D | Chương V | 0,0627 | tấn |
| 13 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Chương V | 0,1008 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Chương V | 0,0352 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bản D1 | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 0,03 | M3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất C3 | Chương V | 4,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu | Chương V | 3,924 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu | Chương V | 1,9612 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V | 0,3128 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 6 | sơn kẻ đường | Chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đăp đất móng cột | Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Lắp đặt biển báo tròn | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bê tông cột | Chương V | 1,088 | m3 |
| 13 | Đào móng cột | Chương V | 1,088 | m3 |
| 14 | Biển báo tam giác | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Biển báo tròn | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo | Chương V | 52,7 | m |
| 18 | Hộ lan mềm | Chương V | 89,8 | m |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V | 5,775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 21 | Vạch sơn rộng 0,2m dày 4mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| I | GIA CỐ LAN CAN CỐNG CŨ | |||
| 1 | Bê tông M250 lan can, trụ lan can | Chương V | 0,878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can trụ lan can | Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 3 | Ống thép D90 mạ kẽm | Chương V | 7 | m |
| 4 | Ống thép D76 mạ kẽm | Chương V | 7 | m |
| 5 | Nút bịt D90 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Nút bị D76 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép D | Chương V | 0,0031 | Tấn |
| 8 | Thép D>10mm | Chương V | 0,0245 | Tấn |
| 9 | Sơn phản quang màu đỏ | Chương V | 0,54 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ >5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 4 |
| 5 | Máy ủi >104CV | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 6 | Máy lu >7T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi