Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466055-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220458991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 11:34:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,139,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi >104CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu >7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Đông Phú (đoạn từ trường mầm non Diễn Vạn đi xã Diễn Hải), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách huyện hỗ trợ; Nguồn vốn xây dựng Nông thôn mới; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. - Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An ĐT:0983607933


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
các hồ sơ liên quan đến dự án
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. - Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An ĐT:0983607933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%)Chương V20,1812m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (95%)Chương V3,8344100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Chương V55,8072m3
4Đào hữu cơ bằng máy (98%)Chương V10,6034100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K95 (15%)Chương V6,5497100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (85%)Chương V37,115100m3
7Đất mua tại mỏ Diễn Yên cự ly vận chuyển 13kmChương V5.903,7717m3
8Đào khuôn đường (5%)Chương V45,2661m3
9Đào khuôn bằng máy (95%)Chương V8,6006100m3
10Đào đất bằng thủ công 5%Chương V14,8952m3
11Đào đất bằng máy đào 95%Chương V2,8301100m3
12Đắp công trình thi công mươngChương V1,5100m3
13Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuChương V11,1614100m3
14Vận chuyển 0.5km tiếp theo, đất cấp 1Chương V11,1614100m3
15Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi 1km đầuChương V7,0153100m3
16Vận chuyển 0.5km tiếp theo, đất cấp 2Chương V7,0153100m3/1km
17Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 1km đầuChương V6,3373100m3
18Vận chuyển 0.5km tiếp theo, đất cấp 3Chương V6,3373100m3/1km
19Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới ( TB dày 8cm)Chương V27,0301100m2
B MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmChương V25,8263100m2
2Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cmChương V1.065,7854m3
3Ván khuôn mặt đườngChương V7,0253100m2
4Lớp cát tạo phẳng dày 3cmChương V159,8678m3
5Lót lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngChương V5.328,927m2
6Trồng cỏChương V27,5957100m2
7Bơm nước thi công (máy bơm 30cv)Chương V15ca
8Vận chuyển đất đăp đê quai (500m)Chương V7,5036100m3
9Đắp đê quaiChương V6,76100m3
10Phá đê quai khai thông dòng chảyChương V6,76100m3
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ ( MƯƠNG XÂY TƯƠNG RÀO )
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,697m3
3Vận chuyển đá thải 1km đầuChương V0,8145100m3
4Vận chuyển đá thải 0.5km tiếpChương V0,8145100m3/1km
D MƯƠNG DỌC ( BTM200, B=0.4M )
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,5374m3
2Bê tông thân mương đúc sẵn M200Chương V96,6767m3
3Ván khuôn thân mươngChương V14,9497100m2
4Cốt thép thân mương DChương V6,1658tấn
5Vữa xi măng M75 dày 2cmChương V294,217m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V40,712m3
7ván khuôn tấm đanChương V3,003100m2
8Cốt thép tấm đan DChương V4,0325tấn
9Cốt thép tám đan D>=10mmChương V1,5531tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V489cấu kiện
11Lắp đặt thân mươngChương V489cái
12Vữa xi măng M50 chèn mối nốiChương V86,1421m2
E HỐ GA NỐI MƯƠNG
1Đá dăm đệmChương V0,9636m3
2Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Chương V1,92m3
3ván khuôn móng hố gaChương V0,0612100m2
4Bê tông M200 thân hố gaChương V4,74m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,4836100m2
6Bê tông tấm đan M250Chương V0,84m3
7Ván khuôn tấm đanChương V0,0354100m2
8Cốt thép tấm đanChương V0,0092tấn
9Cốt thép tám đan D>=10mmChương V0,1441tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V6cấu kiện
F CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng cống thủ công (5%)Chương V3,7493m3
2Đào móng bằng máy (95%)Chương V0,7124100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Chương V0,2896100m3
4Đá dăm đệmChương V3,016m3
5Bê tông đáy mương M150, đá 1x2Chương V3,77m3
6Bê tông thân mương M200, đá 1x2Chương V13,3245m3
7Láng vữa M50 dày 2cmChương V37,7m2
8ván khuôn móng cốngChương V0,0694100m2
9Ván khuôn thân cốngChương V1,2672100m2
10Bê tông thân hố ga, thân mương M200Chương V4,609m3
11Ván khuôn đổ tại chỗChương V0,4986100m2
12Cốt thép thân cống DChương V0,7386tấn
13Cốt thép thân cống 10Chương V0,8944tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V1,6416m3
15Ván khuôn tấm đanChương V0,0706100m2
16Cốt thép tấm đan DChương V0,0211tấn
17Cốt thép tấm đan DChương V0,2832tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống thủ công (5%)Chương V2,0745m3
2Đào móng bằng máy (95%)Chương V0,3942100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Chương V0,166100m3
4Đá dăm đệmChương V1,44m3
5Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V1,24m3
6Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Chương V0,8m3
7Bê tông mũ mố, thân cống M200, đá 1x2Chương V4,73m3
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V4,17m3
9Ván khuôn đúc sẵnChương V0,0428100m2
10Ván khuôn móngChương V0,0748100m2
11Ván khuôn thân, tường, mũ mốChương V0,4262100m2
12Cốt thép BTĐS DChương V0,0627tấn
13Cốt thép BTĐS D>10mmChương V0,1008tấn
14Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DChương V0,0352tấn
15Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmChương V0,0057tấn
16Lắp đặt tấm bản D1Chương V4cấu kiện
17Lắp đặt tấm bảnChương V5cái
18Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V0,03M3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu, đất C3Chương V4,67m3
2Bê tông móng cọc tiêuChương V3,924m3
3Bê tông cọc tiêuChương V1,9612m3
4Cốt thép cọc tiêuChương V0,3128tấn
5Ván khuôn cọc tiêuChương V0,5232100m2
6sơn kẻ đườngChương V25,2m2
7Lắp đặt cọc tiêuChương V1091 cấu kiện
8Đăp đất móng cộtChương V0,75m3
9Lắp đặt biển báo trònChương V2cái
10Lắp đặt biển báo tam giácChương V13cái
11Lắp đặt biển báo chữ nhậtChương V2cái
12Bê tông cộtChương V1,088m3
13Đào móng cộtChương V1,088m3
14Biển báo tam giácChương V13cái
15Biển báo trònChương V2cái
16Biển báo chữ nhậtChương V2cái
17Cột đỡ biển báoChương V52,7m
18Hộ lan mềmChương V89,8m
19Bê tông M150 đá 2x4Chương V5,775m3
20Ván khuôn móng cộtChương V0,462100m2
21Vạch sơn rộng 0,2m dày 4mmChương V25,2m2
I GIA CỐ LAN CAN CỐNG CŨ
1Bê tông M250 lan can, trụ lan canChương V0,878m3
2Ván khuôn lan can trụ lan canChương V0,1032100m2
3Ống thép D90 mạ kẽmChương V7m
4Ống thép D76 mạ kẽmChương V7m
5Nút bịt D90Chương V4cái
6Nút bị D76Chương V4cái
7Thép DChương V0,0031Tấn
8Thép D>10mmChương V0,0245Tấn
9Sơn phản quang màu đỏChương V0,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.200.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh lao động (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.4
5 Máy ủi >104CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
6 Máy lu >7T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->