Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 11:15:00 đến ngày 2022-05-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,964,986,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6185E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tri Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,678 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.879,178 | m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,989 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.042,544 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.490,733 | m3 |
| 7 | Đào phá đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,03 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,955 | 100m |
| 9 | Đào xử lí mặt đường hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1289 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =20 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 722,5055 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9841 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9736 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất ngoài kè bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3136 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8756 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,2023 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.563,8027 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1238 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tôn kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tôn kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9781 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,06 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng bó gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0455 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7918 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,3234 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2903 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,0732 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,0732 | 100m2 |
| 30 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6867 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.952,05 | m3 |
| 32 | Rải nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,4967 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2969 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,495 | 100m3 |
| 35 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,42 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3375 | 100m2 |
| 37 | Thi công vuốt cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3603 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn vàng 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,03 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,42 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 43 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 44 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,5 | m |
| 45 | Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,161 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6607 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1016 | 100m2 |
| 48 | Sơn trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,103 | m2 |
| 49 | Sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,913 | m2 |
| 50 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,387 | 1m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát hè đường gạch Terrazzo kích thước 40x40x3 cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.392,36 | m2 |
| 2 | Móng bê tông xi măng M150, đá 2x4, dày 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,43 | m3 |
| 3 | Rải nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9236 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,93 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x120cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x22x45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8687 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,33 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 737,09 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,62 | m |
| 12 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,11 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8585 | 100m3 |
| 17 | Trồng cây hoa ban Tây Bắc đường kính từ 10cm đến 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 1 cây |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0232 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5933 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469,06 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,07 | m2 |
| C | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1614 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,89 | m3 |
| 4 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2202 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,2742 | 100m |
| 6 | Phên nứa gia cố bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.278,06 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.155,1589 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3576 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 925,83 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,48 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc kè, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.551,4 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.663,51 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.481,26 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.322,19 | m2 |
| 16 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2202 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,07 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8777 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.553,644 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,4491 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4813 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 26 | Máy đóng mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 27 | Gia công hệ khung dàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,003 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,31 | m2 |
| 30 | Móng đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,46 | m3 |
| 31 | Tường đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,02 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3885 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,85 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5364 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3784 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,334 | 100m |
| 2 | Đào hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,656 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,7 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 670,16 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.513,78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2115 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5249 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9015 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4912 | tấn |
| 13 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,95 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.734 | cấu kiện |
| 15 | Nắp song chắn rác ngăn mùi tải trọng 400Kn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 16 | Nắp hố ga khung vuông KT 800x800mmm, tải trọng 125Kn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp ga, song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3636 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7866 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6185E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 16 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi