Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466274-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220139593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 11:15:00 đến ngày 2022-05-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,964,986,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6185E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tri Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thành Phát + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Hà Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500,3m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.012,678m3
3Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.879,178m3
4Đào cấp đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.987,989m3
5Đào đất hố móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15.042,544m3
6Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.490,733m3
7Đào phá đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,03m3
8Cắt bê tông đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,955100m
9Đào xử lí mặt đường hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1289100m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =20 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật722,5055m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9841100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9736100m3
13Đắp đất ngoài kè bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3136100m3
14Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8756100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,2023100m3
16Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26.563,8027m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1238100m3
18Bê tông tôn kè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,38m3
19Ván khuôn tôn kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9781100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,06m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,73m3
22Ván khuôn móng bó gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0455100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,11m3
24Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,7918100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,3234100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2903100m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,0732100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,0732100m2
30Bù vênh bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,6867100m2
31Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.952,05m3
32Rải nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,4967100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2969100m3
34Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,495100m3
35Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,42m3
36Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3375100m2
37Thi công vuốt cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3603100m3
38Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,3m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn vàng 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,03m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,42m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
43Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
44Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,5m
45Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,161m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6607tấn
47Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1016100m2
48Sơn trắng, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,103m2
49Sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,913m2
50Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3871m2
B HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát hè đường gạch Terrazzo kích thước 40x40x3 cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.392,36m2
2Móng bê tông xi măng M150, đá 2x4, dày 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,43m3
3Rải nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9236100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3465100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,93m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x120cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x22x45 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2m
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8687100m2
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,33m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật737,09m
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,62m
12Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,11m2
13Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,01m3
14Ván khuôn đổ bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,935100m2
15Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,45m3
16Đắp đất màu trồng cây đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8585100m3
17Trồng cây hoa ban Tây Bắc đường kính từ 10cm đến 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật851 cây
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0232tấn
19Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5933tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,06m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật499,07m2
C KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,29m3
2Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1614100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,89m3
4Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2202100m3
5Đóng cọc tre gia cố bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,2742100m
6Phên nứa gia cố bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.278,06m2
7Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.155,1589100m
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3576100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,742100m3
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật925,83m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.026,48m3
12Xây móng đá hộc kè, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.551,4m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.663,51m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.481,26m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.322,19m2
16Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2202100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,07m3
2Đào đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8777100m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.553,644m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,4491100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,1m3
6Ván khuôn móng cống hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4692100m2
7Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,66m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92đoạn cống
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79mối nối
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
20Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,62m3
21Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4813100m2
22Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
23Cốt thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1464tấn
24Bê tông bản mác 250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
25Lắp đặt bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
26Máy đóng mởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
27Gia công hệ khung dàn vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,003tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,003tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,31m2
30Móng đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,46m3
31Tường đá hộc VXM mác M100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,02m3
32Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3885100m3
33Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,85m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5364100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3784100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,334100m
2Đào hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,656m3
3Đắp cát móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,75m3
4Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8784100m2
5Bê tông móng mác 150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,7m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật670,16m3
7Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.513,78m2
8Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2115100m2
9Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5249tấn
10Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,41m3
11Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9015100m2
12Cốt thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4912tấn
13Bê tông bản mác 250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,95m3
14Lắp đặt bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.734cấu kiện
15Nắp song chắn rác ngăn mùi tải trọng 400KnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130bộ
16Nắp hố ga khung vuông KT 800x800mmm, tải trọng 125KnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17Lắp đặt nắp ga, song chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1421 cấu kiện
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3636100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7866100m3
F ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Cột biển báo loại D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
11Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350công
13Hệ thống chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6185E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục: nền đường, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
11 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
12 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy rải bê tông nhựa ≥140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
16 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
19 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
21 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->