Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mặt đường, gia cố lề Đường huyện 35 (Km04+400 - Km09+350), huyện Cầu Ngang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466091-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thuận Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mặt đường, gia cố lề Đường huyện 35 (Km04+400 - Km09+350), huyện Cầu Ngang.
Số hiệu KHLCNT 20220465716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 11:01:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,538,904,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công mặt đường láng nhựa, làm mặt đường cấp phối đá dăm.(b) Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.170.000.000 VND/HĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường);- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Bằng tốt nghiệp trung học trở lên; Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ lý do và biện pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây; Hợp đồng xây dựng mà nhân sự đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,0 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110 CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thuận Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mặt đường, gia cố lề Đường huyện 35 (Km04+400 - Km09+350), huyện Cầu Ngang.
Sửa chữa mặt đường, gia cố lề Đường huyện 35 (Km04+400 - Km09+350), huyện Cầu Ngang.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thuận Hòa , địa chỉ: Quố lộ 53, ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý Giao thông Thủy bộ Trà Vinh (Đ/c: Số 299, Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, Phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc. Đ/c: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. - Tư Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Lê Khoa (Địa chỉ: Số 15A Chung cư giáo viên, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); - Thẩm định: Sở GTVT tỉnh Trà Vinh (151 Nguyễn Đáng, Phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E- HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thuận Hòa.(Ấp Bích Trà xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại dịch vụ 128; Đ/c: Số 128, đường Trần Phú, Khóm 2, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thuận Hòa , địa chỉ: Quố lộ 53, ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý Giao thông Thủy bộ Trà Vinh (Đ/c: Số 299, Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, Phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý Giao thông Thủy bộ Trà Vinh (Đ/c: Số 299, Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, Phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - MỞ RỘNG, CHỐNG THẤM MẶT
1Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,375100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,89100m3
3Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,528100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,996100m3
5Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,972100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,347100m2
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - MỞ RỘNG, CHỐNG THẤM MẶT - PHẦN MẶT ĐƯỜNG CỦ
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,375100m2
2Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.749,76610m2
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - DI DỜI HỆ THỐNG BIỂN BÁO
1Đào khối móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
3Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V199,14910 tấn/1km
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG - SƠN KẼ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,09m2
3Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công mặt đường láng nhựa, làm mặt đường cấp phối đá dăm.(b) Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.170.000.000 VND/HĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường);- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Bằng tốt nghiệp trung học trở lên; Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ lý do và biện pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây; Hợp đồng xây dựng mà nhân sự đã tham gia)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))2
2 Máy lu bánh thép Từ 8,0 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))2
3 Thiết bị tưới nhựa Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
4 Ô tô tải >= 3 Tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))2
5 Máy lu bánh hơi 16 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
6 Máy san 110 CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
7 Máy rải CPĐD >=50m3/h (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
8 Ô tô tưới nước >=5m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
9 Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->