Gói thầu: Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:57:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,021,786,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | (Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào =>0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông =>250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa =>80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Đông Yên, xã Đông Phong; Hạng mục: Mặt đường, tường kè, rãnh thoát nước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022; - Bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết quý I/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Phong
Địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T1 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 12,9822 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 12,9822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 12,9822 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,5835 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 18,6967 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,5159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,5159 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 2,0994 | 100m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 798,55 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 159,71 | m3 |
| 11 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 798,55 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,1978 | 100m3 |
| 13 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 160,5052 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,6388 | 100m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,9369 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,9369 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,9369 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - ĐK-800mm, TTA | Chương V, E-HSMT | 64 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V, E-HSMT | 61 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK-800mm | Chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,5577 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,5577 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,5577 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 4,295 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 29 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1229 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1229 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1229 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0779 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,2086 | m3 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,7395 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ ga | Chương V, E-HSMT | 0,1874 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,6048 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 44,9182 | m2 |
| 40 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =12mm | Chương V, E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6655 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6655 | 100m3/1km |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,6655 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T2 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 51,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,5152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,5152 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,3644 | 100m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 705,83 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 117,9774 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 554,63 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,6656 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 89,1904 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 3,0174 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 4,3818 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 4,3818 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 101,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 504 | m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 84 | m2 |
| 23 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 629,391 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 1,4253 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 1,1812 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,8333 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,9845 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,9845 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,9845 | 100m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T3 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 17,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 1.234,69 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 297,8585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V, E-HSMT | 181 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đổ bê tông tấm đan | Chương V, E-HSMT | 8 | ca |
| 9 | Đào bùn lẫn rác | Chương V, E-HSMT | 1,1512 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,1512 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,1512 | 100m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 23,892 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 108,6 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =12mm | Chương V, E-HSMT | 10,1626 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,8628 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 19 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 236 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 47,2 | m3 |
| 21 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 236 | m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T4 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 2,035 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 277,11 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 45,3582 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 201,75 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 32,4414 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,5261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,6795 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,6795 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 50,336 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 249,6 | m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 23 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 299,71 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7058 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T5 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,4683 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 329,72 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 46,8792 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 182,82 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 29,3862 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6561 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6679 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6679 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 33,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 170 | m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 23 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 238,8967 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T6 ( B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 9,21 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 62,03 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 9,1568 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 42,83 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 6,8876 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 24,95 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3416 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 84,3165 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T7 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 65,08 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 49,84 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 8,0132 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2789 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 59,942 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T8 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 30,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,8076 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 250,11 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 45,862 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 198,11 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 39,8248 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,8856 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,6932 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,6932 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 130 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 207,0705 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5214 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T9 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,866 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 26,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2667 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,6915 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 256,81 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 42,1218 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 188,41 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 30,2974 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,7477 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,4392 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,4392 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 104,5 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 38 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 284,7245 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,6448 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| J | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T10 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 176,56 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 29,2896 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 135,04 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 21,708 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,4623 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,7881 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,7881 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 179,826 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,3262 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2301 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0806 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T11 ( B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,652 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 18,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 56,41 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 163,08 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 23,9464 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 109,42 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 17,5942 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 59,05 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1546 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 238,8967 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4665 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,4061 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2622 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2) | Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1154 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| L | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T12 ( B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 20,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 58,03 | 1m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 253,76 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 38,1992 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 193,7 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 31,1416 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 59,05 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1723 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,1723 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 21,5072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 116,56 | m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 23 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 267,0023 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,4545 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2934 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T13 ( B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 49,62 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 143,75 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 22,9662 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 95,27 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 15,3162 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 76,48 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,261 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 21,2256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 179,826 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4547 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,3769 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2659 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| N | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T14 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 0,532 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 97,24 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,308 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 77,32 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 12,4352 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3548 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3548 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 89,913 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| O | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T15 ( B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,3317 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 61,6 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 269,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 44,7012 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 206,42 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 33,1918 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 69,2 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,308 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,308 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 7,308 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,226 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 254,7535 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5905 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,4894 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,3453 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T16 ( B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 0,412 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 8,88 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 7,672 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 5,9898 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2208 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,0656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 56,211 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| Q | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T17 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 41,99 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,9378 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 5,092 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1017 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,3792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 42,1583 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| R | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T18 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,658 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 26,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 252,24 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 41,7816 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 191,88 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 30,8602 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,5528 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6984 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6984 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 14,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 84 | m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 23 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 254,7535 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5701 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,4725 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,3333 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| S | NỀN, MẶT ĐƯỜNG T19 ( B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V, E-HSMT | 1,688 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM. | Chương V, E-HSMT | 376,95 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 64,1286 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 314,91 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,3779 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V, E-HSMT | 50,6386 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,6832 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,2068 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,2068 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 7,224 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,8928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 89,44 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 22 | Mua thép L60x60x5mm | Chương V, E-HSMT | 254,7535 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5837 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,3413 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| T | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T11 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V, E-HSMT | 77,1127 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 77,1127 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 16.3m tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 77,1127 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V, E-HSMT | 16,3454 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 16,3454 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 16.3m tiếp theo - Cát các loại | Chương V, E-HSMT | 16,3454 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 19,159 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 16.3m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,4745 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 6,4745 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 16.3m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,4745 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 4,6179 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 4,6179 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 16.3m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 4,6179 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,5826 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 0,5826 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 16.3m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,5826 | tấn |
| U | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T12 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V, E-HSMT | 83,6136 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 83,6136 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 21.5m tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 83,6136 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V, E-HSMT | 46,355 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 46,355 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 21.5m tiếp theo - Cát các loại | Chương V, E-HSMT | 46,355 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 48,5794 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 21.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 8,0092 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 8,0092 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 21.5m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 8,0092 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 12,8826 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 12,8826 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 21.5m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 12,8826 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 2.15m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,652 | tấn |
| V | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T13 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V, E-HSMT | 54,6526 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 54,6526 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 7.75m tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 54,6526 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V, E-HSMT | 32,8256 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 32,8256 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 7.75m tiếp theo - Cát các loại | Chương V, E-HSMT | 32,8256 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 22,0569 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 7.75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,3287 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 6,3287 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 7.75m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,3287 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 8,8187 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 8,8187 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 7.75m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 8,8187 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,5532 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 0,5532 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 7.75m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,5532 | tấn |
| W | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T15 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V, E-HSMT | 98,5082 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 98,5082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 17.9m tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 98,5082 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V, E-HSMT | 29,9992 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 29,9992 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 17.9m tiếp theo - Cát các loại | Chương V, E-HSMT | 29,9992 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 51,3201 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 17.9m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,1597 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 6,1597 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 17.9m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 6,1597 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 13,412 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 13,412 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 17.9m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V, E-HSMT | 13,412 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 17.9m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,7333 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán) | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đào =>0,4m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông =>250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa =>80L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy ủi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi