Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê; hạng mục: Nhà vệ sinh và sân để xe ô tô;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464025-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ THỊ XÃ AN KHÊ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê; hạng mục: Nhà vệ sinh và sân để xe ô tô;
Số hiệu KHLCNT 20220463999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 10:55:00 đến ngày 2022-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 402,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê; hạng mục: Nhà vệ sinh và sân để xe ô tô;
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê; hạng mục: Nhà vệ sinh và sân để xe ô tô
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê , địa chỉ: Hoàng Văn Thụ, thị xã An Khê
- Chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê. Địa chỉ: Hoàng Văn Thụ, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giáo dục thường xuyên thị xã An Khê Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm giáo dục thường xuyên thị xã An Khê


- Bên mời thầu: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê , địa chỉ: Hoàng Văn Thụ, thị xã An Khê
- Chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê. Địa chỉ: Hoàng Văn Thụ, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Khê. Địa chỉ: Hoàng Văn Thụ, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã An Khê.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngTham chiếu Chương V của E-HSMT7,401100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmnt5cây
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,748m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40nt0,699m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,58m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,006100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40nt73,299m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt60,392m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt13,068m2
10Quét nước xi măng 2 nướcnt13,068m2
11Quét nước xi măng 2 nướcnt5,3m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt4,759m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40nt0,952m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40nt5,255m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,9m3
5Ván khuôn giằng móngnt0,09100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mnt0,019tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,109tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,083100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40nt1,848m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt6,5m2
11Quét nước xi măng 2 nướcnt6,5m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40nt19,344m2
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,486m3
14Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,277m3
15Ván khuôn thép giằng tường, chiều cao ≤28m nt0,045100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mnt0,002tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,022tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,117m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt0,018100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mnt0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,03tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,215m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt0,031100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=6mm, chiều cao ≤28mnt0,005tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=8mm, chiều cao ≤28mnt0,011tấn
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt3,564m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,564m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt3,065m2
29Quét nước xi măng 2 nướcnt3,065m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt1,839m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,839m2
32Trát giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt4,48m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,48m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt49,479m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt24,181m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt49,479m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt24,181m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt50,364m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt4,25m2
40Cửa panô khung nhôm kínhnt4,48m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt4,48m2
42Xà gồ thép C100x50x5x2nt30md
43Lắp dựng xà gồ thép (3,27kg/m)nt0,098tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,233100m2
45Vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện)nt19,278m2
46Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao tấm thả, khung xươngnt19,496m2
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,167m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,499m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40nt3,222m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,24m3
51Ván khuôn móng dài nt0,024100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mnt0,004tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,015tấn
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40nt19,061m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt4,24m2
56Quét nước xi măng 2 nướcnt4,24m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,516m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,289100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK d=6mm nt0,03tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK d=8mm nt0,038tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK d=10mm nt0,044tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt141 CK
63Lót đá 4x6 giếng thấmnt0,393m3
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt15m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2nt15m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt15m
67Lắp đặt công tắc 1 hạtnt5cái
68Lắp đặt cầu chì đơnnt3cái
69Lắp đặt bảng nhựant3cái
70Lắp đặt đèn tròn lednt5bộ
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
72Tuy néo bulôngnt1bộ
73Kẹp dừngnt1bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmnt0,8100m
78Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt3cái
79Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt4cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt5cái
81Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt4cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt6cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt17cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt1cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt3cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt6cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmnt10cái
88Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60/90mmnt1cái
89Lắp đặt đầu nối ren ngoài - Đường kính 34/21mmnt11cái
90Lắp đặt van 2 chiều (rắc co) - Đường kính 34mmnt4cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòint7bộ
92Lắp đặt xí bệtnt2bộ
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt4cái
95Lắp đặt kính tráng thủy khung nhômnt7cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt2cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt2cái
98Lắp đặt giá treo đồnt2cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
100Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt1bể
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,6m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,8m3
103Gia công cột bằng thép hìnhnt0,202tấn
104Lắp cột thép các loạint0,202tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt13,773m2
106Bu lông d12, L=600nt16cái
107Gia công cột bằng thép hìnhnt0,029tấn
108Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mnt0,031tấn
109Xà gồ hộp 30x60x1,5nt24,52m
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,031tấn
111Lắp dựng xà gồ thépnt0,05tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,14100m2
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,575m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,018100m3
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40nt1,88m3
116Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,65m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,99m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt5,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->