Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km0+000 đến Km5+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440094-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km0+000 đến Km5+500
Số hiệu KHLCNT 20210927079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 10:55:00 đến ngày 2022-05-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,150,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: ++ Làm mới đoạn đường L≥3Km: Mặt đường cán đá láng nhựa, cống vượt đường BTCT tải trọng HL93 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km0+000 đến Km5+500
Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30 – ĐT.845)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24, đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, địa chỉ: Số 92, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Chi Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông tại thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 92, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp;địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 4,6% x (B+…+T)4,6%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần tuyến: 1,7% x (B+…+H)1,7%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,85% x (I+…+T)0,85%
4Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,0% x (B+…+T)2%
5Chi phí đảm bảo ATGT1khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Dọn dẹp mặt bằng983,107100m2
2Đào đất nền đường1.444,476100m3
3Đắp đất lề đường, taluy1.072,19100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m901,626100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,901.234,075100m3
6Đắp cát nền đường, K≥0,95972,785100m3
7Đắp cát bù lún, K≥0,95120,45100m3
8Đắp cát nền đường, K≥0,98186,662100m3
9Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m510,625100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1111,997100m3
11Đá dăm nước dày 12cm373,323100m2
12Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2373,323100m2
C NÚT GIAO
1Dọn dẹp mặt bằng9,463100m2
2Đào đất nền đường1,695100m3
3Đắp đất lề đường, taluy3,794100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m6,448100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,954,104100m3
6Đắp cát nền đường, K≥0,982,631100m3
7Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m5,904100m2
8Cấp phối đá dăm loại 11,578100m3
9Đá dăm nước dày 12cm5,261100m2
10Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m25,261100m2
D ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Dọn dẹp mặt bằng45,188100m2
2Đào đất nền đường2,427100m3
3Đắp đất lề đường, taluy6,485100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m9,518100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,955,348100m3
6Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m7,791100m2
7Cấp phối đá dăm loại 16,778100m3
8Đá dăm nước dày 12cm45,188100m2
9Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m245,188100m2
10Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C2053,425m3
11Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm2,851tấn
12Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn4.857cái
13Trồng cỏ2,579100m2
E GIA CỐ QUA AO MƯƠNG
1Cừ tràm gia cố ao mương237,82100m
2Thép buộc D≤10mm0,111tấn
3Đắp đất bờ mương15,18100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm28cái
2Biển báo phản quang hình tròn đường kính 87,5cm1cái
3Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm3cái
4Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cm4cái
5Biển báo phản quang hình vuông cạnh 75cm4cái
6Cột đỡ biển báo D80mm dài 4,0m4trụ
7Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,9m6trụ
8Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,2m25trụ
9Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,0m4trụ
10Bê tông móng cột đá 1x2, C207,8m3
11Sơn phản quang màu vàng dày 2mm354,1m2
12Sơn phản quang màu vàng dày 6mm51,8m2
13Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu phản quang1.043cọc
14Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng1.037,4m
15Sản xuất, lắp đặt cọc H phản quang50cọc
16Sản xuất, lắp đặt cọc Km phản quang5cọc
17Sơn bê tông gờ lan can (2 lớp)167,138m2
G CỐNG TRÒN
1Bê tông đầu cống đá 1x2, C20161,601m3
2Cốt thép đầu cống D≤10mm3,264tấn
3Cốt thép đầu cống D≤18mm2,766tấn
4Ống cống BTCT D1500mm, tải trọng HL93163m
5Ống cống BTCT D1000mm, tải trọng HL9377m
6Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D1500mm48cái
7Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D1000mm16cái
8Bê tông mối nối cống đá 1x2, C1550,326m3
9Cốt thép mối nối cống D≤10mm0,249tấn
10Bê tông móng cống đá 1x2, C1570,698m3
11Cốt thép móng cống D≤10mm2,263tấn
12Bê tông lót móng cống đá 1x2, C1044,781m3
13Cát phủ đầu cừ24,625m3
14Cừ tràm cống tròn1.093,185100m
15Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, C1538,87m3
16Bê tông lót sân cống, chân khay đá 1x2, C1016,435m3
17Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C1524,735m3
18Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm0,187tấn
19Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn1.262cái
20Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C1030,919m3
21Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp7,71m3
22Trét bitum bịt kín tấm ốp979,312kg
23Đào đất cống24,958100m3
24Đắp cát cống, K≥0,9514,079100m3
25Đắp đất cống10,625100m3
26Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m20,392100m2
27Đào đất tạo dòng chảy0,449100m3
28Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống13,98100m3
29Đắp đất hoàn trả cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống13,98100m3
30Đắp bờ phục vụ thi công cống1,696100m3
H QUAN TRẮC LÚN
1Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún186cái
I MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu đá 1x2, C30510,717m3
2Bê tông lót mố cầu đá 1x2, C1015,771m3
3Vữa xi măng tạo dốc C100,537m3
4Cốt thép mố cầu D≤10mm0,084tấn
5Cốt thép mố cầu D≤18mm23,431tấn
6Cốt thép mố cầu D>18mm15,826tấn
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm31,1100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm168mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc8,628tấn
10Thép tấm đầu cọc0,159tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C309,624m3
12Quét nhựa đường sau mố cầu271,668m2
13Đào đất móng mố cầu6,311100m3
14Đắp đất hoàn trả móng mố cầu3,751100m3
J BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2, C3069m3
2Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, C1018,88m3
3Cốt thép bản quá độ D≤10mm0,277tấn
4Cốt thép bản quá độ D≤18mm4,935tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18mm5,179tấn
6Giấy dầu tẩm nhựa đường11,559m2
7Quét nhựa đường 2 lớp23,119m2
8Ống nhựa PVC D50mm0,224100m
9Đắp cát hạt trung, K≥0,9519,664100m3
K TRỤ CẦU
1Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30346,921m3
2Cốt thép trụ cầu D≤10mm0,093tấn
3Cốt thép trụ cầu D≤18mm16,186tấn
4Cốt thép trụ cầu D>18mm29,456tấn
5Vữa xi măng tạo dốc C101,749m3
6Bê tông bịt đáy trụ cầu đá 1x2, C20146,924m3
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm31,16100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm168mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc8,628tấn
10Thép tấm đầu cọc0,159tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C309,624m3
12Đào đất móng trụ cầu5,757100m3
13Xói hút bùn95,546m3
14Đắp đất hoàn trả móng trụ cầu3,179100m3
L KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC
1Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=18,6m15dầm
2Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=24,54m15dầm
3Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=18,6m30cái
4Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=24,54m30cái
5Thép bản khử dốc gối cầu1,272tấn
6Thảm mặt cầu bê tông nhựa, C12,5 dày 5 cm10,258100m2
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m210,258100m2
8Phun lớp phòng nước1.025,811m2
9Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo đá 1x2, C30300,634m3
10Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤10mm0,045tấn
11Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤18mm51,208tấn
12Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D>18mm13,539tấn
13Cung cấp, lắp đặt lan can (mạ kẽm)10,689tấn
14Ống PVC D90mm trong bệ lan can2,948100m
15Quét nước xi măng bệ lan can321,29m2
16Thép ống ụ neo0,258tấn
17Thép neo D32mm ụ neo (mạ kẽm)0,246tấn
18Vữa không co ngót ụ neo0,135m3
19Bitum ụ neo0,041m3
20Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo7,791m2
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược33,44m
22Vữa không co ngót khe co giãn6,409m3
23Thép tấm che khe co giãn (mạ kẽm)82,66kg
24Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (che khe co giãn)144cái
25Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước STK D150mm0,325100m
26Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống thoát nước0,086tấn
27Cung cấp, lắp đặt tole dày 1mm bản liên tục nhiệt92,501m2
28Giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt92,501m2
29Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M24 bệ trụ đèn16con
30Thép tấm bệ trụ đèn0,154tấn
M GIA CỐ MÁI TALUY MỐ CẦU
1Đắp đất tứ nón0,823100m3
2Đắp cát tứ nón, K≥0,950,247100m3
3Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn5.597cái
4Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C2061,569m3
5Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm3,285tấn
6Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp đúc sẵn1,791m3
7Bê tông chân khay đá 1x2, C2096,013m3
8Trồng cỏ2,972100m2
9Đá dăm đệm chây khay16,002m3
10Ống thoát nước PVC D90mm0,332100m
11Cừ tràm chân khay48,39100m
12Đá dăm tầng lọc ngược0,426m3
13Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,179100m2
14Đắp đất trước mố cầu2,639100m3
15Đào đất chân khay0,449100m3
16Đắp đất hoàn trả chân khay0,274100m3
N XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Trải vải địa kỹ thuật R≥300/50kN/m199,342100m2
2Trải vải địa kỹ thuật R≥300/300kN/m164,685100m2
O SÀN GIẢM TẢI
1Bê tông sàn giảm tải đá 1x2, C30168,989m3
2Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2, C1056,357m3
3Cốt thép sàn giảm tải D≤10mm1,492tấn
4Cốt thép sàn giảm tải D≤18mm38,969tấn
5Cọc ống BTCT DƯL D350mm51,2100m
6Nối cọc ống BTCT DƯL D350mm320mối nối
7Cốt thép D25mm đầu cọc7,482tấn
8Thép tấm đầu cọc0,143tấn
9Bê tông đầu cọc đá 1x2, C305,717m3
P AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Biển báo phản quang hình vuông cạnh 120cm10biển
2Biển báo phản quang hình thoi cạnh (40x40)cm8biển
3Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu12cái
4Sơn phản quang thước ngược8m2
Q MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, C2035m3
2Cấp phối đá dăm 0x4cm mặt bằng công trường2,394100m3
3Đắp cát nền mặt bằng công trường, K≥0,958,115100m3
4Đắp đất mặt bằng công trường3,378100m3
R MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô0,72tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô91,32tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô5,24tấn
4Cung cấp, hạ, nhổ cọc thép neo mố nhô10,368tấn
5Đắp cát mố nhô, K≥0,950,735100m3
6Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô0,096100m3
S THANH THẢI MỐ NHÔ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông35m3
2Đào xúc đất11,69100m3
T PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU
1Cung cấp, hạ, nhổ khung định vị27,648tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép trụ cầu400,743tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng khung định vị, dẫn hướng, vòng vây20,431tấn
U DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: ++ Làm mới đoạn đường L≥3Km: Mặt đường cán đá láng nhựa, cống vượt đường BTCT tải trọng HL93 (hoặc tương đương), hệ thống an toàn giao thông.++ Cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công tuyến đường nhựa mới, cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108Cv2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥8 tấn4
4 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn4
5 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn4
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn4
7 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn4
8 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn4
9 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn4
10 Búa rung Công suất ≥ 45KW4
11 Búa đóng cọc Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->