Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:52:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,814,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.055.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Trụ sở Công an tỉnh Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHÒNG THỜ CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-E-HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 103,844 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 98,844 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn bị hư hỏng | Chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Lắp đặt đèn led dowlight, bóng led 9w D110 | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| B | 2. NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V-E-HSMT | 36,092 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 450 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Chương V-E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 450 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-E-HSMT | 450 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3.797,245 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 660,785 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 3.347,245 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 660,785 | m2 |
| C | CẢI TẠO TAM CẤP: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp lát tam cấp hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 42,588 | m2 |
| 2 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, màu vàng da báo | Chương V-E-HSMT | 16,464 | m2 |
| 3 | Thi công mũi bậc đá vàng da báo | Chương V-E-HSMT | 16,8 | m |
| 4 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, màu đỏ ruby | Chương V-E-HSMT | 31,13 | m2 |
| 5 | Thi công mũi bậc đá đỏ ruby | Chương V-E-HSMT | 61,04 | m |
| D | CẢI TẠO CẦU THANG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-E-HSMT | 49,584 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-E-HSMT | 68,688 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 49,584 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 68,688 | m2 |
| 5 | Vệ sinh và đánh bóng lớp mài granito cho bậc cầu thang | Chương V-E-HSMT | 210,396 | m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 793,969 | m2 |
| 2 | Mua và lắp đặt cửa đi panô kính (không chỉ bo), gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 12,293 | m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 7,809 | m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt cửa sổ chớp, gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 275,437 | m2 |
| 5 | Thay nẹp khuôn cửa 10x40 | Chương V-E-HSMT | 748 | m |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 905,148 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa, cửa hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 1.084,097 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.084,097 | m2 |
| 9 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 1.122 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V-E-HSMT | 226 | bộ |
| 11 | Mua và lắp đặt Cremon cửa (có khóa) | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Mua và lắp đặt khóa tay nắm cửa đi | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Mua và lắp đặt chốt cửa | Chương V-E-HSMT | 186 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp cửa do tháo dỡ để sơn khuôn và cửa sơn lại) | Chương V-E-HSMT | 491,814 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - Khóa đa điểm | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 17 | Thi công vách kính cố định hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 90,924 | m2 |
| 18 | Phụ trội kính từ 6.38mm thành 8,38mm | Chương V-E-HSMT | 115,116 | m2 |
| 19 | Thi công vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc lộ đố) KT 52x102x2mm dùng toàn bộ kính trắng 10.38mm. | Chương V-E-HSMT | 72,79 | m2 |
| 20 | Phụ trội kính dán 10,38mm thành kính phản quang 10,38mm | Chương V-E-HSMT | 72,79 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỀU HÒA VÀ ĐIỆN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 38 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 90 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18w | Chương V-E-HSMT | 160 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ và dịch chuyển hệ thống dây điện và hệ thống TTLL hiện trạng tại hành lang | Chương V-E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.5, máng cáp bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt máng cáp 200x50x1.5, máng cáp bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 20 | Lắp sàn thao tác | Chương V-E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 95,312 | 1m2 |
| G | 3. TRUNG TÂM CHỈ HUY: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V-E-HSMT | 22,29 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 450 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V-E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 450 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-E-HSMT | 450 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống thấm | Chương V-E-HSMT | 350 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.081,267 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 1.981,267 | m2 |
| H | CẢI TẠO TRẦN: | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển thiết bị, đồ đạc để thi công cải tạo, tháo dỡ đèm chùm để cải tạo | Chương V-E-HSMT | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 213,887 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Chương V-E-HSMT | 39,571 | m2 |
| 4 | Thi công khung trần chìm, tấm thạch cao chịu ẩm KT 1220x2440x9mm. Xử lý mối nối bằng băng lưới, bột xử lý mối nối | Chương V-E-HSMT | 248,143 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 248,143 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 248,143 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 248,143 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trong phòng họp giao ban và phòng khách | Chương V-E-HSMT | 253,468 | m2 |
| 9 | Mua tấm ốp tường bằng tấm nhựa PVC (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V-E-HSMT | 253,468 | m2 |
| 10 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Chương V-E-HSMT | 253,468 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn led dowlight, bóng led 9w D110 | Chương V-E-HSMT | 120 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn tuyp led hắt sáng khe trần 0,3m, 4w | Chương V-E-HSMT | 45 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuyp led hắt sáng khe trần 0,6m, 8w | Chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn đèn tuyp led hắt sáng khe trần 1,2m, 16w | Chương V-E-HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại đèn chùm loại >10 bóng | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| I | CẢI TẠO KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 57,532 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Chương V-E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 4 | Mua vữa tự chảy không co, sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4 | Chương V-E-HSMT | 738,32 | kg |
| 5 | Cán vữa tự chảy không co tại sàn khu vệ sinh tầng 2 (chỉ tính chi phí nhân công) | Chương V-E-HSMT | 33,717 | m2 |
| 6 | Thi công chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4 | Chương V-E-HSMT | 50,66 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc cho khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 36,916 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, lát gạch chống trơn cho các khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 36,916 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 20,616 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 75 mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 75 mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/42 mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| J | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (tháo dỡ các bộ cửa để thay và tháo bộ cửa để sơn lại phía trong nhà) | Chương V-E-HSMT | 445,041 | m2 |
| 2 | Mua và lắp đặt cửa sổ chớp, gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 217,48 | m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 4,941 | m2 |
| 4 | Thay nẹp khuôn cửa 10x40 | Chương V-E-HSMT | 730,08 | m |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 704,971 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo bỏ lớp sơn khuôn, cánh cửa hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 443,558 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 443,558 | m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 1.064 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V-E-HSMT | 142 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chốt cửa | Chương V-E-HSMT | 152 | cái |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp cửa do tháo dỡ để sơn khuôn) | Chương V-E-HSMT | 263,913 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| K | 3. CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.054,561 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 2.054,561 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-E-HSMT | 82,606 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 82,606 | m2 |
| L | CẢI TẠO RÃNH + SÂN: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 39,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,395 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.055.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có độ chính xác cao | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi