Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458647-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220457387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 10:52:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,814,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Trụ sở Công an tỉnh Bắc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 14, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Làn 2 khu liên cơ quan đường Huyền Quang, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng H.A.C; Địa chỉ: Số 25, Đường Kinh Dương Vương, Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Viện Quy hoạch Kiến trúc Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 115 Đường Ngô Gia Tự, Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 14, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Ninh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHÒNG THỜ CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT5m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V-E-HSMT5m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT103,844m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT98,844m2
6Tháo dỡ bóng đèn bị hư hỏngChương V-E-HSMT1công
7Lắp đặt đèn led dowlight, bóng led 9w D110Chương V-E-HSMT20bộ
B 2. NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V-E-HSMT36,092100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT450m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-E-HSMT6,75m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000mChương V-E-HSMT6,75m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT450m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V-E-HSMT450m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT3.797,245m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT660,785m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT3.347,245m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT660,785m2
C CẢI TẠO TAM CẤP:
1Phá dỡ lớp lát tam cấp hiện trạngChương V-E-HSMT42,588m2
2Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, màu vàng da báoChương V-E-HSMT16,464m2
3Thi công mũi bậc đá vàng da báoChương V-E-HSMT16,8m
4Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, màu đỏ rubyChương V-E-HSMT31,13m2
5Thi công mũi bậc đá đỏ rubyChương V-E-HSMT61,04m
D CẢI TẠO CẦU THANG:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-E-HSMT49,584m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-E-HSMT68,688m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT49,584m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT68,688m2
5Vệ sinh và đánh bóng lớp mài granito cho bậc cầu thangChương V-E-HSMT210,396m2
E PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT793,969m2
2Mua và lắp đặt cửa đi panô kính (không chỉ bo), gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT12,293m2
3Mua và lắp đặt cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT7,809m2
4Mua và lắp đặt cửa sổ chớp, gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT275,437m2
5Thay nẹp khuôn cửa 10x40Chương V-E-HSMT748m
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT905,148m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo bỏ lớp sơn khuôn cửa, cửa hiện trạngChương V-E-HSMT1.084,097m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT1.084,097m2
9Mua và lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổChương V-E-HSMT1.122cái
10Mua và lắp đặt Cremon cụm 23 (cửa sổ)Chương V-E-HSMT226bộ
11Mua và lắp đặt Cremon cửa (có khóa)Chương V-E-HSMT5bộ
12Mua và lắp đặt khóa tay nắm cửa điChương V-E-HSMT5bộ
13Mua và lắp đặt chốt cửaChương V-E-HSMT186cái
14Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp cửa do tháo dỡ để sơn khuôn và cửa sơn lại)Chương V-E-HSMT491,8141m2
15Sản xuất và lắp đặt cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT24,192m2
16Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - Khóa đa điểmChương V-E-HSMT34bộ
17Thi công vách kính cố định hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmChương V-E-HSMT90,924m2
18Phụ trội kính từ 6.38mm thành 8,38mmChương V-E-HSMT115,116m2
19Thi công vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc lộ đố) KT 52x102x2mm dùng toàn bộ kính trắng 10.38mm.Chương V-E-HSMT72,79m2
20Phụ trội kính dán 10,38mm thành kính phản quang 10,38mmChương V-E-HSMT72,79m2
F PHẦN ĐIỀU HÒA VÀ ĐIỆN HÀNH LANG:
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V-E-HSMT38cái
2Bảo dưỡng điều hòaChương V-E-HSMT38cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V-E-HSMT38máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V-E-HSMT1,6100m
5Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V-E-HSMT1,6100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V-E-HSMT1,4100m
7Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V-E-HSMT1,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT1,8100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT0,5100m
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT30cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT90cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
15Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18wChương V-E-HSMT160bộ
16Tháo dỡ và dịch chuyển hệ thống dây điện và hệ thống TTLL hiện trạng tại hành langChương V-E-HSMT15công
17Lắp đặt máng cáp 100x50x1.5, máng cáp bằng inox 304Chương V-E-HSMT700m
18Lắp đặt máng cáp 200x50x1.5, máng cáp bằng inox 304Chương V-E-HSMT100m
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,989tấn
20Lắp sàn thao tácChương V-E-HSMT0,989tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT95,3121m2
G 3. TRUNG TÂM CHỈ HUY:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V-E-HSMT22,29100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT450m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-E-HSMT6,75m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V-E-HSMT6,75m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT450m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V-E-HSMT450m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống thấmChương V-E-HSMT350m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT2.081,267m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT1.981,267m2
H CẢI TẠO TRẦN:
1Nhân công vận chuyển thiết bị, đồ đạc để thi công cải tạo, tháo dỡ đèm chùm để cải tạoChương V-E-HSMT12công
2Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT213,887m2
3Thi công trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmChương V-E-HSMT39,571m2
4Thi công khung trần chìm, tấm thạch cao chịu ẩm KT 1220x2440x9mm. Xử lý mối nối bằng băng lưới, bột xử lý mối nốiChương V-E-HSMT248,143m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V-E-HSMT248,143m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT248,143m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT248,143m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trong phòng họp giao ban và phòng kháchChương V-E-HSMT253,468m2
9Mua tấm ốp tường bằng tấm nhựa PVC (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V-E-HSMT253,468m2
10Thi công ốp tường bằng tấm nhựaChương V-E-HSMT253,468m2
11Lắp đặt đèn led dowlight, bóng led 9w D110Chương V-E-HSMT120bộ
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT300m
13Lắp đặt đèn tuyp led hắt sáng khe trần 0,3m, 4wChương V-E-HSMT45bộ
14Lắp đặt đèn tuyp led hắt sáng khe trần 0,6m, 8wChương V-E-HSMT40bộ
15Lắp đặt đèn đèn tuyp led hắt sáng khe trần 1,2m, 16wChương V-E-HSMT56bộ
16Lắp đặt lại đèn chùm loại >10 bóngChương V-E-HSMT7bộ
I CẢI TẠO KHU VỆ SINH:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT57,532m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V-E-HSMT1,718m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000mChương V-E-HSMT1,718m3
4Mua vữa tự chảy không co, sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4Chương V-E-HSMT738,32kg
5Cán vữa tự chảy không co tại sàn khu vệ sinh tầng 2 (chỉ tính chi phí nhân công)Chương V-E-HSMT33,717m2
6Thi công chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4Chương V-E-HSMT50,66m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc cho khu vệ sinhChương V-E-HSMT36,916m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, lát gạch chống trơn cho các khu vệ sinhChương V-E-HSMT36,916m2
9Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mmChương V-E-HSMT20,616m2
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT7cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6Chương V-E-HSMT0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm PN6Chương V-E-HSMT0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,03100m
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 75 mmChương V-E-HSMT12cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 75 mmChương V-E-HSMT10cái
20Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/42 mmChương V-E-HSMT5cái
J PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ cửa (tháo dỡ các bộ cửa để thay và tháo bộ cửa để sơn lại phía trong nhà)Chương V-E-HSMT445,041m2
2Mua và lắp đặt cửa sổ chớp, gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT217,48m2
3Mua và lắp đặt cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam PhiChương V-E-HSMT4,941m2
4Thay nẹp khuôn cửa 10x40Chương V-E-HSMT730,08m
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT704,971m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, cạo bỏ lớp sơn khuôn, cánh cửa hiện trạngChương V-E-HSMT443,558m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT443,558m2
8Mua và lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổChương V-E-HSMT1.064cái
9Lắp đặt Cremon cụm 23 (cửa sổ)Chương V-E-HSMT142bộ
10Lắp đặt chốt cửaChương V-E-HSMT152cái
11Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp cửa do tháo dỡ để sơn khuôn)Chương V-E-HSMT263,9131m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT1,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT1100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mmChương V-E-HSMT35cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mmChương V-E-HSMT16cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 32mmChương V-E-HSMT40cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT5cái
K 3. CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG:
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT2.054,561m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E-HSMT2.054,561m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-E-HSMT9,12m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT9,12m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-E-HSMT82,606m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT82,606m2
L CẢI TẠO RÃNH + SÂN:
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT39,5m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V-E-HSMT25cấu kiện
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,8m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,104tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,07100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT251cấu kiện
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,395100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,395100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có độ chính xác cao1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy hàn điện 23kW1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Máy khoan đứng 4,5kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->