Gói thầu: Gói 5: Xây lắp công trình Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448435-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 5: Xây lắp công trình Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220201175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 10:45:00 đến ngày 2022-05-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,494,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét (công trình đã thi công xây dựng hoàn thành)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 5: Xây lắp công trình Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 0918.939.886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng T&P và Công ty Cổ phần xây lắp và tư vấn công nghệ Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần xây dựng Triều Vũ + Đơn vị lập HSMT, thẩm định HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 0918.939.886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng);Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực); - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (còn hiệu lực); ); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 0918.939.886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0918.939.886).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHAI THÁC ĐẤT VỀ ĐẮP
1Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm188,9364100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.361,70510m3/1km
B HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào bóc đất bằng máy đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,2485100m3
2Đào san đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,0901100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm212,9635100m3
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,026410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm40,51m3
3Đào bóc đất hữu đất cấp IMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,8901100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,0086100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,857100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9,5933100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,0765100m3
8Đổ bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,2m3
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7,01m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,12100m2
11ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,158100m2
12Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8602100m2
13SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1059tấn
14SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,876tấn
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,7118100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,8931100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm21,3749100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm21,3749100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm363,81m2
20Cột và biển báo loại biển vuông cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm301 cấu kiện
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18cái
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đào bóc đất hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,0557100m3
2Đào nền vỉa hè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,417100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm31,0771100m3
4Xây tường gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,6146m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm48,5262m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2 x 4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm247,9228m3
7Ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,4939100m2
8Viên bó vỉa đá xẻ, KT:260x230x800mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm925,8375viên
9Viên bó vỉa đá xẻ, KT:260x230x550mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm36viên
10Viên bó vỉa đá xẻ, KT:260x180x600mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm36viên
11Lắp đặt viên bó vỉa hè trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm997,83751 cấu kiện
12Lát gạch terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.468,0906m2
13Lát gạch cảm giác dẫn hướng terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm508,05m2
14Lát gạch cảm giác dừng bước terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm32,96m2
15Lát viên rãnh tam giác đá xẻ KT 50x25x5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm194,9175m2
E HẠNG MỤC CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8193100m3
3Tôn đất bồn cây (tận dụng đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8256100m3
4Xây tường gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,18m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13,4003m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,3361100m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm35,182m2
8Lát đường dạo gạch terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101,4m2
9Cây Sấu ( D10-15cm; H 3-5m)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm65cây
10Cây Cọ cảnh (tán D= 0,8÷1,2m; H = 1,5÷2,5m)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3cây
11Cây Ngâu tròn (tán rộng D= 0,8-1,2m)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cây
12Thảm cỏ Nhung (chiều cao 2-3cm)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm58,52m2
F HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4079100m3
2Đệm móng đường ống ( VL chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16,2341m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1919100m3
4Xây tường bể cáp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,1848m3
5Xây tường ganivo gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5024m3
6Đổbê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5387m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,3149m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2298m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1234m3
10Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1059m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0422100m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0405100m2
13SX cốt thép bo viềnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1969tấn
14Lắp dựng thép bo viềnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1969tấn
15SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0095tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,2698m2
17Nắp bể cáp 2 cánh chéo D400Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2cái
18Bu lông đuôi cá D12x160Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cái
19Ống gân xoắn HDPE F130/100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,34100m
20Ống nhựa PVC HI-3P F110x6,8Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,12100m
21Ống gân xoắn HDPE F50/40Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,62100m
22Ống gân xoắn HDPE F40/30Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,229100m
23Đầu bịt F130/100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
24Đầu bịt F50/40Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18cái
25Đầu bịt F40/30Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cái
26Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TLMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm91 cấu kiện
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm72,46m3
3Đào san đất cấp IMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,7004100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm36,0295100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,7586100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm23,6161100m3
7Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20ca
8Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2418100m3
9Đổ bê tông chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm90,0557m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm88,6853m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm257,1595m3
12Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm377,0887m3
13Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm29,2842m3
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm197,1845m3
15Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,2274m3
16Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,1396m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,6386100m2
18Ván khuôn móng vuôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5657100m2
19Ván khuôn tường cống, gaMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15,8412100m2
20Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,5496100m2
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,4387100m2
22Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5345100m2
23SXLD cốt thép móng cống, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,5976tấn
24SXLD cốt thép móng cống, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,4203tấn
25SXLD cốt thép tường cống, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11,4292tấn
26SXLD cốt thép tường cống, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7,1422tấn
27SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,2496tấn
28SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm17,0589tấn
29SXLD cốt thép hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2728tấn
30Xây tường cống gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm188,2721m3
31Xây tường hố ga gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18,9354m3
32Trát tường trong cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm855,7822m2
33Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm68,8891m2
34Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm22m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm195,752cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm539,761 cấu kiện
37Lắp đặt ghi chắn rác gang KT 30x100 (tải trọng nhóm D)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm44cái
38Bộ xích + khóaMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm44bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,26100m
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7,8697100m3
2Đắp đá mạt móng cống độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,3918100m3
3Đắp móng độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4578100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,4592100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13,5989m3
6Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,5229m3
7Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,944m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2886100m2
9Ván khuôn giằng miệngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,111100m2
10ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2408100m2
11SXLD cốt thép giằng, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4247tấn
12SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,599tấn
13Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm54,9282m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm229,0985m2
15Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,56m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2196tấn
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm278,595đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm270mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm557cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm661 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PCV D140Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,56100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm32cái
23Lắp đặt nút bịt ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm32cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5100m
25Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm100cái
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,97100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,11100m
3Lắp đặt ống thép đen DN250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,07100m
5Tê HDPE Dn150x110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
6Tê HDPE Dn110x110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
7Tê gang DN110x110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5cái
8Cút HDPE Dn110/90°Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10cái
9Cút HDPE Dn110/45°Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
10Côn HDPE Dn110x50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cái
11Cút HDPE Dn50/90°Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3cái
12Côn HDPE D110/50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cái
13Đầu nối bích HDPE Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2mối nối
14Đầu nối bích HDPE Dn100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7mối nối
15Măng sông ren ngoài HDPE Dn50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,07100m
16Măng sông HDPE Dn50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,14100m
17Đồng hồ điện từ BB Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
18Bích thép rỗng Dn150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2cặp bích
19Bích thép rỗng Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm14cặp bích
20Bích thép rỗng Dn100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5cặp bích
21Bích thép đặc Dn100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5cặp bích
22Mối nối mềm BF Dn150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
23Mối nối mềm BF Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2cái
24Mối nối mềm BF Dn100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10cái
25Van BB 2C Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8cái
26Van BB 1C Dn110]Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
27Van ren 2C Dn50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7cái
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,97100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,11100m
30Công tác khử trùng ống nước, Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,08100m
31Kép thép Dn50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7cái
32Lơ thép Dn50x40Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7cái
33Rắc co thép Dn50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7cái
34Nút bịt thép Dn110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
35Nút bịt thép Dn50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7cái
36Trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5cái
37Chụp van gang Dn100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5cái
38Ống Inox304 D110Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,3m
39Nắp ga bằng gang đúc săn D700Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,8231100m3
41Đắp VL chọn lọc độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,4091100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,414100m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4282100m3
44Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1285100m3
45Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,039100m3
46Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,423m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1269100m2
48Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,4831m3
49Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0227100m2
50Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,6355m3
51SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0708tấn
52SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1705tấn
53Ván khuôn bệMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1016100m2
54Đổ bê tông bệ van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,016m3
55Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm73,8432m2
56Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,2069m3
57ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0594100m2
58SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0947tấn
59Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm181 cấu kiện
J HẠNG MỤC ĐIỆN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Cung cấp và lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11 bộ
2Cung cấp và lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13 pha
3Lắp đặt tủ điện tủ RMU trung thế 03 ngăn 24kV trong đó 02 ngăn CDPT 630A và 01 ngăn CDPT liền cầu chì 200A bảo vệ máy biến áp không mở rộngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11 tủ
4Vỏ tủ RMU 03 ngăn ngoài trời 24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Vỏ
5Bộ cảnh báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt xà DCL + sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
8Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
9Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
10Cô dê ôm cột mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13,66kg
11Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm41 bộ
12Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
13Cung cấp và lắp đặt TDCL mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
14Cung cấp và lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
15Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13Quả
16Dây compusit buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9Dây
17Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11-XLPE/PVC-24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm36m
18Cáp Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20m
19Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9Cái
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm24Cái
21Đào móng Móng tủ RMU 03 ngăn, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,36m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,27m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,2875m3
24Bu lông khung móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,4766m2
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,07m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm87,3Kg
28Đào Rãnh cáp ngầm trung thế, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15m3
29Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi vật liệu san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,6682m3
30Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,5m2
31Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm225Viên
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9m3
33Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm43m
34Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-12,7(20)/24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm60m
35Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x70mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug-3x70mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
37Mốc báo hiệu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3Cái
38Cung cấp và lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm121 bộ
K HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11 tủ
3Cung cấp và lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện tổng hạ thế 400AMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Trụ
L HẠNG MỤC ĐIỆN: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng Trạm biến áp hợp bộ, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,49m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9,49m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2063m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,1333m3
5Bu lông khung móng trạmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,19m2
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,56m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm63,1Kg
9Đào hệ thống tiếp địa trạm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16,4m3
10Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm52,92Kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm14Cọc
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16,4m3
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (Đấu nối trạm biến áp 250kVA)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5m
14Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-12,7(20)/24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10m
15Cung cấp và lắp đặt đầu cáp E-bow-3x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-Plug-3x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm241 m
18Cung cấp và ép đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8Cái
19Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm111 bộ
20Cung cấp và lắp tủ điện 9 công tơ KT: 1250x500x600Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm41 tủ
M HẠNG MỤC ĐIỆN: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Đào móng tủ điện 9 công tơ, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,2m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,28m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,188m3
4Khung móng tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4Bộ
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,68m2
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,54m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16m3
8Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13,56Kg
9Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8Cọc
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16m3
11ĐàoTiếp địa lặp lại R4C, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8m3
12Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13,4Kg
13Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8Cọc
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8m3
15Đào Rãnh cáp ngầm hạ thế, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm146,76m3
16Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi vật liệu san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm71,1851m3
17Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm136,78m2
18Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.066Viên
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm67,96m3
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm248m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm421m
22Cung cấp và lắp đặt ống thép DN125Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,5m
23Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm260m
24Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm24Cái
25Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8Cái
26Cung cấp và lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm441 bộ
27Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12Cái
28Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm27Cái
N HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cột
2Đào móng Móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm51,2m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,24m3
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16Bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,76m3
7Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1tủ
8Đào móng Móng tủ điều khiển chiếu sáng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,24m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,8m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,216m3
11Khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8m2
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,12m3
14Đào Tiếp địa R1C, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm17m3
15Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm31,45Kg
16Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm17Cọc
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm17m3
18ĐàoTiếp địa R4C, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm22m3
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm33,94Kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20Cọc
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm22m3
22Cung cấp và lắp đặt đèn Led 80WMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16bộ
23Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm143,82m3
24Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi vật liệu san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm49,898m3
25Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm126,9m2
26Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3.807Viên
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm93,06m3
28Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm488m
29Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm35,5m
30Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm524m
31Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm524m
32Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm144m
33Cung cấp và lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16bảng
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cửa
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm32đầu cáp
36Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm32đầu cáp
37Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm136Cái
38Mốc báo cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm28Cái
O THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3bộ
3Thí nghiệm tủ điện trung thếMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2sợi
Q THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1máy
R THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4sợi
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1cái
9Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3bộ
S THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm61 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4sợi
T THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm221 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm17sợi
U CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường đối với san nềnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Khoản
2Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Khoản
3Mức thu cấp quyền khai thácMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Khoản
4Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Khoản
5Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Tb
6Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét (công trình đã thi công xây dựng hoàn thành)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥10 tấn1
2 Ô tô tự đổ tải trọng 7 tấn trở lên5
3 Máy đào 1,25m3 trở lên2
4 Máy ủi 110CV trở lên1
5 Máy lu bánh thép 16T1
6 Máy lu rung 25T1
7 Máy khoan 2,5KW2
8 Máy trộn bê tông 250L2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW2
10 Máy đầm bàn 1kw2
11 Máy cắt, uốn cắt thép 5,0KW2
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy hàn điện 14-23kW2
14 Máy rải 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->