Gói thầu: Gói 5: Xây lắp công trình Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 5: Xây lắp công trình Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 10:45:00 đến ngày 2022-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,494,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.845.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét (công trình đã thi công xây dựng hoàn thành)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Xây lắp công trình Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái Hạ tầng điểm khu dân cư Cửa Điền, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng);Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực); - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (còn hiệu lực); ); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
- Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
- Điện thoại: 0918.939.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0918.939.886). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHAI THÁC ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 188,9364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.361,705 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,2485 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,0901 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 212,9635 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0264 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 40,51 | m3 |
| 3 | Đào bóc đất hữu đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,8901 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,0086 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,857 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9,5933 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,0765 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,12 | 100m2 |
| 11 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8602 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1059 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,876 | tấn |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,7118 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,8931 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 21,3749 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 21,3749 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 363,81 | m2 |
| 20 | Cột và biển báo loại biển vuông cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 30 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,0557 | 100m3 |
| 2 | Đào nền vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,417 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 31,0771 | 100m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,6146 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 48,5262 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2 x 4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 247,9228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,4939 | 100m2 |
| 8 | Viên bó vỉa đá xẻ, KT:260x230x800mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 925,8375 | viên |
| 9 | Viên bó vỉa đá xẻ, KT:260x230x550mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 36 | viên |
| 10 | Viên bó vỉa đá xẻ, KT:260x180x600mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 36 | viên |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa hè trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 997,8375 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.468,0906 | m2 |
| 13 | Lát gạch cảm giác dẫn hướng terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 508,05 | m2 |
| 14 | Lát gạch cảm giác dừng bước terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 32,96 | m2 |
| 15 | Lát viên rãnh tam giác đá xẻ KT 50x25x5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 194,9175 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 11 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8193 | 100m3 |
| 3 | Tôn đất bồn cây (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8256 | 100m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13,4003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3361 | 100m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 35,182 | m2 |
| 8 | Lát đường dạo gạch terrazzo 400x400x40mm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101,4 | m2 |
| 9 | Cây Sấu ( D10-15cm; H 3-5m) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 65 | cây |
| 10 | Cây Cọ cảnh (tán D= 0,8÷1,2m; H = 1,5÷2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | cây |
| 11 | Cây Ngâu tròn (tán rộng D= 0,8-1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cây |
| 12 | Thảm cỏ Nhung (chiều cao 2-3cm) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 58,52 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4079 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng đường ống ( VL chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16,2341 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1919 | 100m3 |
| 4 | Xây tường bể cáp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,1848 | m3 |
| 5 | Xây tường ganivo gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5024 | m3 |
| 6 | Đổbê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5387 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3149 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2298 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1234 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1059 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0422 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0405 | 100m2 |
| 13 | SX cốt thép bo viền | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1969 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép bo viền | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1969 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0095 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,2698 | m2 |
| 17 | Nắp bể cáp 2 cánh chéo D400 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | cái |
| 18 | Bu lông đuôi cá D12x160 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cái |
| 19 | Ống gân xoắn HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,34 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC HI-3P F110x6,8 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống gân xoắn HDPE F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,62 | 100m |
| 22 | Ống gân xoắn HDPE F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,229 | 100m |
| 23 | Đầu bịt F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 24 | Đầu bịt F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | cái |
| 25 | Đầu bịt F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 72,46 | m3 |
| 3 | Đào san đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,7004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 36,0295 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,7586 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 23,6161 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | ca |
| 8 | Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2418 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 90,0557 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 88,6853 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 257,1595 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 377,0887 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 29,2842 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 197,1845 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,2274 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,1396 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,6386 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5657 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường cống, ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15,8412 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,5496 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,4387 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5345 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,5976 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,4203 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 11,4292 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7,1422 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,2496 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 17,0589 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2728 | tấn |
| 30 | Xây tường cống gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 188,2721 | m3 |
| 31 | Xây tường hố ga gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18,9354 | m3 |
| 32 | Trát tường trong cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 855,7822 | m2 |
| 33 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 68,8891 | m2 |
| 34 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 22 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 195,752 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 539,76 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ghi chắn rác gang KT 30x100 (tải trọng nhóm D) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 44 | cái |
| 38 | Bộ xích + khóa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 44 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,26 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7,8697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt móng cống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3918 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4578 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,4592 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13,5989 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,5229 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2886 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng miệng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,111 | 100m2 |
| 10 | ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2408 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4247 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,599 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 54,9282 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 229,0985 | m2 |
| 15 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,56 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2196 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 278,595 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 270 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 557 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 66 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PCV D140 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,56 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 100 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,07 | 100m |
| 5 | Tê HDPE Dn150x110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE Dn110x110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 7 | Tê gang DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | cái |
| 8 | Cút HDPE Dn110/90° | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10 | cái |
| 9 | Cút HDPE Dn110/45° | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 10 | Côn HDPE Dn110x50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cái |
| 11 | Cút HDPE Dn50/90° | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | cái |
| 12 | Côn HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cái |
| 13 | Đầu nối bích HDPE Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | mối nối |
| 14 | Đầu nối bích HDPE Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | mối nối |
| 15 | Măng sông ren ngoài HDPE Dn50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,07 | 100m |
| 16 | Măng sông HDPE Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,14 | 100m |
| 17 | Đồng hồ điện từ BB Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | cặp bích |
| 19 | Bích thép rỗng Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 14 | cặp bích |
| 20 | Bích thép rỗng Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | cặp bích |
| 21 | Bích thép đặc Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | cặp bích |
| 22 | Mối nối mềm BF Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm BF Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | cái |
| 24 | Mối nối mềm BF Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10 | cái |
| 25 | Van BB 2C Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | cái |
| 26 | Van BB 1C Dn110] | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 27 | Van ren 2C Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,97 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,11 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,08 | 100m |
| 31 | Kép thép Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | cái |
| 32 | Lơ thép Dn50x40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | cái |
| 33 | Rắc co thép Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | cái |
| 34 | Nút bịt thép Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 35 | Nút bịt thép Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | cái |
| 36 | Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | cái |
| 37 | Chụp van gang Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | cái |
| 38 | Ống Inox304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,3 | m |
| 39 | Nắp ga bằng gang đúc săn D700 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,8231 | 100m3 |
| 41 | Đắp VL chọn lọc độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,4091 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,414 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4282 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1285 | 100m3 |
| 45 | Đắp đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,039 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,423 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1269 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,4831 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0227 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,6355 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0708 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1705 | tấn |
| 53 | Ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1016 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bệ van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,016 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 73,8432 | m2 |
| 56 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,2069 | m3 |
| 57 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0594 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0947 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | 1 bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tủ RMU trung thế 03 ngăn 24kV trong đó 02 ngăn CDPT 630A và 01 ngăn CDPT liền cầu chì 200A bảo vệ máy biến áp không mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | 1 tủ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 03 ngăn ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Vỏ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà DCL + sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 10 | Cô dê ôm cột mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13,66 | kg |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt TDCL mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13 | Quả |
| 16 | Dây compusit buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | Dây |
| 17 | Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11-XLPE/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 36 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | m |
| 19 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 24 | Cái |
| 21 | Đào móng Móng tủ RMU 03 ngăn, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,27 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,2875 | m3 |
| 24 | Bu lông khung móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,4766 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,07 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 87,3 | Kg |
| 28 | Đào Rãnh cáp ngầm trung thế, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15 | m3 |
| 29 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi vật liệu san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,6682 | m3 |
| 30 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,5 | m2 |
| 31 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 225 | Viên |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | m3 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 43 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-12,7(20)/24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 60 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug-3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12 | 1 bộ |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện tổng hạ thế 400A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Trụ |
| L | HẠNG MỤC ĐIỆN: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng Trạm biến áp hợp bộ, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9,49 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2063 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,1333 | m3 |
| 5 | Bu lông khung móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,19 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 63,1 | Kg |
| 9 | Đào hệ thống tiếp địa trạm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16,4 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 52,92 | Kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 14 | Cọc |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16,4 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (Đấu nối trạm biến áp 250kVA) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-12,7(20)/24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp E-bow-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-Plug-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 24 | 1 m |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 11 | 1 bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp tủ điện 9 công tơ KT: 1250x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | 1 tủ |
| M | HẠNG MỤC ĐIỆN: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng tủ điện 9 công tơ, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,28 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,188 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,68 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,54 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13,56 | Kg |
| 9 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | Cọc |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | m3 |
| 11 | ĐàoTiếp địa lặp lại R4C, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13,4 | Kg |
| 13 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | Cọc |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | m3 |
| 15 | Đào Rãnh cáp ngầm hạ thế, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 146,76 | m3 |
| 16 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi vật liệu san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 71,1851 | m3 |
| 17 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 136,78 | m2 |
| 18 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.066 | Viên |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 67,96 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 248 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 421 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,5 | m |
| 23 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 260 | m |
| 24 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 24 | Cái |
| 25 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 44 | 1 bộ |
| 27 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12 | Cái |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 27 | Cái |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cột |
| 2 | Đào móng Móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 51,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,24 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | Bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,76 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | tủ |
| 8 | Đào móng Móng tủ điều khiển chiếu sáng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,216 | m3 |
| 11 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,12 | m3 |
| 14 | Đào Tiếp địa R1C, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 17 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 31,45 | Kg |
| 16 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 17 | Cọc |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 17 | m3 |
| 18 | ĐàoTiếp địa R4C, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 22 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 33,94 | Kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | Cọc |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 22 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 143,82 | m3 |
| 24 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi vật liệu san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 49,898 | m3 |
| 25 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 126,9 | m2 |
| 26 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3.807 | Viên |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 93,06 | m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 488 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 35,5 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 524 | m |
| 31 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 524 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 144 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cửa |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 32 | đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 32 | đầu cáp |
| 37 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 136 | Cái |
| 38 | Mốc báo cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 28 | Cái |
| O | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | sợi |
| Q | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | máy |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | bộ |
| S | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | sợi |
| T | THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 22 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 17 | sợi |
| U | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với san nền | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Khoản |
| 3 | Mức thu cấp quyền khai thác | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Khoản |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Tb |
| 6 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.845.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét (công trình đã thi công xây dựng hoàn thành)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng 7 tấn trở lên | 5 |
| 3 | Máy đào | 1,25m3 trở lên | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110CV trở lên | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 7 | Máy khoan | 2,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn cắt thép | 5,0KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | 14-23kW | 2 |
| 14 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi