Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tại phòng họp trực tuyến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bù Đốp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Jetco Asia |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tại phòng họp trực tuyến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bù Đốp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 11:44:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,096,534 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Jetco Asia |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tại phòng họp trực tuyến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bù Đốp Mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tại phòng họp trực tuyến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bù Đốp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Video Conferencing | 1 | Bộ | "• Codec ( Bộ xử lý trung tâm full hd 1080)• Camera PTZ 2Mpx HD1080p zoom 18x (12x optical zoom, 1.5x Digital Zoom)• 01 microphone array ( micro thu tiếng 360 độ bán kính thu 6m• 01 Loa SYNC 20 (USB/ Bluetooth, 3 Micro 360º, bán kính thu âm 3m, tập trung hội thoại, khử nhiễu, khử echo).• IR remote control with batteries( remote)• Power adapter, cables + Nội dung chia sẽ chất lượng HD + Ghi âm một chạm + Hỗ trợ hiển thị hai màn hình + Truyền trực tuyến trên web và thiết bị di động + Tích hợp tiện dụng & công cụ truy cập từ xa + Công nghệ mạng tiên tiếnIncludes premier service: Bao gồm dịch vụ bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, bảo trì kỹ thuật định kỳ, bảo hành onsite 8x5x2, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi sử dụng." | ||
| 2 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Vật tư triển khai & nhân công triển khai bao gồm: Lắp đặt, vận chuyển, phụ kiện ( Cáp kết nối, ổ nguồn, - Cable loa chuyên dụng- Gen bảo vệ hệ thống - cáp tín hiệu đấu nối thiết bị) vận hành HDSD, bàn giao công nghệ | ||
| 3 | Tivi Smart LCD 75Inch LG hoặc tương đương | 1 | Cái | "Độ phân giải - 3840 x 2160 / Ultra HD (4K)Smart TV - Tần số quét - 60HzHệ điều hành - WebOS - Cổng xuất hình - 2 x HDMI - Kết nối Internet - LAN, WiFi, BluetoothCổng USB 1 x USB, Cống xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm Cổng Optical (Digital Audio Out) HDMI ARC " | ||
| 4 | Bàn trộn tín hiệu analog | 1 | Cái | "Số kênh: 10Ngõ vào Mic: 4Ngõ vào Line: 4 mono + 3 StereoNguồn Phantom: 48VNgõ ra cân bằng jack CanonĐáp tuyến tần số: 20Hz~46KHzĐộ méo tiếng: -128dBuĐộ nhiễu xuyên âm: -83dBChức năng USB: 2 Out/ 24 BitChuyển đổi Pad trên Mono InputCó thể sử dụng kết nối với IpadNguồn điện: Adaptor PA-10Công suất tiêu thụ: 22.9WĐộ méo tiếng: 0.02%Kích thước: 244 x 71 x 294mmTrọng lượng: 2.1Kg" | ||
| 5 | Main công suất | 1 | Cái | "Cấu trúc Main Power 2 kênh, Mạch Công suất kiểu Class H, Sử dụng biến áp Xuyến.Điện áp AC 220V / 50-60HzCông suất đầu ra 2 (kênh) x650W / 8Ω, 2 (kênh) x 1000W / 4Ω1 (kênh) x 1300W / 8Ω / BridgedKết nối đầu vào và link Rack Canon đực, cái XLRKết nối đầu ra Loa 2 rack Speakon và 2 rack trạm càiDải tần đáp ứng 20Hz - 20KHzVoltage gain 39dBKích thước (Size) (HxWxD) 2U - 143 x 483 x 420 mmTrọng lượng tịnh 17 Kg" | ||
| 6 | Vang số | 1 | Cái | "Cấu trúc Vang số Mixer sốĐiện áp AC 220V / 50-60HzĐầu vào / Input Rack AV, OpticalĐầu ra / Output Channel Main (L/R) / Center / SUB Suroud (L/R)Mức đầu vào tối đa 1.5V – MusicMức đầu ra tối đa 3V – Mic / Music80Độ nhạy / Sensitivity Mic – 15mV / Music – 180mVTrở kháng đầu vào / Input Impedance 10K (unbalance)Trở kháng đầu ra / Output Impedance 47K (unbalance)Smart Audio RTA Parameters Ready Chống hú / Feedback 5 chế độ chống hú tự độngKích thước (Size) (HxWxD) 1U – 45 x 485 x 200 mmTrọng lượng tịnh 5.5 KgTổng trọng lượng đóng gói 6.5kg" | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | "Thành phần Condenser MicrophoneMẫu cực CardioidTrở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằngĐộ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Quyền lực Pin 3V DC (2x ""AA"") hoặc công suất Phantom (9-52V)Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 HzĐầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến +40 ° C (32 ° F đến 104 ° F)Hoàn thành Đứng Mic: nhựa ABS, đen, sơnMic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơnThứ nguyên 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mmCân nặng 550 g (không bao gồm pin)Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR đến Cáp cắm điện thoại (7,5m) x 1" | ||
| 8 | Micro Không Dây | 1 | Cái | "Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 3kgBảo hành: 1 năm" | ||
| 9 | LOA | 1 | Cặp | "Cấu trúc Loa full range 2 đường tiếng, 1 Bass 30 (12”)Coil 65mm + 1 treble kèn Coil 44mmCông suất (RMS/Program/Peak) 350W/700W/1400WDải tần đáp ứng 50Hz – 18KHzTrở kháng 8ΩĐộ nhạy 97db/w/mThùng Loa Gỗ MDF sơn sầnCủ Loa: - LF (Bass) - HF (Treble) Nam châm Ferite 170mm, Nam châm Ferite 120mmKích thước (WxDxH) 340x340x600 mmTrọng lượng 18.5 Kg" | ||
| 10 | Dây loa | 32 | mét | "Dây cáp loa được sử dụng nhựa PVC chất lượng cao để làm nên lớp bao bọc bên ngoài, chính vì thế mà độ bền của sản phẩm này sẽ làm bạn phải ngạc nhiên.Công nghệ tiên tiến giúp cho dây loa có khả năng chống nhiễu cao, hoạt động ổn định mang đến chất âm trong và sáng cho dàn âm thanh của bạn. Đặc biệt mức giá của dây loa tương đối rẻ, giúp cho người dùng có thêm sự lựa chọn tiết kiệm chi phí" | ||
| 11 | Tủ máy12U | 1 | Cái | "Xuất xứ: Chính Hãng.Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa.Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn.Đinh tán neo kép.Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.Độ bền rất cao.Kích thước: 680x520x570 mm." | ||
| 12 | Bát treo tivi 65inch | 1 | Cái | Tùy chọn | ||
| 13 | Bộ phát HDMI To LAN 120m | 1 | Bộ | "Tính năng: Khuyếch đại HDMI qua cáp mạng Cat 5E/6Độ dài: 120M (CAT6)Chất liệu: Hợp kim kẽmĐộ phân giải: fullHD 1080pChip: TF680Tương thích HDCP 1.2, 1.3Phù hợp với tiêu chuẩn IEEE 802.3 EthernetCáp mạng: CAT 5E, CAT 6 Hỗ trợ nguồn điện: 5V - 1AKích thước: 110mm x 65mm x 20mm" | ||
| 14 | Bộ nhận dài HDMI To LAN 120m | 1 | Bộ | "Tính năng: Khuyếch đại HDMI qua cáp mạng Cat 5E/6Độ dài: 120M (CAT6)Chất liệu: Hợp kim kẽmĐộ phân giải: fullHD 1080pChip: TF680Tương thích HDCP 1.2, 1.3Phù hợp với tiêu chuẩn IEEE 802.3 EthernetCáp mạng: CAT 5E, CAT 6 Hỗ trợ nguồn điện : 5V - 1AKích thước: 110mm x 65mm x 20mm" | ||
| 15 | Cáp HDMI 2.0 1M | 2 | Sợi | "Độ phân giải tối đa lên đến 4K 50/60hz , gấp bốn lần độ nét độ phân giải 1080p/60hzTăng đến 32 kênh âm thanh, tận hưởng trải nghiệm âm thanh tràn ngập đa chiều. Đầu cáp mạ kim loại 24K , dây bọc vải dù , tránh xây xước và hỏng cáp.Hỗ trợ các cổng HDMI 2.0 (4K @ 60Hz, 18 Gbps, 28 AWG) Kết nối TV 4K / HD với đầu Blu-Ray / DVD, Xbox, Play Station, PC và các thiết bị HDMI khác Được làm từ đồng nguyên chất, đầu jack được mạ vàng kháng trở tăng tốc độ truyền dẫn, truyền tín hiệu vô cùng cao, nó đảm bảo chất lượng hình ảnh hoàn hảo và hyperpure âm sắc.Hỗ trợ : 3D | HD 2K @ 1080p | QHD @ 1440p | UHD 4k @ 2160p (lên đến 60 Hz qua HDMI 2.0 - Kết nối HDMI 2.0) Cáp nối bằng kim loại rắn - Dây Braided - Dây đồng Pure 100% - Tương thích với HDMI v2.0, v1.4 & v1.3 Hỗ trợ HD Dolby Digital 7.1 và Truyền các định dạng HD-Sound mới như Dolby True HD hoặc DTS HD và tất cả các định dạng âm thanh hỗ trợ HDMI." | ||
| 16 | Thi công lắp đặt và cài đặt cấu hình hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Tùy chọn | ||
| 17 | Phụ kiện | 1 | Bộ | "Thi công lắp đặt và cài đặt cấu hình hệ thống âm thanhLắp đặt, vận chuyển, phụ kiện ( Cáp kết nối, ổ nguồn, - Cable loa chuyên dụng- Gen bảo vệ hệ thống - cáp tín hiệu đấu nối thiết bị, vận hành HDSD, bàn giao công nghệ" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi