Gói thầu: Gói thầu KT4: Mua sắm phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu KT4: Mua sắm phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 11:37:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,680,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0104E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.357.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thiết kế, sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu KT4: Mua sắm phần mềm Sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 17/9/2021-TBHK22 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hang hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.680.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.695.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm điều khiển thông thoại (ĐK-TT-S27) | 1 | Bộ | - Số vị trí điều khiển: 4- Điều khiển thông thoại theo kênh đối không- Điều khiển thông thoại nội bộ- Điều khiển thông thoại theo biên đội- Ghép nối tín hiệu điều khiển của phi công- Thời gian chuyển tiếp giữa các kênh: 0.5 giây- Tần số âm thanh: 20-20000 Hz- Âm thanh đảm bảo to, tiếng trong, đều- Tương thích với các dạng tai nghe thông dụng | ||
| 2 | Phần mềm truyền thông, kiểm soát tín hiệu (ĐK-TT) | 3 | Bộ | - Quản lý các kênh truyền thông: 59 kênh- Truyền thông tin nối tiếp, tốc độ: 500000 bps- Dạng tín hiệu được quản lý: TTL in, TTL out, ADC- Số bít dữ liệu kênh tín hiệu tương tự: 16- Chu kỳ xử lý: 0.1 giây- Chu kỳ hiển thị thông tin: 0.1 giây | ||
| 3 | Phần mềm điều khiển thông thoại (ĐK-TT-S30) | 3 | Bộ | - Số vị trí điều khiển: 3- Điều khiển thông thoại theo kênh đối không- Điều khiển thông thoại nội bộ- Ghép nối tín hiệu điều khiển của phi công- Thời gian chuyển tiếp giữa các kênh: 0.5 giây- Tần số âm thanh: 20-20000 Hz- Âm thanh đảm bảo to, tiếng trong, đều- Tương thích với các dạng tai nghe thông dụng | ||
| 4 | Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc (TTT-KQ-52) | 16 | Phần mềm | - Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái khối lưu trữ, trạng thái thẻ nhớ- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ báo hiệu bằng đèn: 0.25 giây | ||
| 5 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-LT-I52) | 16 | Phần mềm | - Kết xuất dữ liệu từ các truyền cảm mới: truyền cảm góc cánh lái lên xuống, truyền cảm tay ga- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 6 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-NQ-I52) | 16 | Phần mềm | - Kết xuất dữ liệu các lệnh đơn: hỏng máy phát một chiều, mùn kim loại, quá tải đứng tới hạn, góc tấn tới hạn, tốc độ nguy hiểm, càng trái thả, càng trước thả, càng phải thả- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác | ||
| 7 | Phần mềm điều khiển quá trình biến đổi tương tự-số (BĐ-KQ-52) | 16 | Phần mềm | - Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu | ||
| 8 | Phần mềm điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền dữ liệu (DK-KQ-52) | 16 | Phần mềm | - Số kênh điều khiển: 20- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông | ||
| 9 | Phần mềm điều khiển trung tâm: Mã hóa, định dạng dữ liệu (MH-ĐD-I52) | 16 | Phần mềm | - Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm | ||
| 10 | Phần mềm đo tốc độ vòng quay động cơ (VQ-I52) | 16 | phần mềm | - Xử lý nhiễu tác động- Tính toán lọc tham số vòng quay theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tốc độ vòng quay: 0.25 giây | ||
| 11 | Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của khối kết nối (TTT-KQ-M3) | 9 | Phần mềm | - Kiểm tra trạng thái khối kết nối bao gồm: đường truyền tới máy tính xử lý, trạng thái kết nối các đường truyền tín hiệu, các truyền cảm- Truyền thông báo trạng thái đến khối kết nối | ||
| 12 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-NQ-S22M3) | 9 | Phần mềm | - Số kênh kết xuất dữ liệu: 28- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 13 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-LT-S22M3) | 9 | Phần mềm | - Số kênh lệnh đơn kết xuất dữ liệu: 25- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác | ||
| 14 | Phần mềm điều khiển quá trình biến đổi tương tự-số (BĐ-KQ-M3) | 9 | Phần mềm | - Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu | ||
| 15 | Phần mềm điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền dữ liệu (DK-KQ-M3) | 9 | Phần mềm | - Số kênh điều khiển: 53- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông | ||
| 16 | Phần mềm điều khiển trung tâm: Mã hóa, định dạng dữ liệu (MH-KQ-M3) | 9 | Phần mềm | - Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm | ||
| 17 | Phần mềm điều khiển xóa file, tạo file, ghi thông tin vào các bộ nhớ (FILE-KQ-M3) | 9 | Phần mềm | - Tạo file riêng biệt cho mỗi lần mở máy, mỗi chuyến bay- Thông tin ghi lưu bao gồm: Tham số liên tục, tham số lệnh đơn, nhãn thời gian, số hiệu máy bay- Ghi lưu thông tin chính xác, đúng định dạng- Chu kỳ ghi lưu: 0.25 giây- Thời lượng ghi lưu tối đa: 5 giờ- Số lượng file quản lý: 200- Xóa các file cũ, vượt quá giới hạn số chuyến bay | ||
| 18 | Phần mềm đo tốc độ vòng quay và các góc (VQ-KQ-M3) | 9 | Phần mềm | - Xử lý nhiễu tác động- Tính toán lọc tham số vòng quay, tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây | ||
| 19 | Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của khối kết nối (TTT-KQ-M4) | 10 | Phần mềm | - Kiểm tra trạng thái khối kết nối bao gồm: đường truyền tới máy tính xử lý, trạng thái kết nối các đường truyền tín hiệu, các truyền cảm- Truyền thông báo trạng thái đến khối kết nối | ||
| 20 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-LT-S22M4) | 10 | Phần mềm | - Số kênh tham số liên tục kết xuất dữ liệu: 30- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 21 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-NQ-S22M4) | 10 | Phần mềm | - Số kênh lệnh đơn kết xuất dữ liệu: 27- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây- Đảm bảo chính xác | ||
| 22 | Phần mềm điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số (BĐ-KQ-M4) | 10 | Phần mềm | - Số bít lấy mẫu: 12- Chu kỳ xử lý: 0.25 giây- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu | ||
| 23 | Phần mềm điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền dữ liệu (DK-KQ-M4) | 10 | Phần mềm | - Số kênh điều khiển: 57- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông | ||
| 24 | Phần mềm điều khiển trung tâm: Mã hóa, định dạng dữ liệu (MH-KQ-M4) | 10 | Phần mềm | - Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm | ||
| 25 | Phần mềm điều khiển xóa file, tạo file, ghi thông tin vào các bộ nhớ (FILE-KQ-M4) | 10 | Phần mềm | - Tạo file riêng biệt cho mỗi lần mở máy, mỗi chuyến bay- Thông tin ghi lưu bao gồm: Tham số liên tục, tham số lệnh đơn, nhãn thời gian, số hiệu máy bay- Ghi lưu thông tin chính xác, đúng định dạng- Chu kỳ ghi lưu: 0.25 giây- Thời lượng ghi lưu tối đa: 5 giờ- Số lượng file quản lý: 200- Xóa các file cũ, vượt quá giới hạn số chuyến bay | ||
| 26 | Phần mềm đo tốc độ vòng quay và các góc (VQ-KQ-M4) | 10 | Phần mềm | - Xử lý nhiễu tác động- Tính toán lọc tham số vòng quay, tham số góc theo thời gian- Chu kỳ xử lý đo tham số: 0.25 giây | ||
| 27 | Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc (TKT-BP4) | 1 | Modul | - Kiểm tra trạng thái khối tự ghi bao gồm: đường truyền tới máy tính, trạng thái kết nối các đường truyền tín hiệu- Truyền thông báo trạng thái đến khối tự ghi | ||
| 28 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-LT-MI) | 1 | Modul | - Số kênh kết xuất dữ liệu: 23- Số bít dữ liệu của mỗi kênh: 12 | ||
| 29 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị (GT-NQ-MI) | 1 | Modul | - Số kênh lệnh đơn kết xuất dữ liệu: 22 Đảm bảo chính xác | ||
| 30 | Phần mềm điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số (BĐ-BP4) | 1 | Modul | - Số bít lấy mẫu: 16- Tương thích với môđun xử lý tín hiệu | ||
| 31 | Phần mềm điều khiển: Mã hóa, định dạng dữ liệu (MH-BP4) | 1 | Modul | - Số kênh điều khiển: 45- Xử lý dồn kênh chính xác, đầy đủ, đúng chu kỳ- Đóng gói dữ liệu đúng tiêu chuẩn, định dạng- Kiểm soát lỗi truyền thông | ||
| 32 | Phần mềm tạo file, ghi thông tin vào các bộ nhớ (FILE-BP4) | 1 | Modul | - Mã hóa dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu tham số liên tục, tham số lệnh đơn- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm | ||
| 33 | Phần mềm giao tiếp, trao đổi thông tin với thiết bị đọc và giải mã trong chế độ dựng đồ thị chuẩn (GTGM-BP4) | 1 | Modul | - Kiểm soát, kiểm tra lỗi đường truyền- Tốc độ đường truyền: 56700 bps- Chu kỳ truyền dữ liệu: 0.5 giây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0104E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.357.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | Đại học CNTT | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thiết kế, sản xuất | 5 | Đại học kỹ thuật | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách giám sát, quản lý chất lượng | 2 | Đại học kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi