Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 11:35:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Điện tử |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm tài sản chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) nếu có - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) nếu có |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516230 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia thẩm định/Viện Điện tử, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.516233 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị và phần mềm mô phỏng tạo giả tín hiệu vệ tinh GNSS tốc độ cao | 1 | Hệ thống | - Dải tần: 100 kHz - 3 GHz- Độ phân giải tần số: 0,001 Hz- Mức tín hiệu: -120 dBm đến +18 dBm (PEP) @ 3 MHz - 3 GHz.- Độ phân giải mức tín hiệu: 0,01 dB (nom.)- RF connector: N female- I/Q connector: BNC female- Giao tiếp: USB, LAN- Phần mềm mô phỏng vệ tinh GPS: 24 vệ tinh GPS băng L1 và L2, mã C/A và mã P - Phần mềm mô phỏng vệ tinh GLONASS: 24 vệ tinh GLONASS băng L1, L2- Mô phỏng tốc độ tới 1000 m/s- Hệ thống có khả năng mở rộng, nâng cấp các thư viện phần mềm khác trong tương lai; license không hạn chế thời gian | ||
| 2 | Anten mảng định hướng | 1 | Chiếc | - Dải tần: 400 MHz – 8 GHz- Số sector/anten: 16/32- Độ chính xác bám: 1 - 3 độ (trong điều kiện không có vật cản)- Tích hợp bộ tiền khuếch đại tạp âm thấp- Đầu kết nối: Loại N, trở kháng 50 ohm* Phụ kiện đi kèm: - Bộ cấp nguồn + Cáp nguồn- Cáp Ethernent- Phần mềm điều khiển đi kèm anten- Tài liệu HDSD | ||
| 3 | Bộ suy hao 200 W | 1 | Chiếc | - Dải tần: DC - 18 GHz- Độ suy hao: 40 dB (-2/+3.5 dB)- VSWR: ≤ 1,5:1- Công suất: 200 W- Connector: N male / N female | ||
| 4 | Cáp tín hiệu suy hao thấp | 1 | Chiếc | - Dải tần: DC - 18 GHz- VSWR: ≤ 1,4:1- Độ suy hao: ≤ 1,5 dB @ 18 GHz- Công suất tối đa: 400 W @ 18 GHz- Connector: loại N, trở kháng 50 ohm- Độ dài cáp: 150 cm | ||
| 5 | Chuyển đổi ống sóng WRD650 sang N | 1 | Chiếc | - Dải tần: 6,5 - 18 GHz- VSWR: ≤ 1,5:1- Suy hao chèn: 0,5 dB Typ- Công suất trung bình: 100W Typ- Ống sóng: WRD650- Đầu kết nối đồng trục: loại N | ||
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu RF | 5 | Chiếc | - Dải tần: 70 MHz - 6 GHz- Băng thông: lên tới 56 MHz- ADC: tốc độ lấy mẫu 61,44 MS/s (max), độ phân giải 12 bit- DAC: tốc độ lấy mẫu 61,44 MS/s (max), độ phân giải 12 bit- Kết nối: USB 3.0- Phần mềm mã nguồn mở lập trình SDR | ||
| 7 | IC khuếch đại công suất | 20 | Chiếc | - Tần số làm việc: 6-18 GHz;- Công suất bão hòa: > 43 dBm typ (Với đầu vào 23 dBm);- Hệ số khuếch đại tín hiệu nhỏ: > 26 dB;- Hiệu suất trung bình: > 20% (Với đầu vào 23 dBm). | ||
| 8 | IC khuếch đại công suất | 10 | Chiếc | - Tần số làm việc: 2-18 GHz;- Công suất đầu ra: > 36 dBm typ (Với đầu vào 23 dBm);- Hệ số khuếch đại tín hiệu nhỏ: > 22 dB typ;- Hiệu suất trung bình: > 15% typ (Với đầu vào 23 dBm). | ||
| 9 | IC khuếch đại công suất | 10 | Chiếc | - Tần số làm việc: 2-20 GHz;- Công suất đầu ra: 34 dBm typ @ 10 GHz (Với đầu vào 18 dBm);- Hệ số khuếch đại tín hiệu nhỏ: 24 dB typ @10 GHz;- Hiệu suất trung bình: 23% typ @10 GHz (Với đầu vào 18 dBm). | ||
| 10 | Bộ Coupler | 5 | Chiếc | - Tần số làm việc: 2-18 GHz;- Độ cách ly: ≥ 15 dB;- VSWR: ≤ 1,6:1;- Công suất đầu vào (max): 50W CW. | ||
| 11 | Bộ lọc băng thông dải rộng | 4 | Chiếc | - Tần số làm việc: 12-18 GHz;- Tiêu hao chèn: ≤ 1,0 dB;- VSWR: ≤ 1,8:1;- Độ cách ly: ≥ 45 dB;- Công suất cực đại: 100 W (công suất đỉnh); 15 W (công suất trung bình). | ||
| 12 | Bộ Coupler 20dB | 3 | Chiếc | - Tần số làm việc: 6-18 GHz;- Hệ số ghép: 20 ± 1 dB;- VSWR: ≤ 1,5:1;- Công suất đầu vào (max): 50W CW.) | ||
| 13 | Bộ cộng công suất bằng ống sóng 8 đường | 3 | Chiếc | - Tần số làm việc: 12-18 GHz;- Tiêu hao chèn: | ||
| 14 | Mỏ hàn cao tần chuyên dụng | 2 | Chiếc | - Mỏ hàn cao tần Soldering and Rework System;- Công suất: 125 W;- Số cổng: 02- Điện áp vào:100 VAC to 240 VAC(kèm 03 loại mũi hàn: STTC-138-PK (10 chiếc); STTC-145P-PK (10 chiếc); STTC-117 (10 chiếc) | ||
| 15 | Đầu đo công suất 18 GHz | 1 | Chiếc | - Đầu đo công suất 18 GHz (max)- Tần số: DC-18 GHz- Công suất max: 20 dBm- Cổng kết nối: Loại N- Phần mềm cài đặt đi kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi