Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 12:16:00 đến ngày 2022-05-06 15:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,907,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3617045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.723409E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.462.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình.
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường | Theo E-HSMT | 122,876 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo E-HSMT | 5,507 | 100m3 |
| 3 | Xào sới lu lèn K95 | Theo E-HSMT | 3,2614 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,2614 | 100m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 18cm lớp trên | Theo E-HSMT | 2,3765 | 100m3 |
| 6 | Lót ni lông 2 lớp | Theo E-HSMT | 34,817 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 20cm | Theo E-HSMT | 334,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo E-HSMT | 1,277 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 322,5 | m |
| 10 | Thép khe co dãn | Theo E-HSMT | 50 | kg |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rào chắn ĐBGT KT 1,3x2,4m | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Biển báo tam giác KT cạnh 70cm | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Biển phụ S.507 KT 25x750cm | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Biển phụ KT 15x1,35m | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đèn nháy đêm | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Thép D6 dài 15cm | Theo E-HSMT | 23,976 | kg |
| 10 | Dán giấy phản quang | Theo E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 11 | Dây băng cảnh báo | Theo E-HSMT | 200 | m3 |
| 12 | Nhân công vẫy cờ | Theo E-HSMT | 60 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 5,3314 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,8928 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt sạn lót móng | Theo E-HSMT | 2,5571 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lông 2 lớp | Theo E-HSMT | 2,8701 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 30,3495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 13,1909 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo E-HSMT | 1,2852 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 8,6663 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo E-HSMT | 0,4645 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo E-HSMT | 3,9987 | m3 |
| 13 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính | Theo E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 14 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 15 | GCLD thép mạ kẽm hình khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 4,6075 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,2075 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng tấm gang thoát nước 960x530, tải trọng 40T | Theo E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông cống hình hộp B600x600 đá 1x2, mác 300 | Theo E-HSMT | 76,055 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cống hộp | 16,536 | 100m2 | |
| 21 | SX LD cốt thép cống hộp D | Theo E-HSMT | 2,1704 | tấn |
| 22 | SX LD cốt thép cống hộp D | Theo E-HSMT | 10,9657 | tấn |
| 23 | Bốc xếp lên cống B600x600 lên ô tô từ bãi đổ | Theo E-HSMT | 265 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp xuống cống B600x600 lên ô tô từ bãi đổ | Theo E-HSMT | 265 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cống hộp ttrọng lượng P | Theo E-HSMT | 19,0138 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện cống hộp B600x600 | Theo E-HSMT | 265 | cái |
| 27 | Đắp vữa XM mác 100 khớp nối cống hộp B600 | Theo E-HSMT | 636 | m |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 1,964 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt bảo vệ ống buy D300 đầm chặt K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo E-HSMT | 10 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế gối buy D300 | Theo E-HSMT | 520 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cống buy D300 | Theo E-HSMT | 260 | đoạn |
| 9 | Bốc xuống cống buy + đế lên ô tô | Theo E-HSMT | 780 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cống buy + đế trọng lượng P | Theo E-HSMT | 15,6 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt đệm cao su | Theo E-HSMT | 359,22 | m |
| 12 | Đắp vữa XM mác 100 khớp nối buy D300 | Theo E-HSMT | 259 | 1 mối nối |
| 13 | Lót ni lông 2 lớp | Theo E-HSMT | 0,2846 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy móng hố ga đá 2x4 mác 150 | Theo E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy móng | Theo E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 16,381 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Theo E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,0413 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 22 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính | Theo E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 23 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 24 | GCLD thép mạ kẽm hình khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Theo E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng tấm gang hố ga nước thải 900x900, tải trọng 40T | Theo E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ + BỐ VỈA | |||
| 1 | Đào móng nền vỉa hè, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,9563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,3335 | 100m3 |
| 3 | Lót ni long 2 lớp | Theo E-HSMT | 5,8706 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền móng vỉa hè đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 58,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền | Theo E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 6 | Lát nền gạch KT 400x400x 3,5 vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 444,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 13,1056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo E-HSMT | 2,2031 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo E-HSMT | 685 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch không nung hàng khóa bó vỉa vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 13,6858 | m3 |
| F | HẠNG MỤC : XÂY KÈ ĐÁ + TẤM ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường đá hộc cũ | Theo E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lan can | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| G | XÂY KÈ ĐÁ + TẤM ĐAN CỌC DT | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt sạn lót móng | Theo E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2x4x6 | Theo E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mũ mố | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép mũ mố fi | Theo E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 20cm | Theo E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan >10mm | Theo E-HSMT | 0,1645 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3617045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.723409E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.462.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.3m3 | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≥5 tấn | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy lu ≥6T | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi