Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466307-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:39:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220465997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 12:16:00 đến ngày 2022-05-06 15:39:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,907,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3617045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.723409E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.462.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Tuấn Minh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với bên mời thầu, chủ đầu tư: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền đườngTheo E-HSMT122,876m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo E-HSMT5,507100m3
3Xào sới lu lèn K95Theo E-HSMT3,2614100m3
4Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,2614100m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 18cm lớp trênTheo E-HSMT2,3765100m3
6Lót ni lông 2 lớpTheo E-HSMT34,817100m2
7Đổ bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 20cmTheo E-HSMT334,85m3
8Ván khuôn thép mặt đườngTheo E-HSMT1,277100m2
9Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo E-HSMT322,5m
10Thép khe co dãnTheo E-HSMT50kg
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Rào chắn ĐBGT KT 1,3x2,4mTheo E-HSMT2m3
2Biển báo tam giác KT cạnh 70cmTheo E-HSMT8m
3Biển phụ S.507 KT 25x750cmTheo E-HSMT2m3
4Biển phụ KT 15x1,35mTheo E-HSMT2m
5Đèn nháy đêmTheo E-HSMT6m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo E-HSMT0,39100m3
7Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,405100m3
8Ván khuôn bê tôngTheo E-HSMT0,36100m2
9Thép D6 dài 15cmTheo E-HSMT23,976kg
10Dán giấy phản quangTheo E-HSMT0,983m2
11Dây băng cảnh báoTheo E-HSMT200m3
12Nhân công vẫy cờTheo E-HSMT60m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo E-HSMT5,3314100m3
2Đào cống thoát nước đất cấp IIITheo E-HSMT4,8928m3
3Đệm đá mạt sạn lót móngTheo E-HSMT2,5571100m3
4Lót ni lông 2 lớpTheo E-HSMT2,8701100m2
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT30,3495m3
6Ván khuôn thép móngTheo E-HSMT1,27100m2
7Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT13,1909m3
8Ván khuôn thép tường hố gaTheo E-HSMT1,2852100m2
9Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT8,6663m3
10Cốt thép mũ mố đường kính Theo E-HSMT0,4645tấn
11Ván khuôn thép mũ mốTheo E-HSMT0,959100m2
12Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250Theo E-HSMT3,9987m3
13Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính Theo E-HSMT0,1466tấn
14Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính > 10 mmTheo E-HSMT0,5328tấn
15GCLD thép mạ kẽm hình khuôn tấm đanTheo E-HSMT4,6075tấn
16Ván khuôn thép tấm đanTheo E-HSMT0,2075100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo E-HSMT311 cấu kiện
18Lắp dựng tấm gang thoát nước 960x530, tải trọng 40TTheo E-HSMT71 cấu kiện
19Đổ bê tông cống hình hộp B600x600 đá 1x2, mác 300Theo E-HSMT76,055m3
20Ván khuôn thép cống hộp16,536100m2
21SX LD cốt thép cống hộp D Theo E-HSMT2,1704tấn
22SX LD cốt thép cống hộp D Theo E-HSMT10,9657tấn
23Bốc xếp lên cống B600x600 lên ô tô từ bãi đổTheo E-HSMT265cấu kiện
24Bốc xếp xuống cống B600x600 lên ô tô từ bãi đổTheo E-HSMT265cấu kiện
25Vận chuyển cống hộp ttrọng lượng P Theo E-HSMT19,013810 tấn/1km
26Lắp dựng cấu kiện cống hộp B600x600Theo E-HSMT265cái
27Đắp vữa XM mác 100 khớp nối cống hộp B600Theo E-HSMT636m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo E-HSMT1,964100m3
2Vận chuyển đất để đắp đất cấp IIITheo E-HSMT1,964100m3
3Đắp đất đầm chặt K95Theo E-HSMT1,5100m3
4Đắp đá mạt bảo vệ ống buy D300 đầm chặt K=0,95Theo E-HSMT0,3522100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo E-HSMT10100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo E-HSMT100cái
7Lắp đặt đế gối buy D300Theo E-HSMT5201 cấu kiện
8Lắp đặt cống buy D300Theo E-HSMT260đoạn
9Bốc xuống cống buy + đế lên ô tôTheo E-HSMT780cấu kiện
10Vận chuyển cống buy + đế trọng lượng P Theo E-HSMT15,610 tấn/1km
11Lắp đặt đệm cao suTheo E-HSMT359,22m
12Đắp vữa XM mác 100 khớp nối buy D300Theo E-HSMT2591 mối nối
13Lót ni lông 2 lớpTheo E-HSMT0,2846100m2
14Bê tông đáy móng hố ga đá 2x4 mác 150Theo E-HSMT11,088m3
15Ván khuôn thép đáy móngTheo E-HSMT0,1109100m2
16Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT16,381m3
17Ván khuôn thépTheo E-HSMT1,544100m2
18Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,0413m3
19Cốt thép mũ mố đường kính Theo E-HSMT0,18tấn
20Ván khuôn thép mũ mốTheo E-HSMT0,276100m2
21Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250Theo E-HSMT2,533m3
22Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính Theo E-HSMT0,106tấn
23Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính > 10 mmTheo E-HSMT0,413tấn
24GCLD thép mạ kẽm hình khuôn tấm đanTheo E-HSMT2,36tấn
25Ván khuôn thép tấm đanTheo E-HSMT0,1747100m2
26Lắp dựng tấm đanTheo E-HSMT121 cấu kiện
27Lắp dựng tấm gang hố ga nước thải 900x900, tải trọng 40TTheo E-HSMT121 cấu kiện
E HẠNG MỤC: VỈA HÈ + BỐ VỈA
1Đào móng nền vỉa hè, đất cấp IIITheo E-HSMT0,9563100m3
2Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,3335100m3
3Lót ni long 2 lớpTheo E-HSMT5,8706100m2
4Đổ bê tông nền móng vỉa hè đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT58,706m3
5Ván khuôn gỗ nềnTheo E-HSMT0,2592100m2
6Lát nền gạch KT 400x400x 3,5 vữa XM mác 75Theo E-HSMT444,5m2
7Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT13,1056m3
8Ván khuôn thép bó vỉaTheo E-HSMT2,2031100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo E-HSMT6851 cấu kiện
10Xây gạch không nung hàng khóa bó vỉa vữa XM mác 75Theo E-HSMT13,6858m3
F HẠNG MỤC : XÂY KÈ ĐÁ + TẤM ĐAN
1Phá dỡ tường đá hộc cũTheo E-HSMT0,1311100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT0,45m3
3Lắp đặt lan canTheo E-HSMT0,06tấn
G XÂY KÈ ĐÁ + TẤM ĐAN CỌC DT
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo E-HSMT0,2196100m3
2Đệm đá mạt sạn lót móngTheo E-HSMT0,0109100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT8,68m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT10,01m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo E-HSMT0,028100m
6Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2x4x6Theo E-HSMT0,0011100m3
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,6m3
8Lắp dựng ván khuôn mũ mốTheo E-HSMT0,08100m2
9SXLD cốt thép mũ mố fiTheo E-HSMT0,027tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 20cmTheo E-HSMT5,29m3
11Lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,2502100m2
12SXLD cốt thép tấm đan Theo E-HSMT0,339tấn
13SXLD cốt thép tấm đan >10mmTheo E-HSMT0,1645tấn
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,168100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3617045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.723409E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.462.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.21
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m3 Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
2 Máy đầm cóc Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông ≥250L Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
8 Máy lu ≥6T Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
9 Máy lu bánh lốp ≥16T Theo tính chất và đặc điểm của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->