Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 12:00:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,290,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về giá trị, quy mô, bản chất và độ phức tạp (Nhà thầu chọn 01 trong 03 phương án sau đây để thực hiện), cụ thể như sau: (i) Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) có tổng chiều dài tuyến ≥ 9Km với giá trị ≥ 15.000.000.000 VND và hợp đồng còn lại phải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng), với tổng giá trị của 02 hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND;Hoặc:(ii) Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì hợp đồng đó phải là loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) có tổng chiều dài tuyến ≥ 9Km, với giá trị của hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND;Hoặc:(iii) Trường hợp có 03 hợp đồng tương tự trở lên thì trong đó có ít nhất 01 hợp đồng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) có tổng chiều dài tuyến ≥ 9Km với giá trị ≥ 15.000.000.000 VND và các hợp đồng còn lại phải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng), với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục biểu giá kèm theo; các biên bản nghiệm thu và thanh toán khối lượng giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); các biên bản nghiệm thu và thanh toán khối lượng phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.Ghi chú: Công trình tương tự là loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng các loại công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia hoàn thành trong vai trò chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led chiếu sáng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện;- Đã tham gia hoàn thành trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led chiếu sáng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Giám sát kỹ thuật thi công để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật và có tài liệu công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:5.1. Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần Điện: 01 người, là kỹ sư chuyên ngành Điện.5.2. Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần hạ tầng: 01 người, là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV, tương ứng với từng thành viên theo các phần việc đã đảm nhận, cụ thể như sau:+ Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần Điện: Tham gia kiểm tra các cấu phần thuộc ngành Điện (các loại vật liệu về Điện, cần đèn, đèn chiếu sáng);+ Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần hạ tầng: Tham gia kiểm tra các cốt liệu thuộc cấu phần hạ tầng kỹ thuật (cát, đá, xi măng, nước, thép thi công xây dựng phần móng trụ điện).(Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Phụ trách kỹ thuật thi công để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng), tương ứng với từng thành viên theo các phần việc đã đảm nhận (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có thẻ an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Phụ trách an toàn lao động để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành quản lý môi trường.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 45 công nhân, trong đó có số lượng yêu cầu cụ thể sau:+ Công nhân điện dân dụng hoặc công nghiệp: 20 người+ Công nhân vận hành máy : 05 người .+ Công nhân nề, thép, hàn, cơ khí: 20 người- Tất cả phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ đào nghề phù hợp với vị trí công việc phân công đảm nhận trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn, (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng vàchứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.7m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thêu thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lớp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thêu thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.5 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng vàchứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt đường (bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kw (Sử dụng tốt có hoá đơn tài chính kèm theo. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ván khuôn bằng thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt có hoá đơn tài chính kèm theo. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước Diezen hoặc xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3/h (Sử dụng tốt có hoá đơn tài chính kèm theo. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200Ω (Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng QL1, đoạn qua thành phố Cam Ranh (phần 01 bên đường còn lại đối với các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc). 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 213.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh – số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880)
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh - số điện thoại: 0258.3860104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh – số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 120,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 104,324 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 16,016 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 16,016 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1.043,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 832,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 39,446 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 176,04 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 6 | Cốt thép lót móng d ≤ 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 7 | Gia công khung móng thép M24 đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 7,527 | tấn |
| 8 | Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 684,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 7,527 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 10,171 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 210,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 210,27 | m3 |
| D | ||||
| 1 | Đào hào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1.909,064 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=95 | Theo Chương V E-HSMT | 1.202,56 | m3 |
| 3 | Cát đệm hào cáp | Theo Chương V E-HSMT | 458,476 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 458,476 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ đặc 100x200x50 | Theo Chương V E-HSMT | 75.160 | viên |
| 6 | Xếp gach làm dấu | Theo Chương V E-HSMT | 75,16 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 706,504 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 706,504 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Đào hào cáp, rảnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m bằng thủ công - Đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1.001,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=95 | Theo Chương V E-HSMT | 721,525 | m3 |
| 3 | Cát đệm hào cáp | Theo Chương V E-HSMT | 179,645 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 179,645 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ đặc 100x200x50 | Theo Chương V E-HSMT | 29.450 | viên |
| 6 | Xếp gach làm dấu | Theo Chương V E-HSMT | 29,45 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 279,775 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 279,775 | m3 |
| F | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bt xi măng. Chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 5,128 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắng đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 36,665 | m3 |
| 3 | Đào hào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 50,511 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=95 | Theo Chương V E-HSMT | 28,717 | m3 |
| 5 | Cát đệm hào cáp | Theo Chương V E-HSMT | 15,384 | m3 |
| 6 | Rải cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 15,384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 58,459 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 58,459 | m3 |
| G | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bt xi măng. Chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 8,128 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắng đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 58,115 | m3 |
| 3 | Đào hào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 108,915 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm cóc - độ chặt yêu cầu K=95 | Theo Chương V E-HSMT | 92,659 | m3 |
| 5 | Cát đệm hào cáp | Theo Chương V E-HSMT | 24,384 | m3 |
| 6 | Rải cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 24,384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 92,659 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 5km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 92,659 | m3 |
| H | ||||
| 1 | Đào hào cáp, rảnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m bằng thủ công - Đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 9,792 | m3 |
| I | ||||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 15,384 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 16,666 | m3 |
| 3 | Mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 6m | Theo Chương V E-HSMT | 12,82 | 10m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 14,63 | m3 |
| J | ||||
| K | ||||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x25 | Theo Chương V E-HSMT | 418,1 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70 | Theo Chương V E-HSMT | 782,6 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | km |
| 5 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 124,96 | 100m |
| 8 | Lắp ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,63 | 100m |
| 9 | Măng sông ống thép D88,3 | Theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 10 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 11.123,8 | m |
| 11 | Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 2.092 | cái |
| 12 | Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ - 0,6/1kV - CXV/DSTA-4x16 | Theo Chương V E-HSMT | 12.495,8 | m |
| 13 | Dây đồng M16 nối đất liên hoàn | Theo Chương V E-HSMT | 12.495,8 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Theo Chương V E-HSMT | 124,96 | 100m |
| L | ||||
| 1 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 4.377,8 | kg |
| 2 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 100 kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 26,5 | 10 cọc |
| M | ||||
| 1 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 8,75 | kg |
| 2 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 kg |
| N | ||||
| 1 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 137,79 | kg |
| 2 | Dây đồng M35 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC 21 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m |
| 6 | Rải dây tiếp địa Ø12÷14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100 kg |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| O | ||||
| 1 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 9.924,84 | kg |
| 2 | Rải dây tiếp địa Ø8÷10 | Theo Chương V E-HSMT | 11,73 | 100 kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 60,8 | 10 cọc |
| P | ||||
| 1 | Cột đèn bê tông ly tâm 10,5m - 5,2KN | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Cần đèn CĐ-3.6M lắp trên cột LT-14 đơn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cần |
| 3 | Cần đèn CĐ-3.6M lắp trên cột LT-14 ghép góc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cần |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 5 | Thân trụ đèn chiếu sáng 9m | Theo Chương V E-HSMT | 326 | cột |
| 6 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơn | Theo Chương V E-HSMT | 326 | cần |
| 7 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 140W | Theo Chương V E-HSMT | 333 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CXV-1x2,5 | Theo Chương V E-HSMT | 52,5 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CXV-2x2,5 | Theo Chương V E-HSMT | 52,5 | m |
| 11 | Hộp bảo vệ đèn | Theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Đánh số cột bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 3 lõi, ruột đồng CXV-0,6/1kV-3x2,5 | Theo Chương V E-HSMT | 3.977,2 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mm | Theo Chương V E-HSMT | 326 | bảng |
| 15 | Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 326 | cái |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 652 | đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 652 | đầu cáp |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 326 | cửa cột |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 326 | cột |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ | Theo Chương V E-HSMT | 15 | tủ |
| 21 | Cùm tủ điện CTĐ-1 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Cùm tủ điện CTĐ-2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Dây đồng bọc CV-16 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 24 | Áptômát khối 3 cực 63A-415V-35kA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn Ø85/65 | Theo Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 26 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện | Theo Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.998 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.442 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 32 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện 1kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 34 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 35 | Khóa đai thép | Theo Chương V E-HSMT | 155 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về giá trị, quy mô, bản chất và độ phức tạp (Nhà thầu chọn 01 trong 03 phương án sau đây để thực hiện), cụ thể như sau: (i) Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) có tổng chiều dài tuyến ≥ 9Km với giá trị ≥ 15.000.000.000 VND và hợp đồng còn lại phải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng), với tổng giá trị của 02 hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND;Hoặc:(ii) Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì hợp đồng đó phải là loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) có tổng chiều dài tuyến ≥ 9Km, với giá trị của hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND;Hoặc:(iii) Trường hợp có 03 hợp đồng tương tự trở lên thì trong đó có ít nhất 01 hợp đồng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) có tổng chiều dài tuyến ≥ 9Km với giá trị ≥ 15.000.000.000 VND và các hợp đồng còn lại phải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng), với tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục biểu giá kèm theo; các biên bản nghiệm thu và thanh toán khối lượng giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); các biên bản nghiệm thu và thanh toán khối lượng phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.Ghi chú: Công trình tương tự là loại công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng các loại công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia hoàn thành trong vai trò chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led chiếu sáng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện;- Đã tham gia hoàn thành trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công điện chiếu sáng công cộng sử dụng bộ đèn Led chiếu sáng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Giám sát kỹ thuật thi công để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật và có tài liệu công chứng để chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu | 2 | Trong đó:5.1. Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần Điện: 01 người, là kỹ sư chuyên ngành Điện.5.2. Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần hạ tầng: 01 người, là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông.- Có chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo về quản lý phòng thí nghiệm;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng) cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV, tương ứng với từng thành viên theo các phần việc đã đảm nhận, cụ thể như sau:+ Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần Điện: Tham gia kiểm tra các cấu phần thuộc ngành Điện (các loại vật liệu về Điện, cần đèn, đèn chiếu sáng);+ Phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu phần hạ tầng: Tham gia kiểm tra các cốt liệu thuộc cấu phần hạ tầng kỹ thuật (cát, đá, xi măng, nước, thép thi công xây dựng phần móng trụ điện).(Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Phụ trách kỹ thuật thi công để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình Điện chiếu sáng), tương ứng với từng thành viên theo các phần việc đã đảm nhận (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có thẻ an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Phụ trách an toàn lao động để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách để chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 4 | 3 |
| 8 | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành quản lý môi trường.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình điện chiếu sáng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật phục vụ | 45 | Tối thiểu 45 công nhân, trong đó có số lượng yêu cầu cụ thể sau:+ Công nhân điện dân dụng hoặc công nghiệp: 20 người+ Công nhân vận hành máy : 05 người .+ Công nhân nề, thép, hàn, cơ khí: 20 người- Tất cả phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ đào nghề phù hợp với vị trí công việc phân công đảm nhận trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần trục ôtô | ≥ 3 tấn, (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
| 2 | Xe cần trục ôtô | ≥ 5 tấn, (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng vàchứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 1.25m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0.7m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 5 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thêu thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo HSMT) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lớp | ≥ 16 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thêu thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo HSMT) | 1 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 3.5 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng vàchứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 5 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 6 |
| 10 | Máy cắt đường (bê tông) | ≥ 7,5kw (Sử dụng tốt có hoá đơn tài chính kèm theo. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 3 |
| 11 | Ván khuôn bằng thép | Sử dụng tốt có hoá đơn tài chính kèm theo. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT | 200 |
| 12 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt và chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt và chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 70 kg | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 50KVA | 1 |
| 16 | Máy bơm nước Diezen hoặc xăng | ≥ 5m3/h (Sử dụng tốt có hoá đơn tài chính kèm theo. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 2 |
| 17 | Máy đo điện trở | ≥ 200Ω (Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi