Gói thầu: Xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466052-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20220464524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 12:37:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,670,274,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam
Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Tp Tam Kỳ
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.800m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V310m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V340m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V6bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V14,4m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V6bộ
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V6cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,341 km cáp
E Phần cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V67m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.281m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V16,889100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,7545m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V18,4595m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V435,141m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V409,973m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,8931m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,5259m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,867m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V15bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V31nắp đan
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V15bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V8bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V15bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V23bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V2bể
25Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V33,4749100 m/1 ống
27Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V30m
28Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V30m
29Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V30m
30Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V10bộ
31Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
32Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V133,89551 m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V141,1797m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,775100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,775100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,106100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,106100m3
38Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,81 km cáp
39Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
40Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
F Tuyến chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V4m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,08100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,124m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V43,2m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V47,019m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6069m3
7Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V47,6259m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0142100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0142100m3
11Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0041 km cáp
12Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3061 km cáp
13Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V21 cọc mốc
14Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,2711 km
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
G Phần hoàn trả
H Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,24m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,24m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
I Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V14,7726m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V14,7726m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,9545m3
J Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V230,1678m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,2302100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V230,1678m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V230,1678m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,2302100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V230,1678m2
M Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V346,0356m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V17,3018m3
N Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 10 km.Tham khảo Phần II, chương V5,5327tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại II từ kho khu vực đến kho CNT, quãng đường 70 km.Tham khảo Phần II, chương V5,0334tấn
O Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Bắc Trà My
P Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V1.070m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
Q Phần mời thầu
R Tuyến chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V334m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,14100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,217m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V135m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V119,134m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V59,302m3
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V14m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,0135m3
9Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
10Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V4bộ
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V178,436m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0427100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0427100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0151 km cáp
15Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3471 km cáp
16Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7081 km cáp
17Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V101 cọc mốc
18Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V1,0131 km
19Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
S Phần hoàn trả
T Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V2,17m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V2,17m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V2,17m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V2,17m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V2,17m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2,17m2
U Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
V Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V67,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0675100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V67,5m2
W Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V67,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0675100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V67,5m2
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 90 km.Tham khảo Phần II, chương V0,2243tấn
Y Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Đông Giang
Z Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V370m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AA Phần mời thầu
AB Phần chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V54,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V54,6m3
3Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,371 km cáp
4Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V21 cọc mốc
5Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,3061 km
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 90 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0804tấn
AD Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Duy Xuyên
AE Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V3.690m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AF Phần mời thầu
AG Tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,691 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 30 km.Tham khảo Phần II, chương V0,7431tấn
AI Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Núi Thành
AJ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.590m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V4.061m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V8bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V3bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V7,2m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V3bộ
AK Phần mời thầu
AL Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1111 km cáp
AM Tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V191m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V219m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,261100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V11,1368m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,2569m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V68,982m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,337m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V22,5392m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,7631m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,301m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V3bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V7nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V3nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V4bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V3bể
24Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V4,0997100 m/1 ống
26Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V32m
27Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,26981 m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13,2799m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,281100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,281100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,236100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,236100m3
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,591 km cáp
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
AN Phần cáp chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V192m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,28100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,434m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V18,4100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V10,788m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V11,563m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.057,8m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V426,9403m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,5011m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V319,95m3
11Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V24m
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V5vị trí
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V770,3914m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5844100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5844100m3
16Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1991 km cáp
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,4341 km cáp
18Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V341 cọc mốc
19Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V3,4761 km
AO Phần hoàn trả
AP Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V4,34m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V4,34m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
AQ Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V96,1239m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V96,1239m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V19,2248m3
AR Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V156,3974m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V156,3974m2
AT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V39,0994m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V39,0994m2
AU Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V463,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4635100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V463,5m2
AW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V463,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4635100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V463,5m2
AX Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V231,26m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V11,563m3
AY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 30 km.Tham khảo Phần II, chương V1,8289tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại II từ kho khu vực đến kho CNT, quãng đường 70 km.Tham khảo Phần II, chương V0,6475tấn
AZ Phần mời thầu
BA Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Phù Ninh
BB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V9.900m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V10bộ
BC Phần cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V856m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V16.555m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,74100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,665m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V72,703100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V37,4868m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V73,5025m3
8Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V210,062m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2.142,651m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V102,7601m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,7054m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,252m3
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V97bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V24bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V161nắp đan
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V97bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V32bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V97bể
25Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
26Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V32bể
27Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
28Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V129bể
29Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V3bể
30Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V33bể
31Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V174,1122100 m/1 ống
32Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V66m
33Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V234m
34Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V160m
35Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V38bộ
36Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V5m
37Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m cống bể)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
38Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V696,0691 m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.003,7102m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V11,917100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V11,917100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,839100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,839100m3
44Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,91 km cáp
45Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
BD Phần hoàn trả
BE Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V16,65m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V16,65m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V16,65m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V16,65m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V16,65m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V16,65m2
BF Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V172,6839m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V172,6839m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V34,5368m3
BG Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V63,471m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0635100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V63,471m2
BI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V63,471m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0635100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V63,471m2
BJ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V1.439,9856m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V71,9993m3
BK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 40 km.Tham khảo Phần II, chương V28,2607tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại II từ kho khu vực đến kho CNT, quãng đường 70 km.Tham khảo Phần II, chương V26,262tấn
BL Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Thăng Bình
BM Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V980m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V4.560m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24Fo4bộ
BN Phần mời thầu
BO Phần cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V355m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V269m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,14100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,315m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,623100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V18,0468m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V24,118m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V41,838m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V42,317m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,3143m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,252m3
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V9nắp đan
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
25Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
26Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
27Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V6bể
28Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V3bể
29Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V4bể
30Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,2487100 m/1 ống
31Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1m
32Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V24,75211 m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V28,5333m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,281100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,281100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,391100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,391100m3
38Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,981 km cáp
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BP Tuyến chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V37m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,1100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,155m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V5,0842100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,922m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,5385m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V733,3653m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,5671m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V27,0027m3
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V16nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V8bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, chương V8bể
15Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống)Tham khảo Phần II, chương V8bể
16Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V66m
17Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V1vị trí
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V737,9324m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,27100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,27100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0562100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0562100m3
23Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0381 km cáp
24Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,2591 km cáp
25Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V171 cọc mốc
26Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V4,1661 km
27Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BQ Phần hoàn trả
BR Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V4,7m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V4,7m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V4,7m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V4,7m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V4,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V4,7m2
BS Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V85,0939m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V85,0939m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V17,0188m3
BT Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V10,7742m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0108100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V10,7742m2
BV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V10,7742m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0108100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V10,7742m2
BW Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V68,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,41m3
BX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 20 km.Tham khảo Phần II, chương V2,1493tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại II từ kho khu vực đến kho CNT, quãng đường 70 km.Tham khảo Phần II, chương V0,9964tấn
BY Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Tiên Phước
BZ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V11.665m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.855m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
CA Phần mời thầu
CB Phần cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V388m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V21.551m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,45m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V70,908100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V17,1823m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V77,0963m3
8Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V362,517m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2.776,304m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V46,3349m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,7888m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,434m3
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V119bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V19bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V3bể
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V163nắp đan
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V119bể
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V22bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V119bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V22bể
25Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V141bể
26Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
27Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V22bể
28Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V219,3923100 m/1 ống
29Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V22m
30Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V204m
31Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V68bộ
32Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3m
33Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V877,5771 m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.323,6997m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V14,749100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V14,749100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,363100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,363100m3
39Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,6651 km cáp
40Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
41Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
CC Tuyến chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V17m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,34100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,527m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V6,76100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,239m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V487,6774m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,5791m3
8Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V45m
9Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V17bộ
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V490,2565m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0577100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0577100m3
13Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021 km cáp
14Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,8351 km cáp
15Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V151 cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V2,781 km
17Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
CD Phần hoàn trả
CE Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V9,77m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V9,77m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V9,77m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V9,77m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V9,77m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,77m2
CF Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V81,4113m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V81,4113m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V16,2823m3
CG Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V174,3936m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1744100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V174,3936m2
CI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V174,3936m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1744100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V174,3936m2
CJ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V1.559,2385m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V77,9619m3
CK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 40 km.Tham khảo Phần II, chương V35,9132tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại II từ kho khu vực đến kho CNT, quãng đường 70 km.Tham khảo Phần II, chương V32,9745tấn
CL Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại huyện Điện Bàn
CM Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.250m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
CN Phần mời thầu
CO Tuyến chôn trực tiếp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, chương V92m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,6100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,48m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,0842100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,62m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,539m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V74,4998m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,3657m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,2629m3
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, chương V1bể
15Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống)Tham khảo Phần II, chương V1bể
16Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V9m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,0135m3
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V1vị trí
19Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V3bộ
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V87,8655m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0326100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0326100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0464100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0464100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,721 km cáp
26Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0941 km cáp
27Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4361 km cáp
28Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V71 cọc mốc
29Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,5171 km
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
CP Phần hoàn trả
CQ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V24,8m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V24,8m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V24,8m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V24,8m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V24,8m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V24,8m2
CR Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,62m3
CS Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V28,21m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,4105m3
CT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 40 km.Tham khảo Phần II, chương V0,4714tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Đầm bàn 1Kw Sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn 23 KW Sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tự đổ 7 tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->