Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 13:30:00 đến ngày 2022-05-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,649,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối quốc lộ 70B đi khu 1, khu 8 xã Xuân Viên, huyện Yên Lập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2023. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8073 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4736 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II (Đào sử lý nền yếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2571 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4323 | 100m3 |
| 6 | Đào đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9425 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6183 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5317 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0957 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9425 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp II (đất yếu+ đất đánh cấp+ hữu cơ , vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8755 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - đất cấp III (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4866 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3,5 km-đất cấp III (Vận chuyển đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4866 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5318 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,04 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9978 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0976 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO, LỐI RẼ TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I (Đào bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ+ đánh cấp nền đường - Cấp đất II (đào cấp, hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| D | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7063 | 100m3 |
| 2 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.055 | cọc |
| 3 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cây |
| 4 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,7 | m2 |
| 5 | Thép d6 neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,25 | kg |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7063 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3998 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3998 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5717 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,03 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (bê tông sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 (bê tông gia cố mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,21 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9424 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0408 | 100m2 |
| 12 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 ống cống |
| 13 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 ống cống |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2878 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | tấn |
| 23 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | Cốt thép mối nối d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ các loại cống cũ, tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,33 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp III (đất C3 thừa đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4056 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG LỐI RẼ+THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG BTCT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Bê tông cống dọc, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG BTXM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông cống dọc, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| H | CẦU, CỐNG BẢN 6M, 2M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8523 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Bê tông mối nối bản dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Thép làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0911 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu + Gờ lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3604 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 16 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,92 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9815 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9322 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0817 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 31 | Đóng cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,13 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6928 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3388 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,36 | m2 |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0817 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 42 | Gia công thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 43 | Đóng cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Lớp móng bản vượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lớp cát đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 50 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 53 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng trụ 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 57 | Vận chuyển hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 58 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6062 | 100m3 |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9936 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9936 | 100m3 |
| 63 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Ca |
| 64 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,075 | 100m |
| 65 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,55 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 67 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0862 | 100m3 |
| 69 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển (Bê tông cầu cũ); Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển dầm bản cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 71 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III (tổng cự ly v/c 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ nền bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc bùn đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4625 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất- Cấp đất III (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3026 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3026 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 84 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | 100m2 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 89 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ đường tránh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5375 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5375 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Đào xúc bùn đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 94 | Đắp nền , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3459 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3459 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ bờ vây ngăn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 99 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 100 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ sắt ống phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | DI RỜI CỘT ĐIỆN RA KHỎI PHẠM VI THI CÔNG | |||
| 1 | Di rời cột điện ra khỏi phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 110CV; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Búa căn nén khí | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi