Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465168-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 13:30:00 đến ngày 2022-05-06 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,649,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối quốc lộ 70B đi khu 1, khu 8 xã Xuân Viên, huyện Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2023.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần Phú Nam Phú Thọ; Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Phúc. Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V159,8073100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4736100m3
3Đào nền đường - Cấp đất II (Đào sử lý nền yếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2571100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V115,84m3
5Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4323100m3
6Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,9425100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6183100m3
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,5317100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,0957100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3421100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,9425100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp II (đất yếu+ đất đánh cấp+ hữu cơ , vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8755100m3
13Đào xúc đất - đất cấp III (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,4866100m3
14Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3,5 km-đất cấp III (Vận chuyển đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,4866100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5318100m3
2Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.733,04m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12,9978100m3
4Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0976100m2
C NÚT GIAO, LỐI RẼ TRÊN TUYẾN
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,54m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615100m3
3Đào khuôn nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3447100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất I (Đào bùn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
9Đào vét hữu cơ+ đánh cấp nền đường - Cấp đất II (đào cấp, hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m3
10Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m2
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
12Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,93m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
D BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7063100m3
2Cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V2.055cọc
3Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V205cây
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,7m2
5Thép d6 neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,25kg
6Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
7Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7063100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7063100m3
9Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3998100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3998100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9773100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5717100m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,82m3
5Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,03m3
6Bê tông nền đá 2x4, mác 200 (bê tông sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
7Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 (bê tông gia cố mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,468tấn
10Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V4,9424100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0408100m2
12Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V651 ống cống
13Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50mMô tả kỹ thuật theo chương V151 ống cống
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V801cấu kiện
15Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6785tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,2878100m2
21Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665tấn
23Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
24Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
25Cốt thép mối nối d4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1kg
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
27Tháo dỡ các loại cống cũ, tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
28Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V29,33m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km -đất cấp III (đất C3 thừa đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4056100m3
F THOÁT NƯỚC NGANG LỐI RẼ+THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG BTCT
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5239100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
4Bê tông cống dọc, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9012100m2
6Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4511tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG BTXM
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3857100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1508100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
4Bê tông cống dọc, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m2
H CẦU, CỐNG BẢN 6M, 2M
1Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,73m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4492tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8523tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4956100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Bê tông mối nối bản dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
7Thép làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V30,3kg
8Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0911tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Bê tông mặt cầu, gờ lan can bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu + Gờ lan can, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3604tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3704100m2
16Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295tấn
17Sản xuất lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5836tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
21Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,92m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9815tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9322100m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
26Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0817tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m2
30Gia công thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357tấn
31Đóng cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
32Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
33Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,13m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6928tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,3388100m2
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,36m2
38Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0817tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m2
42Gia công thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357tấn
43Đóng cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
44Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Lớp móng bản vượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
46Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lớp cát đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
49Bê tông chân khay, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
50Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m3
51Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m2
52Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
53Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng trụ 1,45mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Sản xuất tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
56Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
57Vận chuyển hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
58Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6062100m3
60Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9723100m3
61Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9936100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9936100m3
63Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V17Ca
64Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,075100m
65Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V90,55m3
66Tháo dỡ tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
67Tháo dỡ ống cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V100.0
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0862100m3
69Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển (Bê tông cầu cũ); Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
70Vận chuyển dầm bản cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
71Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m3
72Đào xúc đất - Cấp đất III (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất III (tổng cự ly v/c 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
75Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
76Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ nền bãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m3
78Đào xúc bùn đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,925100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,925100m3
80Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4625100m3
81Đào xúc đất- Cấp đất III (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3026100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3026100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
84Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7034100m2
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
89Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ đường tránh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5375100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5375100m3
91Tháo dỡ ống cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V10m
92Đào xúc bùn đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
94Đắp nền , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m3
95Đào xúc đất - Cấp đất III (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3459100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3459100m3
97Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ bờ vây ngăn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m3
99Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
100Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
101Đào xúc đất - Cấp đất III (đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6509100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6509100m3
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính 70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ sắt ống phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J DI RỜI CỘT ĐIỆN RA KHỎI PHẠM VI THI CÔNG
1Di rời cột điện ra khỏi phạm vi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt4
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt3
4 Máy rải cấp phối đá dăm Vận hành tốt1
5 Máy ủi Công suất 110CV; Vận hành tốt2
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt3
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt3
10 Máy hàn điện Vận hành tốt2
11 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
13 Búa căn nén khí Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->