Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450905-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 07:56:00 đến ngày 2022-05-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,120 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng cầu, đường bộ;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy. (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tối thiểu 10 người và bằng nghề phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc tái sinh nguội chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc tái sinh nguội chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành 10-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san, máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tải thùng ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm (toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy đổng để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước đoạn Km26+00-Km27+00, Quốc lộ 15B, tỉnh Hà Tĩnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ:Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu tăng cường trên làn xe cơ giới (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm | 7.598,08 | m2 | |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T | 1.081,97 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển BTN | 1.081,97 | Tấn | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 7.598,08 | m2 | |
| B | Kết cấu tăng cường trên làn xe thô sơ (KC2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19 dày TB 7 cm (kể cả 2cm bù vênh) (không có phụ gia chống hằn lún) | 4.402,55 | m2 | |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T | 658,27 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển BTN | 658,27 | Tấn | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 4.402,55 | m2 | |
| C | Kết cấu vuốt về đường cũ (KC3) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5cm (không có phụ gia chống hằn lún) | 166,57 | m2 | |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T | 19,77 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển BTN | 19,77 | Tấn | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 166,57 | m2 | |
| D | Sửa chữa bê tông lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 lề đường | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm | 0,75 | m3 | |
| 3 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô dày 7 cm | 7.598,08 | m2 | |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày 5cm (không có phụ gia chống hằn lún) | 48 | m2 | |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T | 5,7 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển BTN | 5,7 | Tấn | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 48 | m2 | |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn sửa, gắn tiêu phản quang cọc tiêu | 221 | cọc | |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch số 1.1 dày 2mm màu vàng | 54,77 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường vạch số 3.1 dày 2mm màu trắng | 219,09 | m2 | |
| 4 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng dày 4mm | 28,8 | m2 | |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mới | 1 | Bộ | |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,120 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng cầu, đường bộ;- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy. (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu này).- Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường);- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông của các Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm trong công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên Quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác.- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công trình giao thông của các Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tối thiểu 10 người và bằng nghề phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Máy cào bóc tái sinh nguội chuyên dụng | Máy cào bóc tái sinh nguội chuyên dụng | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T | Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành 10-16T | Máy lu bánh thép tự hành 10-16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥20T | Máy lu rung tự hành ≥20T | 1 |
| 6 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Trạm trộn BTN ≥80T/h | 1 |
| 7 | Máy tưới nhũ tương | Máy tưới nhũ tương | 1 |
| 8 | Máy san, máy ủi | Máy san, máy ủi | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10-12T | Ô tô tự đổ 10-12T | 3 |
| 11 | Ô tô tải thùng ≥2,5T | Ô tô tải thùng ≥2,5T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm (toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy đổng để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi