Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463987-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220161923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 13:52:00 đến ngày 2022-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,385,958,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Xây kè, hệ thống ga rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.113.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4 - 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu có trọng lượng gia tải từ 10T-16T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè ao giáp đình Đông Trạch, xã Ngũ Hiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC, KẾT HỢP ỐP MÁI
1Bơm nước thi công kèChương V3ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V217,238m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIChương V19,551100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V21,723100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V68,7871m3
6Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V6,191100m3
7Mua đất còn thiếu để đắp mái taluy, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90=1,1Chương V2.103,303m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V237,592m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V21,383100m3
10Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V167,482100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V85,129m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V160,782m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V188,352m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V233,329m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,11100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,066100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,054100m3
18Vải địa kỹ thuậtChương V0,162100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V0,72100m
20Lớp giấy dầu 2 lớpChương V44,683m2
B KÈ GẠCH XÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,2181m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,241100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V10,727m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,503m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,226100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V20,229m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V13,486m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V57,156m2
C PHÁ LAN CAN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,36m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,014100m3
3Tháo dỡ lan can hiện trạngChương V40,8m2
D XÂY CẦU AO=01CÁI
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,351tấn
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,117tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,744100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V23,168m3
5Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,016m3
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,01100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,625m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V12,272m2
9Lát gạch bậc cầu ao chống trơnChương V11,6m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,107m2
E LẮP DỰNG LAN CAN
1Gia công lan can INOXChương V229,848m2
2Lắp dựng lan canChương V229,848m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V229,8481m2
4Sản xuất cửa INOXChương V3,6m2
5Lắp dựng cửa INOXChương V3,6m2
6Khóa cửaChương V1cái
7Bản lềChương V4bộ
F RÃNH XÂY B300, ĐẤU NỐI
1Cắt khe đường làm rãnhChương V0,8810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,168m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,012100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,2861m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,026100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,008100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V4,225m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,086100m2
9Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V6,337m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V7,398m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V55,181m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,018m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,345100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,396tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,129100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,156m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V431cấu kiện
G XÂY HỐ GA NGĂN MÙI LOẠI 1, 3=04GA
1Cắt khe đường làm gaChương V0,67210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,423m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,004100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,1881m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,107100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,171100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,876m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
9Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,314m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,086m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V14,706m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,129100m2
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,119m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,194tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,022tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,022tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,05100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,732m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V81 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
21Mua bộ nắp hố thu nướcChương V4bộ
22Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V81 cấu kiện
H HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG ĐẤU NỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,012100m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V7,78m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,167m3
I XÂY BÓ GỐC CÂY=37CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V4,1031m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,369100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V13,675m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V8,205m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,391100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V18,494m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V46,235m2
8Mua Cây Ban đỏ ĐK (>=15)cmChương V22cây
9Mua Cây Sưa Trắng ĐK (>=15)cmChương V15cây
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V29,424m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V29,424m3
12Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây)Chương V37cây
J BÓ VỈA KHÔNG ĐAN CÓ L=41,8M
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,505m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,084100m2
3Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V10,868m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V42m
K GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=493,51M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,494100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổChương V0,494100m3
3Đệm cát vàng tạo phẳngChương V24,676m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V493,51m2
L BÊ TÔNG ĐỔ BÙ CÓ S=20,79M2
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V0,5731m3
2Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,052100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,031100m3
4Lớp nilong chống mất nước XMChương V20,79m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,119m3
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG=10CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V0,641m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,058100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V6,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,32100m2
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V10bộ
6Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5mChương V101 Cọc
7Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V10cột
8Lắp cần đèn bằng thủ côngChương V111 bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V10cái
10Lắp bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trờiChương V10bộ
11Lắp Pin mặt trờiChương V10bộ
12Thép D10, có L=2mChương V12,4kg
13Tai nối tiếp địaChương V1,08kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Xây kè, hệ thống ga rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.113.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
2 Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.31
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.31
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4 - 0.8m3 Máy đào có 0.4m3≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Máy hàn điện hàn sắt thép; còn hoạt động tốt1
8 Máy lu 10T-16T Máy lu có trọng lượng gia tải từ 10T-16T; còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->