Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466129-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phù Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220456951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 13:51:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phù Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Phù Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Tiểu học và THCS Phù Long. Địa chỉ: Thôn Ngoài - Xã Phù Long - Huyện Cát Hải - Thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng đô thị và phát triển công nghiệp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Cát Hải. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải.


- Bên mời thầu: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phù Long , địa chỉ: Thôn Ngoài - Xã Phù Long - Huyện Cát Hải - Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Phù Long. Địa chỉ: Thôn Ngoài - Xã Phù Long - Huyện Cát Hải - Thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886466


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Phù Long. Địa chỉ: Thôn Ngoài - Xã Phù Long - Huyện Cát Hải - Thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,824100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,739100m2
3Đục nhám để ốp lại chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,47m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,244m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x70mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,226m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.212,878m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT408,127m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.418,156m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT794,722m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,065m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT279m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.212,878m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT408,127m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.202,787m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.418,56m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT634,901m2
17Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT349,44md
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT634,901m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT634,901m2
20Phá dỡ nền gạch, ganitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT957,284m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT886,143m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,141m2
23Vệ sinh lại và quét dầu bóng 2 lớp toàn bộ mặt granito bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,16m2
24Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,84m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,8m
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT201,6m
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,388m3
29Cửa đi nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,64m2
30Cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,92m2
31Gia công hoa sắt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT713,16kg
32Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,917100m2
33Tháo dỡ xà gồ C100x50x1.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,59tấn
34Gia công xà gồ thép hộp 100x50x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,209tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,209tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,917100m2
37Ke chống bão 1m/1ke theo md xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT633cái
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,841m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,841m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,841m2
41Gia công lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,39kg
42Tháo dỡ điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
43Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
50Gia công và lắp đặt bộ máng phản quang treo đèn tuýpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
52Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
53Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
54Lắp đặt dây dẫn 3*6+1*4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
55Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
56Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.080m
57Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT575m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55m
61Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
63Dây thép dẫn thép fi 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,36kg
64Nậm sứ đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
65Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
66Bật thép D10, L=0,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
67Bản mã 150x200x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
68Má kẹp kiểm tra thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
69Bulong vành đệm M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
70Đệm chì láTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
72Lắp đặt ống u.PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,02100m
73Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
74Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
76Cầu chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
77Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
78Tháo dỡ hộp dựng bình và bình cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
79Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
80Bình khí CO2 - MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
81Bình bọt chữa cháy loại MFZL4-ABC-4KGTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,506m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,506m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,102100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,208100m2
3Đục nhám để ốp lại chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,703m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,178m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x70mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,525m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.299,358m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,196m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.299,358m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,196m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT617,482m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT878,072m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301,944m2
13Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,96md
14Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301,944m2
15Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301,944m2
16Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT436,473m2
17Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT436,473m2
18Phá dỡ ganito sảnh, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,717m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,717m2
20Vệ sinh lại và quét dầu bóng 2 lớp toàn bộ mặt granito bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,168m2
21Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,26m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,2m
24Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126m
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,229m3
26Cửa đi nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,74m2
27Cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,76m2
28Gia công hoa sắt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT376,39kg
29Gia công lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,66kg
30Tháo tấm lợp tôn mái sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,685100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,685100m2
32Tháo dỡ điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
35Lắp đặt các loại đèn Led Downlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120bộ
36Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
37Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 chống nước nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
38Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT510m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
40Tháo dỡ hộp dựng bình và bình cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
41Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
42Bình khí CO2 - MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bình
43Bình bọt chữa cháy loại MFZL4-ABC-4KGTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bình
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,516m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,516m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,593100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,149100m2
3Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,206100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,098tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,923m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,224m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,224m2
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,125tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,206100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,929m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,42m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,755m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,174m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,42m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,929m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,42m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,594m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,755m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,585m2
20Cửa đi nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,87m2
21Cửa sổ nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,715m2
22Tháo dỡ điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT764,649m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT764,649m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT764,649m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,94100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,817100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.181,451m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,469m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.181,451m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,469m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT933,563m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT728,357m2
9Đục nhám để ốp lại chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,273m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,178m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x70mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,095m2
12Tháo dỡ hộp dựng bình và bình cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
13Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
14Bình khí CO2 - MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
15Bình bọt chữa cháy loại MFZL4-ABC-4KGTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
16Tháo dỡ điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
18Lắp đặt các loại đèn Led Downlight âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96bộ
19Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
20Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT570m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240m
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,724m2
23Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,08md
24Lắp đặt Camera gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
25Đầu ghi hình camera 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
26Ổ cứng lưu trữ dữ liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Smart ti vi 43 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
28Dây điện cấp nguồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT960m
29Dây tín hiệu 8 lõi đồng Catb 5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT960m
30Adaper đổi nguồn 220V-12V/2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
31Phụ kiện: hộp nối, rắc chuyển đổi tín hiệu, băng dính, sâu vít nởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10camera
32Nhân công thi công chạy dây điện và dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10camera
33Nhân công lắp đặt camera, cài đặt cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10camera
34Làm biển kích thước 4,9mx0,62m, chữ mỗi ngày đến trường là một này vuiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
35Làm biển kích thước 4,9mx0,62m, chữ đừng xấu hổ khi không ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
36Biển dọc (kính thầy mến bạn + ...), kích thước 1,73mx0,66mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
37Biển nội quy kích thước 0,82mx1,42mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
38Sơ lược phát triển trường, kích thước 1,1mx1,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
39Đại gia đình các dân tộc Việt Nam, kích thước 1,1mx1,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
40Biển báo cấm giao thông, kích thước 1,6mx1,1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
41Làm biển kích thước 6,2x0,62m, chữ tiên học lễ - hậu học vănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Làm biển kích thước 4,9mx0,62m, chữ mỗi ngày đến trường là một này vuiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
43Làm biển kích thước 4,9mx0,62m, chữ đừng xấu hổ khi không ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
44Vì lợi ích mười năm ...., kích thước 0,6mx9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
45Trường học thân thiện ..., kích thước 0,6mx9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
46Biển nhiệt liệt chào mừng quốc khánh 2-9 và ngày hội toàn dân đưa trẻ đến trường 5-9, kích thước 4,9mx0,62mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động bình thường2
2 Máy hàn ≥23kW Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động bình thường1
4 Máy mài ≥1kW Hoạt động bình thường1
5 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động bình thường1
6 Tời điện Hoạt động bình thường1
7 Ô tô tự đổ ≥5tấn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->