Gói thầu: Sửa chữa kết cấu hạ tầng trong bến bãi; thay thế, bổ sung kết cấu điểm dừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kết cấu hạ tầng trong bến bãi; thay thế, bổ sung kết cấu điểm dừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436007 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 09:02:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,148,089,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.148.089.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844.426.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa/bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 4.303.662.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh (có chứng thực):+ Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng thi công;+ Bản sao có công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Quyết định thể hiện quy mô, loại công trình.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản sao có công chứng/chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.303.662.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Giao thông hoặc Dân dụng và Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + QĐ bổ nhiệm hoặc TB (danh sách) BCHCT và xác nhận hoàn thành của CĐT trong đó có tên của CHT (hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của CHT). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của CĐT phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của CĐT.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài BBNT nội bộ cần có BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc XN hoàn thành của CĐT với nhà thầu chính. 4.2. Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: HĐ thi công + BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + QĐ bổ nhiệm hoặc TB (danh sách) BCHCT, hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT + Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của CĐT. (Đối với Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp). Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp ĐH và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa kết cấu hạ tầng trong bến bãi; thay thế, bổ sung kết cấu điểm dừng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có bản sao có công chứng/chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao có công chứng/chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình đường bộ, tối thiểu hạng III. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2020-2021).Đối với trường hợp nhà thầu kê khai thuế điện tử (BCTC không có đóng dấu xác nhận của cơ quan thuế) yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc xác nhận đã nộp hồ sơ. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan cần thiết để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính đã kê khai qua mạng và nhà thầu chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật về tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp.Tài liệu chứng minh về doanh thu: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện. Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: + Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng; + Bản sao có công chứng/chứng thực BBNT hoặc xác nhận hoàn thành công trình của CĐT hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu thể hiện quy mô, loại công trình.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. - Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. - Bản gốc đối chiếu E-HSDT . - 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu; Bảng tổng hợp khối lượng vật liệu; Bảng đơn giá vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng, Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Sở giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch Và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Trung tâm Quản lý Giao thông Công Cộng + Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028).3822.4913 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy tu sửa chữa kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại bến bãi. | * | * | 0 | |
| 2 | Sửa chữa các hạng mục kết cấu bến bãi | * | * | 0 | |
| 3 | Hộp thông tin tuyến xe buýt | * | * | 0 | |
| 4 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,515 | |
| 5 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,18 | |
| 6 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,855 | |
| 7 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 834,86 | |
| 8 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 8,55 | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 607,05 | |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 224,675 | |
| 11 | Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 223,725 | |
| 12 | Sửa chữa, thay thế lan can tay vịn | * | * | 0 | |
| 13 | Cung cấp, gia công ống inox D60x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 14 | Cung cấp, gia công ống inox D32x2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,012 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,071 | |
| 16 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,018 | |
| 17 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,018 | |
| 18 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 47,6 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 47,6 | |
| 20 | Sửa chữa, thay thế ghế ngồi | * | * | 0 | |
| 21 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,649 | |
| 22 | Cung cấp và gia công hộp 25x50x1,4mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,101 | |
| 23 | Nhựa composite giả gỗ để làm ghế | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,834 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 95,2 | |
| 25 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,311 | |
| 26 | Vít tự khoan D4,2*7mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 142,8 | |
| 27 | Lắp dựng thép phần ghế ngồi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,75 | |
| 28 | Sữa chữa mái nhà chờ | * | * | 0 | |
| 29 | Tháo dỡ tole mái nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,738 | |
| 30 | Tháo dỡ alu mái nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,738 | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,57 | |
| 32 | Gia công thép hộp giằng mái gia cố nhà chờ xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,57 | |
| 33 | CC, lắp đặt mái nhà chờ bằng tole mạ kẽm dày 4zem | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,738 | |
| 34 | CC, lắp đặt mái nhà chờ bằng Alu dày 3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,738 | |
| 35 | Sửa chữa bề mặt bến bãi | * | * | 0 | |
| 36 | + Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt nền | * | * | 0 | |
| 37 | Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt bến BTXM (chiều dày 20cm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 md | 36,729 | |
| 38 | + Sửa chữa khe nứt lớn mặt nền | * | * | 0 | |
| 39 | Sửa chữa khe nứt lớn mặt bến BTXM (chiều dày 20cm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | md | 36,729 | |
| 40 | + Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường BTN | * | * | 0 | |
| 41 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10m2 | 60,442 | |
| 42 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10m2 | 60,442 | |
| 43 | + Vá ổ voi, bù phụ đá dăm mặt đường BTN | * | * | 0 | |
| 44 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 120,884 | |
| 45 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10m2 | 60,442 | |
| 46 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10m2 | 60,442 | |
| 47 | Sửa chữa bó vỉa, vỉa hè, lối đi bộ | * | * | 0 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện hữu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,805 | |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10 cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,088 | |
| 50 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,805 | |
| 51 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,113 | |
| 52 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,528 | |
| 53 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,211 | |
| 54 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,805 | |
| 55 | Vận chuyển xà bần tiếp 7km cự ly bằng ôtô tự đổ 5T | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,805 | |
| 56 | Sơn vạch kẻ đường, ô đậu xe buýt tại các bến bãi | * | * | 0 | |
| 57 | Sơn vạch kẻ ô bằng công nghệ sơn nóng (chiều dày vạch sơn 2mm) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 452,88 | |
| 58 | Thay thế, bổ sung kết cấu hạ tầng xe buýt | * | * | 0 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng nhà chờ thay thế, bổ sung | * | * | 0 | |
| 60 | Móng nhà chờ | * | * | 0 | |
| 61 | Đào nền đất cấp 3 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 30,624 | |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 1km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,304 | |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 4km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,304 | |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình các km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,304 | |
| 65 | Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,28 | |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,704 | |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,072 | |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,832 | |
| 69 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 160 | |
| 70 | Lắp đặt bu long neo M20, L=0,4m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,6 | |
| 71 | Cung cấp và gia công thép hình V.70x70x7 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,392 | |
| 72 | Lắp đặt thép hình V.70x70x7 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,392 | |
| 73 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,056 | |
| 74 | Lắp đặt thép hình tấm dày 3mm định vị bu long | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,056 | |
| 75 | Ván khuôn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,504 | |
| 76 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), trọng lượng ≤ 1 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 48 | |
| 77 | Đổ vữa đệm chân cột với nền nhà chờ M100, dày 3cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,176 | |
| 78 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,112 | |
| 79 | Lát gạch Terrazzo màu xanh (green) dày 3cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 92,8 | |
| 80 | Phần điện chiếu sáng | * | * | 0 | |
| 81 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 47,232 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,712 | |
| 83 | Đào phui đào trên vỉa hè, đất cấp 3 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 11,104 | |
| 84 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ cự ly 1km, đất cấp 3 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,112 | |
| 85 | Vận chuyển tiếp vật liệu thừa đi đổ cự ly 4km, đất cấp 3 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,112 | |
| 86 | Vận chuyển tiếp vật liệu thừa đi đổ cự ly các km tiếp theo, đất cấp 3 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,112 | |
| 87 | Đắp trả phui đào vỉa hè độ chặt K ≥ 0,90; tận dụng vật liệu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,112 | |
| 88 | Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,112 | |
| 89 | Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hè | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,712 | |
| 90 | Tái lập vỉa hè nền gạch terrazzo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,088 | |
| 91 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 79,448 | |
| 92 | Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ. | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 159,448 | |
| 93 | Lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m | 1,032 | |
| 94 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 32 | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt co nối 90 ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 96 | Cung cấp ống gen mềm D20 luồn dây cáp quang | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m | 1,032 | |
| 97 | Phần nhà chờ | * | * | 0 | |
| 98 | Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụ và dầm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,536 | |
| 99 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,184 | |
| 100 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,04 | |
| 101 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5 làm pát đỡ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,024 | |
| 102 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,008 | |
| 103 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54,552 | |
| 104 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,792 | |
| 105 | Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,144 | |
| 106 | Cung cấp và gia công thép hộp 20*40/1,4mm làm xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,392 | |
| 107 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,176 | |
| 108 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 93,672 | |
| 109 | Lắp dựng thép vì kèo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,32 | |
| 110 | Lắp dựng thép xà gồ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,392 | |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt tấm poly đặc dày 6mm lợp mái nhà chờ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,16 | |
| 112 | Cung cấp gia công chụp U viền nhôm mái lợp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 132,8 | |
| 113 | Cung cấp và gia công thép hộp 60*120*2 làm khung kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,56 | |
| 114 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,88 | |
| 115 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,56 | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 95,84 | |
| 117 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,344 | |
| 118 | Hộp thông tin tuyến xe buýt | * | * | 0 | |
| 119 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,296 | |
| 120 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,352 | |
| 121 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,072 | |
| 122 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,304 | |
| 123 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,72 | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 51,12 | |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,92 | |
| 126 | Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,84 | |
| 127 | Hộp quảng cáo | * | * | 0 | |
| 128 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,296 | |
| 129 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,344 | |
| 130 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,072 | |
| 131 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,896 | |
| 132 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,72 | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 51,12 | |
| 134 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,92 | |
| 135 | Ghế ngồi | * | * | 0 | |
| 136 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,872 | |
| 137 | Cung cấp và gia công hộp 25x50x1,4mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,136 | |
| 138 | Nhựa composite giả gỗ để làm ghế | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,6 | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 128 | |
| 140 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,864 | |
| 141 | Vít tự khoan D4,2*7mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 192 | |
| 142 | Lắp dựng thép phần ghế ngồi | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,008 | |
| 143 | Tay nắm | * | * | 0 | |
| 144 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,016 | |
| 145 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,024 | |
| 146 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,04 | |
| 147 | Cung cấp vít tự khoan, L=25mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 128 | |
| 148 | Lắp đặt thanh chống nằm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,04 | |
| 149 | Lan can tay vịn | * | * | 0 | |
| 150 | Cung cấp, gia công ống inox D60x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,08 | |
| 151 | Cung cấp, gia công ống inox D32x2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,016 | |
| 152 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,096 | |
| 153 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,024 | |
| 154 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,024 | |
| 155 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 64 | |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bulong D14, L=150mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 64 | |
| 157 | Hộp kỹ thuật 900x500x300 | * | * | 0 | |
| 158 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm làm vỏ hộp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,304 | |
| 159 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0016 | |
| 160 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 38,728 | |
| 161 | Lắp dựng thép phần hộp kỹ thuật | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 13,416 | |
| 162 | Vít tự khoan L25 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 80 | |
| 163 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, kích thước 1 lá 70x20 mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 164 | Cung cấp ổ khoá | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 165 | Cung cấp khóa tủ điện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 166 | Cung cấp gioăng cao su tủ điện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 21,6 | |
| 167 | Vận chuyển | * | * | 0 | |
| 168 | Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện móng đi lắp 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 169 | Vận chuyển cấu kiện móng đi lắp các km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 170 | Bốc xếp xuống cấu kiện móng đi lắp dựng, trọng lượng ≤ 1 tấn | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 171 | Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện thép đi lắp 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 172 | Vận chuyển cấu kiện thép đi lắp dựng các km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 173 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép đi lắp dựng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,536 | |
| 174 | Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện thép đi lắp 1 km đầu | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 175 | Vận chuyển cấu kiện thép đi lắp dựng các km tiếp theo | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 8 | |
| 176 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép đi lắp dựng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,536 | |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng trụ dừng thay thế, bổ sung | * | * | 0 | |
| 178 | Phần móng trụ | * | * | 0 | |
| 179 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16 | |
| 180 | Đào móng trụ (Đất cấp 3) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,096 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,064 | |
| 182 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,064 | |
| 183 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,064 | |
| 184 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,016 | |
| 185 | Ván khuôn đổ móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,288 | |
| 186 | Bê tông lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,784 | |
| 187 | Bê tông đổ móng đá 1x2 M200 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,896 | |
| 188 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,016 | |
| 189 | Lắp đặt ống ruột gà (Ống HDPE) D50 để chừa luồn dây điện | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 24 | |
| 190 | CC, lắp đặt bu lông D20, L=0,97m liên kết móng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 64 | |
| 191 | Lắp đặt BTĐS móng trụ, trọng lượng ≤ 500kg | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 192 | Phần trụ | * | * | 0 | |
| 193 | Cung cấp thép ống tròn D114 dày 4,5mm (12,146kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,24 | |
| 194 | Cung cấp thép tấm dày 20mm làm mặt bích | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,016 | |
| 195 | Cung cấp thép tấm cạnh khế dày 8mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,032 | |
| 196 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,048 | |
| 197 | Lắp đặt thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,048 | |
| 198 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,24 | |
| 199 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,24 | |
| 200 | Hộp biển báo thông tin | * | * | 0 | |
| 201 | Cung cấp thép tấm 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,704 | |
| 202 | Gia công thép tấm 10mm hộp biển báo thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,704 | |
| 203 | Lắp đặt thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,704 | |
| 204 | Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên trong | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,208 | |
| 205 | Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,752 | |
| 206 | Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên ngoài | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,208 | |
| 207 | Cung cấp nẹp V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 105,984 | |
| 208 | Gia công thép hình các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,08 | |
| 209 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,08 | |
| 210 | Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 12,8 | |
| 211 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 3,2 | |
| 212 | Cung cấp bulông D12mm, L=0.15m liên kết biển I.434a và liên kết dù | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 32 | |
| 213 | Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 128 | |
| 214 | Hộp biển báo I.434a | * | * | 0 | |
| 215 | Cung cấp thép ống D101mm, dày 4mm (9,564kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,032 | |
| 216 | Cung cấp nẹp V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 92,416 | |
| 217 | Gia công thép hình các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,112 | |
| 218 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,112 | |
| 219 | Cung cấp thép tấm 5mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,272 | |
| 220 | Cung cấp thép tấm làm biển báo dày 1,2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,552 | |
| 221 | Gia công thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,824 | |
| 222 | Lắp đặt thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,824 | |
| 223 | Dán Decal màng phản quang M3900 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,384 | |
| 224 | Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 12,8 | |
| 225 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 3,2 | |
| 226 | Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 128 | |
| 227 | Dù Composite | * | * | 0 | |
| 228 | Cung cấp thép ống tròn D114 dày 4,5mm (12,146kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,064 | |
| 229 | Cung cấp thép ống D101mm, dày 4mm (9,564kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,048 | |
| 230 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,128 | |
| 231 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,128 | |
| 232 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 6,4 | |
| 233 | Cung cấp dù Composite đường kính 2m | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 234 | Nhúng kẽm chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,12 | |
| 235 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 49,04 | |
| 236 | Bốc xếp cấu kiện móng BTĐS lên bằng cơ giới (0,766 tấn/cấu kiện) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 12,256 | |
| 237 | Bốc xếp cấu kiện móng BTĐS xuống bằng cơ giới (0,766 tấn/cấu kiện) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 12,256 | |
| 238 | Bốc xếp bộ trụ dừng lên bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,12 | |
| 239 | Bốc xếp bộ trụ dừng xuống bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,12 | |
| 240 | Vận chuyển bộ trụ dừng (cự ly trung bình 21km) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 16 | |
| 241 | Lắp dựng bộ trụ dừng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,136 | |
| 242 | Sản xuất, lắp dựng biển treo thay thế, bổ sung | * | * | 0 | |
| 243 | Sản xuất bảng thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,042 | |
| 244 | Cung cấp bu lông M14x170mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 245 | Cung cấp, in ấn, dán decal bảng thông tin trụ dừng | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,4 | |
| 246 | Sơn bảng thông tin 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 4,48 | |
| 247 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,042 | |
| 248 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,042 | |
| 249 | Vận chuyển bảng thông tin đến công trường (cự li trung bình 21km) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 250 | Lắp đặt bảng thông tin có diện tích ≤ 1 m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 biển | 2 | |
| 251 | Sản xuất, lắp dựng hộp thông tin thay thế, bổ sung | * | * | 0 | |
| 252 | Cung cấp và gia công thép tấm 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,704 | |
| 253 | Lắp đặt thép tấm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,704 | |
| 254 | Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên trong | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,704 | |
| 255 | Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,208 | |
| 256 | Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên ngoài | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 20,752 | |
| 257 | Cung cấp nẹp V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 0,208 | |
| 258 | Gia công thép hình các loại | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 105,984 | |
| 259 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,08 | |
| 260 | Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 0,08 | |
| 261 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10lỗ | 12,8 | |
| 262 | Cung cấp bulông D12mm, L=0.15m liên kết biển I.434a và liên kết dù | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3,2 | |
| 263 | Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | con | 32 | |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng hộp tên trạm thay thế, bổ sung | * | * | 0 | |
| 265 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,592 | |
| 266 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,704 | |
| 267 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,144 | |
| 268 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 140,608 | |
| 269 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,44 | |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m | 102,24 | |
| 271 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,84 | |
| 272 | Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,68 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.148089E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844.426.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.148.089.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844.426.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa/bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 4.303.662.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh (có chứng thực):+ Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng thi công;+ Bản sao có công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).+ Quyết định thể hiện quy mô, loại công trình.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản sao có công chứng/chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.303.662.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Giao thông hoặc Dân dụng và Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng tương tự (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + QĐ bổ nhiệm hoặc TB (danh sách) BCHCT và xác nhận hoàn thành của CĐT trong đó có tên của CHT (hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của CHT). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của CĐT phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của CĐT.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài BBNT nội bộ cần có BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc XN hoàn thành của CĐT với nhà thầu chính. 4.2. Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: HĐ thi công + BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + QĐ bổ nhiệm hoặc TB (danh sách) BCHCT, hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT + Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của CĐT. (Đối với Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp). Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp ĐH và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi