Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458605-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220373754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:49:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,221,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818331971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63666394E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.248.554.919 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.497.109.838 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng phòng học bộ môn, phòng hỗ trợ học tập và các hạng mục phụ trợ trường PTDTBT TH Thiện Hoà, xã Thiện Hoà, huyện Bình Gia
120 Ngày
E-CDNT 3 n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai vệ, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. + Lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn Địa chỉ: Số 425, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,4771100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4013,7248m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,392100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3001100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1222100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,183tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4446tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,409m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9699m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,1597m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4017,4208m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4036,5179m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,9519100m3
14Mua đất đắp47,4809m3
15Đào xúc đất- Cấp đất III0,4748100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB4021,9542m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9642100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2301tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,33tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4010,4753m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2066100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6295tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,4167tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,0726m3
9Ván khuôn gỗ sàn mái5,2818100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,2687tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4055,4524m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6554100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1164tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3842tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8685m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2618100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1069tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0156m3
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,8643tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,8643tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ3,0187100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB405,2807m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40102,3856m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4025,5727m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,8304m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,1408100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,9104100m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40551,77m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4081,5682m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40562,7376m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4071,346m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30113,2712m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà )340,9472m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)122,592m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4069,6896m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng107,8947m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40107,8947m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4057,06m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4087,38m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.016,956m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ774,3738m2
21Gia công thang sắt0,0233tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0233tấn
D CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN
1Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm)461,376kg
2Lắp dựng hoa sắt cửa73,44m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm)8,64m2
4Sản xuất cửa sổ 4 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm)64,8m2
5Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm)38,88m2
6Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa )12bộ
7Lắp dựng cửa vào khuôn112,321m2
8Sản xuất thanh inox D40X40x1.0mm:213,51kg
9Lắp dựng lan can sắt16,507m2
10Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái1bộ
E ỐP, LÁT GẠCH
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB4023,2464m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40484,0892m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM M75, PCB409,1508m2
4Láng granitô nền sàn10,692m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụp8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
5Lắp đặt quạt trần16cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 40A2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 25A12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A8cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm280m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2220m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2280m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm500m
18Đế nhựa chôn tường36cái
19Tủ điện phỏng 200x200mm6hộp
20Tủ điện tổng sắt 300x400x150mm2hộp
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,612100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm16cái
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm8cái
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm55m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,61m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,6m3
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm22m
6Chân bật sắt d1212cái
7Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
8Lắp đặt chụp lọc sứ5cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + nội quy PCCC2bộ
2Bình chữa cháy ABC MFZL44bình
3Bình chữa cháy CO2 MT34bình
4Hộp đặt bình chữa cháy2cái
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,192100m3
2Rải bạt rứa9,6100m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB4096m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x410,666710m
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40580m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1727100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,542m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,608m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3069,7m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,3m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0508100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1419tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,542m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg411 cấu kiện
L CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III6,6691m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,513m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,07100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0326tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0416tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,8974m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,2586m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0779100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0736tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4283m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,1677m3
13Ốp đá Granit trụ, cột - vữa XM M75, PCB4023,948m2
14Gia công cổng sắt0,1412tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,11741m2
16Mũi chông bằng gang đúc35cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,98m2
18Phụ kiện cổng sắt (bánh xe, goong cửa,...)1bộ
19Sản xuất và lắp dựng biển tên trường3,3m2
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,1481m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,78m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB403,024m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4028,5472m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,608m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,608m2
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0795100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,2068m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1182100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0444tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1264tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,8737m3
7Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB401,386m3
8Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB400,756m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,048100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB400,7728m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0152tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,088tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5614m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,048100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0134tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0788tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,528m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái0,1444100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1668tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,616m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0151100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0792m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB406,6462m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB401,0651m3
28Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB400,7423m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,9528m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,012m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB3014,44m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,442m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,9528m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,894m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB407,7284m2
36Láng granitô tam cấp0,54m2
37Trát Phào kép, vữa XM M50, XM PCB4016,08m
38Soi chỉ lõm, gờ móc nước, đắp phào cổ cột2công
39Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm)1,98m2
40Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa )1bộ
41Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa mở quay ra ngoài, kính dày 5mm (thành phẩm)2,61m2
42Lắp dựng cửa vào khuôn4,591m2
43Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm)6,72kg
44Lắp dựng hoa sắt cửa1,305m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.40,0427tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,0427tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ0,1306100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng5,616m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB405,616m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
52Lắp đặt quạt treo tường1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
54Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
55Tụ điện sắt dày 1mm : 250x250x1701cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm210m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm35m
N TAM CẤP SÂN, HÀNH LANG NỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,25691m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,0506m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9269m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,905m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,59151m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,1908m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6851m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,412m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM M75, PCB400,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818331971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63666394E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.248.554.919 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.497.109.838 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ 5T-7T Hoạt động tốt1
9 Máy tời Hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
11 Máy đào Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->