Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430118-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng)
Số hiệu KHLCNT 20220426770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:47:00 đến ngày 2022-05-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,344,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 3 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và đã từng có kinh nghiệm thi công các hạng mục như sau: + Trong đó đã từng có kinh nghiệm thi công nhà tiền chế, nhà xưởng công nghiệp với chiều cao đỉnh mái từ cao độ +8,500m trở lên có hạng mục vì kèo thép , xà gồ thép và mái (có bản tổng hợp kèm theo và bản vẽ thể hiện cao trình) + Đã từng thi công công trình dân dụng có quy mô gói thầu của hạng mục PCCC với giá trị > 316.000.000 đồng (chi phí trực tiếp) (Có bảng tổng hợp kèm theo)- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu- (Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực. (Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy: 01 người- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu đang xét)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥20 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, nước, cơ khí...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng xe >= 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1 gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu bánh hơi, tải trọng xe >= 16 tấn, sức nâng cần cẩu >=16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng ký, đăng kiểm xe, có giấy chứng nhận cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 3 Tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của máy vận thăng, có giấy chứng nhận vận thăng lồng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nối ống nhựa, hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng)
Trường tiểu học Tô Hiến Thành (xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng THS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự). - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,778100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,732m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,477m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,375tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,5tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, giằng. ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,546100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng trònTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,328m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,035m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x190cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,424m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,01m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,01m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,528m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
15Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,079100m2
16Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,164m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,224100m3
19Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90. Đoạn từ cote -0.450 đến cote -0.150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,406100m3
20Vận chuyển đất đi đổ ở bãi đổ. (Đổ tại bãi Khánh Sơn, tạm tính cự ly trung bình 16km), ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,554100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3. (MTCx4)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,554100m3/1km
22Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, ô tô 5T, đất C3. (MTCx11)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,554100m3/1km
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,303m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,814tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,975tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,566tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,414100m2
28Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,037100m2
29BT dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,501m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,748tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,919tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,757tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,042100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,105100m2
35Bê tông lanh tô, lam, giằng tường M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,292m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,302100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,628tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,062tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,095tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,062tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,095tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo375,162m2
44Lắp dựng cáp thép giằng máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,237tấn
45Gia công lắp dựng cửa cuốn nhôm công nghệ ĐứcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,2m2
46Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m2
47Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,5m2
48Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,2m2
49Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2m2
50Gia công lắp dựng vách kính nhôm xingfa (chia đố nhôm). Kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,12m2
51Gia công song sắt bảo vệ bằng thép hộp 20x20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,2m2
52Lắp dựng khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,2m2
53Xây tường Gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,824m3
54Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,844m3
55Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, h≤6m, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,773m3
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí tường tiếp giáp với bê tông dầm, trụ, lanh tô.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo191,25m2
57Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo587,705m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo569,755m2
59Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo314,776m2
60Trát trần sê nô vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo165,24m2
61Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,432100m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,56m2
63Căng lưới thủy tinh chống nứt sàn sê nôTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,56m2
64Quét 3 lớp chống thấm sàn mái, sê nô bằng Aquseal 60AQU0000B.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,56m2
65GCLD lan can Inox 304 (Trụ đứng D60x2mm, song ngang D30x2mm).Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,2
66GCLD trần chìm, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,17m2
67Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, VXM #75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,42m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm. VXM #75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,17m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60. VXM #75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,06m2
70Ốp tường gạch Inax. VXM #75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,92m2
71Lát đá bậc cầu thang, gờ cửa đá granite tự nhiên.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,63m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,8m
73Rải giấy dầu lớp cách ly. Ram dốcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,066100m2
74Lát nền ram dốc đá tự nhiên Thanh Hoá 30x60x3, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,6m2
75GCLD Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z, hợp kim nhôm 6063Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,61m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo360m2
77Thi công sơn đổ sàn epoxy dày 2mm, tự san phẳng.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo360m2
78Ốp đá tự nhiên bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,955m2
79Đắp đât màu bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,43m3
80Trồng cây hoa dừa cạn (mật độ 15 cây/m)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.198,5cây
81Trát lớp vữa làm nền đắp hình biểu tượng bộ môn thể thao dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126,72m2
82Trát lớp vữa làm nền đắp hình biểu tượng bộ môn thể thao dày 2cm, vữa XM M100, PCB40. (Lớp thứ 2)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126,72m2
83Trát gờ chỉ viền hình biểu tượng bộ môn thể thao, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110,4m
84Đắp biểu tượng bộ môn thể thao, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo129,2m
85Mastic tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.016,801m2
86Mastic tường trongTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo544,865m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.016,801m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo544,865m2
89GCLD vách ngăn vệ sinh compact 12mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,9m2
90GCLD giàn không gian xuyên sáng hợp kim, lợp tấm polycarbonateTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,6m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,05100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,1100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,1100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm. (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,1100m2
95Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,124100m2
96Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,248100m2
97Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo335,12m2
98Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,499m3
99Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,55m3
100Phá dỡ KC bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,302m3
101Phá dỡ nền móng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,84m3
102Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,57m2
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,88m2
104V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,719m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Tính 4km tiếp theo. (HsMTC x 4)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,719m3
106Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,4561m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,245m3
109Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,224100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,042tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,325tấn
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018tấn
113Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,518m3
114Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,979m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,987m3
116Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,327tấn
117Lắp dựng kết cấu cầu thang thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,327tấn
118Sơn tĩnh điện kết cấu cầu thang thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.327kg
119GCLD Lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,15m
120Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,89m3
121Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,947100m2
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,334tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,088tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,431tấn
125Khoan BT bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 15cm. Bơm keo ramset epcon G5. Cấy thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26lỗ
126Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,956m3
127Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,119100m2
128Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,466100m2
129Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,198100m2
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,017tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,876tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,16tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,269tấn
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
135Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,36m3
136Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,254100m2
137LD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,695tấn
138GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72m2
139GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m2
140GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64m2
141GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m2
142Gia công song bảo vệ bằng inox 304, kt thanh 15x15x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64m2
143GCLD lam hộp trang trí 25x70x10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,605m2
144Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,435m3
145Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,128m3
146Xây bậc cấp, hộp kỹ thuật, trang trí trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,577m3
147Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm và lanh tô.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo444,81m2
148Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo233,445m2
149Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.025,88m2
150Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo340,88m2
151Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo611,9m2
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,12m2
153Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo93,6m
154Láng nền, sàn, sê-nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo155,2m2
155Căng lưới thủy tinh gia cố sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo155,2m2
156Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền, 1 lớp phủ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo155,2m2
157Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,488tấn
158Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,488tấn
159Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,735100m2
160Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo95,41m2
161GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,625m2
162GCLD lan thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo128,05m
163GCLD Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z, hợp kim nhôm 6063 KTTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,76m2
164Ốp tường, phòng nhà vệ sinh gạch 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo73,76m2
165Ốp chân tường bằng gạch granite 15x60cm. (chân tường cao 15cm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,35m2
166Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trượt 30x30cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,68m2
167Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm,VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo875,24m2
168Lát đá granite màu xám bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,236m2
169Lát đá granite màu đen ngạch cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,4m2
170Dán tường gạch Inax, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo138,72m2
171Ốp đá tự nhiên bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,715m2
172Đóng trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm 9mm trần WCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,68m2
173Bả bằng bột bả vào trần thạch cao WCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,68m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,845m2
175Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.963,15m2
176Sơn lan can tầng 1 bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,2551m2
177Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,052100m2
178Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho 2 tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,104100m2
179Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,926100m2
180Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho 2 tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,852100m2
181Đèn tuyp Led 0,6m 10wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10bộ
182Lắp đặt máng đèn đôi tảng sáng âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40bộ
183Đèn tuýp LED đôi 1.2m lắp nổi 220V - 2x18WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40bộ
184Lắp đặt máng đèn tuýp Led 1x18wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
185Đèn máng bảng tuýp Led 1x18wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
186Đèn ốp trần vuông 220x220 - 15wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34bộ
187Đèn led âm trần D90-7wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
188Lắp đặt quạt treo tường 50wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32cái
189Lắp đặt quạt đảo trần 55wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cái
190Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25cái
191Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
192Đèn Emergency 2x10W - có lưu điện 1-3hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
193Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
194Đèn pha led 150wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
195Mặt nạ 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
196Mặt nạ 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
197Mặt nạ 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
198Mặt nạ 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
199Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
200Công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42cái
201Đế âm công tắc, ổ cắm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65cái
202Tủ điện âm tường 400x600x250 + đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
203Tủ điện 8 MODULETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
204Tủ điện 6 MODULETheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
205Hộp đấu cáp 12x12cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20hộp
206MCB 3P:63A- 15kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
207MCB 3P:50A- 10kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
208MCB 3P:32A- 6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
209MCB 1P: 32A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
210MCB 2P: 32A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
211MCB 1P: 25A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
212MCB 2P: 25A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
213MCB 1P: 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
214MCB 1P: 16A -6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17cái
215MCB 1P: 10A -6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
216Cáp CXV/DSTA (4c-16.0)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130m
217Ống nhựa HDPE xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130m
218Cáp CXV (4c x10.0)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m
219Cáp CXV (4c x6.0)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
220Cáp CV (1x6.0) mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo360m
221Cáp CV (1x4.0) mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo550m
222Cáp CV (1x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.600m
223Cáp CV (1x1.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.870m
224Ống nhựa cứng SP D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25m
225Ống nhựa cứng SP D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo240m
226Ống nhựa SP cứng D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo650m
227Ống nhựa SP cứng D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo470m
228Ống ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
229Ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
230Ống ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
231Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
232Đèn LED công nghiệp công suất 150WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16bộ
233Quạt cấp khí tươi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
234Tủ điện âm tường 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
235Ống nhựa HDPE xoắn D40/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
236Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 bộ
237Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12máy
238Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài, ĐK 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
239Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14100m
240Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,39100m
241Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt su, ĐK 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
242Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt su - ĐK 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14100m
243Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt su, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,39100m
244Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
245Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m
246Cách nhiệt ống PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m
247Cách nhiệt ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
248Cáp CV (1x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160m
249Cáp CV (1x1.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
250Quạt hút âm trần 200m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
251Ống gió hộp D-150x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m
252Tê ống gió D-150x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
253Ống gió mềm D-150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m
254Cửa gió có mặt che mưa SAD 250x200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
255Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
256Tháo dỡ chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
257Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
258Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
259Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác. Vòi tắm, vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
260ỐNG PVC: ∅114 DÀY 3.2MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35100m
261ỐNG PVC: ∅90 DÀY 2.9MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,2100m
262ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2.8MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100m
263ỐNG PVC: ∅42 DÀY 2.1MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m
264ỐNG PPR: ∅40 DÀY 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
265ỐNG PPR: ∅32 DÀY 2.9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
266ỐNG PPR: ∅25 DÀY 2.8MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,95100m
267ỐNG PPR: ∅20 DÀY 2.3MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
268CO 135° PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
269CO 135° PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
270CO 90° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
271CO 135° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
272CO 90° PVC: ∅42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
273CO 135° PVC: ∅42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
274CO 90° PPR: ∅40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
275CO 135° PPR: ∅40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
276CO 90° PPR: ∅32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
277CO 135° PPR: ∅32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
278CO 90° PPR: ∅25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
279CO 90° PPR: ∅20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
280TÊ 90° PVC: ∅114x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
281TÊ 90° PVC: ∅60x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
282TÊ 90° PVC: ∅42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
283TÊ 90° PPR: ∅32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
284TÊ 90° PPR: ∅25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
285Y 45° PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
286Y 45° PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
287Y 45° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
288Y 45° PVC: ∅90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
289Y 45° PVC: ∅60x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
290NỐI GIẢM PVC: ∅114x90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
291NỐI GIẢM PVC: ∅114x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
292NỐI GIẢM PVC: ∅90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
293NỐI GIẢM PVC: ∅90x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
294NỐI GIẢM PVC: ∅60x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
295NỐI GIẢM PPR: ∅40x32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
296NỐI GIẢM PPR: ∅32x25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
297NỐI GIẢM PPR: ∅25x20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
298Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
299Cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
300Khâu ren ngoài PVC Ø34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
301Khâu ren ngoài PVC Ø27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
302Khâu ren ngoài hdpe Ø25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
303Nút bịt Ø114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
304Nút bịt Ø90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
305Nút bịt Ø60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
306Nút bịt Ø42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
307Co 90° PPR ren trong đồng Ø21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31cái
308NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31cái
309VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
310VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
311VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
312VAN KHOÁ ĐỒNG MỘT CHIỀU PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
313Lắp đặt phễu thu, KT 150x150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
314Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14bộ
315Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
316Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
317GCLD bàn đặt lavabo mặt đáTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,1m
318Lavabo âm bàn 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7bộ
319Lavabo treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
320Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9bộ
321Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
322Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
323Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
324Lắp đặt vòi tắm đứngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
325Lắp đặt vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
326Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
327Lắp đặt lại bồn nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
328Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
329Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
330Phao cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
331Máy bơm tăng áp 250wTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
332Rắc co Ø40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
333Nối thẳng PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
334Nối thẳng PVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
335ỐNG CẤP HDPE : Ø32 DÀY 3.6MMTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5100 m
336MĂNG XÔNG NỐI ỐNG HDPE Ø32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
337CO MĂNG XÔNG NỐI ỐNG HDPE Ø32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
338Đồng hồ cấp nước D32 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
339Lắp đai khởi thuỷ D80/32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
340Hút bể tự hoại hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1lần
341Vệ sinh, bảo trì bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1lần
342Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,225m3
343Đào mương thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,592100m3
344BT lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,915m3
345Bê tông mương, hố gas, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,725m3
346Ván khuôn thép thành mương, hố gaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,746100m2
347BT tấm đan đá 1x2, mac250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,141m3
348Ván khuôn đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,413100m2
349Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,541tấn
350Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,007tấn
351Gia công thép niềng đan hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,358tấn
352Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1681 ck
353Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,063m3
354Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly tạm tính 16 km)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,291100m3
355Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,291100m3
356Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx11)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,291100m3
357Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,278100m3
358Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,119m3
359Bê tông nền bể nước ngầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,642m3
360Bê tông bể nước ngầm, đổ bằng máy bơm, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,33m3
361Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,286tấn
362Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,438tấn
363Ván khuôn tường bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,317100m2
364Ván khuôn nắp bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,282100m2
365Quét chống thấm bể nước ngầm bằng SikaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo158,25m2
366Trát tường trong bể nước ngầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110,95m2
367Láng nền, tường có đánh màu bể nước ngầm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo158,25m2
368Lắp mặt nạ đơn + đế âmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6hộp
369Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
370Cáp CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
371Lắp đặt thiết bị access point wifi chuẩn N 600MbpsTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 thiết bị
372Cáp Internet cat6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160m
373Nhân ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
374Đầu bấm mạng RJ 45Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
375Ống cứng SP D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo190m
376Măng xông nhựa SP cứng D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65cái
377Lắp đặt kim thu sét Rn=63mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
378Trụ đỡ kim thu sét chiều cao 5m. Inox DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1trụ
379Cáp đồng trần M70Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
380Chân đỡ cáp đồng Fi 8 dài 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
381Đồng đặc Fi 16 L=2,4m đầu ven răngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cọc
382Măng xông nối ống đồng D16/21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
383Eke đồng D8 dài 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
384Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo261m
385Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,8m3
386Đắp đất nền tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,8m3
387Kẹp đồng fi 12Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
388Đầu Cót Đồng S=16mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
389Hố Ga Đầu Cọc 500x500x650 + Nắp ĐanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
390Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp ĐấtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cái
391Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp ĐấtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Lần
392Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp ĐỡTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
393Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ KẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Cái
394Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ KẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Cái
395Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
396Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
397Ống Sp D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
398Đế bê tông mac 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064m3
399Bu lông D18x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
400Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
401Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400,95m2
402Sửa chửa gia cố xà gồTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tb
403Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,01100m2
404Tháo dỡ nền gạch menTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,9m2
405Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,24m2
406Lát nền toilet gạch chống trượt 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,9m2
407Ốp tường toilet gạch 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115,29m2
408Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,9m2
409Phá dỡ lan can tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,808m3
410Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,56m
411Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo171,81m2
412Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo314,14m
413GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36m2
414GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,08m2
415GCLD cửa đi 4 cánh. Nhôm xingfa dày 1,5mm. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,5m2
416GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh. Khung nhôm dày 1,5mm. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113,76m2
417GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m2
418Gia công song bảo vệ bằng inox 304, kt thanh 15x15x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113,76m2
419Lắp dựng khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113,76m2
420Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.394,33m2
421Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo648,668m2
422Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo456,45m2
423GCLD lan thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,76m
424Ốp gạch dặm vá tường, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m2
425Vệ sinh nền hiện trạng trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo678,5m2
426Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135,7m3
427Lát gạch terrazzo 40x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.357m2
428Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
429Lắp đặt bó bồn thanh đá granite nguyên khối 12x10x100cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
430Đắp đất màu bồn cây. (Đất màu không đầm, HsNCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,6m3
431Phá dỡ nền bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8m3
432Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,58100m2
433Trồng cây bàng đài loanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cây
434Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 8kmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8m3
435Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. 7km tiếp theo (HsMTCx7)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,8m3
436Lắp đặt ghế đá granite nguyên khốiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
437Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo126m2
438Tháo dỡ khung, cột mái nhà xeTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1tấn
439Phá dỡ nền bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
440Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,343100m3
441Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,16m3
442Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,798m3
443Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,466100m2
444Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,145tấn
445GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,348tấn
446Bu lông neo móng M18Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90cái
447Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,429tấn
448Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,227100m3
449Gia công khung, giằng mái thép nhà để xeTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,715tấn
450Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,819tấn
451Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,65tấn
452Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,65tấn
453Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi (tôn 11 sóng, dày 0,5mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,656100m2
454Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133,4221m2
455Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,3m3
456Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162m2
457Đào đất để thi công đường ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151m3
458Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m3
459Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 trung tâm
460Lắp đặt các automat 3 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
461Lắp đặt Đầu dò khói quang kèm đếTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11bộ
462Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt kèm đếTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
463Lắp đặt Đầu báo cháy beamTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
464Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14bộ
465Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
466CVV 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo950m
467Hộp chia 3 ngã ống cứng SP D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50hộp
468Ống nhựa SP cứng D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo650m
469Ống nhựa HDPE xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65m
470Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
471Hộp đế ấmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8hộp
472Vật tư phụ (su non, vít, ticke, tép dừa...)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
473Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m2
474Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45100m
475Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d90x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2100m
476Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d76x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
477Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d42x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
478Lắp đặt cùm ống (vật tư và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
479Lắp đặt co tráng kẽm 90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
480Lắp đặt co tráng kẽm 76Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
481Lắp bích thép, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cặp bích
482Lắp bích thép - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cặp bích
483Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
484Chắn hàn 76/60 (vật tư và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
485Lắp đặt van góc tráng kẽm fi 60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
486Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
487Lắp đặt Crepin lọc rácTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
488Luppe DN90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
489Luppe DN32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
490Lắp đặt van cổng D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
491Lắp đặt van cổng D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
492Lắp đặt Y lọc D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
493Lắp đặt Y lọc D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
494Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
495Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
496Lắp đặt bầu giảm lệch tâm D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
497Lắp đặt bầu giảm lệch tâm D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
498Lắp đặt van 1 chiều D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
499Lắp đặt Van 1 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
500Lắp đặt van chặn kiểu bướm D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
501Lắp đặt Van chặn kiểu bướm D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
502Lắp đặt van khóa D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
503Lắp đặt Van khoá D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
504Lắp đặt Rơ le áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
505Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
506Lắp đặt ống Siphon (vật tư và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4ống
507Lắp đặt van khoá ống Siphon D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
508Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,2931m2
509Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm,Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 lỗ khoan
510Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,92100m
511Vật tư phụ (su non, vít, ticke, tép dừa...)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1
512Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bình
513Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bình
514Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bình
515Tủ chữa cháy vách tường, kt 1000x500x200x1,5mm bao gồm vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, 20m cuộn vòi d50 và lăng phun d13 - phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang phòng độc) Vật tư và nhân côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5hộp
516Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 700x500x200x1,5mm, vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện (vật tư và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
517Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (vật tư và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
518Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 02 họng d65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
519Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng d65Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
520Cáp CXV 4x8.0mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
521Lắp đặt các automat 3 pha 80A cho hệ thống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
522Lắp đặt tủ điện điều 3 máy bơm tự độngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 tủ
523Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 3 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và đã từng có kinh nghiệm thi công các hạng mục như sau: + Trong đó đã từng có kinh nghiệm thi công nhà tiền chế, nhà xưởng công nghiệp với chiều cao đỉnh mái từ cao độ +8,500m trở lên có hạng mục vì kèo thép , xà gồ thép và mái (có bản tổng hợp kèm theo và bản vẽ thể hiện cao trình) + Đã từng thi công công trình dân dụng có quy mô gói thầu của hạng mục PCCC với giá trị > 316.000.000 đồng (chi phí trực tiếp) (Có bảng tổng hợp kèm theo)- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu- (Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)75
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 - 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực. (Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy: 01 người- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu đang xét)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
6 Cán bộ kế toán công trình 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
7 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
8 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 35 Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥20 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, nước, cơ khí...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Tải trọng xe >= 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy đào 1 gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe cẩu tự hành Xe cẩu bánh hơi, tải trọng xe >= 16 tấn, sức nâng cần cẩu >=16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng ký, đăng kiểm xe, có giấy chứng nhận cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy vận thăng lồng Sức nâng 3 Tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của máy vận thăng, có giấy chứng nhận vận thăng lồng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.3
6 Máy hàn điện Công suất 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.3
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.3
8 Máy khoan đứng Công suất 4,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.2
9 Máy đầm bàn bê tông Công suất 1,0kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.2
10 Máy đầm dùi bê tông Công suất 1,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.3
11 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất 5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.2
12 Máy hàn nối ống nhựa, hàn nhiệt cầm tay nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->