Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:47:00 đến ngày 2022-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,344,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 3 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và đã từng có kinh nghiệm thi công các hạng mục như sau: + Trong đó đã từng có kinh nghiệm thi công nhà tiền chế, nhà xưởng công nghiệp với chiều cao đỉnh mái từ cao độ +8,500m trở lên có hạng mục vì kèo thép , xà gồ thép và mái (có bản tổng hợp kèm theo và bản vẽ thể hiện cao trình) + Đã từng thi công công trình dân dụng có quy mô gói thầu của hạng mục PCCC với giá trị > 316.000.000 đồng (chi phí trực tiếp) (Có bảng tổng hợp kèm theo)- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu- (Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực. (Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy: 01 người- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu đang xét)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥20 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, nước, cơ khí...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng xe >= 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu bánh hơi, tải trọng xe >= 16 tấn, sức nâng cần cẩu >=16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng ký, đăng kiểm xe, có giấy chứng nhận cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 3 Tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của máy vận thăng, có giấy chứng nhận vận thăng lồng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa, hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng) Trường tiểu học Tô Hiến Thành (xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự). - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,732 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,477 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,375 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, giằng. ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,546 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,328 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,035 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x190cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,424 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,01 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,01 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,164 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,224 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90. Đoạn từ cote -0.450 đến cote -0.150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,406 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ ở bãi đổ. (Đổ tại bãi Khánh Sơn, tạm tính cự ly trung bình 16km), ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,554 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3. (MTCx4) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,554 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, ô tô 5T, đất C3. (MTCx11) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,554 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,303 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,814 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,975 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,566 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,414 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,037 | 100m2 |
| 29 | BT dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,501 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,748 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,919 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,757 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,042 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,105 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lam, giằng tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,292 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,302 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,628 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,062 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,095 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,095 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 375,162 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cáp thép giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,237 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa cuốn nhôm công nghệ Đức | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,2 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,2 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng vách kính nhôm xingfa (chia đố nhôm). Kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,12 | m2 |
| 51 | Gia công song sắt bảo vệ bằng thép hộp 20x20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,2 | m2 |
| 53 | Xây tường Gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,824 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,844 | m3 |
| 55 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, h≤6m, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,773 | m3 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí tường tiếp giáp với bê tông dầm, trụ, lanh tô. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,25 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 587,705 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 569,755 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 314,776 | m2 |
| 60 | Trát trần sê nô vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,24 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,432 | 100m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,56 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh chống nứt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,56 | m2 |
| 64 | Quét 3 lớp chống thấm sàn mái, sê nô bằng Aquseal 60AQU0000B. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,56 | m2 |
| 65 | GCLD lan can Inox 304 (Trụ đứng D60x2mm, song ngang D30x2mm). | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,2 | m |
| 66 | GCLD trần chìm, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,17 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, VXM #75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,42 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm. VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,17 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60. VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,06 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch Inax. VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,92 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, gờ cửa đá granite tự nhiên. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,63 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,8 | m |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 74 | Lát nền ram dốc đá tự nhiên Thanh Hoá 30x60x3, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,6 | m2 |
| 75 | GCLD Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z, hợp kim nhôm 6063 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,61 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | m2 |
| 77 | Thi công sơn đổ sàn epoxy dày 2mm, tự san phẳng. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | m2 |
| 78 | Ốp đá tự nhiên bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,955 | m2 |
| 79 | Đắp đât màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,43 | m3 |
| 80 | Trồng cây hoa dừa cạn (mật độ 15 cây/m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.198,5 | cây |
| 81 | Trát lớp vữa làm nền đắp hình biểu tượng bộ môn thể thao dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,72 | m2 |
| 82 | Trát lớp vữa làm nền đắp hình biểu tượng bộ môn thể thao dày 2cm, vữa XM M100, PCB40. (Lớp thứ 2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,72 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ viền hình biểu tượng bộ môn thể thao, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110,4 | m |
| 84 | Đắp biểu tượng bộ môn thể thao, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,2 | m |
| 85 | Mastic tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.016,801 | m2 |
| 86 | Mastic tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 544,865 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.016,801 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 544,865 | m2 |
| 89 | GCLD vách ngăn vệ sinh compact 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,9 | m2 |
| 90 | GCLD giàn không gian xuyên sáng hợp kim, lợp tấm polycarbonate | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,05 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,1 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,1 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm. (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,1 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,124 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 2 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,248 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 335,12 | m2 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,499 | m3 |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,55 | m3 |
| 100 | Phá dỡ KC bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,302 | m3 |
| 101 | Phá dỡ nền móng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,84 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,57 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,88 | m2 |
| 104 | V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,719 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Tính 4km tiếp theo. (HsMTC x 4) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,719 | m3 |
| 106 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,456 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,245 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,042 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,325 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | tấn |
| 113 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,518 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,979 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,987 | m3 |
| 116 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,327 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu cầu thang thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,327 | tấn |
| 118 | Sơn tĩnh điện kết cấu cầu thang thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.327 | kg |
| 119 | GCLD Lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,15 | m |
| 120 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,89 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,947 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,334 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,088 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,431 | tấn |
| 125 | Khoan BT bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 15cm. Bơm keo ramset epcon G5. Cấy thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | lỗ |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,956 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,119 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,466 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,198 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,017 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,876 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,16 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,269 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,36 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,254 | 100m2 |
| 137 | LD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,695 | tấn |
| 138 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | m2 |
| 139 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m2 |
| 140 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m2 |
| 141 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m2 |
| 142 | Gia công song bảo vệ bằng inox 304, kt thanh 15x15x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m2 |
| 143 | GCLD lam hộp trang trí 25x70x10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,605 | m2 |
| 144 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,435 | m3 |
| 145 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,128 | m3 |
| 146 | Xây bậc cấp, hộp kỹ thuật, trang trí trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,577 | m3 |
| 147 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm và lanh tô. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 444,81 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 233,445 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.025,88 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 340,88 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 611,9 | m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,12 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,6 | m |
| 154 | Láng nền, sàn, sê-nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155,2 | m2 |
| 155 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155,2 | m2 |
| 156 | Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền, 1 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155,2 | m2 |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,488 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,488 | tấn |
| 159 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,735 | 100m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,4 | 1m2 |
| 161 | GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,625 | m2 |
| 162 | GCLD lan thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,05 | m |
| 163 | GCLD Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z, hợp kim nhôm 6063 KT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,76 | m2 |
| 164 | Ốp tường, phòng nhà vệ sinh gạch 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,76 | m2 |
| 165 | Ốp chân tường bằng gạch granite 15x60cm. (chân tường cao 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,35 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trượt 30x30cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,68 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm,VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 875,24 | m2 |
| 168 | Lát đá granite màu xám bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107,236 | m2 |
| 169 | Lát đá granite màu đen ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4 | m2 |
| 170 | Dán tường gạch Inax, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138,72 | m2 |
| 171 | Ốp đá tự nhiên bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,715 | m2 |
| 172 | Đóng trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm 9mm trần WC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,68 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao WC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,68 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,845 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.963,15 | m2 |
| 176 | Sơn lan can tầng 1 bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,255 | 1m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,052 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho 2 tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,104 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,926 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho 2 tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,852 | 100m2 |
| 181 | Đèn tuyp Led 0,6m 10w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 182 | Lắp đặt máng đèn đôi tảng sáng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | bộ |
| 183 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m lắp nổi 220V - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | bộ |
| 184 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 185 | Đèn máng bảng tuýp Led 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 186 | Đèn ốp trần vuông 220x220 - 15w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | bộ |
| 187 | Đèn led âm trần D90-7w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt đảo trần 55w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 192 | Đèn Emergency 2x10W - có lưu điện 1-3h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 194 | Đèn pha led 150w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 195 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 196 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 197 | Mặt nạ 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 198 | Mặt nạ 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 199 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 200 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 201 | Đế âm công tắc, ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 202 | Tủ điện âm tường 400x600x250 + đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 203 | Tủ điện 8 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 204 | Tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 205 | Hộp đấu cáp 12x12cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | hộp |
| 206 | MCB 3P:63A- 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 207 | MCB 3P:50A- 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 208 | MCB 3P:32A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 209 | MCB 1P: 32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 210 | MCB 2P: 32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 211 | MCB 1P: 25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 212 | MCB 2P: 25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 213 | MCB 1P: 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 214 | MCB 1P: 16A -6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 215 | MCB 1P: 10A -6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 216 | Cáp CXV/DSTA (4c-16.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 217 | Ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 218 | Cáp CXV (4c x10.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 219 | Cáp CXV (4c x6.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 220 | Cáp CV (1x6.0) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | m |
| 221 | Cáp CV (1x4.0) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 550 | m |
| 222 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.600 | m |
| 223 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.870 | m |
| 224 | Ống nhựa cứng SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m |
| 225 | Ống nhựa cứng SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240 | m |
| 226 | Ống nhựa SP cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 650 | m |
| 227 | Ống nhựa SP cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 470 | m |
| 228 | Ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 229 | Ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 230 | Ống ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 231 | Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 232 | Đèn LED công nghiệp công suất 150W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 233 | Quạt cấp khí tươi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 234 | Tủ điện âm tường 12 module | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 235 | Ống nhựa HDPE xoắn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 236 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 237 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | máy |
| 238 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,39 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt su, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 242 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt su - ĐK 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m |
| 243 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt su, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,39 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 245 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 246 | Cách nhiệt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 247 | Cách nhiệt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 248 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | m |
| 249 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 250 | Quạt hút âm trần 200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 251 | Ống gió hộp D-150x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 252 | Tê ống gió D-150x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 253 | Ống gió mềm D-150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m |
| 254 | Cửa gió có mặt che mưa SAD 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 255 | Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 256 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 257 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 258 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 259 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác. Vòi tắm, vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 260 | ỐNG PVC: ∅114 DÀY 3.2MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 261 | ỐNG PVC: ∅90 DÀY 2.9MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2 | 100m |
| 262 | ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2.8MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 263 | ỐNG PVC: ∅42 DÀY 2.1MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 264 | ỐNG PPR: ∅40 DÀY 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 265 | ỐNG PPR: ∅32 DÀY 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 266 | ỐNG PPR: ∅25 DÀY 2.8MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,95 | 100m |
| 267 | ỐNG PPR: ∅20 DÀY 2.3MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 268 | CO 135° PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 269 | CO 135° PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 270 | CO 90° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 271 | CO 135° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 272 | CO 90° PVC: ∅42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 273 | CO 135° PVC: ∅42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 274 | CO 90° PPR: ∅40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 275 | CO 135° PPR: ∅40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 276 | CO 90° PPR: ∅32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 277 | CO 135° PPR: ∅32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 278 | CO 90° PPR: ∅25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 279 | CO 90° PPR: ∅20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 280 | TÊ 90° PVC: ∅114x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 281 | TÊ 90° PVC: ∅60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 282 | TÊ 90° PVC: ∅42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 283 | TÊ 90° PPR: ∅32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 284 | TÊ 90° PPR: ∅25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 285 | Y 45° PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 286 | Y 45° PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 287 | Y 45° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 288 | Y 45° PVC: ∅90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 289 | Y 45° PVC: ∅60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 290 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 291 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 292 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 293 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 294 | NỐI GIẢM PVC: ∅60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 295 | NỐI GIẢM PPR: ∅40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 296 | NỐI GIẢM PPR: ∅32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 297 | NỐI GIẢM PPR: ∅25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 298 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 299 | Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 300 | Khâu ren ngoài PVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 301 | Khâu ren ngoài PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 302 | Khâu ren ngoài hdpe Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 303 | Nút bịt Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 304 | Nút bịt Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 305 | Nút bịt Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 306 | Nút bịt Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 307 | Co 90° PPR ren trong đồng Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 308 | NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 309 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 310 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 311 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 312 | VAN KHOÁ ĐỒNG MỘT CHIỀU PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt phễu thu, KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 314 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 316 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 317 | GCLD bàn đặt lavabo mặt đá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,1 | m |
| 318 | Lavabo âm bàn 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 319 | Lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 320 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 321 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 322 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 324 | Lắp đặt vòi tắm đứng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 326 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 327 | Lắp đặt lại bồn nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 328 | Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 329 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 330 | Phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 331 | Máy bơm tăng áp 250w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 332 | Rắc co Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 333 | Nối thẳng PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 334 | Nối thẳng PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 335 | ỐNG CẤP HDPE : Ø32 DÀY 3.6MM | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 100 m |
| 336 | MĂNG XÔNG NỐI ỐNG HDPE Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 337 | CO MĂNG XÔNG NỐI ỐNG HDPE Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 338 | Đồng hồ cấp nước D32 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 339 | Lắp đai khởi thuỷ D80/32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 340 | Hút bể tự hoại hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần |
| 341 | Vệ sinh, bảo trì bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lần |
| 342 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,225 | m3 |
| 343 | Đào mương thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,592 | 100m3 |
| 344 | BT lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,915 | m3 |
| 345 | Bê tông mương, hố gas, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,725 | m3 |
| 346 | Ván khuôn thép thành mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,746 | 100m2 |
| 347 | BT tấm đan đá 1x2, mac250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,141 | m3 |
| 348 | Ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,413 | 100m2 |
| 349 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,541 | tấn |
| 350 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | tấn |
| 351 | Gia công thép niềng đan hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,358 | tấn |
| 352 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168 | 1 ck |
| 353 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,063 | m3 |
| 354 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly tạm tính 16 km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,291 | 100m3 |
| 355 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,291 | 100m3 |
| 356 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx11) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,291 | 100m3 |
| 357 | Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,278 | 100m3 |
| 358 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,119 | m3 |
| 359 | Bê tông nền bể nước ngầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,642 | m3 |
| 360 | Bê tông bể nước ngầm, đổ bằng máy bơm, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,33 | m3 |
| 361 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,286 | tấn |
| 362 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,438 | tấn |
| 363 | Ván khuôn tường bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,317 | 100m2 |
| 364 | Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,282 | 100m2 |
| 365 | Quét chống thấm bể nước ngầm bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158,25 | m2 |
| 366 | Trát tường trong bể nước ngầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110,95 | m2 |
| 367 | Láng nền, tường có đánh màu bể nước ngầm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158,25 | m2 |
| 368 | Lắp mặt nạ đơn + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | hộp |
| 369 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 370 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 371 | Lắp đặt thiết bị access point wifi chuẩn N 600Mbps | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 thiết bị |
| 372 | Cáp Internet cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | m |
| 373 | Nhân ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 374 | Đầu bấm mạng RJ 45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 375 | Ống cứng SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190 | m |
| 376 | Măng xông nhựa SP cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 377 | Lắp đặt kim thu sét Rn=63m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 378 | Trụ đỡ kim thu sét chiều cao 5m. Inox D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | trụ |
| 379 | Cáp đồng trần M70 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 380 | Chân đỡ cáp đồng Fi 8 dài 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 381 | Đồng đặc Fi 16 L=2,4m đầu ven răng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 382 | Măng xông nối ống đồng D16/21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 383 | Eke đồng D8 dài 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 384 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | 1m |
| 385 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | m3 |
| 386 | Đắp đất nền tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | m3 |
| 387 | Kẹp đồng fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 388 | Đầu Cót Đồng S=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 389 | Hố Ga Đầu Cọc 500x500x650 + Nắp Đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 390 | Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp Đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 391 | Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp Đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Lần |
| 392 | Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp Đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 393 | Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ Kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 394 | Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ Kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 395 | Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 396 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 397 | Ống Sp D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 398 | Đế bê tông mac 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | m3 |
| 399 | Bu lông D18x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 400 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 401 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400,95 | m2 |
| 402 | Sửa chửa gia cố xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tb |
| 403 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,01 | 100m2 |
| 404 | Tháo dỡ nền gạch men | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,9 | m2 |
| 405 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,24 | m2 |
| 406 | Lát nền toilet gạch chống trượt 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,9 | m2 |
| 407 | Ốp tường toilet gạch 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,29 | m2 |
| 408 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,9 | m2 |
| 409 | Phá dỡ lan can tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,808 | m3 |
| 410 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,56 | m |
| 411 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171,81 | m2 |
| 412 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 314,14 | m |
| 413 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m2 |
| 414 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,08 | m2 |
| 415 | GCLD cửa đi 4 cánh. Nhôm xingfa dày 1,5mm. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,5 | m2 |
| 416 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh. Khung nhôm dày 1,5mm. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,76 | m2 |
| 417 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KinLong, kính cường lực 8mm. Khung nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m2 |
| 418 | Gia công song bảo vệ bằng inox 304, kt thanh 15x15x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,76 | m2 |
| 419 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,76 | m2 |
| 420 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.394,33 | m2 |
| 421 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 648,668 | m2 |
| 422 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 456,45 | m2 |
| 423 | GCLD lan thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,76 | m |
| 424 | Ốp gạch dặm vá tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m2 |
| 425 | Vệ sinh nền hiện trạng trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 678,5 | m2 |
| 426 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135,7 | m3 |
| 427 | Lát gạch terrazzo 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.357 | m2 |
| 428 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 429 | Lắp đặt bó bồn thanh đá granite nguyên khối 12x10x100cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 430 | Đắp đất màu bồn cây. (Đất màu không đầm, HsNCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,6 | m3 |
| 431 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | m3 |
| 432 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,58 | 100m2 |
| 433 | Trồng cây bàng đài loan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cây |
| 434 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 8km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | m3 |
| 435 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. 7km tiếp theo (HsMTCx7) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,8 | m3 |
| 436 | Lắp đặt ghế đá granite nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 437 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126 | m2 |
| 438 | Tháo dỡ khung, cột mái nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | tấn |
| 439 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 440 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,343 | 100m3 |
| 441 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,16 | m3 |
| 442 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,798 | m3 |
| 443 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,466 | 100m2 |
| 444 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,145 | tấn |
| 445 | GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,348 | tấn |
| 446 | Bu lông neo móng M18 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | cái |
| 447 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,429 | tấn |
| 448 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,227 | 100m3 |
| 449 | Gia công khung, giằng mái thép nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,715 | tấn |
| 450 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,819 | tấn |
| 451 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | tấn |
| 452 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | tấn |
| 453 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi (tôn 11 sóng, dày 0,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,656 | 100m2 |
| 454 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,422 | 1m2 |
| 455 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,3 | m3 |
| 456 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | m2 |
| 457 | Đào đất để thi công đường ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | 1m3 |
| 458 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m3 |
| 459 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 460 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt Đầu dò khói quang kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| 462 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 463 | Lắp đặt Đầu báo cháy beam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 464 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 465 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 466 | CVV 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 950 | m |
| 467 | Hộp chia 3 ngã ống cứng SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | hộp |
| 468 | Ống nhựa SP cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 650 | m |
| 469 | Ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | m |
| 470 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 471 | Hộp đế ấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | hộp |
| 472 | Vật tư phụ (su non, vít, ticke, tép dừa...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 473 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m2 |
| 474 | Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | 100m |
| 475 | Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d90x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m |
| 476 | Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d76x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 477 | Gia công Lắp đặt ống thép mạ kẽm d42x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 478 | Lắp đặt cùm ống (vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 479 | Lắp đặt co tráng kẽm 90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 480 | Lắp đặt co tráng kẽm 76 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 481 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cặp bích |
| 482 | Lắp bích thép - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cặp bích |
| 483 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 484 | Chắn hàn 76/60 (vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 485 | Lắp đặt van góc tráng kẽm fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 486 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 487 | Lắp đặt Crepin lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 488 | Luppe DN90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 489 | Luppe DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 490 | Lắp đặt van cổng D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 491 | Lắp đặt van cổng D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 492 | Lắp đặt Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 493 | Lắp đặt Y lọc D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 494 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 495 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 496 | Lắp đặt bầu giảm lệch tâm D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 497 | Lắp đặt bầu giảm lệch tâm D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 498 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 499 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 500 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 501 | Lắp đặt Van chặn kiểu bướm D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 502 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 503 | Lắp đặt Van khoá D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 504 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 505 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 506 | Lắp đặt ống Siphon (vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | ống |
| 507 | Lắp đặt van khoá ống Siphon D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 508 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,293 | 1m2 |
| 509 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 lỗ khoan |
| 510 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | 100m |
| 511 | Vật tư phụ (su non, vít, ticke, tép dừa...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 512 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bình |
| 513 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bình |
| 514 | Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bình |
| 515 | Tủ chữa cháy vách tường, kt 1000x500x200x1,5mm bao gồm vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, 20m cuộn vòi d50 và lăng phun d13 - phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang phòng độc) Vật tư và nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | hộp |
| 516 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 700x500x200x1,5mm, vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện (vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 517 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 518 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 02 họng d65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 519 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng d65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 520 | Cáp CXV 4x8.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 521 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A cho hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 522 | Lắp đặt tủ điện điều 3 máy bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 523 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 3 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 2 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và đã từng có kinh nghiệm thi công các hạng mục như sau: + Trong đó đã từng có kinh nghiệm thi công nhà tiền chế, nhà xưởng công nghiệp với chiều cao đỉnh mái từ cao độ +8,500m trở lên có hạng mục vì kèo thép , xà gồ thép và mái (có bản tổng hợp kèm theo và bản vẽ thể hiện cao trình) + Đã từng thi công công trình dân dụng có quy mô gói thầu của hạng mục PCCC với giá trị > 316.000.000 đồng (chi phí trực tiếp) (Có bảng tổng hợp kèm theo)- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu- (Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | - 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực. (Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy và chữa cháy: 01 người- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh đã thực hiện dự án/hạng mục PCCC tương tự hạng mục PCCC trong gói thầu đang xét)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy & chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 8 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 35 | Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥20 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, nước, cơ khí...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Tải trọng xe >= 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | 1 gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu bánh hơi, tải trọng xe >= 16 tấn, sức nâng cần cẩu >=16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng ký, đăng kiểm xe, có giấy chứng nhận cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng 3 Tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của máy vận thăng, có giấy chứng nhận vận thăng lồng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 3 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất 4,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Công suất 1,0kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất 5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 2 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa, hàn nhiệt cầm tay | nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi