Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Lang Thíp, xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423469-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Lang Thíp, xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220423456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:45:00 đến ngày 2022-05-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,011,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5175065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.169.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.216.339.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Lang Thíp, xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Lang Thíp xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành23,04m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành20,8322m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành45,6374m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,2961tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành142,1017m2
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,5568100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành125,1496m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành125,1496m3
B NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành9,3345m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,8401100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,2285m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành18,9541m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành3,8327m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,4344100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,336100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0427tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9926tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành0,7126tấn
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,1701m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành9,5787m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,8708100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,325tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,844tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,5925tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành33,1732m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,7152m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,3076m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,2434100m2
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành7,0168m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành5,8107m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành89,5m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,15m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,9194m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0707100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0673tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành68cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành15,6256m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành15,6256m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành11,9128m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành36,3772m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,4135100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,1819100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,3903100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành3,903410m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành3,903410m3/1km
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành10,3976m3
40Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành33,9962m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,2319m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,8028m3
43Lát đá mặt đường lên, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành7,7284m2
44Nhân công đánh nhám mặt nềnTheo quy định hiện hành1Công
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành54,5178m2
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành54,5178m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành9,4864m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành8,1915m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,5092100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,9097100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5557tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4894tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành3,4415tấn
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành19,424m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành19,424m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,668m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,3875m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,3945100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0772tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1368tấn
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành11,928m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành14,6928m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành14,6928m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành46,08m
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,3247m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,1823100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0654tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1199tấn
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành18,2334m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành18,2334m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,117m3
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,1701m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,2559m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,5847100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2156tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,4619tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0279tấn
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,356m2
79Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành24,356m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành47,5468m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành3,7803100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,7531tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành3,9174m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,87100m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành370,3m2
86Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành370,3m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành100,41m2
88Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành102,3m2
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành78m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành78m
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành64,48m
92Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành3,7579m3
93Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành33,8268m3
94Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành1,118m3
95Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành3,7579m3
96Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành40,5232m3
97Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành1,118m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành214,3472m2
99Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành214,3472m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành58,215m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành58,215m2
102Tấm compact ngăn khu vệ sinhTheo quy định hiện hành36,373m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,8m2
104Khung giá inox bàn chậu rửaTheo quy định hiện hành2Bộ
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành645,101m2
106Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành645,101m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành64,064m2
108Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành64,064m2
109Tăng thêm nhân công trát trang trí cột đầu trụTheo quy định hiện hành7Công
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành284,7472m2
111Độn xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2 ( khoán gọn)Theo quy định hiện hành16,8324m2
112Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng vật liệu màng POLYME 3 lớpTheo quy định hiện hành16,8324m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành33,913m2
114Inox làm lan can hành langTheo quy định hiện hành449,2752kg
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành0,8366m3
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành22,737m2
117Thép Inox làm lan can cầu thangTheo quy định hiện hành105,5565kg
118Trụ đỡ tay vịn lan canTheo quy định hiện hành1Cái
119Thang nhôm lên máiTheo quy định hiện hành1Bộ
120Cửa lên mái có nắp tôn + khoáTheo quy định hiện hành1Bộ
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành49,76m
122Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành1,9602m3
123Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành4,6048m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành29,97m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành1,9602m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,1782100m2
127Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,5004tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,5004tấn
129Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0689tấn
130Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0689tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,0416100m2
132Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành35,32M
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định hiện hành2,0416100m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành0,6028100m2
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,344100m
136Cút PVC D90Theo quy định hiện hành8Cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành4Cái
138Bật đỡ ốngTheo quy định hiện hành36cái
139Đinh vítTheo quy định hiện hành72Cái
140Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành4Cái
141Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệTheo quy định hiện hành28,512m2
142Phụ kiệnTheo quy định hiện hành8bộ
143Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệTheo quy định hiện hành7,2m2
144Phụ kiệnTheo quy định hiện hành4bộ
145Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệTheo quy định hiện hành28,512m2
146Phụ kiệnTheo quy định hiện hành12bộ
147Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệTheo quy định hiện hành3,84m2
148Phụ kiệnTheo quy định hiện hành8bộ
149Sản xuất cửa vách kính hôm hệTheo quy định hiện hành14,572m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định hiện hành0,4408tấn
151Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành37,104m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành37,104m2
153Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành45,1035m2
154Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành45,1035m2
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,1741100m3
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,3522m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,9698m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,2638m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0185100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1698tấn
161Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,3349m3
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành25,515m2
163Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành25,515m2
164Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,5299m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,8491m3
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0354100m2
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0838tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành2cấu kiện
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành6cái
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành6m3
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành2,625m3
172Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,9m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,021100m3
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại led bán nguyệt hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành16bộ
175Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành4bộ
176Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành9bộ
177Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành8cái
178Móc quạt trầnTheo quy định hiện hành8Cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành12cái
180Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành2cái
181Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành58cái
182Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành14cái
183Mặt 2 hạtTheo quy định hiện hành18cái
184Mặt 3 hạtTheo quy định hiện hành10cái
185Đế âm đơnTheo quy định hiện hành38cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90AmpeTheo quy định hiện hành1cái
187Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định hiện hành1cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định hiện hành1cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định hiện hành8cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định hiện hành8cái
191Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành9cái
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành35m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành26m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành18m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành397m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành402m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành419m
198Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành6hộp
199Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành628Cái
200Tủ điện âm tườngTheo quy định hiện hành6Cái
201Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520Theo quy định hiện hành1Cái
202Bình bọt chữa cháyTheo quy định hiện hành2cái
203Bình khí CO2Theo quy định hiện hành2cái
204Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định hiện hành2bộ
205Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
206Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
207Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành73m
208Thép bản hàn chân kim thu sétTheo quy định hiện hành11,4806kg
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,585m2
210Nhân công lắp dựng thép bảnTheo quy định hiện hành1Công
211Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10Theo quy định hiện hành82cái
212Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sétTheo quy định hiện hành3bộ
213Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định hiện hành30m
214Bù giá thép 12 lên 14Theo quy định hiện hành9,6kg
215Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành7cọc
216Thử điện trởTheo quy định hiện hành4điểm
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành33m
218Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo quy định hiện hành14,4m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành14,4m3
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,08100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định hiện hành0,04100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo quy định hiện hành0,17100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,3100m
224Lắp đặt cút PPR D50Theo quy định hiện hành3cái
225Lắp đặt cút PPR D25Theo quy định hiện hành6cái
226Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định hiện hành32cái
227Lắp đặt tê PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
228Lắp đặt tê PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
229Lắp đặt tê PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
230Lắp đặt tê PPR D50x25Theo quy định hiện hành1cái
231Lắp đặt tê PPR D40x25Theo quy định hiện hành1cái
232Lắp đặt tê PPR D25x20Theo quy định hiện hành26cái
233Lắp đặt côn PPR D50x25Theo quy định hiện hành1cái
234Lắp đặt côn PPR D40x25Theo quy định hiện hành1cái
235Lắp đặt côn PPR D25x20Theo quy định hiện hành4cái
236Lắp đặt zen trong D20Theo quy định hiện hành32cái
237Lắp đặt van khóa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
238Lắp đặt van khóa PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
239Van phao tự độngTheo quy định hiện hành1Cái
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành15m
241Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành1bể
242Lắp đặt chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
243Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
244Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành4cái
245Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành8bộ
246Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành8bộ
247Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định hiện hành8bộ
248Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành4cái
249Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành4cái
250Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành4cái
251Lắp đặt vòi rửa đơnTheo quy định hiện hành4cái
252Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định hiện hành8cái
253Lắp đặt ống nhựa D= 100mmTheo quy định hiện hành0,21100m
254Lắp đặt ống nhựa D=60mmTheo quy định hiện hành0,37100m
255Lắp đặt ống nhựa D= 40mmTheo quy định hiện hành0,06100m
256Lắp đặt cút nhựa D110 mmTheo quy định hiện hành12cái
257Lắp đặt cút nhựa D60 mmTheo quy định hiện hành16cái
258Lắp đặt cút nhựa D40 mmTheo quy định hiện hành4cái
259Lắp đặt tê nhựa D110 mmTheo quy định hiện hành6cái
260Lắp đặt tê nhựa D60 mmTheo quy định hiện hành16cái
261Lắp đặt tê nhựa D40 mmTheo quy định hiện hành2cái
262Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành4cái
263Mũ thông hơiTheo quy định hiện hành1Cái
C XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG + CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành37,44m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành256,1818m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành256,1818m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành0,2133m3
5Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo quy định hiện hành0,441m3
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo quy định hiện hành0,5489m3
7Nhân công tháo dỡ ống nướcTheo quy định hiện hành1Công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành83,0907m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành83,0907m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành193,8783m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành276,969m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành101,2601m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành12,48m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành88,7801m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành236,2735m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành41,6m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành295,9336m2
18Nhân công vệ sinh lại bậc tam cấp, tường lan can, cầu thang mài grannitoTheo quy định hiện hành10Công
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7128m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành6,48m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành6,48m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành10,05m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành10,05m2
24Tháo tấm lợp tônTheo quy định hiện hành0,3152100m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định hiện hành0,0725tấn
26Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,3192tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,2828tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,1032100m2
29Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành8,05M
30Đắp vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành7,8m
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành23,888m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành30,4047m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành30,4047m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,9378100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,9378100m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,4108100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,5646m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,926m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0642100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành7,9768m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1368100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0183tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4216tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành0,306tấn
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành14,5234m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,3452m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,7495m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0997100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành5,279m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,4099100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1856tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1302tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7769tấn
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,8194m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,9053m3
56Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo quy định hiện hành3,081m2
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,3694m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành32,31m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,5543m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0426100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0406tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành411 cấu kiện
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,2006100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,3737100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,273810m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,273810m3/1km
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành4,0889m3
68Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành12,9948m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành16,695m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành16,695m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành14,2741m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành1,4962m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành1,3301100m2
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,2992100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,4529tấn
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành130,5976m2
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành130,5976m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành35,127m2
79Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành18,214m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành4,0656m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,6468100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành5,2959m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,4815100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2931tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1932tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành1,4436tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0666tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4566tấn
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành18,576m2
90Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành18,576m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,4596m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,2623100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,049tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1243tấn
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,56m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,6448m2
97Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành5,6448m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành18,08m
99Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành16,1004m3
100Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,1428m3
101Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành17,1121m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7887m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0717100m2
104Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,0064m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành166,77m2
106Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành166,77m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành375,5m2
108Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành375,5m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành115,9248m2
110Inox làm lan canTheo quy định hiện hành49,5895kg
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,7428m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành0,5809m3
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành26,3m
114Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành26,3m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành15,12m2
116Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệTheo quy định hiện hành12,96m2
117Phụ kiệnTheo quy định hiện hành4bộ
118Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệTheo quy định hiện hành14,4m2
119Phụ kiệnTheo quy định hiện hành8bộ
120Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định hiện hành0,1838tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành14,4m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành14,4m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành7,8029m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành18,096m2
125Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành18,096m2
126Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành89,28m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành89,28m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành37,44m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT
1Con sơn đón điện chữ U loại 2 sứTheo quy định hiện hành1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại led bán nguyệt hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành24bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành12cái
5Móc quạt trầnTheo quy định hiện hành12Cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành30cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành2cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành24cái
9Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành8cái
10Mặt 2 hạtTheo quy định hiện hành6cái
11Mặt 3 hạtTheo quy định hiện hành12cái
12Đế âm đơnTheo quy định hiện hành26cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định hiện hành1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định hiện hành2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định hiện hành6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành35m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành65m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành185m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành384m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành303m
22Tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x180mmTheo quy định hiện hành1cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành6hộp
24Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành455Cái
25Tủ điện âm tườngTheo quy định hiện hành6Cái
26Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo quy định hiện hành2cái
27Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định hiện hành2cái
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành82m
29Thép bản hàn chân kim thu sétTheo quy định hiện hành15,3075kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,78m2
31Nhân công lắp dựng thép bảnTheo quy định hiện hành1Công
32Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10Theo quy định hiện hành82cái
33Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sétTheo quy định hiện hành2bộ
34Thử điện trởTheo quy định hiện hành4điểm
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành35m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,16100m
37Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định hiện hành4cái
38Lắp đặt rọ chắn rácTheo quy định hiện hành2cái
39Lắp đặt phễu thuTheo quy định hiện hành2cái
40Keo dán ôngTheo quy định hiện hành2Tuýp
41Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành16Cái
42Đinh vítTheo quy định hiện hành2cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành10m3
3Nhân công cắt mạch sân bê tôngTheo quy định hiện hành40m
F THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaTheo quy định hiện hành2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5175065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.169.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.216.339.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
4 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
6 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
7 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy mài ≥1kW Theo quy định2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
11 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định1
12 Vận thăng ≥0,8T Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->