Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465836-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220461371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:40:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu cấp phối đá dăm, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Đường Bắc kênh Ba Bê
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Thủy lợi Tiền Giang. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Thắng. * Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gò Công Tây. * Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ³ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ³ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Lu lèn mặt đường đạt yêu cầu K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1585100m2
2Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1795100m3
3Đắp đất mặt đường lu lèn K>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7677100m3
4Đắp đất trên lề đường K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9515100m3
5Đắp đất mương ao, K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0281100m3
6Cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m, mật độ 16 cây/m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,548100m
7Cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m, mật độ 16 cây/m - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,012100m
8Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
9Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,33kg
10Cán cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, Dmax=37,5mm; lu lèn K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4317100m3
11Trải vải địa kỹ thuật R=9kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0889100m2
12Cung cấp trụ biển báo Þ90; L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
13Cung cấp trụ biển báo Þ90; L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
14Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Biển báo chữ nhật D40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Đào móng cọc tiêu và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,641m3
18Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
19Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
20Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
21Biển báo hình vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Bảng qui phạm hành lang đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào đất nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2525100m3
2Đắp đất lề đường K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
3Đắp đất mặt đường K>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5057100m3
4Lu lèn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8302100m2
5Cán cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
6Lót vải địa kỹ thuật R=9kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0054100m2
7Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,731m3
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đê quai K>0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1437100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053100m3
3Cừ tràm gia cố nền Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m
4Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8303100m
5Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5697100m
6Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m
7Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58kg
8Lót tấm bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4726100m2
9Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4284100m
10Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,101100m
11Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m
12Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
13Cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
14Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
15Bê tông chèn gối cống M200; dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
16Lắp đặt ống cống BTCT Þ1000 - (loại H10-X60) L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt gối cống Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Joint cao su Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
19Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3941100m3
20Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1437100m3
21Đắp đất đê quai K>0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026100m3
22Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1349100m3
23Cừ tràm gia cố nền Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74100m
24Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,348100m
25Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,052100m
26Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m
27Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36kg
28Lót tấm bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6052100m2
29Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,679100m
30Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,311100m
31Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m
32Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21kg
33Cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
34Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
35Bê tông chèn gối cống M200; dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
36Lắp đặt ống cống BTCT Þ1000 - (loại H10-X60) L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
37Lắp đặt gối cống Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
38Joint cao su Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
39Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5505100m3
40Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026100m3
D CẦU CHÍNH
1Lắp đặt gối cầu KT: 300x150x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp dựng dầm I500 (loại cấp tải H8T) L=15mMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Dầm I500 (loại cấp tải H3,5T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
4Gia công + lắp đặt thép Þ8 - mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
5Gia công + lắp đặt thép Þ8 - tường đầu lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
6Gia công + lắp đặt thép Þ8 - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
7Gia công + lắp đặt thép Þ10 - mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5028tấn
8Gia công + lắp đặt thép Þ10 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028tấn
9Gia công + lắp đặt thép Þ10 - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
10Gia công + lắp đặt thép Þ10 - đế lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273tấn
11Gia công + lắp đặt thép Þ12 - tường đầu lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289tấn
12Gia công + lắp đặt thép Þ16 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
13Bulong L=16cm, Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
14Đổ BT đá 1x2 M300 bằng máy bơm BT tự hành - bản mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
15Đổ BT đá 1x2 M300 bằng máy bơm BT tự hành - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
16Đổ BT đá 1x2 M300 bằng máy bơm BT tự hành - tường đầu lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
17Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5547100m2
18Ván khuôn gờ lan can + tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2242100m2
19Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
20Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6674tấn
21Thép ống STK Þ114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,82kg
22Thép ống STK Þ88 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,63kg
23Thép ống STK Þ76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341,91kg
24Gia công thép tấm ống thoát nước + đế lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912tấn
25Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,24kg
26Lắp đặt thép tấm ống thoát nước + đế lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912tấn
27Lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m2
28Lắp đặt ống thoát nước Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
29Sơn trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V13,721m2
30Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5752tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2027tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076tấn
33Bê tông bệ mố M300, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,67m3
34Bê tông lót đáy bệ đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
35Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5454100m2
36Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496100m3
37Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092100m3
38Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826tấn
39Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
40Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3878tấn
41Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
42Gia công thép tấm đầu cọc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
43Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,46kg
44Lắp đặt thép tấm đầu cọc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
45Gia công thép tấm hộp nối cọc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3297tấn
46Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V329,7kg
47Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3297tấn
48Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 mối nối
49Bê tông cọc đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
50Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9288100m2
51Đóng cọc BTCT 25x25 L=18,4m - thẳng trên bờ 15,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
52Đóng cọc BTCT 25x25 L=15,4m - xiên trên bờ 18,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
53Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu cấp phối đá dăm, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Cần cẩu ô tô ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->