Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:40:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu cấp phối đá dăm, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Đường Bắc kênh Ba Bê 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ³ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ³ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường đạt yêu cầu K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1585 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1795 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mặt đường lu lèn K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trên lề đường K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9515 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mương ao, K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0281 | 100m3 |
| 6 | Cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m, mật độ 16 cây/m - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,548 | 100m |
| 7 | Cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m, mật độ 16 cây/m - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | 100m |
| 8 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 9 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | kg |
| 10 | Cán cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, Dmax=37,5mm; lu lèn K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4317 | 100m3 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật R=9kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0889 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo Þ90; L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo Þ90; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 14 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật D40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng cọc tiêu và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 19 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 21 | Biển báo hình vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng qui phạm hành lang đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mặt đường K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5057 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8302 | 100m2 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật R=9kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0054 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai K>0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 3 | Cừ tràm gia cố nền Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m |
| 4 | Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8303 | 100m |
| 5 | Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5697 | 100m |
| 6 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| 7 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | kg |
| 8 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4726 | 100m2 |
| 9 | Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4284 | 100m |
| 10 | Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,101 | 100m |
| 11 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 12 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 13 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn gối cống M200; dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT Þ1000 - (loại H10-X60) L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt gối cống Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Joint cao su Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 19 | Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3941 | 100m3 |
| 20 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đê quai K>0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 23 | Cừ tràm gia cố nền Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | 100m |
| 24 | Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,348 | 100m |
| 25 | Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 10 cây/md - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,052 | 100m |
| 26 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| 27 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | kg |
| 28 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6052 | 100m2 |
| 29 | Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,679 | 100m |
| 30 | Cừ tràm gia cố 2 đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4,7m; 20 cây/md - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | 100m |
| 31 | Cừ nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 32 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | kg |
| 33 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 35 | Bê tông chèn gối cống M200; dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống cống BTCT Þ1000 - (loại H10-X60) L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt gối cống Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Joint cao su Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 39 | Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5505 | 100m3 |
| 40 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| D | CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu KT: 300x150x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp dựng dầm I500 (loại cấp tải H8T) L=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Dầm I500 (loại cấp tải H3,5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Gia công + lắp đặt thép Þ8 - mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt thép Þ8 - tường đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt thép Þ8 - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt thép Þ10 - mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5028 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt thép Þ10 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt thép Þ10 - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt thép Þ10 - đế lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt thép Þ12 - tường đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt thép Þ16 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 13 | Bulong L=16cm, Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 14 | Đổ BT đá 1x2 M300 bằng máy bơm BT tự hành - bản mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 15 | Đổ BT đá 1x2 M300 bằng máy bơm BT tự hành - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Đổ BT đá 1x2 M300 bằng máy bơm BT tự hành - tường đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5547 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can + tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6674 | tấn |
| 21 | Thép ống STK Þ114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,82 | kg |
| 22 | Thép ống STK Þ88 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,63 | kg |
| 23 | Thép ống STK Þ76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,91 | kg |
| 24 | Gia công thép tấm ống thoát nước + đế lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 25 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,24 | kg |
| 26 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước + đế lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | 1m2 |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5752 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2027 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | tấn |
| 33 | Bê tông bệ mố M300, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | m3 |
| 34 | Bê tông lót đáy bệ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5454 | 100m2 |
| 36 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 38 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | tấn |
| 39 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 40 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3878 | tấn |
| 41 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 42 | Gia công thép tấm đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 43 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | kg |
| 44 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 45 | Gia công thép tấm hộp nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3297 | tấn |
| 46 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,7 | kg |
| 47 | Lắp đặt thép tấm hộp nối cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3297 | tấn |
| 48 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 49 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 51 | Đóng cọc BTCT 25x25 L=18,4m - thẳng trên bờ 15,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 52 | Đóng cọc BTCT 25x25 L=15,4m - xiên trên bờ 18,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 53 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu cấp phối đá dăm, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,85 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Cần cẩu ô tô ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi