Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466977-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:38:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47646E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 811.175.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học tạm 1 tầng 4 phòng trường tiểu học Hải Hà, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt0,641100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt3,3741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt7,498m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt41,727m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt0,473100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,124tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,74tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt5,208m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã phê duyệt0,225100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã phê duyệt0,317100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,259tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt1,742m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt0,577100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã phê duyệt0,16tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã phê duyệt0,554tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt7,263m3
18Ván khuôn gỗ sàn cos +3,68mTheo HSTK đã phê duyệt0,236100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã phê duyệt0,062tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt1,402m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK đã phê duyệt0,238100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,11tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt1,728m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, khóa tường bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt55,213m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt1,914m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt271,053m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt320,388m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt33,653m2
29Láng vữa xi măng M75 vét lòng máng dày TB 3cm đánh dốc về ống thoát nướcTheo HSTK đã phê duyệt25,735m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt31,68m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt40,19m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt320,388m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt336,386m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã phê duyệt1,105tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã phê duyệt1,105tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã phê duyệt0,6tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã phê duyệt0,6tấn
38Bu lông neo M16 dài 300mmTheo HSTK đã phê duyệt36bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt99,651m2
40Lợp mái bằng tôn chống nóngTheo HSTK đã phê duyệt2,327100m2
41Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4lyTheo HSTK đã phê duyệt26,32m2
42Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2)Theo HSTK đã phê duyệt940cái
43Thi công trần tôn giả gỗ + khung xươngTheo HSTK đã phê duyệt182,15m2
44SXLD hoa sắt cửa sổ, thép hộp vuông 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK đã phê duyệt23,04m2
45Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK đã phê duyệt18m2
46Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK đã phê duyệt23,04m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã phê duyệt0,627100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã phê duyệt0,025100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt21,596m3
50Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT 500x500, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt215,96m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt0,31m3
52Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,15m3
53Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,461m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt3,285m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK đã phê duyệt0,01100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK đã phê duyệt0,35100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK đã phê duyệt6cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK đã phê duyệt2cái
59Cầu chắn rácTheo HSTK đã phê duyệt4bộ
60Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WTheo HSTK đã phê duyệt18bộ
61Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK đã phê duyệt12cái
62Gia công, lắp đặt móc thép treo quạt trần D14 dài 1mTheo HSTK đã phê duyệt12cái
63Lắp đặt đèn lốp trầnTheo HSTK đã phê duyệt9bộ
64Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK đã phê duyệt6cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã phê duyệt6cái
66Lắp đặt hộp điện phòng, KT 150x150x200mmTheo HSTK đã phê duyệt3hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK đã phê duyệt4cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK đã phê duyệt180m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK đã phê duyệt90m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK đã phê duyệt50m
72Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK đã phê duyệt144m
73Đế âm tườngTheo HSTK đã phê duyệt15cái
B NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 01 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt0,244100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt1,2871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK đã phê duyệt2,859m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt15,789m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt0,181100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,048tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,282tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt1,988m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã phê duyệt0,086100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã phê duyệt0,127100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,018tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,104tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt0,697m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt0,297100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,088tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,274tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt2,885m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã phê duyệt0,073100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã phê duyệt0,014tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt0,44m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, giằng tườngTheo HSTK đã phê duyệt0,079100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,043tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt0,576m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, khóa tường bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt22,177m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK đã phê duyệt0,653m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt128,856m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt106,796m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt10,615m2
29Láng vữa xi măng M75 vét lòng máng dày TB 3cm đánh dốc về ống thoát nướcTheo HSTK đã phê duyệt8,117m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt12,672m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt34,08m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt130,083m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt128,856m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK đã phê duyệt1,5100m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã phê duyệt0,375tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã phê duyệt0,375tấn
37Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã phê duyệt0,212tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã phê duyệt0,212tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt42,8051m2
40Bu lông neo M16 dài 300mmTheo HSTK đã phê duyệt12bộ
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã phê duyệt0,789100m2
42Lợp mái che bằng tôn lấy sángTheo HSTK đã phê duyệt0,233100m2
43Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4lyTheo HSTK đã phê duyệt8,92m2
44Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2)Theo HSTK đã phê duyệt420cái
45Máng tôn thu nướcTheo HSTK đã phê duyệt16,7m
46Thi công trần tôn giả gỗ + khung xươngTheo HSTK đã phê duyệt60,702m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo HSTK đã phê duyệt0,01100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK đã phê duyệt0,1100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK đã phê duyệt4cái
50Cầu chắn rácTheo HSTK đã phê duyệt2cái
51SXLD hoa sắt cửa sổ, thép hộp vuông 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK đã phê duyệt7,68m2
52Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK đã phê duyệt6m2
53Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK đã phê duyệt7,68m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã phê duyệt0,209100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt7,319m3
56Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT 500x500, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt72,62m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt0,6951m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,316m3
59Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK đã phê duyệt1,092m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt3,915m2
61Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40WTheo HSTK đã phê duyệt6bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK đã phê duyệt4cái
63Gia công, lắp đặt móc thép treo quạt trần D14 dài 1mTheo HSTK đã phê duyệt4bộ
64Lắp đặt đèn lốp trầnTheo HSTK đã phê duyệt3bộ
65Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK đã phê duyệt2cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK đã phê duyệt3cái
67Lắp đặt hộp điện phòng, KT 150x150x200mmTheo HSTK đã phê duyệt1hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK đã phê duyệt1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2Theo HSTK đã phê duyệt15m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2Theo HSTK đã phê duyệt30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2Theo HSTK đã phê duyệt60m
72Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK đã phê duyệt48m
73Đế âm tườngTheo HSTK đã phê duyệt5cái
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã phê duyệt22,325m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt0,8251m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,121m3
77Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,286m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã phê duyệt0,002tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã phê duyệt0,004100m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,04m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt0,337m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt6,406m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã phê duyệt6,406m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47646E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 811.175.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->