Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:38:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47646E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 811.175.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học tạm 1 tầng 4 phòng trường tiểu học Hải Hà, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu là: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt | 3,374 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 7,498 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 41,727 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 5,208 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,742 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,554 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 7,263 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn cos +3,68m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,402 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, khóa tường bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 55,213 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 271,053 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 320,388 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 33,653 | m2 |
| 29 | Láng vữa xi măng M75 vét lòng máng dày TB 3cm đánh dốc về ống thoát nước | Theo HSTK đã phê duyệt | 25,735 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 40,19 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 320,388 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 336,386 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,105 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,105 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 38 | Bu lông neo M16 dài 300mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 99,65 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Theo HSTK đã phê duyệt | 2,327 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4ly | Theo HSTK đã phê duyệt | 26,32 | m2 |
| 42 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Theo HSTK đã phê duyệt | 940 | cái |
| 43 | Thi công trần tôn giả gỗ + khung xương | Theo HSTK đã phê duyệt | 182,15 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt cửa sổ, thép hộp vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK đã phê duyệt | 18 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK đã phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,627 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 21,596 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 215,96 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,3 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 53 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,461 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 3,285 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Theo HSTK đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40W | Theo HSTK đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Gia công, lắp đặt móc thép treo quạt trần D14 dài 1m | Theo HSTK đã phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo HSTK đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK đã phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT 150x150x200mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK đã phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK đã phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 144 | m |
| 73 | Đế âm tường | Theo HSTK đã phê duyệt | 15 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 01 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,287 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK đã phê duyệt | 2,859 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 15,789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,988 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,697 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 2,885 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, giằng tường | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, khóa tường bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 22,177 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,653 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 128,856 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 106,796 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 10,615 | m2 |
| 29 | Láng vữa xi măng M75 vét lòng máng dày TB 3cm đánh dốc về ống thoát nước | Theo HSTK đã phê duyệt | 8,117 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 34,08 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 130,083 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 128,856 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,375 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,375 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 42,805 | 1m2 |
| 40 | Bu lông neo M16 dài 300mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,789 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn lấy sáng | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4ly | Theo HSTK đã phê duyệt | 8,92 | m2 |
| 44 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Theo HSTK đã phê duyệt | 420 | cái |
| 45 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK đã phê duyệt | 16,7 | m |
| 46 | Thi công trần tôn giả gỗ + khung xương | Theo HSTK đã phê duyệt | 60,702 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo HSTK đã phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa sổ, thép hộp vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK đã phê duyệt | 6 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dán dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK đã phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 7,319 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 72,62 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,695 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,316 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK đã phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 3,915 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/40W | Theo HSTK đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Gia công, lắp đặt móc thép treo quạt trần D14 dài 1m | Theo HSTK đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo HSTK đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK đã phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK đã phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT 150x150x200mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK đã phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK đã phê duyệt | 48 | m |
| 73 | Đế âm tường | Theo HSTK đã phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã phê duyệt | 22,325 | m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,825 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,121 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,286 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 0,337 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt | 6,406 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt | 6,406 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47646E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 811.175.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi