Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465033-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lạng Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220451154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:36:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,493,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; - Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Lạng Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Lạng Phong
19 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lạng Phong , địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạng Phong. Xã lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển đô thị, Địa chỉ: Số nhà 09, đường Lý Thường Kiệt, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với chủ đầu tư và đại diện chủ đầu tư nêu trên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, Địa chỉ: huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan


- Bên mời thầu: UBND xã Lạng Phong , địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Lạng Phong. Xã lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lạng Phong. Xã lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạng Phong; Địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,907100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,478m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT83,977m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,956100m2
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,27100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,132tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,447tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,922tấn
9Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT41,306m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,683100m3
11Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,228100m3
12Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT20,821m3
13Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,268100m3
14Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,411m3
15Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,892m3
16Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,037100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,102tấn
18Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,205m3
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,262m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,049100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,106tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,78m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,875m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,486m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT101 cấu kiện
26Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,082100m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT18,985m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,98100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,363tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,799tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT25,149m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT2,321100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,767tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,543tấn
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT76,43m3
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT6,777100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,301tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,142tấn
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT114,655m2
40Chống thấm bằng màng khò nóngChương V của E-HSMT35,02m2
41Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,674m3
42Ván khuôn thang, chiều cao Chương V của E-HSMT0,444100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,552tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,015m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,498100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,078tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,357tấn
48Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,945tấn
49Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ Chương V của E-HSMT0,945tấn
50Gia công xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT1,28tấn
51Lắp dựng xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT1,28tấn
52Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT2,279100m2
53Tôn úp khe lún trên mái nhà cầu, khổ rộng 300mm dày 0,42 lyChương V của E-HSMT7m
54Lợp mái kính cường lực dày 12lyChương V của E-HSMT0,567100m2
55Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT196,96m3
56Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,602m3
57Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT16,458m3
58Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT232,1m2
59Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT541,463m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT242,124m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.293,318m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT516,306m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT443,72m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT683,14m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,32m
66Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT18cái
67Đắp trang trí chân cộtChương V của E-HSMT18cái
68Đắp trang trí con bọ trên cửa sổChương V của E-HSMT24cái
69Đắp trang trí bậu dưới cửa sổChương V của E-HSMT24cái
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT470,868m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChương V của E-HSMT37,325m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,941m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT184,02m2
74Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT3,302m2
75Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT40,966m2
76Lát đá Granite kimsa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,61m2
77Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT39,413m2
78Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT53,961m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT53,961m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT53,961m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT483,046m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.232,716m2
83Cửa nắp thang lên mái + khóaChương V của E-HSMT1bộ
84Thang lên máiChương V của E-HSMT1bộ
85Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V của E-HSMT59,16m2
86Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V của E-HSMT66,96m2
87Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V của E-HSMT10,72m2
88Bản lề 3DChương V của E-HSMT210cái
89Bản lề chữ AChương V của E-HSMT200cái
90Khóa Aglock loại 1 cho cửa điChương V của E-HSMT21cái
91Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổChương V của E-HSMT297cái
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT126,12m2
93Lắp dựng vách kínhChương V của E-HSMT10,72m2
94Gia công hoa cửa Inox 304Chương V của E-HSMT0,447tấn
95Lắp dựng hoa Inox cửaChương V của E-HSMT64,8m2
96Gia công lan can Inox 304Chương V của E-HSMT0,812tấn
97Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT63,557m2
98Mua, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo)Chương V của E-HSMT41,753m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT8,544100m2
100Lắp đặt tủ điện 800x600x220mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
101Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2hộp
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT15cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT33cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT15cái
108Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
109Cầu chì 2AChương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 moduleChương V của E-HSMT15hộp
112Lắp đặt các loại đèn Led Dowlight 9W - D90Chương V của E-HSMT28bộ
113Lắp đặt đèn ốp trần Led 14W- D260Chương V của E-HSMT49bộ
114Lắp đặt bóng đèn tuýt Led 2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT26bộ
115Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 10WChương V của E-HSMT2bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT14cái
117Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT57cái
118Lắp đặt công tắc đôiChương V của E-HSMT4cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT43cái
120Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bịChương V của E-HSMT4hộp
121Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịChương V của E-HSMT69hộp
122Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bịChương V của E-HSMT3hộp
123Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4Cx16mm2Chương V của E-HSMT100m
124Lắp đặt dây CV1x6mm2Chương V của E-HSMT320m
125Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT720m
126Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT926m
127Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Chương V của E-HSMT30m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V của E-HSMT425m
129Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương V của E-HSMT579m
130Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT15máy
131Lắp đặt ống đồng D6,4mmChương V của E-HSMT0,15100m
132Lắp đặt ống đồng D9,5mmChương V của E-HSMT0,3100m
133Lắp đặt ống đồng D12,7mmChương V của E-HSMT0,27100m
134Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT0,15100m
135Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT0,3100m
136Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V của E-HSMT0,27100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC, D21Chương V của E-HSMT0,6100m
138Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D21Chương V của E-HSMT39cái
139Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
140Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V của E-HSMT5cái
141Mua sứ ôm chân kimChương V của E-HSMT5cái
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT42m
143Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT6m
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT3cọc
145Kẹp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1bộ
146Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V của E-HSMT2,55m3
147Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT2,55m3
148Tủ Swich 12 cổngChương V của E-HSMT1cái
149Tủ Swich 8 cổngChương V của E-HSMT2cái
150Lắp đặt ổ cắm Jack âm tườngChương V của E-HSMT15cái
151Lắp đặt dây cáp UTP 6EChương V của E-HSMT275m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mmChương V của E-HSMT320m
153Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Chương V của E-HSMT0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Chương V của E-HSMT0,8100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Chương V của E-HSMT0,68100m
156Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Chương V của E-HSMT24cái
157Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Chương V của E-HSMT7cái
158Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Chương V của E-HSMT39cái
159Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Chương V của E-HSMT71cái
160Lắp nút bịt nhựa D20Chương V của E-HSMT21cái
161Lắp đặt van hai chiều D40Chương V của E-HSMT1cái
162Lắp đặt van hai chiều D32Chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt van hai chiều D20Chương V của E-HSMT3cái
164Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện)Chương V của E-HSMT1bộ
165Lắp đặt van phao hình cầu D50Chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40Chương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V của E-HSMT9bộ
168Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT9cái
169Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V của E-HSMT6bộ
170Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboChương V của E-HSMT6bộ
171Lắp đặt gương tấm, mài cạnhChương V của E-HSMT6cái
172Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
173Lắp đặt vòi rửa Inox D20Chương V của E-HSMT6bộ
174Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60Chương V của E-HSMT6cái
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
176Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V của E-HSMT0,6100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Chương V của E-HSMT0,6100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V của E-HSMT0,16100m
179Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Chương V của E-HSMT113cái
180Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Chương V của E-HSMT100cái
181Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34Chương V của E-HSMT6cái
182Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Chương V của E-HSMT16cái
183Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Chương V của E-HSMT12cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V của E-HSMT0,08100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT1100m
186Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT24cái
187Đai giữ ống bằng InoxChương V của E-HSMT104cái
188Cầu chắn rácChương V của E-HSMT8cái
189Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc hoặc tương đương (KT: 3cửa sổ x C1800xR1200mm)Chương V của E-HSMT6,48m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,158100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,062m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,532m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,115tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,439tấn
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,218100m2
7Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,936m3
8Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,687m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,076100m3
10Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,076100m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,48m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,704m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,938m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT11,568m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,07100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,064100m2
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,281100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,009tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,057tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,141tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,23tấn
23Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,887m3
24Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,272m3
25Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,304m3
26Gia công xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT0,11tấn
27Lắp dựng xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT0,11tấn
28Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT0,253100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,1m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,4m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,352m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,266m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,991m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,68m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,68m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,12m
37Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT4cái
38Đắp trang trí chân cộtChương V của E-HSMT4cái
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,573m3
40Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,237m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT14,552m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChương V của E-HSMT1,67m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT76,798m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT70,991m2
45Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V của E-HSMT3m2
46Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V của E-HSMT14,28m2
47Bản lề 3DChương V của E-HSMT22cái
48Bản lề chữ AChương V của E-HSMT20cái
49Khóa Aglock loại 1 cho cửa điChương V của E-HSMT1cái
50Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổChương V của E-HSMT5cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT17,28m2
52Gia công hoa cửa Inox 304Chương V của E-HSMT0,078tấn
53Lắp dựng hoa Inox cửaChương V của E-HSMT14,28m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,74100m2
55Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 moduleChương V của E-HSMT1hộp
56Lắp đặt đèn tuýp led 18WChương V của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT3cái
60Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịChương V của E-HSMT4hộp
61Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT4hộp
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT35m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT26m
68Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương V của E-HSMT20m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmChương V của E-HSMT0,012100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT0,1100m
71Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT4cái
72Đai giữ ống bằng InoxChương V của E-HSMT12cái
73Cầu chắn rácChương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT3,519m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,576m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,28m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,166100m2
5Bu lông M18, L30cmChương V của E-HSMT64cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,996m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,434tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,434tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,666tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,666tấn
11Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,318tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,318tấn
13Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT1,048100m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT13,275m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT95,707m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V của E-HSMT324,077m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V của E-HSMT1,312tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V của E-HSMT384,47m
4Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT147,574m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V của E-HSMT23,287m2
6Tháo dỡ lan canChương V của E-HSMT9,37m
7Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V của E-HSMT26,621m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT26,218m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT5,245m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT90,376m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT550,852m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1.785,615m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT631,522m2
14Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,803m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V của E-HSMT178,911m3
16Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT1,728m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,265100m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,709m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,189100m2
20Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,056100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,087tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,439tấn
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,676m3
24Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,508m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,205100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,055100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,968m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,081100m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,322100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,048tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,338tấn
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,771m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,314100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,078tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,457tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT2,003m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,421100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,771tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,383m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,07100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,007tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,048tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,447m3
44Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT16,683m3
45Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT41,61m3
46Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,625m3
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,285m3
48Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT3,057m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT314,481m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT153,871m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT555,666m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT659,52m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.163,496m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT518,46m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT265,4m
56Đắp chi tiết mi cửa sổChương V của E-HSMT24cái
57Đắp chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ LẠNG GIANG"Chương V của E-HSMT1bộ
58Quốc huy bằng đồng kích thước 750x700mmChương V của E-HSMT1cái
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT637,644m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.654,301m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT6,608100m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT104,976m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT104,976m2
64Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT23,417m3
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT535,774m2
66Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT24,51m2
67Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT16,881m2
68Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V của E-HSMT66,05m2
69Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V của E-HSMT84,48m2
70Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V của E-HSMT4m2
71Bản lề 3DChương V của E-HSMT231cái
72Bản lề chữ AChương V của E-HSMT128cái
73Khóa Aglock loại 1 cho cửa điChương V của E-HSMT20cái
74Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổChương V của E-HSMT49cái
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT150,53m2
76Lắp dựng vách kínhChương V của E-HSMT4m2
77Vách kính cường lực D7300xH600mmChương V của E-HSMT4,38m2
78Cửa lật ra vào D1200x800mmChương V của E-HSMT1,92m2
79Gia công hoa cửa Inox 304Chương V của E-HSMT0,386tấn
80Lắp dựng hoa Inox cửaChương V của E-HSMT84,48m2
81Gia công lan can Inox 304Chương V của E-HSMT0,296tấn
82Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT33,919m2
83Mua lan can cầu thang inox 304Chương V của E-HSMT9,37md
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT61,758m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT121,464m2
86Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT21,56m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT183,222m2
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT21,56m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT204,782m2
90Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngChương V của E-HSMT101,314m2
91Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,312tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,312tấn
93Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT3,259100m2
94Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2)Chương V của E-HSMT15công
95Lắp đặt tủ điện 800x600x220mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
96Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeChương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E-HSMT5cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT4cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT7cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT28cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT11cái
104Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
105Cầu chì 2AChương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt tủ điện âm tường 4-6 moduleChương V của E-HSMT9hộp
108Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 moduleChương V của E-HSMT2hộp
109Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mmChương V của E-HSMT6bộ
110Lắp đặt các loại đèn Led Dowlight 9W - D90Chương V của E-HSMT60bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần Led 14W- D260Chương V của E-HSMT31bộ
112Lắp đặt bóng đèn tuýt Led 2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT29bộ
113Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 10WChương V của E-HSMT1bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT23cái
115Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT45cái
116Lắp đặt công tắc đôiChương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT47cái
118Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bịChương V của E-HSMT2hộp
119Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịChương V của E-HSMT64hộp
120Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bịChương V của E-HSMT4hộp
121Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT71hộp
122Lắp đặt dây Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2Chương V của E-HSMT100m
123Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4Cx16mm2Chương V của E-HSMT10m
124Lắp đặt dây CV1x6mm2Chương V của E-HSMT115m
125Lắp đặt dây CV1x10mm2Chương V của E-HSMT295m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT1.150m
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.295m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Chương V của E-HSMT12m
129Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V của E-HSMT368m
130Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương V của E-HSMT1.562m
131Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT16máy
132Lắp đặt ống đồng D6,4mmChương V của E-HSMT0,36100m
133Lắp đặt ống đồng D9,5mmChương V của E-HSMT0,48100m
134Lắp đặt ống đồng D12,7mmChương V của E-HSMT0,12100m
135Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT0,36100m
136Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT0,48100m
137Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V của E-HSMT0,12100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, D21Chương V của E-HSMT0,72100m
139Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT160m
140Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V của E-HSMT9cái
141Mua sứ ôm chân kimChương V của E-HSMT9cái
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT54m
143Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT12m
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT6cọc
145Kẹp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1bộ
146Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V của E-HSMT2,55m3
147Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT2,55m3
148Tủ Swich 12 cổngChương V của E-HSMT1cái
149Tủ Swich 8 cổngChương V của E-HSMT2cái
150Lắp đặt ổ cắm Jack âm tườngChương V của E-HSMT11cái
151Lắp đặt dây cáp UTP 6EChương V của E-HSMT362m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mmChương V của E-HSMT285m
153Lắp đặt tủ mạng 4U - 6UChương V của E-HSMT2hộp
154Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V của E-HSMT0,09100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT1,12100m
156Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT28cái
157Đai giữ ống bằng InoxChương V của E-HSMT110cái
158Cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
159Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc hoặc tương tự (KT: 13cửa sổ x C2100xR1600mm. KT: 5cửa sổ x C1600xR1200mm)Chương V của E-HSMT53,28m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HOÁ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V của E-HSMT403,216m2
2Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT90,5m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V của E-HSMT35,86m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT232,732m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT3,972m3
6Phá dỡ nền láng granitoChương V của E-HSMT67,421m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT389,958m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT185,897m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT892,101m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT247,536m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT19,807m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V của E-HSMT19,807m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,73m2
14Gia công xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT1,5tấn
15Lắp dựng xà gồ mạ kẽmChương V của E-HSMT1,5tấn
16Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT4,032100m2
17Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT98,683m2
18Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,075m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT389,958m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 450x900mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT134,28m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT570,626m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT623,283m2
23Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V của E-HSMT45,9m2
24Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmChương V của E-HSMT54,226m2
25Bản lề 3DChương V của E-HSMT120cái
26Bản lề chữ AChương V của E-HSMT66cái
27Khóa Aglock loại 1 cho cửa điChương V của E-HSMT12cái
28Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổChương V của E-HSMT50cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT100,126m2
30Gia công hoa cửa Inox 304Chương V của E-HSMT0,207tấn
31Lắp dựng hoa Inox cửaChương V của E-HSMT38,556m2
32Gia công lan can Inox 304Chương V của E-HSMT0,171tấn
33Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT16,056m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT5,313100m2
35Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mmChương V của E-HSMT14bộ
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT10máy
37Lắp đặt ống đồng D9,5mmChương V của E-HSMT0,35100m
38Lắp đặt ống đồng D12,7mmChương V của E-HSMT0,35100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT0,35100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V của E-HSMT0,35100m
41Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT320m
42Lắp đặt dây Cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2Chương V của E-HSMT50m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Chương V của E-HSMT0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, D21Chương V của E-HSMT0,6100m
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT10cái
47Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG, BO BỒN HOA, VỈA HÈ VÀ LAN CAN BỜ AO
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT6,652100m3
2Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằngChương V của E-HSMT820,246m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT2,943100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT29,43100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT29,43100m2
6Đắp cát tôn nền vỉa hè dày trung bình 30cmChương V của E-HSMT68,22m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT36,397m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,646100m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa 35x25x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT257,6m
10Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,205m3
11Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,582m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,38m2
13Lát nền, sân bằng đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương KT 300x300mmChương V của E-HSMT227,4m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT106,3m2
15Trồng cây lá màu, bồn cảnhChương V của E-HSMT149,375m2
16Trồng cây tùng tháp cao 2,5mChương V của E-HSMT12cây
17Trồng cây vạn tuế cao 1,3mChương V của E-HSMT8cây
18Trồng cỏ hoàng lạcChương V của E-HSMT410m2
19Mua đất màu đổ bồn câyChương V của E-HSMT111,875m3
20Đào xúc đất màu vào bồn câyChương V của E-HSMT111,875m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,317m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,405m3
23Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,032100m2
24Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,095m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,777m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,83m2
27Lát đá granit tự nhiên cột cờ màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT12,83m2
28Cột cờ Inox 304 + Bulon (Lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT2bộ
29Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT4,277m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3,696m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V của E-HSMT3,696m3
32Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,466m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT97,063m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT97,063m2
35Mua lan can thép hình, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT105,48m2
36Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT105,48m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,546100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT34,604m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT27,7m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,381100m2
5Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V của E-HSMT28,398m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,278m3
7Ván khuôn móng vuôngChương V của E-HSMT0,051100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,044tấn
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT258,576m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT134,099m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT15,574m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,814100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,061tấn
14Ghi gang thu nước KT: 600x400x35mmChương V của E-HSMT29cái
15Tấm nắp ga bằng gang đúcChương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT351cấu kiện
17Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,162100m3
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,8410m3/1km
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT106,512m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT1.641,485m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT106,512m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.641,485m2
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn họp
KT: W5000 x D2200 x H760 mm(Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ sơn PU. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)
Chương V của E-HSMT1bộ
2Ghế làm việc (da thật) hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT1cái
3Ghế ngồi họp (da CN) hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT10cái
4Bàn quây làm việc KT: W7280 x D720 x H1150 mm (Bàn quây làm việc gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. kính cường lực Bên trong có 2 hộc cố định hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT1bộ
5Bàn tiếp kháchKT: W1400 x D600 x H750 mm (Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp Melamine. Ke và đệm chân bằng nhựa hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT2bộ
6Ghế ngồi làm việcKT: W590 x D595 x H960 -1040 mm (Ghế ngồi làm việc Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm tựa bọc vải xốp lưới hoặc pvc. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT6bộ
7Ghế tiếp khách KT: Ø550 x H(725-845) mm (Ghế tiếp khách Đệm tựa bọc PVC. Khung thép sơn tĩnh điện hoặc mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT6bộ
8Ghế băng chờ KT: W2390 x D680 x H800 mm (Ghế băng chờ Đệm và tựa ghế bọc da PVC. Chân và tay mạ chrome. Mặt và khung ghế là thép sơn tĩnh điện.. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT2bộ
9Tủ tài liệu KT: W1000 x D450 x H1830 mm (Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT6bộ
10Bàn làm việc KT: W1200 x D600 x H750 mm (Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy. Mặt bàn dày 25mm, hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT3bộ
11Bàn tiếp khách KT: W1400 x D600 x H750 mm (Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp Melamine. Ke và đệm chân bằng nhựa hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT3bộ
12Ghế ngồi làm việcKT: W590 x D595 x H960 -1040 mm (Ghế ngồi làm việc Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm tựa bọc vải xốp lưới hoặc pvc. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT3bộ
13Ghế ngồi họp (Ghế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN) hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT9cái
14Tủ tài liệu mã TU09K3BCKKT: W1000 x D450 x H1830 mm (Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT3bộ
15Bàn làm việc mã DT1890H15KT: W1800 x D900 x H760mm (Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT5bộ
16Ghế ngồi làm việc KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm (Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT5bộ
17Tủ tài liệu (Tủ 4 buồng. Phần trên khoang giữa 2 cánh kính, 2 khoang 2 bên cánh kính. Phần dưới 2 bên là 2 cánh gỗ ngắn, ở giữa là khoang 3 ngăn kéo. Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)KT: W1755 x D420 x H1995mm (±5mm)Chương V của E-HSMT5bộ
18Bàn ghế cuốn thư 6 món gỗ Hương đá (Bộ sản phẩm gồm 6 món: 01 bàn, 01 đoản dài, 02 ghế đơn, 01 đôn kẹp, 01 đôn thấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT5bộ
19Bàn làm việc KT: W1200 x D600 x H750 mm (Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy. Mặt bàn dày 25mm, hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT8bộ
20Bàn tiếp khách KT: W1400 x D600 x H750 mm (Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp Melamine. Ke và đệm chân bằng nhựa hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT8bộ
21Ghế ngồi làm việc KT: W590 x D595 x H960 -1040 mm (Ghế ngồi làm việc Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm tựa bọc vải xốp lưới hoặc pvc. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiếChương V của E-HSMT8bộ
22Ghế ngồi họp (da CN) hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT24cái
23Tủ tài liệuKT: W1000 x D450 x H1830 mm (Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT8bộ
24Ghế ngồi tiếp khách KT: R820xS752xC750 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, đệm bọc da. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT11cái
25Bàn tràKT: R1200xS1200xC500 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT2cái
26Đôn để hoa lớn (chưa bao gồm hoa)KT: R800xS800xC500 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT1cái
27Đôn để hoa nhỏ (chưa bao gồm hoa)KT: R400xS500xC500 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, Mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT7cái
28Ốp gỗ - 2 diện tường đầu hồi (chưa bao gồm đồng hồ)KT: R5780xC3000 mm (Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)Chương V của E-HSMT17,34m2
29Máy điều hòa treo tường 18000BTU (Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT10bộ
30Máy điều hoà treo tường 12000BTU (Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT13bộ
31Máy điều hoà treo tường 9000BTU (Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT18bộ
32Máy tính để bàn (Chương V của E-HSMT5bộ
33Máy Photocopy Ricoh Aficio MP 5002 SPChương V của E-HSMT1bộ
34Máy inChương V của E-HSMT5bộ
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho gói thầuChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: 1 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 : 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; - Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
4 Búa căn khí nén 3 m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
5 Máy đào ≥ 1,25 m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
6 Máy hàn 23 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy trộn bê tông >= 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn vữa 80-150 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy nén khí diezel 360 m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
13 Ô tô tự đổ ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
14 Máy lu 8-10 tấn Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->