Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lạng Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:36:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,493,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; - Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Lạng Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Lạng Phong 19 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lạng Phong. Xã lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạng Phong; Địa chỉ: xã Lạng Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,478 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 83,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,956 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,447 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 9 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 41,306 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,821 | m3 |
| 13 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 18 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,205 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,875 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,486 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 18,985 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,98 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,799 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,149 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,321 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,543 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 76,43 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,777 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,301 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 114,655 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Chương V của E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,674 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 52 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,279 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp khe lún trên mái nhà cầu, khổ rộng 300mm dày 0,42 ly | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 54 | Lợp mái kính cường lực dày 12ly | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 196,96 | m3 |
| 56 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,602 | m3 |
| 57 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,458 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 232,1 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 541,463 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 242,124 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.293,318 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 516,306 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 443,72 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 683,14 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,32 | m |
| 66 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Đắp trang trí chân cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Đắp trang trí con bọ trên cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 69 | Đắp trang trí bậu dưới cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 470,868 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 37,325 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,941 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,02 | m2 |
| 74 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,302 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,966 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite kimsa màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 39,413 | m2 |
| 78 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 53,961 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 53,961 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,961 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 483,046 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.232,716 | m2 |
| 83 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 88 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 89 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 90 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 297 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 94 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 96 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 63,557 | m2 |
| 98 | Mua, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 41,753 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 800x600x220mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn Led Dowlight 9W - D90 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 14W- D260 | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bóng đèn tuýt Led 2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 10W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 69 | hộp |
| 122 | Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4Cx16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 926 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 579 | m |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 131 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 134 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D21 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Mua sứ ôm chân kim | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 143 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 145 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 148 | Tủ Swich 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Tủ Swich 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm Jack âm tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây cáp UTP 6E | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Máy bơm nước 6m3/h, h=20m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương tấm, mài cạnh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa Inox D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 187 | Đai giữ ống bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc hoặc tương đương (KT: 3cửa sổ x C1800xR1200mm) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,532 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,938 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,568 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 23 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,887 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 25 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,352 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,266 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,991 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,68 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,68 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m |
| 37 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đắp trang trí chân cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 40 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,237 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,552 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,798 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,991 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 47 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 52 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ ống bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M18, L30cm | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,275 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,707 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 324,077 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 384,47 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 147,574 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 23,287 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 9,37 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 26,62 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 26,218 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,245 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 90,376 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 550,852 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.785,615 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 631,522 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,803 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 178,911 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,676 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,383 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 44 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,683 | m3 |
| 45 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 41,61 | m3 |
| 46 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 48 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,057 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 314,481 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 153,871 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 555,666 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 659,52 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.163,496 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 518,46 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 265,4 | m |
| 56 | Đắp chi tiết mi cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Đắp chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ LẠNG GIANG" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Quốc huy bằng đồng kích thước 750x700mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 637,644 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.654,301 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,608 | 100m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 104,976 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,976 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,417 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 535,774 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,51 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,881 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 66,05 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 71 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 231 | cái |
| 72 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 73 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 150,53 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 77 | Vách kính cường lực D7300xH600mm | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 78 | Cửa lật ra vào D1200x800mm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 79 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 81 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 33,919 | m2 |
| 83 | Mua lan can cầu thang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 9,37 | md |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 61,758 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 121,464 | m2 |
| 86 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 183,222 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 204,782 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Chương V của E-HSMT | 101,314 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 93 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 3,259 | 100m2 |
| 94 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 800x600x220mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-6 module | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn Led Dowlight 9W - D90 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 14W- D260 | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bóng đèn tuýt Led 2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp tường nổi tròn Led 10W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 120 | Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 71 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4Cx16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt dây CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 125 | Lắp đặt dây CV1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.295 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 1.562 | m |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 16 | máy |
| 132 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 141 | Mua sứ ôm chân kim | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 143 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 145 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 148 | Tủ Swich 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Tủ Swich 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm Jack âm tường | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây cáp UTP 6E | Chương V của E-HSMT | 362 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 153 | Lắp đặt tủ mạng 4U - 6U | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 157 | Đai giữ ống bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc hoặc tương tự (KT: 13cửa sổ x C2100xR1600mm. KT: 5cửa sổ x C1600xR1200mm) | Chương V của E-HSMT | 53,28 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 403,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 90,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 35,86 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 232,732 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V của E-HSMT | 67,421 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 389,958 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 185,897 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 892,101 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 247,536 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 19,807 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 19,807 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,73 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 4,032 | 100m2 |
| 17 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,683 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,075 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 389,958 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 450x900mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 134,28 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 570,626 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 623,283 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 54,226 | m2 |
| 25 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 27 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 cho cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 100,126 | m2 |
| 30 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 38,556 | m2 |
| 32 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 16,056 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,313 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG, BO BỒN HOA, VỈA HÈ VÀ LAN CAN BỜ AO | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,652 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 820,246 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,943 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 29,43 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 29,43 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát tôn nền vỉa hè dày trung bình 30cm | Chương V của E-HSMT | 68,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 36,397 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa 35x25x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 257,6 | m |
| 10 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 13 | Lát nền, sân bằng đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 227,4 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,3 | m2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Chương V của E-HSMT | 149,375 | m2 |
| 16 | Trồng cây tùng tháp cao 2,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 17 | Trồng cây vạn tuế cao 1,3m | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 18 | Trồng cỏ hoàng lạc | Chương V của E-HSMT | 410 | m2 |
| 19 | Mua đất màu đổ bồn cây | Chương V của E-HSMT | 111,875 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | Chương V của E-HSMT | 111,875 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,777 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,83 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên cột cờ màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,83 | m2 |
| 28 | Cột cờ Inox 304 + Bulon (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 4,277 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 32 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,466 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,063 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,063 | m2 |
| 35 | Mua lan can thép hình, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 105,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 105,48 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,546 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 34,604 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,381 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V của E-HSMT | 28,398 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng vuông | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 258,576 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 134,099 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,574 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,061 | tấn |
| 14 | Ghi gang thu nước KT: 600x400x35mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Tấm nắp ga bằng gang đúc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 351 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 13,84 | 10m3/1km |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 106,512 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.641,485 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,512 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.641,485 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp KT: W5000 x D2200 x H760 mm(Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ sơn PU. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc (da thật) hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi họp (da CN) hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Bàn quây làm việc KT: W7280 x D720 x H1150 mm (Bàn quây làm việc gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. kính cường lực Bên trong có 2 hộc cố định hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn tiếp kháchKT: W1400 x D600 x H750 mm (Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp Melamine. Ke và đệm chân bằng nhựa hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ghế ngồi làm việcKT: W590 x D595 x H960 -1040 mm (Ghế ngồi làm việc Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm tựa bọc vải xốp lưới hoặc pvc. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Ghế tiếp khách KT: Ø550 x H(725-845) mm (Ghế tiếp khách Đệm tựa bọc PVC. Khung thép sơn tĩnh điện hoặc mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Ghế băng chờ KT: W2390 x D680 x H800 mm (Ghế băng chờ Đệm và tựa ghế bọc da PVC. Chân và tay mạ chrome. Mặt và khung ghế là thép sơn tĩnh điện.. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ tài liệu KT: W1000 x D450 x H1830 mm (Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc KT: W1200 x D600 x H750 mm (Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy. Mặt bàn dày 25mm, hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bàn tiếp khách KT: W1400 x D600 x H750 mm (Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp Melamine. Ke và đệm chân bằng nhựa hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghế ngồi làm việcKT: W590 x D595 x H960 -1040 mm (Ghế ngồi làm việc Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm tựa bọc vải xốp lưới hoặc pvc. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Ghế ngồi họp (Ghế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN) hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu mã TU09K3BCKKT: W1000 x D450 x H1830 mm (Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bàn làm việc mã DT1890H15KT: W1800 x D900 x H760mm (Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Ghế ngồi làm việc KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm (Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tủ tài liệu (Tủ 4 buồng. Phần trên khoang giữa 2 cánh kính, 2 khoang 2 bên cánh kính. Phần dưới 2 bên là 2 cánh gỗ ngắn, ở giữa là khoang 3 ngăn kéo. Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.)KT: W1755 x D420 x H1995mm (±5mm) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Bàn ghế cuốn thư 6 món gỗ Hương đá (Bộ sản phẩm gồm 6 món: 01 bàn, 01 đoản dài, 02 ghế đơn, 01 đôn kẹp, 01 đôn thấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Bàn làm việc KT: W1200 x D600 x H750 mm (Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy. Mặt bàn dày 25mm, hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Bàn tiếp khách KT: W1400 x D600 x H750 mm (Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp Melamine. Ke và đệm chân bằng nhựa hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Ghế ngồi làm việc KT: W590 x D595 x H960 -1040 mm (Ghế ngồi làm việc Tựa lưng lưới chịu lực. Khung ghế nhựa. Đệm tựa bọc vải xốp lưới hoặc pvc. Tay nhựa cứng cáp. Chân mạ hoặc nhựa cao cấp hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiế | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Ghế ngồi họp (da CN) hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Tủ tài liệuKT: W1000 x D450 x H1830 mm (Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Ghế ngồi tiếp khách KT: R820xS752xC750 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, đệm bọc da. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Bàn tràKT: R1200xS1200xC500 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đôn để hoa lớn (chưa bao gồm hoa)KT: R800xS800xC500 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đôn để hoa nhỏ (chưa bao gồm hoa)KT: R400xS500xC500 mm (Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, Mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Ốp gỗ - 2 diện tường đầu hồi (chưa bao gồm đồng hồ)KT: R5780xC3000 mm (Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia hoặc tương đương. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.) | Chương V của E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 29 | Máy điều hòa treo tường 18000BTU (Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Máy điều hoà treo tường 12000BTU (Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Máy điều hoà treo tường 9000BTU (Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 32 | Máy tính để bàn ( | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Máy Photocopy Ricoh Aficio MP 5002 SP | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Máy in | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho gói thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng: | 1 | 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | : 01 người- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; - Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80-150 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥7T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 14 | Máy lu 8-10 tấn | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi