Gói thầu: Xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451251-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220451139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:33:00 đến ngày 2022-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,472,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87081755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.481.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.963.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường THCS thị trấn Mậu A, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hành chỉnh quản trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,8064100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định hiện hành8,961m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,125m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,092m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành61,0846m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành2,0609100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2293tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,2155tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành1,2948tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành22,9076m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành5,0494m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành12,599m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,1452100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3637tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9209tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành1,9084tấn
17Xây gạch BTXM, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành22,885m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành30,2841m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,3461m3
20Xây gạch BTXM xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành9,8041m3
21Xây gạch BTXM xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành8,085m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,3081100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,5581100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,5581100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành40,906m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành67,956m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,73m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1659100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,2835tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1051 cấu kiện
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành105m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành63,299m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành63,299m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành48,3092m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành46,125m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành3,6113100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,9716tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành4,884tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,24tấn
40Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định hiện hành7,2100m
41Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo quy định hiện hành7,125m3
42Ca máy hàn cắt thépTheo quy định hiện hành12ca
43Công uốn sắt đầu cọcTheo quy định hiện hành12ca
44Thử tảiTheo quy định hiện hành1điểm
45Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành54,7245m3
46Xây gạch BTXM xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,1876m3
47Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành107,5482m3
48Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,375m3
49Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành18,9553m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành405,4256m2
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành405,4256m2
52Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành6,3954m3
53Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành1,4256m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành46,108m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành415,8096m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành415,8096m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành164,178m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1.354,16m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.354,16m2
60Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,9612tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,9612tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành3,3100m2
63Tôn úp nócTheo quy định hiện hành48,879m
64Ống nhựa thoát nước mái D90Theo quy định hiện hành1,126100m
65Cút nhựa D90Theo quy định hiện hành20cái
66Rọ Chắn rácTheo quy định hiện hành8cái
67Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành235,2cái
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành3,5904m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,3264100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành16,32m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành8,9078100m2
72Tăng thời gian sử dụng giàn giáo ngoài thêm 1 thángTheo quy định hiện hành8,9078100m2
73Cửa tôn lên máiTheo quy định hiện hành1Cái
74Thang lên máiTheo quy định hiện hành1Cái
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành687,1818m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành55,5m2
77Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóngTheo quy định hiện hành48,7692m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành90m2
79SX cửa kính khuôn nhôm hệ 2 cánh ôfixTheo quy định hiện hành56,7m2
80SX cửa kính khuôn nhômTheo quy định hiện hành32,16m2
81SX cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành14,58m2
82SX cửa sổ kính khuôn nhôm hệTheo quy định hiện hành63,84m2
83SX cửa sổTheo quy định hiện hành33,96m2
84SX vách kínhTheo quy định hiện hành93,225m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành171,626m2
86Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành171,626m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định hiện hành0,4173tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành85,92m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành85,92m2
90Trần tôn khu vệ sinhTheo quy định hiện hành72,4224m2
91Tấm HPL ngăn khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành42,144m2
92Lan can nhà + cầu thang thép hộpTheo quy định hiện hành265,4652kg
93Gia công lan canTheo quy định hiện hành0,2655tấn
94Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành50,6088m2
95Trụ đón lan canTheo quy định hiện hành1cái
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành50,6088m2
97Lan can inox đường người khuyết tậtTheo quy định hiện hành42,522kg
98Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành11,6683m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành117,596m2
100Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành117,596m2
101Thép hộp 40*80*1.4 mầu nâu a200Theo quy định hiện hành235,3m
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành31,0462m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành5,4892100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,8335tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,8379tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành10,4298tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành39,7714m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành3,6361100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,1069tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,2273tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0604tấn
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành156,634m2
113Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành156,634m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành93,7643m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành9,7407100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành8,3962tấn
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành810,9163m2
118Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành810,9163m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành59,3708m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành114,946m2
121Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành57,473m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,3362m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,9759100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4085tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3651tấn
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành48,5784m2
127Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành48,5784m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,3085m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,5353100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3699tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1994tấn
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành47,8808m2
133Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành47,8808m2
B Phần điện + Nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành42bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành21cái
4Móc treo quạtTheo quy định hiện hành21cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo quy định hiện hành6cái
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo quy định hiện hành35bộ
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định hiện hành43bộ
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành40hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành720m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành610m
15Mặt 1+2+4Theo quy định hiện hành40cái
16Băng dính cách điệnTheo quy định hiện hành15cuộn
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành11cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành3cái
20Tủ điện âm tườngTheo quy định hiện hành1cái
21Tủ điện âm tường mặt nhựaTheo quy định hiện hành12cái
22Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8mTheo quy định hiện hành4cái
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8mTheo quy định hiện hành4cái
24Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo quy định hiện hành8cái
25Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo quy định hiện hành8cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành190m
27Bật đỡ dây xuống, sắt D10Theo quy định hiện hành150cái
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy định hiện hành120m
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành9cọc
30Sứ nhồi giữ chân kim thu sétTheo quy định hiện hành4cái
31Thử điện trởTheo quy định hiện hành4điểm
32Ống nhựa D21Theo quy định hiện hành0,52100m
33Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành56cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành38,4m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,384100m3
36Ống nhựa C3D48Theo quy định hiện hành0,12100m
37Ống nhựa C3 D34Theo quy định hiện hành0,08100m
38Ống nhựa C3D27Theo quy định hiện hành0,2100m
39Ống nhựa C3D21Theo quy định hiện hành0,4100m
40Thông tứ C3 D34x27 +27x21Theo quy định hiện hành3cái
41Cút nhựa C3D48Theo quy định hiện hành5cái
42Cút nhựa C3D27Theo quy định hiện hành10cái
43Cút nhựa C3D21Theo quy định hiện hành60cái
44Van khóa D48Theo quy định hiện hành1cái
45Van khóa D27Theo quy định hiện hành6cái
46Măng sông nhựa C3D48Theo quy định hiện hành1cái
47Nút bịt nhựa đầu ốngTheo quy định hiện hành39cái
48Tê nhựa C3D48x48 +34x27Theo quy định hiện hành3cái
49Tê nhựa C3D27x27+27x21Theo quy định hiện hành25cái
50Tê D21x21Theo quy định hiện hành12cái
51Lắp đặt vòi rửa tay C3D21Theo quy định hiện hành6bộ
52Côn nhựa C3D48x48 +34x27Theo quy định hiện hành2cái
53Côn nhựa C3D27x21Theo quy định hiện hành3cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,35100m
55Cút nhựa HDPE D32Theo quy định hiện hành10cái
56Tê nhựa HDPED32x32Theo quy định hiện hành2cái
57Giắc co HDPE D32Theo quy định hiện hành1cái
58Nút bịt đầu HDPE D32Theo quy định hiện hành2cái
59Van khóa HDPE D32Theo quy định hiện hành2cái
60Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành9cái
61Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành9cái
62Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành9cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành9bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành9bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành9bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định hiện hành9cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành9bộ
68Lắp đặt Van xả tiểuTheo quy định hiện hành9cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành2bể
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,32100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định hiện hành0,16100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,23100m
74Cút D110Theo quy định hiện hành25cái
75Cút D90Theo quy định hiện hành22cái
76Cút D48Theo quy định hiện hành9cái
77Cút D34Theo quy định hiện hành3cái
78Chếch nhựa D110x110Theo quy định hiện hành7cái
79Chếch D90x90Theo quy định hiện hành7cái
80Tê nhựa D110x110+110x60Theo quy định hiện hành7cái
81Tê D90x90 +D90x48Theo quy định hiện hành19cái
82Tê D48x34Theo quy định hiện hành6cái
83Côn nhựa D110x34Theo quy định hiện hành1cái
84Côn D90x34Theo quy định hiện hành1cái
85Côn D48x34Theo quy định hiện hành6cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo quy định hiện hành12cái
87Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành150cái
88Van phao điệnTheo quy định hiện hành2cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành18,3968m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,317m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,876m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0122100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0422tấn
94Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,2874m3
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành31,1067m2
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,551m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0208100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0295tấn
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành4cái
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành21 cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0307100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1533100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1533100m3
104Ống D60Theo quy định hiện hành0,01100m
105Tê D110Theo quy định hiện hành3cái
106Cút D110Theo quy định hiện hành3cái
107Cút D60Theo quy định hiện hành2cái
C Hạng mục phụ điện nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành42,9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành17,16m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo quy định hiện hành1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành1,6100m
7Cút HDPE DN50Theo quy định hiện hành6cái
8Tê nhựa HDPE DN50Theo quy định hiện hành1cái
9Máy bơm nước ly tâmTheo quy định hiện hành1bộ
10Lắp đặt van khóa D50Theo quy định hiện hành1cái
11Chõ bơm D50Theo quy định hiện hành1cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành4cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,06100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành10m
15Tủ điều khiểnTheo quy định hiện hành1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành1,26100m
17Cút nhựa D110Theo quy định hiện hành10cái
18Tê nhựa D110Theo quy định hiện hành1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,3697m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,3121m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành0,9364m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0378100m2
23Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,9372m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,3228m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0163100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0305tấn
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành13,8744m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành61 cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành10m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành10m3
31Cột điện chữ H cao 6m + Vận chuyểnTheo quy định hiện hành10cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành2cái
33Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành240m
34Móc treo dâyTheo quy định hiện hành10cái
35Đầu cốt đồngTheo quy định hiện hành8cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
37Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo quy định hiện hành1cái
38Hộp đựng thiết bị điệnTheo quy định hiện hành1cái
D Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,8121100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành9,0225m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành7,6875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành76,3821m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành2,5912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1745tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,5725tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành1,5538tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành71,3944m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành8,604m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành23,9542m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành2,1933100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,7732tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,7822tấn
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành18,1533m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành3,2844100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2044100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2044100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành52,4217m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành74,16m2
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành27,2479m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành11,29m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành102m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành109,806m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành109,806m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,652m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1612100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,2683tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1021 cấu kiện
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành39,3138m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành66,8813m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành5,2363100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành2,8588tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành7,0818tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,348tấn
36Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định hiện hành10,44100m
37Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo quy định hiện hành7,6125m3
38Ca máy hàn cắt thépTheo quy định hiện hành17,4ca
39Công uốn sắt đầu cọcTheo quy định hiện hành17,4ca
40Thử tảiTheo quy định hiện hành2điểm
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành65,3993m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,6717m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành126,945m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành5,3434m3
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành24,4266m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành345,492m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành345,492m2
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành7,3656m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành1,7226m3
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành57,408m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành564,0012m2
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành564,0012m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành168,084m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1.728,1908m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1.728,1908m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành158,886m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành158,886m2
58Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành1,2119tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành1,2119tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành4,54100m2
61Tôn úp nócTheo quy định hiện hành61,4m
62Ống nhựa thoát nước mái D90Theo quy định hiện hành0,98100m
63Cút nhựa D90Theo quy định hiện hành16cái
64Rọ Chắn rácTheo quy định hiện hành8cái
65Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành312cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành4,488m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,408100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,4m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành12,6662100m2
70Tăng thời gian sử dụng giàn giáo ngoài thêm 1 thángTheo quy định hiện hành12,6662100m2
71Cửa tôn lên máiTheo quy định hiện hành1Cái
72Thang lên máiTheo quy định hiện hành1Cái
73SX cửa kính khuôn nhôm hệ 2 cánh ôfixTheo quy định hiện hành90,72m2
74SX cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành21,87m2
75SX cửa sổ kính khuôn nhôm hệTheo quy định hiện hành141,36m2
76SX cửa sổTheo quy định hiện hành12,24m2
77SX vách kínhTheo quy định hiện hành56,16m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định hiện hành0,7459tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành153,6m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành153,6m2
81Trần tôn khu vệ sinhTheo quy định hiện hành72,4224m2
82Tấm HPL ngăn khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành74,0817m2
83Thép hộp làm lan can nhàTheo quy định hiện hành1.030,1124kg
84Gia công lan canTheo quy định hiện hành1,0301tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành124,849m2
86Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành115,9455m2
87Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,6232m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành43,2161m2
89Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành43,2161m2
90Xây gạch g 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành8,5914m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành64,3214m2
92Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành64,3214m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,25100m
94Lan can cầu thangTheo quy định hiện hành216,2874kg
95Gia công lan canTheo quy định hiện hành0,2163tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành21,921m2
97Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành19,16m2
98Trụ đón lan canTheo quy định hiện hành1Cái
99Lan can người khuyết tật InoxTheo quy định hiện hành36,9588kg
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành1.080,7494m2
101Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóngTheo quy định hiện hành58,2624m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành72,6m2
103Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,9108m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành7,752m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành31,2422m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành5,351100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,993tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,741tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành18,0105tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành65,8872m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành6,0524100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,5959tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,1216tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành2,8512tấn
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành307,8534m2
116Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành307,8534m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành46,08m2
118Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành46,08m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành148,2507m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành14,8813100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành13,0556tấn
122Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1.211,8968m2
123Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành1.211,8968m2
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành155,2054m2
125Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành78,1774m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành124,82m
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành63,956m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành9,0944m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành1,472100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,471tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,6486tấn
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành73,8504m2
133Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành73,8504m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành7,7669m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,6583100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4172tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,2295tấn
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành63,1772m2
139Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành63,1772m2
E Phần điện + Nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn phản quang treo trần)Theo quy định hiện hành69bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành28bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành45cái
4Móc treo quạtTheo quy định hiện hành45cái
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo quy định hiện hành51bộ
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định hiện hành33bộ
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành30hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành160m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành180m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành1.160m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành910m
14Mặt 1+2+4Theo quy định hiện hành37cái
15Băng dính cách điệnTheo quy định hiện hành15cuộn
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành11cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
19Tủ điện âm tườngTheo quy định hiện hành1cái
20Tủ điện âm tường mặt nhựaTheo quy định hiện hành12cái
21Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8mTheo quy định hiện hành5cái
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8mTheo quy định hiện hành5cái
23Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo quy định hiện hành8cái
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo quy định hiện hành8cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành225m
26Bật đỡ dây xuống, sắt D10Theo quy định hiện hành180cái
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy định hiện hành110m
28Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành7cọc
29Sứ nhồi giữ chân kim thu sétTheo quy định hiện hành5cái
30Thử điện trởTheo quy định hiện hành4điểm
31Ống nhựa D21Theo quy định hiện hành0,42100m
32Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành56cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành35,2m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,352100m3
35Ống nhựa C3D48Theo quy định hiện hành0,12100m
36Ống nhựa C3 D34Theo quy định hiện hành0,08100m
37Ống nhựa C3D27Theo quy định hiện hành0,33100m
38Ống nhựa C3D21Theo quy định hiện hành0,65100m
39Thông tứ C3 D34x27Theo quy định hiện hành2cái
40Cút nhựa C3D48Theo quy định hiện hành5cái
41Cút nhựa C3D27Theo quy định hiện hành10cái
42Cút nhựa C3D21Theo quy định hiện hành60cái
43Van khóa D48Theo quy định hiện hành1cái
44Van khóa D27Theo quy định hiện hành6cái
45Măng sông nhựa C3D48Theo quy định hiện hành1cái
46Nút bịt nhựa đầu ốngTheo quy định hiện hành39cái
47Tê nhựa C3D48x48Theo quy định hiện hành1cái
48Tê nhựa C3D27x27+27x21Theo quy định hiện hành27cái
49Tê D21x21Theo quy định hiện hành21cái
50Lắp đặt vòi rửa tay C3D21Theo quy định hiện hành6bộ
51Lắp đặt Van xả tiểuTheo quy định hiện hành6cái
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,35100m
53Cút nhựa HDPE D32Theo quy định hiện hành10cái
54Tê nhựa HDPED32x32Theo quy định hiện hành2cái
55Giắc co HDPE D32Theo quy định hiện hành1cái
56Nút bịt đầu HDPE D32Theo quy định hiện hành2cái
57Van khóa HDPE D32Theo quy định hiện hành2cái
58Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành12cái
59Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành12cái
60Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành15cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành12bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành12bộ
63Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định hiện hành15bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định hiện hành15cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,075100m
66Cút D34Theo quy định hiện hành15cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành2bể
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,45100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định hiện hành0,21100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,14100m
73Cút D110Theo quy định hiện hành32cái
74Cút D90Theo quy định hiện hành10cái
75Cút D60Theo quy định hiện hành6cái
76Cút D48Theo quy định hiện hành12cái
77Cút D34Theo quy định hiện hành6cái
78Chếch nhựa D110x110Theo quy định hiện hành20cái
79Chếch D90x90Theo quy định hiện hành3cái
80Tê nhựa D110x110+110x60Theo quy định hiện hành14cái
81Cônt D90x34Theo quy định hiện hành1cái
82Côn D48x34Theo quy định hiện hành6cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo quy định hiện hành6cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo quy định hiện hành6cái
85Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành150cái
86Van phao điệnTheo quy định hiện hành2cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành18,3968m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,317m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,876m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0122100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0422tấn
92Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,2874m3
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành31,1067m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,551m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0208100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0295tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành4cái
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành21 cấu kiện
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0307100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1533100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1533100m3
102Ống D60Theo quy định hiện hành0,01100m
103Tê D110Theo quy định hiện hành3cái
104Cút D110Theo quy định hiện hành3cái
105Cút D60Theo quy định hiện hành2cái
F BỂ NƯỚC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành0,6583100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định hiện hành2,8376m3
3Ván khuôn đáy bểTheo quy định hiện hành0,1099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,3434tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định hiện hành0,2099tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành4,0915m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định hiện hành8,8596m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,068100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0557tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,1627tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành0,5232m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định hiện hành0,2102100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định hiện hành0,2452tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành2,6248m3
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành21,0168m2
16Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định hiện hành52,1298m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành4,7242m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định hiện hành6,4037m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôTheo quy định hiện hành0,0318100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,002tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0163tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành0,1641m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,028100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0204tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,1237tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành0,616m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định hiện hành0,12100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định hiện hành0,1541tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành1,3588m3
30Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành10,5084m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành5,0162m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định hiện hành38,7772m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định hiện hành31,36m2
34Ván khuôn gỗ nềnTheo quy định hiện hành0,0148100m2
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định hiện hành0,6883m3
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành7,1548m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định hiện hành4,155m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành5,54m
39Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành4,8216m2
40Láng sênô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định hiện hành12m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành85,6618m2
42Cửa đi nhôm hệ 55 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành1,76m2
43Cửa sổ nhôm hệ 55 3 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo quy định hiện hành6,24m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành8m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định hiện hành0,491100m2
46Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành17,851m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành17,1828m3
48Lắp đặt đèn led 18w-220 dài 1,2mTheo quy định hiện hành1bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định hiện hành1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo quy định hiện hành6m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Theo quy định hiện hành6m
52Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định hiện hành1cái
53Lắp đặt tủ điện ngầm tườngTheo quy định hiện hành1hộp
54Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định hiện hành1hộp
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định hiện hành31 máy
2Bộ que thăm inoxTheo quy định hiện hành1bộ
3Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200LTheo quy định hiện hành1bể
4Lắp đặt chõ bơm DN100 PN16Theo quy định hiện hành2cái
5Lắp đặt chõ bơm DN50 PN16Theo quy định hiện hành1cái
6Lắp đặt Y lọc DN100 PN16Theo quy định hiện hành2cái
7Lắp đặt Y lọc DN50 PN16Theo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt nối mềm DN100 PN16Theo quy định hiện hành2cái
9Lắp đặt nối mềm DN80 PN16Theo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt nối mềm DN50 PN16Theo quy định hiện hành2cái
11Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16Theo quy định hiện hành2cái
12Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16Theo quy định hiện hành3cái
14Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16Theo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16Theo quy định hiện hành4cái
16Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16Theo quy định hiện hành1cái
17Lắp đặt van cổng DN20 PN16Theo quy định hiện hành7cái
18Lắp đặt van cổng DN15 PN16Theo quy định hiện hành4cái
19Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 PN16Theo quy định hiện hành1cái
20Lắp đặt van an toàn DN80 PN16Theo quy định hiện hành1cái
21Lắp đặt van xả khí DN20Theo quy định hiện hành2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2Theo quy định hiện hành4cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MTheo quy định hiện hành0,2100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-MTheo quy định hiện hành0,18100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MTheo quy định hiện hành0,1100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-MTheo quy định hiện hành0,24100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-MTheo quy định hiện hành0,06100m
28Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80Theo quy định hiện hành3cái
29Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Theo quy định hiện hành1cái
30Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80Theo quy định hiện hành2cái
31Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20Theo quy định hiện hành12cái
32Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Theo quy định hiện hành12cái
33Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50Theo quy định hiện hành2cái
34Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20Theo quy định hiện hành20cái
35Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15Theo quy định hiện hành6cái
36Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80Theo quy định hiện hành2cái
37Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65Theo quy định hiện hành2cái
38Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN50/DN32Theo quy định hiện hành2cái
39Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100Theo quy định hiện hành6,5cặp bích
40Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80Theo quy định hiện hành3cặp bích
41Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50Theo quy định hiện hành2cặp bích
42Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100Theo quy định hiện hành0,5cặp bích
43Bộ bu lông M16 dài 7cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Theo quy định hiện hành192bộ
44Gioăng cao su DN100Theo quy định hiện hành14cái
45Gioăng cao su DN80Theo quy định hiện hành6cái
46Gioăng cao su DN50Theo quy định hiện hành4cái
47Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Theo quy định hiện hành0,2100m
48Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50Theo quy định hiện hành0,18100m
49Thử áp lực đường ống gang, thép - DN40Theo quy định hiện hành0,1100m
50Thử áp lực đường ống gang, thép - DN20Theo quy định hiện hành0,24100m
51Thử áp lực đường ống gang, thép - DN15Theo quy định hiện hành0,06100m
52Lắp đặt giá treo ống DN100Theo quy định hiện hành20cái
53Lắp đặt giá treo ống DN50Theo quy định hiện hành18cái
54Lắp đặt giá treo ống DN40Theo quy định hiện hành10cái
55Lắp đặt giá treo ống DN20Theo quy định hiện hành24cái
56Lắp đặt giá treo ống DN15Theo quy định hiện hành6cái
57Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2Theo quy định hiện hành1cái
58Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2Theo quy định hiện hành1cái
59Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo quy định hiện hành1cái
60Lăng phun D65Theo quy định hiện hành2cái
61Cuộn vòi DN65-20mTheo quy định hiện hành2cái
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MTheo quy định hiện hành0,85100m
63Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Theo quy định hiện hành12cái
64Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN125/DN100Theo quy định hiện hành3cái
65Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100Theo quy định hiện hành3cặp bích
66Bộ bu lông M16 dài 7cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen)Theo quy định hiện hành48bộ
67Gioăng cao su DN100Theo quy định hiện hành3cái
68Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Theo quy định hiện hành0,85100m
69Lăng phun D50Theo quy định hiện hành3cái
70Cuộn vòi DN50-20mTheo quy định hiện hành3cái
71Lắp đặt van góc D50Theo quy định hiện hành3cái
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MTheo quy định hiện hành0,12100m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MTheo quy định hiện hành0,09100m
74Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Theo quy định hiện hành4cái
75Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50Theo quy định hiện hành12cái
76Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Theo quy định hiện hành3cái
77Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định hiện hành3cái
78Bình chữa cháy CO2 3kgTheo quy định hiện hành6bình
79Bình chữa cháy ABC 4kgTheo quy định hiện hành12bình
80Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Theo quy định hiện hành0,12100m
81Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50Theo quy định hiện hành0,09100m
82Lắp đặt giá treo ống DN100Theo quy định hiện hành3cái
83Lắp đặt giá treo ống DN50Theo quy định hiện hành3cái
84Lăng phun D50Theo quy định hiện hành3cái
85Cuộn vòi DN50-20mTheo quy định hiện hành3cái
86Lắp đặt van góc D50Theo quy định hiện hành3cái
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-MTheo quy định hiện hành0,12100m
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-MTheo quy định hiện hành0,09100m
89Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100Theo quy định hiện hành4cái
90Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50Theo quy định hiện hành12cái
91Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50Theo quy định hiện hành3cái
92Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định hiện hành3cái
93Bình chữa cháy CO2 3kgTheo quy định hiện hành3bình
94Bình chữa cháy ABC 4kgTheo quy định hiện hành6bình
95Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100Theo quy định hiện hành0,12100m
96Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50Theo quy định hiện hành0,09100m
97Lắp đặt giá treo ống DN100Theo quy định hiện hành3cái
98Lắp đặt giá treo ống DN50Theo quy định hiện hành3cái
99Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Theo quy định hiện hành11 trung tâm
100Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoTheo quy định hiện hành4,510 đầu
101Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định hiện hành12hộp
102Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định hiện hành2,45 nút
103Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyTheo quy định hiện hành12bộ
104Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định hiện hành2,45 chuông
105Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo quy định hiện hành6bộ
106Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo quy định hiện hành693m
107Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.75mm2Theo quy định hiện hành130m
108Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Theo quy định hiện hành132m
109Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Theo quy định hiện hành297m
110Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Theo quy định hiện hành44cái
111Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Theo quy định hiện hành99cái
112Kẹp đỡ ống ghen D20Theo quy định hiện hành33cái
113Kẹp đỡ ống ghen D16Theo quy định hiện hành74cái
114Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Theo quy định hiện hành26cái
115Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Theo quy định hiện hành59cái
116Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Theo quy định hiện hành22cái
117Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Theo quy định hiện hành50cái
118Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Theo quy định hiện hành6hộp
119Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Theo quy định hiện hành1,3100m
120Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Theo quy định hiện hành22cái
121Bộ ổn ápTheo quy định hiện hành1bộ
122Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định hiện hành1cái
123Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định hiện hành6bộ
124Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định hiện hành21bộ
125Lắp đặt các automat 1P-16A-6kATheo quy định hiện hành4cái
126Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVTheo quy định hiện hành2cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định hiện hành210m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định hiện hành16m
129Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Theo quy định hiện hành210m
130Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Theo quy định hiện hành70cái
131Kẹp đỡ ống ghen D16Theo quy định hiện hành70cái
132Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Theo quy định hiện hành53cái
133Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Theo quy định hiện hành53cái
134Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Theo quy định hiện hành6hộp
H Tam cấp, bồn hoa, sân
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành8,1708m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,7238m3
3Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành10,2975m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành37,8846m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành37,8846m2
6Bạt dứa lót tam cấpTheo quy định hiện hành29,8136m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành2,9814m3
8Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành2,0205m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành42,206m2
10Lan can inoxTheo quy định hiện hành70,8274kg
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,59100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,039100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,039100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành12m3
15Đào khuôn sân bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,18100m3
16Đào khuôn sân bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành14m3
18Cắt mạch làm khe co dãnTheo quy định hiện hành80m
I Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo quy định hiện hành1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ dieselTheo quy định hiện hành1cái
3Máy bơm bù ápTheo quy định hiện hành1cái
4Tủ cấp nguồn và điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định hiện hành1cái
5Công tắc áp lựcTheo quy định hiện hành3bộ
6Tủ chữa cháy trong nhà KT 1370x600x220Theo quy định hiện hành6cái
7Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VCD)Theo quy định hiện hành1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87081755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.481.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.963.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
5 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
7 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
8 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
9 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
10 Máy mài ≥1kW Theo quy định2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
12 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định2
13 Vận thăng ≥0,8T Theo quy định2
14 Máy phát điện Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->