Gói thầu: Xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:33:00 đến ngày 2022-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,472,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87081755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.481.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.963.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường THCS thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Trường THCS thị trấn Mậu A, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hành chỉnh quản trị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,8064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 8,961 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,092 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 61,0846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,0609 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2293 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,2948 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 22,9076 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,0494 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,599 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1452 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3637 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9209 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,9084 | tấn |
| 17 | Xây gạch BTXM, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 22,885 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 30,2841 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3461 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTXM xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,8041 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTXM xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,085 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,3081 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,5581 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,5581 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 40,906 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,956 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,73 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1659 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,2835 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 105 | 1 cấu kiện |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 105 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 63,299 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 63,299 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,3092 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 46,125 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 3,6113 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,9716 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 4,884 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | tấn |
| 40 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 7,2 | 100m |
| 41 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,125 | m3 |
| 42 | Ca máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 12 | ca |
| 43 | Công uốn sắt đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 12 | ca |
| 44 | Thử tải | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 45 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 54,7245 | m3 |
| 46 | Xây gạch BTXM xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,1876 | m3 |
| 47 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 107,5482 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,375 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 18,9553 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 405,4256 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 405,4256 | m2 |
| 52 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,3954 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,4256 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,108 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 415,8096 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 415,8096 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 164,178 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.354,16 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.354,16 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9612 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9612 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,3 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 48,879 | m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo quy định hiện hành | 1,126 | 100m |
| 65 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 66 | Rọ Chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 67 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 235,2 | cái |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,5904 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3264 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,9078 | 100m2 |
| 72 | Tăng thời gian sử dụng giàn giáo ngoài thêm 1 tháng | Theo quy định hiện hành | 8,9078 | 100m2 |
| 73 | Cửa tôn lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 74 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 687,1818 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 55,5 | m2 |
| 77 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo quy định hiện hành | 48,7692 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 90 | m2 |
| 79 | SX cửa kính khuôn nhôm hệ 2 cánh ôfix | Theo quy định hiện hành | 56,7 | m2 |
| 80 | SX cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 32,16 | m2 |
| 81 | SX cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 14,58 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 63,84 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 33,96 | m2 |
| 84 | SX vách kính | Theo quy định hiện hành | 93,225 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 171,626 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 171,626 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,4173 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 85,92 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 85,92 | m2 |
| 90 | Trần tôn khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 72,4224 | m2 |
| 91 | Tấm HPL ngăn khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 42,144 | m2 |
| 92 | Lan can nhà + cầu thang thép hộp | Theo quy định hiện hành | 265,4652 | kg |
| 93 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 0,2655 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 50,6088 | m2 |
| 95 | Trụ đón lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 50,6088 | m2 |
| 97 | Lan can inox đường người khuyết tật | Theo quy định hiện hành | 42,522 | kg |
| 98 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 11,6683 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,596 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 117,596 | m2 |
| 101 | Thép hộp 40*80*1.4 mầu nâu a200 | Theo quy định hiện hành | 235,3 | m |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 31,0462 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 5,4892 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8335 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8379 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 10,4298 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 39,7714 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,6361 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1069 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,2273 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0604 | tấn |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 156,634 | m2 |
| 113 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 156,634 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 93,7643 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 9,7407 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 8,3962 | tấn |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 810,9163 | m2 |
| 118 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 810,9163 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,3708 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 114,946 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 57,473 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,3362 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,9759 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4085 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3651 | tấn |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,5784 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,5784 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,3085 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,5353 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3699 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1994 | tấn |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,8808 | m2 |
| 133 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,8808 | m2 |
| B | Phần điện + Nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 4 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 40 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 720 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 610 | m |
| 15 | Mặt 1+2+4 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 190 | m |
| 27 | Bật đỡ dây xuống, sắt D10 | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 9 | cọc |
| 30 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 32 | Ống nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 0,52 | 100m |
| 33 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m3 |
| 36 | Ống nhựa C3D48 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống nhựa C3 D34 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 38 | Ống nhựa C3D27 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa C3D21 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 40 | Thông tứ C3 D34x27 +27x21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 41 | Cút nhựa C3D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 42 | Cút nhựa C3D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa C3D21 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 44 | Van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa C3D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa đầu ống | Theo quy định hiện hành | 39 | cái |
| 48 | Tê nhựa C3D48x48 +34x27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Tê nhựa C3D27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 50 | Tê D21x21 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa tay C3D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 52 | Côn nhựa C3D48x48 +34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Côn nhựa C3D27x21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 55 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 56 | Tê nhựa HDPED32x32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Giắc co HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt đầu HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Van khóa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Van xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,23 | 100m |
| 74 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 75 | Cút D90 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 76 | Cút D48 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 77 | Cút D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 78 | Chếch nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 79 | Chếch D90x90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 80 | Tê nhựa D110x110+110x60 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 81 | Tê D90x90 +D90x48 | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 82 | Tê D48x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 83 | Côn nhựa D110x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Côn D90x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Côn D48x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 87 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 88 | Van phao điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,3968 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,317 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,876 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0122 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0422 | tấn |
| 94 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,2874 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,1067 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,551 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0208 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0307 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1533 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1533 | 100m3 |
| 104 | Ống D60 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 105 | Tê D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 106 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 107 | Cút D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| C | Hạng mục phụ điện nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 42,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 17,16 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 100m |
| 7 | Cút HDPE DN50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE DN50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước ly tâm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Chõ bơm D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 15 | Tủ điều khiển | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1,26 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,3697 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3121 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,9364 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0378 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9372 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3228 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0163 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0305 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,8744 | m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 31 | Cột điện chữ H cao 6m + Vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 240 | m |
| 34 | Móc treo dây | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Hộp đựng thiết bị điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| D | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,8121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9,0225 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,6875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 76,3821 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,5912 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1745 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5725 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,5538 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 71,3944 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,604 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 23,9542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,1933 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7732 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,7822 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 18,1533 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,2844 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,2044 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,2044 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 52,4217 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 74,16 | m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 27,2479 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 11,29 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 109,806 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 109,806 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,652 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1612 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,2683 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 102 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,3138 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 66,8813 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 5,2363 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,8588 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 7,0818 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,348 | tấn |
| 36 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 10,44 | 100m |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,6125 | m3 |
| 38 | Ca máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 17,4 | ca |
| 39 | Công uốn sắt đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 17,4 | ca |
| 40 | Thử tải | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 65,3993 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,6717 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 126,945 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,3434 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 24,4266 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 345,492 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 345,492 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,3656 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,7226 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,408 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 564,0012 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 564,0012 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 168,084 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.728,1908 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.728,1908 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 158,886 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 158,886 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,2119 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,2119 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 4,54 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 61,4 | m |
| 62 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo quy định hiện hành | 0,98 | 100m |
| 63 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 64 | Rọ Chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 65 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 312 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,488 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,408 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,6662 | 100m2 |
| 70 | Tăng thời gian sử dụng giàn giáo ngoài thêm 1 tháng | Theo quy định hiện hành | 12,6662 | 100m2 |
| 71 | Cửa tôn lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 72 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 73 | SX cửa kính khuôn nhôm hệ 2 cánh ôfix | Theo quy định hiện hành | 90,72 | m2 |
| 74 | SX cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 21,87 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 141,36 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 12,24 | m2 |
| 77 | SX vách kính | Theo quy định hiện hành | 56,16 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,7459 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 153,6 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 153,6 | m2 |
| 81 | Trần tôn khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 72,4224 | m2 |
| 82 | Tấm HPL ngăn khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 74,0817 | m2 |
| 83 | Thép hộp làm lan can nhà | Theo quy định hiện hành | 1.030,1124 | kg |
| 84 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 1,0301 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 124,849 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 115,9455 | m2 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,6232 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,2161 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,2161 | m2 |
| 90 | Xây gạch g 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,5914 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,3214 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 64,3214 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 94 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 216,2874 | kg |
| 95 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 0,2163 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,921 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 19,16 | m2 |
| 98 | Trụ đón lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 99 | Lan can người khuyết tật Inox | Theo quy định hiện hành | 36,9588 | kg |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 1.080,7494 | m2 |
| 101 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo quy định hiện hành | 58,2624 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 72,6 | m2 |
| 103 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,9108 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,752 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 31,2422 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 5,351 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,993 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,741 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 18,0105 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 65,8872 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 6,0524 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5959 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,1216 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,8512 | tấn |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 307,8534 | m2 |
| 116 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 307,8534 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,08 | m2 |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 46,08 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 148,2507 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 14,8813 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 13,0556 | tấn |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.211,8968 | m2 |
| 123 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 1.211,8968 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 155,2054 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 78,1774 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 124,82 | m |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,956 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,0944 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,472 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,471 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6486 | tấn |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,8504 | m2 |
| 133 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 73,8504 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,7669 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,6583 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4172 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2295 | tấn |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,1772 | m2 |
| 139 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 63,1772 | m2 |
| E | Phần điện + Nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn phản quang treo trần) | Theo quy định hiện hành | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 4 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 51 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 1.160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 910 | m |
| 14 | Mặt 1+2+4 | Theo quy định hiện hành | 37 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 225 | m |
| 26 | Bật đỡ dây xuống, sắt D10 | Theo quy định hiện hành | 180 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 29 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 31 | Ống nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 32 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 35,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,352 | 100m3 |
| 35 | Ống nhựa C3D48 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 36 | Ống nhựa C3 D34 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 37 | Ống nhựa C3D27 | Theo quy định hiện hành | 0,33 | 100m |
| 38 | Ống nhựa C3D21 | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 39 | Thông tứ C3 D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa C3D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa C3D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 42 | Cút nhựa C3D21 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 43 | Van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa C3D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa đầu ống | Theo quy định hiện hành | 39 | cái |
| 47 | Tê nhựa C3D48x48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa C3D27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 27 | cái |
| 49 | Tê D21x21 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa tay C3D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Van xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 53 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa HDPED32x32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Giắc co HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Nút bịt đầu HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Van khóa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,075 | 100m |
| 66 | Cút D34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 73 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 74 | Cút D90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 75 | Cút D60 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 76 | Cút D48 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 77 | Cút D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 78 | Chếch nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 79 | Chếch D90x90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 80 | Tê nhựa D110x110+110x60 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 81 | Cônt D90x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Côn D48x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 85 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 86 | Van phao điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,3968 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,317 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,876 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0122 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0422 | tấn |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,2874 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,1067 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,551 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0208 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0307 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1533 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1533 | 100m3 |
| 102 | Ống D60 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 103 | Tê D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 104 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 105 | Cút D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| F | BỂ NƯỚC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,6583 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 2,8376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định hiện hành | 0,1099 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,3434 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 0,2099 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 4,0915 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 8,8596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,1627 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,5232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2102 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,2452 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 2,6248 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 21,0168 | m2 |
| 16 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 52,1298 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 4,7242 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 6,4037 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo quy định hiện hành | 0,0318 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0163 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,1641 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,1237 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,616 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,1541 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 1,3588 | m3 |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 10,5084 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 5,0162 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 38,7772 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 31,36 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền | Theo quy định hiện hành | 0,0148 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,6883 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 7,1548 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 4,155 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 5,54 | m |
| 39 | Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 4,8216 | m2 |
| 40 | Láng sênô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 12 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 85,6618 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ 55 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1,76 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ 55 3 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 6,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định hiện hành | 0,491 | 100m2 |
| 46 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 17,85 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 17,1828 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đèn led 18w-220 dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | 1 máy |
| 2 | Bộ que thăm inox | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước mồi inox 304 200L | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt chõ bơm DN100 PN16 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chõ bơm DN50 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc DN100 PN16 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc DN50 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối mềm DN100 PN16 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối mềm DN80 PN16 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối mềm DN50 PN16 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng DN20 PN16 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng DN15 PN16 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van an toàn DN80 PN16 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN50/DN32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Theo quy định hiện hành | 6,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Theo quy định hiện hành | 3 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | cặp bích |
| 43 | Bộ bu lông M16 dài 7cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Theo quy định hiện hành | 192 | bộ |
| 44 | Gioăng cao su DN100 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 45 | Gioăng cao su DN80 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 46 | Gioăng cao su DN50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN40 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN20 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN15 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo ống DN40 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo ống DN20 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo ống DN15 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 57 | Họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lăng phun D65 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Cuộn vòi DN65-20m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN125/DN100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 65 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cặp bích |
| 66 | Bộ bu lông M16 dài 7cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Theo quy định hiện hành | 48 | bộ |
| 67 | Gioăng cao su DN100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 69 | Lăng phun D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 70 | Cuộn vòi DN50-20m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 78 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo quy định hiện hành | 6 | bình |
| 79 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo quy định hiện hành | 12 | bình |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50 | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 82 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 84 | Lăng phun D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 85 | Cuộn vòi DN50-20m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van góc D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo quy định hiện hành | 3 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo quy định hiện hành | 6 | bình |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN100 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang, thép - DN50 | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 100 | Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo | Theo quy định hiện hành | 4,5 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định hiện hành | 12 | hộp |
| 102 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 2,4 | 5 nút |
| 103 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 2,4 | 5 chuông |
| 105 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo quy định hiện hành | 693 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.75mm2 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 108 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo quy định hiện hành | 132 | m |
| 109 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo quy định hiện hành | 297 | m |
| 110 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 99 | cái |
| 112 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo quy định hiện hành | 33 | cái |
| 113 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 74 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 59 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Theo quy định hiện hành | 1,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 121 | Bộ ổn áp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 16 | m |
| 129 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo quy định hiện hành | 210 | m |
| 130 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 131 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 53 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Theo quy định hiện hành | 53 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| H | Tam cấp, bồn hoa, sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,1708 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7238 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,2975 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 37,8846 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 37,8846 | m2 |
| 6 | Bạt dứa lót tam cấp | Theo quy định hiện hành | 29,8136 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,9814 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,0205 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,206 | m2 |
| 10 | Lan can inox | Theo quy định hiện hành | 70,8274 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,59 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,039 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 15 | Đào khuôn sân bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn sân bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14 | m3 |
| 18 | Cắt mạch làm khe co dãn | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| I | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tủ cấp nguồn và điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy trong nhà KT 1370x600x220 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VCD) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87081755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.481.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.963.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 2 |
| 10 | Máy mài ≥1kW | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Theo quy định | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | Theo quy định | 2 |
| 13 | Vận thăng ≥0,8T | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi