Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465382-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Phú Yên - CN Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220456033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:25:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP).-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp III (Chiếu theo ND 2.2.1/TT 2.2/ Bảng 2 /Phụ lục 02 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.-Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động (Được cấp theo đúng Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 2,5-3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥38dB/36dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥38dB/36dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo công suất quang Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +12 ~ – 40 dBm, 1550 nm: +25 ~ – 40 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +12 ~ – 40 dBm, 1550 nm: +25 ~ – 40 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn cáp sợi quang: Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang: Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Phú Yên
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Thi công các tuyến cáp quang ODN khu vực các TTVT Tuy Hòa, Đông Tây Hòa, Sông Hinh Sơn Hoà - VNPT Phú Yên đợt 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VNPT Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại, fax: 02573823801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: • Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 - Lê Lợi - P. Thạch Thang - Q. Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng KT-ĐT, VNPT Phú Yên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia- , VNPT Phú Yên; Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VNPT Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại, fax: 02573823801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VNPT Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại, fax: 02573823801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Phú Yên, Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Số điện thoại: 0257 3823801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Phú Yên, Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Số điện thoại: 0257 3823801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Số điện thoại: 0257 3823801
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Lắp đặt nhãn báo cáp quang tại cột & bểMô tả kỹ thuật theo chương V319Cột/bể
2Làm tiếp đất cho tuyến cột mới, đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V61Điểm
3Lắp đặt kẹp cáp, móc J trên cột Viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V518Cột
4Lắp đặt kẹp cáp, móc J trên cột tròn, dùng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V522Cột
5Lắp đặt kẹp cáp, móc J trên cột điện tròn, dùng colieMô tả kỹ thuật theo chương V38Cột
6Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550mMô tả kỹ thuật theo chương V51Thanh
7Đào rãnh cáp, lỗ cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101,82m3
8Đắp mương cáp, lỗ cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,33m3
9Đổ bê tông móng cột (loại cột 7BV-125), quầy gốc cột vuông bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6ụ quầy
10Đổ bê tông móng cột (loại cột 8-10m), quầy gốc cột tròn bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8ụ quầy
11Dựng cột bê tông đơn vuông loại cột 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V235Cột
12Dựng cột bê tông đơn tròn loại cột 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
13Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100 m ống
14Lắp ống dẫn cáp thuê bao, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024100 m ống
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V38,75km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18km cáp
17Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43km cáp
18Ra kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5km cáp
19Ra kéo cáp quang dự phòng trên tuyến, lên xuống OTB và nhập đàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,74km cáp
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V319Bộ ODF
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ ODF
B
1Vận chuyển cáp quang & phụ kiện từ kho VNPT Phú Yên đến công trình (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,258tấn
2Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Phú Yên đến công trình (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP).-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp III (Chiếu theo ND 2.2.1/TT 2.2/ Bảng 2 /Phụ lục 02 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).32
3 Công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 10 -Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.-Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động (Được cấp theo đúng Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 2,5-3 tấn Xe cẩu 2,5-3 tấn1
2 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥38dB/36dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥38dB/36dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
4 Máy đo công suất quang Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +12 ~ – 40 dBm, 1550 nm: +25 ~ – 40 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) Máy đo công suất quang Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +12 ~ – 40 dBm, 1550 nm: +25 ~ – 40 dBm (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
5 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
6 Máy hàn cáp sợi quang: Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng) Máy hàn cáp sợi quang: Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->