Gói thầu: Điều tra, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Điều tra, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405503 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:31:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,590,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 718.714.285VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Phải đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.770.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Thạc sỹ trở lên chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước; Có chứng chỉ điều tra điều tra viên TNMT hạng II hoặc tương đương.- Đã chủ nhiệm từ 03 dự án, nhiệm vụ, đề tài khoa học tương tự trong lĩnh vực TNN trở lên trong vòng 15 năm gần đây (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư, cử nhân, các chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước, thủy văn.- Đã tham gia dự án tương tự trong lĩnh vực TNN và liên quan trong vòng 10 năm gần đây từ 03 chương trình, dự án, gói thầu trở lên trong lĩnh vực TNN và liên quan (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thành viên tham gia dự án |
| - Số lượng | 47 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên số lượng tối thiểu 20 người; một trong các chuyên ngành: Môi trường, Địa chất, Địa chất thủy văn, khí tượng thủy văn, BĐKH và liên quan ….; Kinh nghiệm công tác ≥ 02 năm. (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm)- Có tối thiểu 02 thành viên có trình độ: Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành: trắc địa.- Có tối thiểu 05 thành viên có trình độ: Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hóa, công nghệ sinh học.- Trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp nghề, công nhân kỹ thuật số lượng tối thiểu 20 người; (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Kon Tum Điều tra, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Kon Tum 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế, nguồn sự nghiệp môi trường và nguồn vốn hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài tham gia góp vốn điều tra cơ bản tài nguyên nước theo hình thức công tư hoặ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum; Địa chỉ : Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT: 02603915441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 5 Tòa nhà B Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum (Trụ sở làm việc của các Sở, ban, ngành thuộc Khối Tổng hợp), Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu | Thu thập tài liệu | Km2 | 9.674 | |
| 2 | Công tác ngoại nghiệp | Công tác ngoại nghiệp (Tổng hợp mục 3,7) | TB | 1 | |
| 3 | Công tác ngoại nghiệp | Tổng hợp các mục (4,5,6) | TB | 1 | |
| 4 | Chuẩn bị | Công tác chuyển bị ngoại nghiệp | Km2 | 3.086 | |
| 5 | Tiến hành điều tra thực địa | Tiến hành điều tra thực địa (ngoại nghiệp) | Km2 | 3.086 | |
| 6 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Km2 | 3.086 | |
| 7 | Công tác nội nghiệp | Công tác nội nghiệp (Tổng hợp 8,9,10,11,12) | TB | 1 | |
| 8 | Thu thập, rà soát dữ liệu thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất | Thu thập, rà soát dữ liệu thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất | Km2 | 3.086 | |
| 9 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng NDĐ. | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng NDĐ. | Km2 | 3.086 | |
| 10 | Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất | Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất | Km2 | 3.086 | |
| 11 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng NDĐ | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng NDĐ | Km2 | 3.086 | |
| 12 | Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất. | Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất. | Km2 | 3.086 | |
| 13 | Điều tra chi tiết các nguồn gây ô nhiễm đến NDĐ (Nghĩa trang, bãi rác, bãi chôn lấp chất thải...) tỷ lệ 1/50.000 | Tổng hợp các mục (14,18) | TB | 1 | |
| 14 | Công tác ngoại nghiệp | Công tác ngoại nghiệp (Tổng hợp các mục 15,16,17) | TB | 1 | |
| 15 | Chuẩn bị | Chuẩn bị | Km2 | 1.852 | |
| 16 | Tiến hành điều tra thực địa | Điều tra thực địa | Km2 | 1.852 | |
| 17 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Km2 | 1.852 | |
| 18 | Công tác nội nghiệp | Công tác nội nghiệp (Tổng hợp mục 19,20,21,22,23) | TB | 1 | |
| 19 | Thu thập, rà soát dữ liệu thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá nguồn ô nhiểm đến NDĐ | Thu thập, rà soát dữ liệu thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá nguồn ô nhiểm đến NDĐ | Km2 | 1.852 | |
| 20 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa các nguồn gây ô nhiễm đến NDĐ | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa các nguồn gây ô nhiễm đến NDĐ | Km2 | 1.852 | |
| 21 | Phân tích, đánh giá hiện trạng các nguồn gây ô nhiễm đến NDĐ | Phân tích, đánh giá hiện trạng các nguồn gây ô nhiễm đến NDĐ | Km2 | 1.852 | |
| 22 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ nguồn gây ô nhiễm NDĐ | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ nguồn gây ô nhiễm NDĐ | Km2 | 1.852 | |
| 23 | Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng các nguồn gây ô nhiễm NDĐ | Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng các nguồn gây ô nhiễm NDĐ | Km2 | 1.852 | |
| 24 | Bơm nước thí nghiệm giếng đào dân dụng | Tổng hợp các mục (25,29) | TB | 1 | |
| 25 | Ngoại nghiệp | Ngoại nghiệp (Tổng hợp các mục 26,27,28) | TB | 1 | |
| 26 | Lắp đặt tháo dỡ thiết bị bơm | Lắp đặt tháo dỡ thiết bị bơm | 1 lần | 69 | |
| 27 | Tiến hành bơm nước thí nghiệm | Tiến hành bơm nước thí nghiệm | Ca | 207 | |
| 28 | Đo hồi phục mực nước | Đo hồi phục mực nước | Ca | 69 | |
| 29 | Nội nghiệp | Nội nghiệp (Tổng hợp mục 30) | TB | 1 | |
| 30 | Chỉnh lý tài liệu hút nước | Chỉnh lý tài liệu hút nước | Điểm | 69 | |
| 31 | Phân tích mẫu | Phân tích mẫu (Tổng hợp các mục 32,33,34) | TB | 1 | |
| 32 | Phân tích mẫu toàn diện | Phân tích mẫu toàn diện | Mẫu | 158 | |
| 33 | Phân tích mẫu vi lượng | Phân tích mẫu vi lượng | Mẫu | 158 | |
| 34 | Phân tích mẫu nhiễm bẩn | Phân tích mẫu nhiễm bẩn | Mẫu | 158 | |
| 35 | Công tác trắc địa | Đo tọa độ các điểm giếng bơm giếng đào bằng GPS cầm tay | Điểm | 69 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.76E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 718.714.285VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 718.714.285VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Phải đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.770.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ: Thạc sỹ trở lên chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước; Có chứng chỉ điều tra điều tra viên TNMT hạng II hoặc tương đương.- Đã chủ nhiệm từ 03 dự án, nhiệm vụ, đề tài khoa học tương tự trong lĩnh vực TNN trở lên trong vòng 15 năm gần đây (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) | 15 | 15 |
| 2 | Trưởng nhóm thực hiện | 3 | - Trình độ: Kỹ sư, cử nhân, các chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước, thủy văn.- Đã tham gia dự án tương tự trong lĩnh vực TNN và liên quan trong vòng 10 năm gần đây từ 03 chương trình, dự án, gói thầu trở lên trong lĩnh vực TNN và liên quan (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) | 10 | 10 |
| 3 | Thành viên tham gia dự án | 47 | - Tốt nghiệp đại học trở lên số lượng tối thiểu 20 người; một trong các chuyên ngành: Môi trường, Địa chất, Địa chất thủy văn, khí tượng thủy văn, BĐKH và liên quan ….; Kinh nghiệm công tác ≥ 02 năm. (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm)- Có tối thiểu 02 thành viên có trình độ: Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành: trắc địa.- Có tối thiểu 05 thành viên có trình độ: Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hóa, công nghệ sinh học.- Trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp nghề, công nhân kỹ thuật số lượng tối thiểu 20 người; (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi