Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463070-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220455185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 14:57:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 337,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 , địa chỉ: Thôn Trại Mới, Xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; - Về nhân sự: Phải có bản công chứng bằng cấp tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 2021). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu)
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Văn, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xe-Máy thuộc Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dán cách điện MPE 0,12x1820CuộnBăng keo có khả năng cách điện tốt, có độ dai, chịu nhiệt, kháng cháy, kháng nước tốt, độ bám dính cao. Quy cách: Cuộn bản rộng 0,12 cm, dày 50 μm,
2Băng dán trắng 2cm7CuộnLà loại vật liệu gồm keo kết hợp với màng nhựa PVC, có độ dai, bám dính tốt. Quy cách: Cuộn, Quy cách: Cuộn bản rộng 2 cm, dày 50 μm, dài 15m
3Gioăng cao su EPDM43mLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật
4Bìa giấy 7mm7TấmĐược cán thành tấm có khổ 1,5x 2 độ dày 7mm, bề mặt nhẵn bóng, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm
5Cao su trải sàn-EVA7M2Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm x 1,2 m x 10m.
6Chổi đánh gỉ sắt tròn21CáiVật liệu sắt, còn mới.
7Đá mài A24Q16ViênVật liệu đá, còn mới.
8Giấy nhám AA15024TờĐộ nhám: P150- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
9Giấy nhám AA24024TờĐộ nhám:P240- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
10Giấy nhám AA100024TờĐộ nhám: P1000- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
11Que hàn 4,2 ly - KT14Kg320mm x 100mm x 60mm
12Sơn nhũ Đại bàng AK H2.527KgLà sơn dầu chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng, thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
13Sơn xanh cỏ úa Đại bàng Cu-63M58KgSơn bóng mờ cao cấp, Độ mịn ≤ 25µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 30ºC ±1ºC ≥ 30 giây. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25 µm- 30µm: khô se ≤ 2h; khô cấp 1 ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 1 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥ 1HB. Độ bền va đập ≥ 25 kg.cm. Độ bền uốn ≥ 1 mm. Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%. Tỷ trọng: 1,0 - 1,25 kg/l
14Sơn chống rỉ Đại bàng AK N5S27KgYêu cầu nhanh khô, có tính điền đầy cao, dễ mài nhám, giúp ngăn ngừa rỉ sét và là chất kết dính giúp bá chắc sơn phủ vào thân xe
15Sơn đen Đại bàng Đe-0152KgĐộ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, ≥ 70. Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
16Chổi quét sơn 2cm17Cáichổi quét bảo đảm chắc chắn, mềm mại
17Dung môi pha sơn Acetone24LítLà hợp chất hữu cơ công thức. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
18Dầu bóng tổng hợp BV-027LítKhông mầu, bảo đảm khô nhanh, không đóng cục và gợn bẩn.
19Dẻ bảo quản cotton41KgLà các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao, thấm hút dầu tốt
20Bơm nước TNĐ1CáiVật liệu bằng thép, bảo đảm kín khít, không chảy nước, và bảo đảm lưu lượng cung cấp làm mát
21Thùng nhiên liệu TNĐ1CáiChất liệu sắt, có nắp đậy chắn chắn, dung tích chứa 150 lít.
22Tiết chế PP-1061Cái* Điện áp cung cấp:- Dòng điện xoay chiều 3 pha, Tần số 50Hz: 201,8-210V
23Máy khởi động CT-261Cái- Điện áp: 24 Vm, Đường kính: 140 mm, Dài 340 mm, Tốc độ vòng quay với điện áp 12V, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải), Năm sản xuất: 2021
24Máy phát điện TNĐ1Cái- Dòng điện: 60A, Điện áp: 24 V- Trọng lượng: 2,7 kg- Năm sản xuất: 2021
25Dây đai cua roa TNĐ1CáiDây có nhiều bố gai truyền động tốt, độ co dãn trong giới hạn cho phép, không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. Năm sản xuất 2021
26Cảm biến nhiệt độ dầu TNĐ1Cái- Chất liệu: thép, còn mới, hoạt động tốt- Năm sản xuất: 2021
27Khóa mát TNĐ1Cái- Chất liệu: sắt, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập, năm sản xuất: 2021
28Đồng hồ am pe TNĐ1CáiĐồng hồ dùng điện 24V, chỉ thị kim hình tròn, mặt đồng hồ 30A
29Đồng hô áp suất dầu TNĐ1CáiĐồng hồ dùng điện 24V, chỉ thị kim hình tròn,
30Đồng hồ nhiệt độ nước TNĐ1CáiĐồng hồ dùng điện 24V, chỉ thị kim hình tròn,
31Bầu lọc nhiên liệu TNĐ1CáiLoại dùng cho động cơ. Vỏ làm bằng kim loại, lõi lọc, có gioăng cao su làm kín. Bề mặt gia công nhẵn bóng, không nứt vỡ, rò rỉ dầu. Đường kính ngoài, đường kính lỗ ren và bước ren được chế tạo chính xác với động cơ.
32Bộ cút nước cao su TNĐ3Cái- Đường kính: 55 mm - Chiều dài 500 mm - Chất liệu: cao su, chịu nhiệt tốt
33Két nước làm mát TNĐ1Cái- Dung tích két: Xấp xỉ 20 lít - Chênh nhiệt độ vào/ra: 5 độ - Chất liệu: đồng
34Gương chiếu hậu Zil-13114Cái- Chất liệu: nhựa, kính, sáng rõ- Trọng lượng: 2 Kg - Năm sản xuất: 2021
35Tấm chắn bùn Zil-13128CáiChất liệu cao su, kích thước 40x40x0,5 cm
36Bình hơi Zil-1315Cái- Chất liệu: thép, chịu được áp suất lớn - Đường kính: 200 mm - Dài: 500 mm - Năm sản xuất: 2021
37Bu lông tắc kê Zil-13140CáiĐược gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét, ren đều không bị trờn, hỏng.
38Trục thứ cấp hộp số chính Zil-1312CáiVật liệu thép tốt, các rãnh then hoa chắc chắn, trục thẳng, không cong vênh.
39Đồng tốc 4-5 hộp số chính Zil-1313CáiĐồng tốc loại có khoá. Moay ơ đồng tốc và ống trượt được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập. Moay ơ ăn khớp với trục bằng then ở phía trong và ống trượt ăn khớp với moay ơ bằng then ở phía ngoài. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, trên bề mặt côn của vành đồng được xẻ ác rãnh nhỏ để tăng ma sát. Trên moay ơ và vành đồng có 3 rãnh để các khoá chuyển số luồn vào các rãnh này
40La giăng 12.00-20 - Zil-1319CáiBằng thép chắc chắn, các lỗ bắt ốc đúng tiêu chuẩn kích thước.
41Các đăng cầu giữa Zil-1313CáiVật liệu bằng thép, chịu lực xoắn tốt, không cong vênh
42Rô tuyn chuyển hướng lái Zil-13114CáiThép tốt, không dơ dão, chắn chắn, ren ốc không chờn cháy.
43Đĩa côn cả xương Zil-1316Cái- Đường kính: 80 mm - Dài: 150 mm - Năm sản xuất: 2021. Chế tạo từ vật liệu át-bét đồng, là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối truyền hết công xuất động cơ tới các bộ truyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh hướng tâm để thoát nhiệt và khoan các lỗ để tán đinh tán sao cho sau khi gắn các tấm ma sát lên xương đĩa, các đầu đinh tán phải tụt xuống khỏi bề mặt ma sát từ 1,5-2 mm. Thiết kế dạng vành khăn. đường kính ngoài 165mm, đường kính trong 100mm, hệ số ma sát ³0,22
44Bộ cầu xe cả bi cầu Zil-1313CáiVật liệu là thép tốt, đầy đủ các bánh răng vành chậu, bánh răng hành tinh, mặt trời, làm việc trơn chu, kín khít, êm dịu.
45Phớt moay ơ bánh xe Zil-13142CáiThành phần cao su mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt.
46Bát phanh hơi cao su Zil-13128CáiLà cao su tự nhiên được lưu hóa tăng độ co dãn,có lớp bố tăng độ bền cao. 12 lỗ Nhiệt độ làm việc - 40 đến 150o C.
47Bi moay ơ bánh xe Zil-13128CáiLà loại bi đũa dãy. Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu
48Bi thập các đăng Zil-1314BộLà loại bi kim. Được chế tạo bằng thép tốt, được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu
49Bót lái Zil-1313Bộ- Lưu lượng ở tốc độ 600v/p, áp suất 55kG/cm2: Không nhỏ hơn 9 lít/phút - Lưu lượng ở tốc độ 2000v/p, áp suất 55kG/cm2: Không nhỏ hơn 17 lít/phút - Áp suất của bơm ở tốc độ 600v/p: (85-90kG/cm2)
50Hộp phanh tay Zil-1314BộĐầy đủ má phanh và cần dẫn động, đảm bảo hoạt động tốt
51Tổng phanh hơi Zil-1314CáiBảo đảm kín hơi, dẫn động, làm việc tốt trong mọi tình huống
52Guốc phanh cả má phíp Zil-13124Cái- Chất liệu guốc: thép tán gỗ phíp, mới. - Rộng: 120 mm - Dài: 250 mm - Năm sản xuất: 2021
53Bộ tời xe Zil-1313BộCáp tời làm bằng thép, chiều dài 72m, quấn gọn lần lượt, không bị kẹt.
54Bơm dầu CB-5103CáiBơm bánh răng, bảo đảm không sứt mẻ, lưu lượng bảo đảm tốt.
55Ty ô đồng Ф-1027mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng, dầu tốt có Ø lỗ 10.
56Bơm xăng B-105Cái- Áp suất làm việc: (0,2-0,3) kG/cm2- Áp suất sau khi động cơ ngắt 10 giây: Không suy giảm - Lưu lượng: 180 lít/giờ
57Bầu lọc ly tâm Zil-1313CáiLoại dùng cho động cơ zil-131. Vỏ làm bằng kim loại, có gioăng cao su làm kín. Bề mặt gia công nhẵn bóng, không nứt vỡ, rò rỉ dầu. Đường kính ngoài, đường kính lỗ ren và bước ren được chế tạo chính xác với động cơ
58Chế hòa khí K-88A3Cái- Đường kính khoang trộn: 36mm- Đường kính ống khuếch tán lớn: 28mm- Đường kính ống khuếch tán nhỏ: 8,5mm- Năng suất cho 10 hành trình: (15-20)m3/phút
59Két làm mát động cơ Zil-1313Cái- Dung tích két: Xấp xỉ 11 lít- Chênh nhiệt độ vào/ra: 5 độ - Chất liệu: đồng
60Khoá mát Zil-1317CáiĐiện áp 12v, bảo đảm hoạt động tốt, cắt nối dòng điện tốt.
61Phản quang tròn14CáiBảo đảm sáng khi có ánh sáng phản chiếu
62Ống xả Zil-1315Cái- Chất liệu: thép, Trọng lượng: 7 kg, lọc khí xả tốt, tiếng ồn trong giới hạn cho phép.
63Bóng đèn 12v-55w14CáiBóng halogen điện áp 12V, công suất 55W; chất liệu bóng bằng thủy tinh, dây tóc vonfram + khí halogen. Lumen: 1450 ±10%.
64Bóng đèn 12v-20w14CáiBóng 12v, công suất 20w, 2 chần
65Rơ le khởi động PC-5234CáiVỏ nhôm, 4 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt
66Rơ le xin nhan PC-5024CáiVỏ nhôm, 3 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt
67Điện trở phụ CE-1024CáiVỏ nhôm, 2 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt
68Bộ rung dự phòng G0CT-39403CáiVỏ nhôm, cuộn dây điện bảo đảm tốt
69Đèn soi biển số P-1347CáiĐèn sợi đốt 2 chân điện áp 12V, công suất 10w, có chụp bảo vệ,
70Công tắc điện VK 26-A224CáiCông tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập
71Đồng hồ ampe 30A3CáiĐồng hồ dùng điện 12V, chỉ thị kim hình tròn, mặt đồng hồ 30A
72Đồng hồ áp suất 10 KG/cm24CáiMặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức áp suất
73Cầu nối điện 5 chân14Cái- Chất liệu gỗ phíp, có 2 chân và 5 lỗ bắt vít điện
74Khóa pha cốt 10A7CáiCông tắc đạp chân, là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch
75Khóa gạt xin nhan A3013CáiBằng nhựa, tay gạt 3 chế độ.
76TK-200 Zil-1316Cái- Điện áp làm việc định mức: 12V- Điện áp làm việc nhỏ nhất: 8V- Điện áp làm việc lớn nhất: 15,5V- Nhiệt độ môi trường làm việc: -60 độ đến +80 độ
77Bộ chia điện bán dẫn P351 Zil-1313Cái- Thứ tự tia lửa cách nhau (450±1) độ ở tốc độ 100 v/p- Tốc độ vòng quay và góc đánh lửa: Tốc độ vòng quay (v/p): 200, 400, 900, 1400, 1600- Góc đánh lửa (độ): (5-8), (5-8), (12-15), (19-22), (19-22)
78Còi điện 12v Zil-1314CáiSử dụng với điện áp 12V. Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất. (từ 90÷ 115db).
79Tăng điện B-118 Zil-1313CáiNắp vỏ bằng nhựa, 3 chân chắc chắn.
80Pha đèn toàn bộ Zil-13114Cái- Khoảng cách chiếu sáng đường của đèn pha tính từ đầu xe không nhỏ hơn 100m - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 (°C) / -104 (°F)- Nhiệt độ hoạt động tối đa 65 (°C) / 149 (° F)- Trọng lượng sản phẩm 2,17 (lbs) /0,98 (kg)
81Máy khởi động CT-130 Zil-1314Cái- Điện áp định mức: 12v- Tốc độ vòng quay với điện áp 12V, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải)- Mô men hãm khi điện áp 9V, dòng tải đến 650A: 3kGm
82Nến ống CH Zil-13156Cái- Chiều dài ren: Xấp xỉ 12,7mm- Kích thước lục giác: 20,8mm- Khe hở đánh lửa của nến điện: 0,5-0,6mm
83Máy phát điện G-250 Zil-1314Cái- Điện áp máy phát khi không tải, ở tốc độ 850 vòng/phút: 12,5V- Điện áp máy phát với tải 28A, ở tốc độ 1800 vòng/phút: 12,5V
84Tiết chế PP132 Zil-1315Cái* Điện áp cung cấp: Dòng điện xoay chiều 3 pha- Tần số 50Hz: 201,8-210V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->