Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:57:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022 Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa, nâng cấp Xe - máy năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; - Về nhân sự: Phải có bản công chứng bằng cấp tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 2021). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Văn, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xe-Máy thuộc Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dán cách điện MPE 0,12x18 | 20 | Cuộn | Băng keo có khả năng cách điện tốt, có độ dai, chịu nhiệt, kháng cháy, kháng nước tốt, độ bám dính cao. Quy cách: Cuộn bản rộng 0,12 cm, dày 50 μm, | ||
| 2 | Băng dán trắng 2cm | 7 | Cuộn | Là loại vật liệu gồm keo kết hợp với màng nhựa PVC, có độ dai, bám dính tốt. Quy cách: Cuộn, Quy cách: Cuộn bản rộng 2 cm, dày 50 μm, dài 15m | ||
| 3 | Gioăng cao su EPDM | 43 | m | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Bìa giấy 7mm | 7 | Tấm | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 2 độ dày 7mm, bề mặt nhẵn bóng, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm | ||
| 5 | Cao su trải sàn-EVA | 7 | M2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm x 1,2 m x 10m. | ||
| 6 | Chổi đánh gỉ sắt tròn | 21 | Cái | Vật liệu sắt, còn mới. | ||
| 7 | Đá mài A24Q | 16 | Viên | Vật liệu đá, còn mới. | ||
| 8 | Giấy nhám AA150 | 24 | Tờ | Độ nhám: P150- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 9 | Giấy nhám AA240 | 24 | Tờ | Độ nhám:P240- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 10 | Giấy nhám AA1000 | 24 | Tờ | Độ nhám: P1000- khổ A4 21* 29 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 11 | Que hàn 4,2 ly - KT | 14 | Kg | 320mm x 100mm x 60mm | ||
| 12 | Sơn nhũ Đại bàng AK H2.5 | 27 | Kg | Là sơn dầu chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng, thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 13 | Sơn xanh cỏ úa Đại bàng Cu-63M | 58 | Kg | Sơn bóng mờ cao cấp, Độ mịn ≤ 25µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 30ºC ±1ºC ≥ 30 giây. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25 µm- 30µm: khô se ≤ 2h; khô cấp 1 ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 1 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥ 1HB. Độ bền va đập ≥ 25 kg.cm. Độ bền uốn ≥ 1 mm. Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%. Tỷ trọng: 1,0 - 1,25 kg/l | ||
| 14 | Sơn chống rỉ Đại bàng AK N5S | 27 | Kg | Yêu cầu nhanh khô, có tính điền đầy cao, dễ mài nhám, giúp ngăn ngừa rỉ sét và là chất kết dính giúp bá chắc sơn phủ vào thân xe | ||
| 15 | Sơn đen Đại bàng Đe-01 | 52 | Kg | Độ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, ≥ 70. Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 16 | Chổi quét sơn 2cm | 17 | Cái | chổi quét bảo đảm chắc chắn, mềm mại | ||
| 17 | Dung môi pha sơn Acetone | 24 | Lít | Là hợp chất hữu cơ công thức. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 18 | Dầu bóng tổng hợp BV-02 | 7 | Lít | Không mầu, bảo đảm khô nhanh, không đóng cục và gợn bẩn. | ||
| 19 | Dẻ bảo quản cotton | 41 | Kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao, thấm hút dầu tốt | ||
| 20 | Bơm nước TNĐ | 1 | Cái | Vật liệu bằng thép, bảo đảm kín khít, không chảy nước, và bảo đảm lưu lượng cung cấp làm mát | ||
| 21 | Thùng nhiên liệu TNĐ | 1 | Cái | Chất liệu sắt, có nắp đậy chắn chắn, dung tích chứa 150 lít. | ||
| 22 | Tiết chế PP-106 | 1 | Cái | * Điện áp cung cấp:- Dòng điện xoay chiều 3 pha, Tần số 50Hz: 201,8-210V | ||
| 23 | Máy khởi động CT-26 | 1 | Cái | - Điện áp: 24 Vm, Đường kính: 140 mm, Dài 340 mm, Tốc độ vòng quay với điện áp 12V, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải), Năm sản xuất: 2021 | ||
| 24 | Máy phát điện TNĐ | 1 | Cái | - Dòng điện: 60A, Điện áp: 24 V- Trọng lượng: 2,7 kg- Năm sản xuất: 2021 | ||
| 25 | Dây đai cua roa TNĐ | 1 | Cái | Dây có nhiều bố gai truyền động tốt, độ co dãn trong giới hạn cho phép, không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. Năm sản xuất 2021 | ||
| 26 | Cảm biến nhiệt độ dầu TNĐ | 1 | Cái | - Chất liệu: thép, còn mới, hoạt động tốt- Năm sản xuất: 2021 | ||
| 27 | Khóa mát TNĐ | 1 | Cái | - Chất liệu: sắt, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập, năm sản xuất: 2021 | ||
| 28 | Đồng hồ am pe TNĐ | 1 | Cái | Đồng hồ dùng điện 24V, chỉ thị kim hình tròn, mặt đồng hồ 30A | ||
| 29 | Đồng hô áp suất dầu TNĐ | 1 | Cái | Đồng hồ dùng điện 24V, chỉ thị kim hình tròn, | ||
| 30 | Đồng hồ nhiệt độ nước TNĐ | 1 | Cái | Đồng hồ dùng điện 24V, chỉ thị kim hình tròn, | ||
| 31 | Bầu lọc nhiên liệu TNĐ | 1 | Cái | Loại dùng cho động cơ. Vỏ làm bằng kim loại, lõi lọc, có gioăng cao su làm kín. Bề mặt gia công nhẵn bóng, không nứt vỡ, rò rỉ dầu. Đường kính ngoài, đường kính lỗ ren và bước ren được chế tạo chính xác với động cơ. | ||
| 32 | Bộ cút nước cao su TNĐ | 3 | Cái | - Đường kính: 55 mm - Chiều dài 500 mm - Chất liệu: cao su, chịu nhiệt tốt | ||
| 33 | Két nước làm mát TNĐ | 1 | Cái | - Dung tích két: Xấp xỉ 20 lít - Chênh nhiệt độ vào/ra: 5 độ - Chất liệu: đồng | ||
| 34 | Gương chiếu hậu Zil-131 | 14 | Cái | - Chất liệu: nhựa, kính, sáng rõ- Trọng lượng: 2 Kg - Năm sản xuất: 2021 | ||
| 35 | Tấm chắn bùn Zil-131 | 28 | Cái | Chất liệu cao su, kích thước 40x40x0,5 cm | ||
| 36 | Bình hơi Zil-131 | 5 | Cái | - Chất liệu: thép, chịu được áp suất lớn - Đường kính: 200 mm - Dài: 500 mm - Năm sản xuất: 2021 | ||
| 37 | Bu lông tắc kê Zil-131 | 40 | Cái | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 38 | Trục thứ cấp hộp số chính Zil-131 | 2 | Cái | Vật liệu thép tốt, các rãnh then hoa chắc chắn, trục thẳng, không cong vênh. | ||
| 39 | Đồng tốc 4-5 hộp số chính Zil-131 | 3 | Cái | Đồng tốc loại có khoá. Moay ơ đồng tốc và ống trượt được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập. Moay ơ ăn khớp với trục bằng then ở phía trong và ống trượt ăn khớp với moay ơ bằng then ở phía ngoài. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, trên bề mặt côn của vành đồng được xẻ ác rãnh nhỏ để tăng ma sát. Trên moay ơ và vành đồng có 3 rãnh để các khoá chuyển số luồn vào các rãnh này | ||
| 40 | La giăng 12.00-20 - Zil-131 | 9 | Cái | Bằng thép chắc chắn, các lỗ bắt ốc đúng tiêu chuẩn kích thước. | ||
| 41 | Các đăng cầu giữa Zil-131 | 3 | Cái | Vật liệu bằng thép, chịu lực xoắn tốt, không cong vênh | ||
| 42 | Rô tuyn chuyển hướng lái Zil-131 | 14 | Cái | Thép tốt, không dơ dão, chắn chắn, ren ốc không chờn cháy. | ||
| 43 | Đĩa côn cả xương Zil-131 | 6 | Cái | - Đường kính: 80 mm - Dài: 150 mm - Năm sản xuất: 2021. Chế tạo từ vật liệu át-bét đồng, là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối truyền hết công xuất động cơ tới các bộ truyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh hướng tâm để thoát nhiệt và khoan các lỗ để tán đinh tán sao cho sau khi gắn các tấm ma sát lên xương đĩa, các đầu đinh tán phải tụt xuống khỏi bề mặt ma sát từ 1,5-2 mm. Thiết kế dạng vành khăn. đường kính ngoài 165mm, đường kính trong 100mm, hệ số ma sát ³0,22 | ||
| 44 | Bộ cầu xe cả bi cầu Zil-131 | 3 | Cái | Vật liệu là thép tốt, đầy đủ các bánh răng vành chậu, bánh răng hành tinh, mặt trời, làm việc trơn chu, kín khít, êm dịu. | ||
| 45 | Phớt moay ơ bánh xe Zil-131 | 42 | Cái | Thành phần cao su mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 46 | Bát phanh hơi cao su Zil-131 | 28 | Cái | Là cao su tự nhiên được lưu hóa tăng độ co dãn,có lớp bố tăng độ bền cao. 12 lỗ Nhiệt độ làm việc - 40 đến 150o C. | ||
| 47 | Bi moay ơ bánh xe Zil-131 | 28 | Cái | Là loại bi đũa dãy. Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu | ||
| 48 | Bi thập các đăng Zil-131 | 4 | Bộ | Là loại bi kim. Được chế tạo bằng thép tốt, được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu | ||
| 49 | Bót lái Zil-131 | 3 | Bộ | - Lưu lượng ở tốc độ 600v/p, áp suất 55kG/cm2: Không nhỏ hơn 9 lít/phút - Lưu lượng ở tốc độ 2000v/p, áp suất 55kG/cm2: Không nhỏ hơn 17 lít/phút - Áp suất của bơm ở tốc độ 600v/p: (85-90kG/cm2) | ||
| 50 | Hộp phanh tay Zil-131 | 4 | Bộ | Đầy đủ má phanh và cần dẫn động, đảm bảo hoạt động tốt | ||
| 51 | Tổng phanh hơi Zil-131 | 4 | Cái | Bảo đảm kín hơi, dẫn động, làm việc tốt trong mọi tình huống | ||
| 52 | Guốc phanh cả má phíp Zil-131 | 24 | Cái | - Chất liệu guốc: thép tán gỗ phíp, mới. - Rộng: 120 mm - Dài: 250 mm - Năm sản xuất: 2021 | ||
| 53 | Bộ tời xe Zil-131 | 3 | Bộ | Cáp tời làm bằng thép, chiều dài 72m, quấn gọn lần lượt, không bị kẹt. | ||
| 54 | Bơm dầu CB-510 | 3 | Cái | Bơm bánh răng, bảo đảm không sứt mẻ, lưu lượng bảo đảm tốt. | ||
| 55 | Ty ô đồng Ф-10 | 27 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng, dầu tốt có Ø lỗ 10. | ||
| 56 | Bơm xăng B-10 | 5 | Cái | - Áp suất làm việc: (0,2-0,3) kG/cm2- Áp suất sau khi động cơ ngắt 10 giây: Không suy giảm - Lưu lượng: 180 lít/giờ | ||
| 57 | Bầu lọc ly tâm Zil-131 | 3 | Cái | Loại dùng cho động cơ zil-131. Vỏ làm bằng kim loại, có gioăng cao su làm kín. Bề mặt gia công nhẵn bóng, không nứt vỡ, rò rỉ dầu. Đường kính ngoài, đường kính lỗ ren và bước ren được chế tạo chính xác với động cơ | ||
| 58 | Chế hòa khí K-88A | 3 | Cái | - Đường kính khoang trộn: 36mm- Đường kính ống khuếch tán lớn: 28mm- Đường kính ống khuếch tán nhỏ: 8,5mm- Năng suất cho 10 hành trình: (15-20)m3/phút | ||
| 59 | Két làm mát động cơ Zil-131 | 3 | Cái | - Dung tích két: Xấp xỉ 11 lít- Chênh nhiệt độ vào/ra: 5 độ - Chất liệu: đồng | ||
| 60 | Khoá mát Zil-131 | 7 | Cái | Điện áp 12v, bảo đảm hoạt động tốt, cắt nối dòng điện tốt. | ||
| 61 | Phản quang tròn | 14 | Cái | Bảo đảm sáng khi có ánh sáng phản chiếu | ||
| 62 | Ống xả Zil-131 | 5 | Cái | - Chất liệu: thép, Trọng lượng: 7 kg, lọc khí xả tốt, tiếng ồn trong giới hạn cho phép. | ||
| 63 | Bóng đèn 12v-55w | 14 | Cái | Bóng halogen điện áp 12V, công suất 55W; chất liệu bóng bằng thủy tinh, dây tóc vonfram + khí halogen. Lumen: 1450 ±10%. | ||
| 64 | Bóng đèn 12v-20w | 14 | Cái | Bóng 12v, công suất 20w, 2 chần | ||
| 65 | Rơ le khởi động PC-523 | 4 | Cái | Vỏ nhôm, 4 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt | ||
| 66 | Rơ le xin nhan PC-502 | 4 | Cái | Vỏ nhôm, 3 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt | ||
| 67 | Điện trở phụ CE-102 | 4 | Cái | Vỏ nhôm, 2 chân, cuộn dây điện bảo đảm tốt | ||
| 68 | Bộ rung dự phòng G0CT-3940 | 3 | Cái | Vỏ nhôm, cuộn dây điện bảo đảm tốt | ||
| 69 | Đèn soi biển số P-134 | 7 | Cái | Đèn sợi đốt 2 chân điện áp 12V, công suất 10w, có chụp bảo vệ, | ||
| 70 | Công tắc điện VK 26-A2 | 24 | Cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập | ||
| 71 | Đồng hồ ampe 30A | 3 | Cái | Đồng hồ dùng điện 12V, chỉ thị kim hình tròn, mặt đồng hồ 30A | ||
| 72 | Đồng hồ áp suất 10 KG/cm2 | 4 | Cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức áp suất | ||
| 73 | Cầu nối điện 5 chân | 14 | Cái | - Chất liệu gỗ phíp, có 2 chân và 5 lỗ bắt vít điện | ||
| 74 | Khóa pha cốt 10A | 7 | Cái | Công tắc đạp chân, là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch | ||
| 75 | Khóa gạt xin nhan A301 | 3 | Cái | Bằng nhựa, tay gạt 3 chế độ. | ||
| 76 | TK-200 Zil-131 | 6 | Cái | - Điện áp làm việc định mức: 12V- Điện áp làm việc nhỏ nhất: 8V- Điện áp làm việc lớn nhất: 15,5V- Nhiệt độ môi trường làm việc: -60 độ đến +80 độ | ||
| 77 | Bộ chia điện bán dẫn P351 Zil-131 | 3 | Cái | - Thứ tự tia lửa cách nhau (450±1) độ ở tốc độ 100 v/p- Tốc độ vòng quay và góc đánh lửa: Tốc độ vòng quay (v/p): 200, 400, 900, 1400, 1600- Góc đánh lửa (độ): (5-8), (5-8), (12-15), (19-22), (19-22) | ||
| 78 | Còi điện 12v Zil-131 | 4 | Cái | Sử dụng với điện áp 12V. Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất. (từ 90÷ 115db). | ||
| 79 | Tăng điện B-118 Zil-131 | 3 | Cái | Nắp vỏ bằng nhựa, 3 chân chắc chắn. | ||
| 80 | Pha đèn toàn bộ Zil-131 | 14 | Cái | - Khoảng cách chiếu sáng đường của đèn pha tính từ đầu xe không nhỏ hơn 100m - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 (°C) / -104 (°F)- Nhiệt độ hoạt động tối đa 65 (°C) / 149 (° F)- Trọng lượng sản phẩm 2,17 (lbs) /0,98 (kg) | ||
| 81 | Máy khởi động CT-130 Zil-131 | 4 | Cái | - Điện áp định mức: 12v- Tốc độ vòng quay với điện áp 12V, dòng tải 80A: Không nhỏ hơn 3500v/p (sau 30 giây đóng tải)- Mô men hãm khi điện áp 9V, dòng tải đến 650A: 3kGm | ||
| 82 | Nến ống CH Zil-131 | 56 | Cái | - Chiều dài ren: Xấp xỉ 12,7mm- Kích thước lục giác: 20,8mm- Khe hở đánh lửa của nến điện: 0,5-0,6mm | ||
| 83 | Máy phát điện G-250 Zil-131 | 4 | Cái | - Điện áp máy phát khi không tải, ở tốc độ 850 vòng/phút: 12,5V- Điện áp máy phát với tải 28A, ở tốc độ 1800 vòng/phút: 12,5V | ||
| 84 | Tiết chế PP132 Zil-131 | 5 | Cái | * Điện áp cung cấp: Dòng điện xoay chiều 3 pha- Tần số 50Hz: 201,8-210V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 505.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Cử nhân- Đã trực tiếp tham gia 03 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 02 Kỹ sư cơ khí- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi