Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cần thiết phục vụ công tác tiêm vắc xin phòng Covid-19, cách ly y tế tại nhà đối với F0 không triệu chứng tại các phường, xã và phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn thành phố Long Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TRÌNH PHÚC THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế cần thiết phục vụ công tác tiêm vắc xin phòng Covid-19, cách ly y tế tại nhà đối với F0 không triệu chứng tại các phường, xã và phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn thành phố Long Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 14:54:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 có giá trị ≥ 1,1 tỷ VND (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng công chứng hoặc scan bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng hóa thay thế cho các sản phẩm bị lỗi hoặc hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế cần thiết phục vụ công tác tiêm vắc xin phòng Covid-19, cách ly y tế tại nhà đối với F0 không triệu chứng tại các phường, xã và phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn thành phố Long Khánh Mua sắm vật tư y tế cần thiết phục vụ công tác tiêm vắc xin phòng Covid-19, cách ly y tế tại nhà đối với F0 không triệu chứng tại các phường, xã và phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn thành phố Long Khánh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Y tế thành phố Long Khánh, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục phòng hộ cấp 3 (07 món) | 5.000 | bộ | - Loại: trang phục bảo hộ cấp độ 3 (Chống nước theo AATCC 42 và AATCC 127)- Quy cách đóng gói: 01 bộ/bao PE- Hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; đảm bảo các tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế; sản phẩm đã được kiểm định tại Viện Trang thiết bị và Công trình Y tế- Kiểu dáng, kích cỡ: Thiết kế theo từng khung chiều cao, cân nặng- Bộ trang phục chống dịch bao gồm: + Bộ trang phục phòng hộ áo, mũ liền quần và bao giày; toàn bộ làm bằng vải không dệt 3 lớp 100% PP giúp vải bền chắc, khoáng khí và lớp màng PE Film chuyên dụng kháng thấm cao cấp (vải PP phủ Laminate) định lượng 65gsm (áo, mũ liền quần có chun chiết eo; phía trước có dây kéo; có lớp che đường may và dây kéo), có đường ép seam + Tấm chắn bảo hộ chống giọt bắn (01 cái): bằng nhựa PVC/PET trong suốt sử dụng trong y tế; đảm bảo trường nhìn, sử dụng băng thung chống rớt khi sử dụng, chống mờ do hơi nước; đảm bảo che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt; kích thước 25x32cm + Khẩu trang y tế N95 (01 cái): đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn: EN 149:2001 + A1: 2009 FFP2 NR D và EN 14683:2019 type I, II hoặc IIR + Găng tay y tế (01 đôi): được làm bằng mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên, không bột. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng; đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 6343-2:2007 | ||
| 2 | Trang phục phòng hộ cấp 2 (07 món) | 12.000 | bộ | *Loại: trang phục bảo hộ tương đương cấp độ 2*Quy cách đóng gói: 01 bộ/túi*Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 13485:2016 và đảm bảo các tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/04/2020 của Bộ Y tế*Bộ trang phục chống dịch bao gồm:- Bộ trang phục phòng hộ áo, mũ liền quần và bao giày đi kèm trang phục (áo, mũ liền quần có chun chiết eo; phía trước có dây kéo); toàn bộ làm bằng vải không dệt kháng thấm cao cấp (vải PPE) định lượng 40gsm- Kính bảo hộ chống giọt bắn bằng nhựa PVC sử dụng trong y tế; trong suốt, đảm bảo trường nhìn, chống mờ do hơi nước; đảm bảo che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt; kích thước 25x32cm - Khẩu trang y tế 04 lớp (đảm bảo tiêu chuẩn theo TCVN 8389-1:2010 và TCVN 8389-2:2010)- Găng tay y tế bằng cao su thiên nhiên (đảm bảo phù hợp các tiêu chuẩn: TCVN 6343-1:2007 và TCVN 6343-2:2007) | ||
| 3 | Khẩu trang N95 | 5.000 | cái | - Loại: khẩu trang y tế N95 không van- Quy cách đóng gói: 01 cái/bao PE; 10 cái/hộp; 100 hộp/thùng- Tiêu chuẩn đáp ứng: FDA; CE (EN 149:2001 + A1:2009); ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; TCVN 8389-1:2010- Khẩu trang y tế N95 bao gồm:+ 02 lớp vải không dệt (vải PP) chất lượng cao (01 lớp ngoài cùng vải định lượng 50gsm và 01 lớp trong cùng vả định lượng 25gsm); không hút nước; có khả năng lọc bụi, lọc dịch và vi khuẩn, tác nhân gây hại (tỷ lệ lọc >94%)+ 01 lớp vải bông y tế định lượng 40gsm (đảm bảo độ lọc tối đa theo tiêu chuẩn khẩu trang y tế)+ 02 lớp giấy vi lọc chất lượng cao định lượng 25gsm+ 01 thanh nẹp mũi bằng nhựa PolyEtylen, dễ uốn nhằm cố định và ôm khít khẩu trang vào mặt+ 02 dây đeo bằng thun xốp, có độ co giãn cao- Đặc điểm về kích thước, hình dạng:+ Kích thước gập của khẩu trang (DxR): 100 x 150mm ±2mm+ Độ dài thanh nẹp mũi: 100mm ±2mm (đường kính không lớn hơn 5mm)+ Độ dài quai đeo: 220mm ±5mm (đường kính 4-5mm)+ Vị trí gắn quai đeo: cạnh khẩu trang 50mm ±3mm- Yêu cầu kỹ thuật:+ Trợ lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30L/min: ≤ 9mmH2O+ Giới hạn hướng nhìn: ≤ 6%+ Trọng lượng: ~5,24g+ Hiệu suất lọc đối với sương dầu ở chế độ thổi khí 30L/min: ≥ 90% | ||
| 4 | Găng tay y tế | 1.500 | hộp | *Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất*Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; CE, FDA (ATSM D3578-05), cGMP-FDA 21 CFR Part 820 và đảm bảo các tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/04/2020 của Bộ Y tế*Quy cách đóng gói: 50 đôi găng tay/hộp*Thông tin kỹ thuật sản phẩm:- Loại: găng tay y tế cao su tự nhiên, không bột; dùng một lần- Chất liệu: mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên- Kích thước: Size M- Hàm lượng bột: ≤ 2mg/dm2- Nồng độ protein: protein tách chiết trong nước ≤ 50µg/dm2 | ||
| 5 | Dung dịch sát khuẩn tay/Cồn 70 độ sát khuẩn | 1.000 | chai | - Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng kể từ ngày giao hàng- Dạng: dung dịch lỏng trong suốt- Quy cách đóng gói: 1000ml/chai vòi xịt- Thành phần chính: Ethanol 70% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 có giá trị ≥ 1,1 tỷ VND (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng công chứng hoặc scan bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng hóa thay thế cho các sản phẩm bị lỗi hoặc hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi