Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp phân hữu cơ, phân NPK, chế phẩm sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp phân hữu cơ, phân NPK, chế phẩm sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:49:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp phân hữu cơ, vô cơ.ü Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.800.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.800.000.000 đồng . Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau : + Đối với hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp : Thỏa thuận liên danh ( nếu có liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% , nhà thầu cung cấp : Thỏa thuận liên danh ( nếu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư+ Đối với hợp đồng nhà thầu phụ : Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu cùa Nhà thầu chính, và tài liệu chứng minh tư cách Nhà thầu phụ, nội dung công việc đảm nhận trong hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của nhân sự. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các gói thầu mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 48h ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp như Kinh tế nông nghiệp/ tài chính/ Bảo vệ thực vật/ Khoa học cây trồng/ Khoa học đất/ Nông học/ Nông thôn/Khuyến nông ;- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 3 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp như Bảo vệ thực vật/ Khoa học cây trồng/ Khoa học đất/ Nông học/ Nông thôn .- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 3 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành phù hợp như Bảo vệ thực vật/ Khoa học cây trồng/ Khoa học đất/ Nông học/ Nông thôn .- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 3 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp phân hữu cơ, phân NPK, chế phẩm sinh học Gói thầu mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ và mô hình sản xuất lúa theo kỹ thuật 3 giảm 3 tăng, 1 phải 5 giảm kết hợp sử dụng máy bay phun thuốc điều khiển từ xa trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2022 (vụ Hè Thu), tỉnh Sóc Trăng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu cho Bên mời thầu để đánh giá E-HSDT. Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính : báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019, 2020 hoặc 2019,2020, 2021 . Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết quý 4 năm 2021. - Tài liệu chứng minh nhân sự thực hiện gói thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. - Hàng hóa chào thầu phải có tài liêu do cơ quan thẩm quyền xác nhậc phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với đơn vị dự thầu không trực tiếp sản xuất (kèm theo các hồ sơ năng lực của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu ) để chứng minh nguồn gốc sản phẩm chào thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng và ràng buộc trách nhiệm của nhà sản xuất với sản phẩm hàng hóa chào thầu . - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Châu Thành (dự kiến 24 điểm) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý/ cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Châu Thành .
- Địa chỉ: Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- Điện thoại: Điện thoại: (0793) 834.560 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 0299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ | 306.750 | kg | Theo danh mục mô tả yêu cầu tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Phân vô cơ NPK | 55.200 | kg | Theo danh mục mô tả yêu cầu tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Chế phẩm sinh học trừ rầy | 572,5 | kg | Theo danh mục mô tả yêu cầu tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp phân hữu cơ, vô cơ.ü Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.800.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.800.000.000 đồng . Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau : + Đối với hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp : Thỏa thuận liên danh ( nếu có liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% , nhà thầu cung cấp : Thỏa thuận liên danh ( nếu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư+ Đối với hợp đồng nhà thầu phụ : Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu cùa Nhà thầu chính, và tài liệu chứng minh tư cách Nhà thầu phụ, nội dung công việc đảm nhận trong hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của nhân sự. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các gói thầu mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 48h ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp như Kinh tế nông nghiệp/ tài chính/ Bảo vệ thực vật/ Khoa học cây trồng/ Khoa học đất/ Nông học/ Nông thôn/Khuyến nông ;- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 3 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp như Bảo vệ thực vật/ Khoa học cây trồng/ Khoa học đất/ Nông học/ Nông thôn .- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 3 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tập huấn, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành phù hợp như Bảo vệ thực vật/ Khoa học cây trồng/ Khoa học đất/ Nông học/ Nông thôn .- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 3 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi