Gói thầu: CPC-NĐHQNa-G01: Cung cấp hệ thống điều hòa không khí và dịch vụ lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-NĐHQNa-G01: Cung cấp hệ thống điều hòa không khí và dịch vụ lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:48:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,711,718,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,600,000 VNĐ ((Một trăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió cho công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc kỹ thuật điện lạnh, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điều hòa không khí trung tâm và hệ thống thông gió. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc kỹ thuật điện lạnh và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc nhiệt hoặc điện lạnh, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc nhiệt hoặc điện lạnh và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-NĐHQNa-G01: Cung cấp hệ thống điều hòa không khí và dịch vụ lắp đặt Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Quảng Nam 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại công trường bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ chi phí bảo hiểm nội địa, chi phí dự phòng, lắp đặt ..., và thuế GTGT, như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12); Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Bản chính hoặc Bản sao có chứng thực các báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; báo cáo kiểm toán tỷ lệ nội địa hóa (nếu có); - Bản chính Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác; - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung, địa chỉ số 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng, công suất 112kW (bao gồm bộ kết nối dàn nóng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 2 | Dàn nóng, công suất 140kW (bao gồm bộ kết nối dàn nóng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 3 | Dàn nóng, công suất 168kW (bao gồm bộ kết nối dàn nóng) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 4 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 4.5kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 5 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 5.6kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 6 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 7.1kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 21 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 7 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 9.0kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 8 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 11.2kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 9 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 14kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 10 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, có bơm nước xả, điện nguồn: 1 pha/220V/50Hz, Công suất 16kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 9 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 11 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổi nhỏ gọn, có bơm nước xả, điện nguồn điện 1 pha/220V/50Hz, Công suất 2.8kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổi nhỏ gọn, có bơm nước xả, điện nguồn điện 1 pha/220V/50Hz, Công suất 3.6kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổi nhỏ gọn, có bơm nước xả, điện nguồn điện 1 pha/220V/50Hz, Công suất 4.5kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh loại Cassette âm trần 4 hướng thổi nhỏ gọn, có bơm nước xả, điện nguồn điện 1 pha/220V/50Hz, Công suất 5.6kW (bao gồm remote có dây, mặt nạ, trọn bộ phụ kiện đi kèm) | 9 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm itelligent Touch Manager – iTM (bao gồm: phần mềm có bản quyền, module mở rộng,…đầy đủ phụ kiện đi kèm, trọn bộ theo thiết kế) | 1 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 16 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3kw - Quạt hút hướng trục CS: Q= 13500/20250CMH@300/675Pa. | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 17 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤4,5kw – Quạt cấp hộp ly tâm nối ống gió CS: Q= 3430CMH@150Pa | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 18 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt cấp hộp ly tâm nối ống gió CS: Q= 1230CMH@200Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 19 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt cấp hộp ly tâm nối ống gió CS: Q= 970CMH@150Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 20 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt cấp hộp ly tâm nối ống gió CS: Q= 970CMH@150Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 21 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt cấp hộp ly tâm nối ống gió CS: Q= 970CMH@150Pa | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 22 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw – Quạt cấp hướng trục nối ống gió CS: Q= 840CMH@150Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 23 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt cấp hướng trục nối ống gió CS: Q= 690CMH@150Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 24 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt hút hộp ly tâm nối ống gió CS: Q= 1470CMH@100Pa | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 25 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - quạt hút WC âm trần 216CMH@50Pa | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 26 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt hút hộp ly tâm nối ống gió (wc khối cải tạo) 1200m3/h 150pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 27 | Quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw - Quạt cấp hướng trục nối ống gió (hành lang trục E tầng 1) 840CMH@150Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | ||
| 28 | Bộ chia ga dàn lạnh, ống đồng dẫn ga, bảo ôn ống đồng, ống nhựa PVC, ống thông gió hộp; côn, cút ống thông gió hộp, cửa gió đơn; van phao điều chỉnh tốc độ lọc; ống thông gió tròn; dây tín hiệu, tủ điện, MCCB 1pha, 3 pha, cáp lực….trọn bộ theo thiết kế. | 1 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió cho công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc kỹ thuật điện lạnh, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điều hòa không khí trung tâm và hệ thống thông gió. | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc kỹ thuật điện lạnh và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc Đã từng phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc nhiệt hoặc điện lạnh, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc nhiệt hoặc điện lạnh và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp II trở lên, có lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm sử dụng công nghệ VRV (Variable Refrigerant Volume) hoặc VRF (Variable Refrigerant Flow) và hệ thống thông gió.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi